Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua giáo trình và tài liệu tham khảo ngành Công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua giáo trình và tài liệu tham khảo ngành Công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367909 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 10:17:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88043E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.753.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 455.506.800 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.753.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 455.506.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua giáo trình và tài liệu tham khảo ngành Công nghệ thông tin Mua giáo trình và tài liệu tham khảo ngành Công nghệ thông tin phục vụ kiểm định ABET 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải đảm bảo về khối lượng, chủng loại, tiêu chuẩn kỹ thuật. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100% đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo tiêu chuần chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển đến Trường Đại học Trà Vinh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Đầy đủ tất cả các tài liệu theo các yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu khác cần bổ sung theo yêu cầu của Chủ đầu tư (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Computer Science Principles: The Foundational Concepts of Computer Science | 2 | quyển | Tác giả: Kevin Hare. NXB: 2020. NXB: Kevin P Hare LLC | ||
| 2 | Learn C Programming: A beginner's guide to learning C programming the easy and disciplined way | 2 | quyển | Tác giả: Jeff Szuhay. NXB: 2020. NXB: Packt Publishing | ||
| 3 | C Programming in easy steps 5th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Mike McGrath. NXB: 2018. NXB: In Easy Steps Limited | ||
| 4 | Basic Computation and Programming with C 1st Edition | 2 | quyển | Tác giả: Subrata Saha and Subhodip Mukherjee. NXB: 2017. NXB: Cambridge University Press | ||
| 5 | Essential Discrete Mathematics for Computer Science | 2 | quyển | Tác giả: Harry Lewis, Rachel Zax. NXB: 2019. NXB: Princeton University Press | ||
| 6 | Data Structures and Algorithms Made Easy | 2 | quyển | Tác giả: Narasimha Karumanchi. NXB: 2020. NXB: CareerMonk | ||
| 7 | Research methods: The essential knowledge base, 2nd Edition | 2 | quyển | Tác giả: Trochim, W. M. K., Donnelly, J. P., & Arora, K. NXB: 2016. NXB: Wadsworth Publishing | ||
| 8 | Database Systems Design, Implementatio, & Management, Loose-Leaf Version 13th Edition (or AE Database Systems: Design, Implementation, & Management, 13th Edition) | 2 | quyển | Tác giả: Carlos Coronel, Steven Morris. NXB: 2018. NXB: Cengage Learning | ||
| 9 | MongoDB: The Definitive Guide Powerful and Scalable Data Storage, 3rd Edition | 2 | quyển | Tác giả: Shannon Bradshaw, Eoin Brazil & Kristina Chodorow. NXB: 2019. NXB: O’Reilly | ||
| 10 | SQL & NoSQL Databases: Models, Languages, Consistency Options and Architectures for Big Data Management, 1st Edition | 2 | quyển | Tác giả: Andreas Meier, Michael Kaufmann. NXB: 2019. NXB: Springer | ||
| 11 | Essentials of Computer Organization and Architecture | 2 | quyển | Tác giả: Kevin Hare. NXB: 2019. NXB: Linda Null, Julia Lobur | ||
| 12 | Interactive Object-Oriented Programming in Java, 2nd edition | 2 | quyển | Tác giả: Vaskaran Sarkar. NXB: 2019. NXB: Apress | ||
| 13 | Graph Theory: An Introduction to Proofs, Algorithms, and Applications | 2 | quyển | Tác giả: Karin R. Saoub. NXB: 2021. NXB: Chapman and Hall/CRC | ||
| 14 | Operating System Concepts Tenth Edition | 2 | quyển | Tác giả: Avi Silberschatz. NXB: 2018. NXB: Wiley | ||
| 15 | Modern Operating Systems 4th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Andrew Tanenbaum, Herbert Bos. NXB: 2014. NXB: Pearson | ||
| 16 | Computer Networking [Global Edition] 8th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Mike McGrath. NXB: 2021. NXB: James Kurose, Keith Ross | ||
| 17 | CompTIA Network+ Certification All-in-One Exam Guide, Seventh Edition | 2 | quyển | Tác giả: Mike Meyers. NXB: 2018. NXB: McGraw Hill | ||
| 18 | Introduction to Queueing Networks: Theory ∩ Practice | 2 | quyển | Tác giả: J. MacGregor Smith. NXB: 2018. NXB: Springer | ||
| 19 | Learning Web Design: A Beginner's Guide to HTML, CSS, JavaScript, and Web Graphics; 5th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Jennifer Niederst Robbins. NXB: 2018. NXB: O’Reilly Media | ||
| 20 | Web Programming with HTML5, CSS, and JavaScript | 2 | quyển | Tác giả: John Dean. NXB: 2018. NXB: Jones & Bartlett Learning | ||
| 21 | Bootstrap 4 By Example | 2 | quyển | Tác giả: Silvio Moreto. NXB: 2016. NXB: Packt Publishing | ||
| 22 | E-commerce 2021–2022: business. technology. society., Global Edition 17th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Kenneth Laudon and Carol Traver. NXB: 2021. NXB: Pearson | ||
| 23 | Systems Analysis and Design | 2 | quyển | Tác giả: A.Dennis, B.Wixom, R.M. Roth. NXB: 2020. NXB: Wiley | ||
| 24 | Systems Analysis and Design or (AE Systems Analysis and Design, 12th Edition) | 2 | quyển | Tác giả: Scott Tilley. NXB: 2019. NXB: Cengage Learning | ||
| 25 | Linux Bible 10th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Christopher Negus. NXB: 2020. NXB: Wiley | ||
| 26 | Practical Statistics for Data Scientists: 50+ Essential Concepts Using R and Python 2nd Edition | 2 | quyển | Tác giả: Peter Bruce, Andrew Bruce, Peter Gedeck. NXB: 2020. NXB: O'Reilly Media | ||
| 27 | Python Data Science Handbook: Essential Tools for Working with Data | 2 | quyển | Tác giả: Jake VanderPlas. NXB: 2017. NXB: O'Reilly Media | ||
| 28 | Mastering C# (C Sharp Programming): A Step by Step Guide for the Beginner, Intermediate and Advanced User, Including Projects and Exercises | 2 | quyển | Tác giả: Michael B. White. NXB: 2019. NXB: Independently published | ||
| 29 | The Little Book Of C# Programming: Learn To Program C-Sharp For Beginners | 2 | quyển | Tác giả: Huw Collingbourne. NXB: 2019. NXB: Dark Neon | ||
| 30 | Android Studio 4.2 Development Essentials - Java Edition | 2 | quyển | Tác giả: Neil Smyth. NXB: 2021. NXB: Payload Media, Inc | ||
| 31 | Intro to Python for Computer Science and Data Science: Learning to Program with AI, Big Data and The Cloud | 2 | quyển | Tác giả: Paul Deitel, Harvey Deitel. NXB: 2021. NXB: Pearson | ||
| 32 | Data Mining for Business Analytics: Concepts, Techniques and Applications in Python | 2 | quyển | Tác giả: Galit Shmueli, Peter C. Bruce , Peter Gedeck , Nitin R. Patel. NXB: 2020. NXB: Wiley | ||
| 33 | Data Science Using Python and R (Wiley Series on Methods and Applications in Data Mining) | 2 | quyển | Tác giả: Chantal D. Larose, Daniel T. Larose. NXB: 2019. NXB: Wiley | ||
| 34 | Engineering Software Products: An Introduction to Modern Software Engineering -> Engineering Software Products: An Introduction to Modern Software Engineering, Global Edition, 1st edition | 2 | quyển | Tác giả: Harry Lewis, Rachel Zax. NXB: 2020. NXB: Ian Sommerville | ||
| 35 | Modern DevOps Practices: Implement and secure DevOps in the public cloud with cutting-edge tools, tips, tricks, and techniques | 2 | quyển | Tác giả: Gaurav Agarwal. NXB: 2021. NXB: Packt | ||
| 36 | Database Systems Design, Implementation, & Management, Loose-Leaf Version 7th Edition → Database System Concepts 7th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Narasimha Karumanchi. NXB: 2019. NXB: Avi Silberschatz, Henry F. Korth, S. Sudarshan | ||
| 37 | Cryptography and Network Security: Principles and Practice 7th Edition | 2 | quyển | Tác giả: William Stallings. NXB: 2019. NXB: Pearson | ||
| 38 | Threat Modeling: A Practical Guide for Development Teams | 2 | quyển | Tác giả: Izar Tarandach and Matthew J. Coles. NXB: 2020. NXB: Oreilly | ||
| 39 | Network Security Essentials: Applications and Standards, 6th Edition | 2 | quyển | Tác giả: William Stallings. NXB: 2017. NXB: Pearson | ||
| 40 | Artificial Intelligence: A Modern Approach, 4rd edition | 2 | quyển | Tác giả: Stuart Russell, Peter Norvig. NXB: 2021. NXB: Pearson | ||
| 41 | [1] PHP and MySQL Web Development (Developer's Library) | 2 | quyển | Tác giả: Luke Welling. NXB: 2016. NXB: Addison-Wesley | ||
| 42 | Laravel: Up & Running: A Framework for Building Modern PHP Apps - Second Edition | 2 | quyển | Tác giả: Matt Stauffer. NXB: 2019. NXB: O'Reilly Media | ||
| 43 | Service-Oriented Computing and System Integration: Software, IoT, Big Data, and AI as Services, 8th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Yinong Chen, GENNARO DE LUCA. NXB: 2022. NXB: Kendall Hunt Publishing | ||
| 44 | Information Technology Project Management 9th Edition (or AE Information Technology Project Management, 9th Edition) | 2 | quyển | Tác giả: Kathy Schwalbe . NXB: 2019. NXB: Cengage Learning | ||
| 45 | Interaction Design: Beyond Human-Computer Interaction (5th Edition) | 2 | quyển | Tác giả: Helen Sharp, Jennifer Preece, Yvonne Rogers. NXB: 2019. NXB: John Wiley | ||
| 46 | Research Methods in Human-Computer Interaction (2nd edition) | 2 | quyển | Tác giả: Jonathan Lazar, Jinjuan Heidi Feng, Harry Hochheiser. NXB: 2017. NXB: Morgan Kaufmann | ||
| 47 | Digital Image Processing 4th Edition | 2 | quyển | Tác giả: Carlos Coronel, Steven Morris. NXB: 2018. NXB: Rafael Gonzalez and Richard Woods | ||
| 48 | Image Processing and Acquisition using Python 2nd Edition | 2 | quyển | Tác giả: Ravishankar Chityala, Sridevi Pudipeddi. NXB: 2020. NXB: Chapman & Hall/CRC | ||
| 49 | Introduction to machine learning, 4th edition | 2 | quyển | Tác giả: Ethem Alpaydin. NXB: 2020. NXB: The Mit Press | ||
| 50 | Hands-On Machine Learning with Scikit-Learn, Keras, and TensorFlow: Concepts, Tools, and Techniques to Build Intelligent Systems 2nd Edition | 2 | quyển | Tác giả: Aurélien Géron. NXB: 2019. NXB: O'Reilly Media | ||
| 51 | Digital Image Processing and Analysis: Applications with MATLAB and CVIPtools 3rd Edition | 2 | quyển | Tác giả: Scott E Umbaugh. NXB: 2018. NXB: Taylor&Francis/CRC Press | ||
| 52 | Learning OpenCV 4 Computer Vision with Python 3 - Third Edition | 2 | quyển | Tác giả: Joseph Howse and Joe Minichino. NXB: 2020. NXB: Packt | ||
| 53 | The Cloud Computing Book The Future of Computing Explained | 2 | quyển | Tác giả: Douglas Comer. NXB: 2021. NXB: Chapman and Hall/CRC | ||
| 54 | Management Information Systems: Managing the Digital Firm, Global Edition, 16th Edition -->Management Information Systems: Managing the Digital Firm, Global Edition, 17th edition | 2 | quyển | NXB: 2020. NXB: Kenneth C. Laudon, Jane P. Laudon |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88043E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.753.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 455.506.800 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.753.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 455.506.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi