Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua giáo trình và tài liệu tham khảo ngành Công nghệ thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367995-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Mua giáo trình và tài liệu tham khảo ngành Công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220367909
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 10:17:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 325,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88043E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.753.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 455.506.800 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.753.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 455.506.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Mua giáo trình và tài liệu tham khảo ngành Công nghệ thông tin
Mua giáo trình và tài liệu tham khảo ngành Công nghệ thông tin phục vụ kiểm định ABET
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Trà Vinh. Địa chỉ: 231, hẻm 312, đường Phan Đình Phùng, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Trường Đại học Trà Vinh , địa chỉ: số 126, Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải đảm bảo về khối lượng, chủng loại, tiêu chuẩn kỹ thuật. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100% đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo tiêu chuần chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ...
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển đến Trường Đại học Trà Vinh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Đầy đủ tất cả các tài liệu theo các yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu khác cần bổ sung theo yêu cầu của Chủ đầu tư (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Computer Science Principles: The Foundational Concepts of Computer Science2quyểnTác giả: Kevin Hare. NXB: 2020. NXB: Kevin P Hare LLC
2Learn C Programming: A beginner's guide to learning C programming the easy and disciplined way2quyểnTác giả: Jeff Szuhay. NXB: 2020. NXB: Packt Publishing
3C Programming in easy steps 5th Edition2quyểnTác giả: Mike McGrath. NXB: 2018. NXB: In Easy Steps Limited
4Basic Computation and Programming with C 1st Edition2quyểnTác giả: Subrata Saha and Subhodip Mukherjee. NXB: 2017. NXB: Cambridge University Press
5Essential Discrete Mathematics for Computer Science2quyểnTác giả: Harry Lewis, Rachel Zax. NXB: 2019. NXB: Princeton University Press
6Data Structures and Algorithms Made Easy2quyểnTác giả: Narasimha Karumanchi. NXB: 2020. NXB: CareerMonk
7Research methods: The essential knowledge base, 2nd Edition2quyểnTác giả: Trochim, W. M. K., Donnelly, J. P., & Arora, K. NXB: 2016. NXB: Wadsworth Publishing
8Database Systems Design, Implementatio, & Management, Loose-Leaf Version 13th Edition (or AE Database Systems: Design, Implementation, & Management, 13th Edition)2quyểnTác giả: Carlos Coronel, Steven Morris. NXB: 2018. NXB: Cengage Learning
9MongoDB: The Definitive Guide Powerful and Scalable Data Storage, 3rd Edition2quyểnTác giả: Shannon Bradshaw, Eoin Brazil & Kristina Chodorow. NXB: 2019. NXB: O’Reilly
10SQL & NoSQL Databases: Models, Languages, Consistency Options and Architectures for Big Data Management, 1st Edition2quyểnTác giả: Andreas Meier, Michael Kaufmann. NXB: 2019. NXB: Springer
11Essentials of Computer Organization and Architecture2quyểnTác giả: Kevin Hare. NXB: 2019. NXB: Linda Null, Julia Lobur
12Interactive Object-Oriented Programming in Java, 2nd edition2quyểnTác giả: Vaskaran Sarkar. NXB: 2019. NXB: Apress
13Graph Theory: An Introduction to Proofs, Algorithms, and Applications2quyểnTác giả: Karin R. Saoub. NXB: 2021. NXB: Chapman and Hall/CRC
14Operating System Concepts Tenth Edition2quyểnTác giả: Avi Silberschatz. NXB: 2018. NXB: Wiley
15Modern Operating Systems 4th Edition2quyểnTác giả: Andrew Tanenbaum, Herbert Bos. NXB: 2014. NXB: Pearson
16Computer Networking [Global Edition] 8th Edition2quyểnTác giả: Mike McGrath. NXB: 2021. NXB: James Kurose, Keith Ross
17CompTIA Network+ Certification All-in-One Exam Guide, Seventh Edition2quyểnTác giả: Mike Meyers. NXB: 2018. NXB: McGraw Hill
18Introduction to Queueing Networks: Theory ∩ Practice2quyểnTác giả: J. MacGregor Smith. NXB: 2018. NXB: Springer
19Learning Web Design: A Beginner's Guide to HTML, CSS, JavaScript, and Web Graphics; 5th Edition2quyểnTác giả: Jennifer Niederst Robbins. NXB: 2018. NXB: O’Reilly Media
20Web Programming with HTML5, CSS, and JavaScript2quyểnTác giả: John Dean. NXB: 2018. NXB: Jones & Bartlett Learning
21Bootstrap 4 By Example2quyểnTác giả: Silvio Moreto. NXB: 2016. NXB: Packt Publishing
22E-commerce 2021–2022: business. technology. society., Global Edition 17th Edition2quyểnTác giả: Kenneth Laudon and Carol Traver. NXB: 2021. NXB: Pearson
23Systems Analysis and Design2quyểnTác giả: A.Dennis, B.Wixom, R.M. Roth. NXB: 2020. NXB: Wiley
24Systems Analysis and Design or (AE Systems Analysis and Design, 12th Edition)2quyểnTác giả: Scott Tilley. NXB: 2019. NXB: Cengage Learning
25Linux Bible 10th Edition2quyểnTác giả: Christopher Negus. NXB: 2020. NXB: Wiley
26Practical Statistics for Data Scientists: 50+ Essential Concepts Using R and Python 2nd Edition2quyểnTác giả: Peter Bruce, Andrew Bruce, Peter Gedeck. NXB: 2020. NXB: O'Reilly Media
27Python Data Science Handbook: Essential Tools for Working with Data2quyểnTác giả: Jake VanderPlas. NXB: 2017. NXB: O'Reilly Media
28Mastering C# (C Sharp Programming): A Step by Step Guide for the Beginner, Intermediate and Advanced User, Including Projects and Exercises2quyểnTác giả: Michael B. White. NXB: 2019. NXB: Independently published
29The Little Book Of C# Programming: Learn To Program C-Sharp For Beginners2quyểnTác giả: Huw Collingbourne. NXB: 2019. NXB: Dark Neon
30Android Studio 4.2 Development Essentials - Java Edition2quyểnTác giả: Neil Smyth. NXB: 2021. NXB: Payload Media, Inc
31Intro to Python for Computer Science and Data Science: Learning to Program with AI, Big Data and The Cloud2quyểnTác giả: Paul Deitel, Harvey Deitel. NXB: 2021. NXB: Pearson
32Data Mining for Business Analytics: Concepts, Techniques and Applications in Python2quyểnTác giả: Galit Shmueli, Peter C. Bruce , Peter Gedeck , Nitin R. Patel. NXB: 2020. NXB: Wiley
33Data Science Using Python and R (Wiley Series on Methods and Applications in Data Mining)2quyểnTác giả: Chantal D. Larose, Daniel T. Larose. NXB: 2019. NXB: Wiley
34Engineering Software Products: An Introduction to Modern Software Engineering -> Engineering Software Products: An Introduction to Modern Software Engineering, Global Edition, 1st edition2quyểnTác giả: Harry Lewis, Rachel Zax. NXB: 2020. NXB: Ian Sommerville
35Modern DevOps Practices: Implement and secure DevOps in the public cloud with cutting-edge tools, tips, tricks, and techniques2quyểnTác giả: Gaurav Agarwal. NXB: 2021. NXB: Packt
36Database Systems Design, Implementation, & Management, Loose-Leaf Version 7th Edition → Database System Concepts 7th Edition2quyểnTác giả: Narasimha Karumanchi. NXB: 2019. NXB: Avi Silberschatz, Henry F. Korth, S. Sudarshan
37Cryptography and Network Security: Principles and Practice 7th Edition2quyểnTác giả: William Stallings. NXB: 2019. NXB: Pearson
38Threat Modeling: A Practical Guide for Development Teams2quyểnTác giả: Izar Tarandach and Matthew J. Coles. NXB: 2020. NXB: Oreilly
39Network Security Essentials: Applications and Standards, 6th Edition2quyểnTác giả: William Stallings. NXB: 2017. NXB: Pearson
40Artificial Intelligence: A Modern Approach, 4rd edition2quyểnTác giả: Stuart Russell, Peter Norvig. NXB: 2021. NXB: Pearson
41[1] PHP and MySQL Web Development (Developer's Library)2quyểnTác giả: Luke Welling. NXB: 2016. NXB: Addison-Wesley
42Laravel: Up & Running: A Framework for Building Modern PHP Apps - Second Edition2quyểnTác giả: Matt Stauffer. NXB: 2019. NXB: O'Reilly Media
43Service-Oriented Computing and System Integration: Software, IoT, Big Data, and AI as Services, 8th Edition2quyểnTác giả: Yinong Chen, GENNARO DE LUCA. NXB: 2022. NXB: Kendall Hunt Publishing
44Information Technology Project Management 9th Edition (or AE Information Technology Project Management, 9th Edition)2quyểnTác giả: Kathy Schwalbe . NXB: 2019. NXB: Cengage Learning
45Interaction Design: Beyond Human-Computer Interaction (5th Edition)2quyểnTác giả: Helen Sharp, Jennifer Preece, Yvonne Rogers. NXB: 2019. NXB: John Wiley
46Research Methods in Human-Computer Interaction (2nd edition)2quyểnTác giả: Jonathan Lazar, Jinjuan Heidi Feng, Harry Hochheiser. NXB: 2017. NXB: Morgan Kaufmann
47Digital Image Processing 4th Edition2quyểnTác giả: Carlos Coronel, Steven Morris. NXB: 2018. NXB: Rafael Gonzalez and Richard Woods
48Image Processing and Acquisition using Python 2nd Edition2quyểnTác giả: Ravishankar Chityala, Sridevi Pudipeddi. NXB: 2020. NXB: Chapman & Hall/CRC
49Introduction to machine learning, 4th edition2quyểnTác giả: Ethem Alpaydin. NXB: 2020. NXB: The Mit Press
50Hands-On Machine Learning with Scikit-Learn, Keras, and TensorFlow: Concepts, Tools, and Techniques to Build Intelligent Systems 2nd Edition2quyểnTác giả: Aurélien Géron. NXB: 2019. NXB: O'Reilly Media
51Digital Image Processing and Analysis: Applications with MATLAB and CVIPtools 3rd Edition2quyểnTác giả: Scott E Umbaugh. NXB: 2018. NXB: Taylor&Francis/CRC Press
52Learning OpenCV 4 Computer Vision with Python 3 - Third Edition2quyểnTác giả: Joseph Howse and Joe Minichino. NXB: 2020. NXB: Packt
53The Cloud Computing Book The Future of Computing Explained2quyểnTác giả: Douglas Comer. NXB: 2021. NXB: Chapman and Hall/CRC
54Management Information Systems: Managing the Digital Firm, Global Edition, 16th Edition -->Management Information Systems: Managing the Digital Firm, Global Edition, 17th edition2quyểnNXB: 2020. NXB: Kenneth C. Laudon, Jane P. Laudon
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88043E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.753.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 455.506.800 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.753.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 455.506.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->