Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Cam Ranh năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 10:23:00 đến ngày 2022-04-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,296,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học có diện tích xây dựng ≥ 400 m² trở lên (công trình giáo dục) cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND,Loại công trình có mục đích sử dụng cho dân dụng (công trình dân dụng) cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công cấp- thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h và máy bơm bê tông 50 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 15-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Coppha (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới 02 phòng bộ môn, nhà đa năng, nâng cấp 16 phòng học Trường THCS Nguyễn Khuyến, xã Cam Thịnh Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Cam Ranh năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cam Ranh, địa chỉ số 17 Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3862 540; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện TP Cam Ranh. Địa chỉ: Khu Liên cơ số 2 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch TP Cam Ranh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,908 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,496 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,0851 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,504 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,6353 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,0657 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,7228 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2656 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,968 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,2956 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,8496 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,5108 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1771 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8543 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4252 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3536 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3354 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0606 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5594 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4945 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0096 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0092 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5812 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4962 | 100m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,721 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,513 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,1656 | m3 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,87 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,48 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,8 | m |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 251,44 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,652 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,88 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,775 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 303,312 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,38 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 166,54 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 267,553 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 315,396 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,4 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,87 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,08 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (có kính cường lực dày 8ly và phụ kiện, chưa có khóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính cường lực dày 8ly và phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m2 |
| 49 | Khóa tay nắm gạt cửa đi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 50 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m2 |
| 51 | Lan can sắt bằng thép hộp vuông 30x30x1.2 sắt mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tôn sóng nhỏ màu trắng dày 4 dem | TCVN và hồ sơ thiết kế | 235,96 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2696 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2128 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2128 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6782 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6782 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 285,492 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác Inox ĐK=120mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 351,042 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 504,232 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 269,506 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 488,888 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.120 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Cáp xoắn đồng trần 60 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 85 | Kẹp nối tiếp đất vào dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,297 | 1m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,277 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1256 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,957 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1816 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2074 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6002 | 100m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 vữa M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 97 | Kệ thí nghiệm vật liệu bằng inox (cả nhân công và vật liệu) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | kệ |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 105 | Van nhựa ĐK 27 và 34 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,307 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,769 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,769 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,692 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,5581 | m3 |
| 113 | Lót nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 335,581 | m2 |
| 114 | Kẻ roon ô vuông 2mx2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 335,581 | m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,017 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,2815 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,621 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,396 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,7718 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,5267 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 232,4539 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,195 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,4208 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,432 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,3372 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,126 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,6258 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1873 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1891 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2676 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1992 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6496 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8477 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6841 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4358 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5405 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8284 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9124 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,205 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7802 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7377 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,999 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,668 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4884 | m3 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 267,36 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,61 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,25 | m |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 190,34 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,344 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,82 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 551,792 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,22 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 258,3 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 587,072 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 278,414 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 236,6 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 267,36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,24 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (có kính cường lực dày 8ly và phụ kiện, chưa có khóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính cường lực dày 8ly và phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 50 | Khóa tay nắm gạt cửa đi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 51 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 52 | Lan can sắt bằng thép hộp vuông 30x30x1.2 sắt mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,57 | 100m2 |
| 56 | SXLD hệ kèo Smartruss trọng lượng nhẹ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 332,01 | m2 |
| 57 | Sơn nền sân cầu lông 2 lớp có cao su chống nứt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,74 | m2 |
| 58 | Sơn nền sân | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,9 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,68 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác Inox ĐK=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 819,332 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 836,312 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 567,138 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.088,506 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn cao áp 250W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Cáp xoắn đồng trần 60 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 87 | Kẹp nối tiếp đất vào dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Tủ chứa bình chữa cháy + Bảng tiêu lệnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 89 | Bình chữa cháy MFF4 (4kg) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim chống sét PULSAR18-IMH1812, Bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 35m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm đk 34 dày 3,2 (cả sơn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | md |
| 93 | Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm đk 42 dày 3,2 (cả sơn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | md |
| 94 | Chân trụ đỡ bằng thép tráng kẽm đk 50 dày 3,6 (cả sơn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | md |
| 95 | Đai kẹp chân trụ đỡ vào tường bằng thép bản 50x3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 96 | Cáp thép không rỉ neo đỡ trụ đk 6mm (kiền 3 chân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào trụ đỡ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 98 | Cáp xoắn đồng trần 60mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | md |
| 99 | Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 100 | Ống PVC Đk21 dày 1,6mm bảo vệ cáp thoát sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | md |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở đất (Composite) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 102 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Đk 16, L=2,4m. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 103 | Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Giám định không kiểm tra điện trở nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 105 | Nhân công lắp đặt và vật liệu phụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| C | DÃY 08 PHÒNG HỌC SÔ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 290,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,6 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TCVN và hồ sơ thiết kế | 286,6505 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 298,08 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, xử lý vết nứt, đánh bóng granitô tam cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,9275 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.129,065 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 971,44 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,99 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,99 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 273,4725 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 200x200 VXM M75, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,178 | m2 |
| 14 | Cửa đi pano gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 15 | Cửa sổ pano gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 16 | Khóa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Hoa sắt bảo vệ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,2 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (vận dụng đóng trần bằng tôn sóng nhỏ màu trắng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 290,86 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,9065 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,144 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 210,0505 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.129,065 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 971,44 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,6 | 1m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 298,08 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,0718 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2524 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 43 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| D | DÃY 08 PHÒNG HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 256,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,6 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,7305 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 298,08 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, xử lý vết nứt, đánh bóng granitô tam cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,9275 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.129,065 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 971,44 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,99 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,99 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,5525 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 200x200 VXM M75, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,178 | m2 |
| 14 | Cửa đi pano gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 15 | Cửa sổ pano gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,185 | m2 |
| 16 | Khóa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Hoa sắt bảo vệ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,2 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (vận dụng đóng trần bằng tôn sóng nhỏ màu trắng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 256,64 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,9065 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,144 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 210,0505 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.129,065 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 971,44 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,6 | 1m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 298,08 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,0718 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2524 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 43 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học có diện tích xây dựng ≥ 400 m² trở lên (công trình giáo dục) cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND,Loại công trình có mục đích sử dụng cho dân dụng (công trình dân dụng) cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 2 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Thi công cấp- thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 8 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 9 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư; | 7 | 3 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 3 | - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m³ | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần trục tháp 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h và máy bơm bê tông 50 m³/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn 23 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Giàn giáo (đơn vị bộ) | Hoạt động tốt | 150 |
| 15 | Cây chống (đơn vị: cây) | Hoạt động tốt | 500 |
| 16 | Coppha (đơn vị: m2) | Hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi