Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368139-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220338142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Cam Ranh năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 10:23:00 đến ngày 2022-04-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,296,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học có diện tích xây dựng ≥ 400 m² trở lên (công trình giáo dục) cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND,Loại công trình có mục đích sử dụng cho dân dụng (công trình dân dụng) cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công cấp- thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h và máy bơm bê tông 50 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 150
15-Cây chống (đơn vị: cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
16-Coppha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới 02 phòng bộ môn, nhà đa năng, nâng cấp 16 phòng học Trường THCS Nguyễn Khuyến, xã Cam Thịnh Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Cam Ranh năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh , địa chỉ: Số 17 Phạm Hùng - Phường Cam Phú - Thành phố Cam Ranh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cam Ranh, địa chỉ số 17 Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3862 540;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Phú An; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Phong + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị Cam Ranh. + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình: UBND thành phố Cam Ranh. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh , địa chỉ: Số 17 Phạm Hùng - Phường Cam Phú - Thành phố Cam Ranh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cam Ranh, địa chỉ số 17 Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3862 540;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cam Ranh, địa chỉ số 17 Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3862 540;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện TP Cam Ranh. Địa chỉ: Khu Liên cơ số 2 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch TP Cam Ranh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế28,9081m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế27,4961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế48,0851m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế21,504m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế30,6353m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào)TCVN và hồ sơ thiết kế29,0657m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế81,7228m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế8,2656m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế4,968m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế18,2956m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN và hồ sơ thiết kế7,8496m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế8,5108m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN và hồ sơ thiết kế25cái
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2154tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1771tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,8543tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,4252tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,3536tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,3354tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0606tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,5594tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0638tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,4945100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế1,0096100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế2,0092100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế1,5812100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế1,4962100m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế10,721m3
29Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế7,513m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,53m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế68,1656m3
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế118,87m2
33Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế35,48m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế84,8m
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế251,44m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,652m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế96,88m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 VXM M75TCVN và hồ sơ thiết kế29,775m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế303,312m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế34,38m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế166,54m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế267,553m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế315,396m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế120,4m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế118,87m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế72,08m2
47Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (có kính cường lực dày 8ly và phụ kiện, chưa có khóa)TCVN và hồ sơ thiết kế29,68m2
48Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính cường lực dày 8ly và phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế42,4m2
49Khóa tay nắm gạt cửa điTCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
50Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế42,4m2
51Lan can sắt bằng thép hộp vuông 30x30x1.2 sắt mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế3,48m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế42,4m2
53Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế3,48m2
54Thi công trần phẳng bằng tôn sóng nhỏ màu trắng dày 4 demTCVN và hồ sơ thiết kế235,96m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTCVN và hồ sơ thiết kế3,2696100m2
56Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế2,2128tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế2,2128tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTCVN và hồ sơ thiết kế0,6782tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN và hồ sơ thiết kế0,6782tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế285,4921m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,46100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế24cái
63Cầu chắn rác Inox ĐK=120mmTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
64Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế351,042m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế504,232m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế269,506m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế488,888m2
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế28bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế76cái
71Lắp đặt quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
72Lắp đặt ô cắm đơnTCVN và hồ sơ thiết kế58cái
73Lắp đặt cầu chì 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2TCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2TCVN và hồ sơ thiết kế70hộp
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế90m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.120m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTCVN và hồ sơ thiết kế300m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTCVN và hồ sơ thiết kế180m
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
82Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULETCVN và hồ sơ thiết kế1cái
83Cáp xoắn đồng trần 60 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế17m
84Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
85Kẹp nối tiếp đất vào dâyTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế3,2971m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế2,2771m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,1256m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế2,957m3
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN và hồ sơ thiết kế4,1816m3
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2074tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,6002100m2
94Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế1,512m3
95Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 vữa M75TCVN và hồ sơ thiết kế34,4m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế33,6m2
97Kệ thí nghiệm vật liệu bằng inox (cả nhân công và vật liệu)TCVN và hồ sơ thiết kế12kệ
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế33,6m2
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế26cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,2100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,536100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
105Van nhựa ĐK 27 và 34 mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế8,3071m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,769m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế2,769m3
111Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,692m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế33,5581m3
113Lót nhựa tái sinhTCVN và hồ sơ thiết kế335,581m2
114Kẻ roon ô vuông 2mx2mTCVN và hồ sơ thiết kế335,581m2
B XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế45,0171m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế29,28151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế56,621m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế31,396m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế39,7718m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào)TCVN và hồ sơ thiết kế34,5267m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế232,4539m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế13,195m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế19,4208m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế8,432m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế29,3372m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN và hồ sơ thiết kế10,126m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế22,6258m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN và hồ sơ thiết kế89cái
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1873tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1891tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2676tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,1992tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,6496tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế2,8477tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,6841tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,4358tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế1,5405tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,8284100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,9124100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế3,205100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế1,7802100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế3,7377100m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế18,999m3
30Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế12,668m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,34m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế86,4884m3
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế267,36m2
35Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế48,61m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế105,25m
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế190,34m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế25,344m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 VXM M75TCVN và hồ sơ thiết kế20,82m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế551,792m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế26,22m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế258,3m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế587,072m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế278,414m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế236,6m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế267,36m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế74,24m2
48Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (có kính cường lực dày 8ly và phụ kiện, chưa có khóa)TCVN và hồ sơ thiết kế47,04m2
49Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính cường lực dày 8ly và phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế27,2m2
50Khóa tay nắm gạt cửa điTCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
51Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế27,2m2
52Lan can sắt bằng thép hộp vuông 30x30x1.2 sắt mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế9,48m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế27,2m2
54Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế9,48m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTCVN và hồ sơ thiết kế3,57100m2
56SXLD hệ kèo Smartruss trọng lượng nhẹTCVN và hồ sơ thiết kế332,01m2
57Sơn nền sân cầu lông 2 lớp có cao su chống nứtTCVN và hồ sơ thiết kế81,74m2
58Sơn nền sânTCVN và hồ sơ thiết kế151,9m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế36,681m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,94100m
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế52cái
62Cầu chắn rác Inox ĐK=100mmTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
63Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế819,332m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế836,312m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế567,138m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.088,506m2
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
69Lắp đặt đèn cao áp 250WTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
71Lắp đặt quạt treo tườngTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
72Lắp đặt ô cắm đơnTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
73Lắp đặt cầu chì 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2TCVN và hồ sơ thiết kế23hộp
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2TCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế240m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế130m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế250m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế300m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTCVN và hồ sơ thiết kế150m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTCVN và hồ sơ thiết kế200m
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
84Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULETCVN và hồ sơ thiết kế1cái
85Cáp xoắn đồng trần 60 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế17m
86Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
87Kẹp nối tiếp đất vào dâyTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
88Tủ chứa bình chữa cháy + Bảng tiêu lệnhTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
89Bình chữa cháy MFF4 (4kg)TCVN và hồ sơ thiết kế6bình
90Lắp đặt kim thu sét, dài 2mTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
91Lắp đặt kim chống sét PULSAR18-IMH1812, Bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 35mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
92Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm đk 34 dày 3,2 (cả sơn)TCVN và hồ sơ thiết kế2md
93Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm đk 42 dày 3,2 (cả sơn)TCVN và hồ sơ thiết kế2md
94Chân trụ đỡ bằng thép tráng kẽm đk 50 dày 3,6 (cả sơn)TCVN và hồ sơ thiết kế1md
95Đai kẹp chân trụ đỡ vào tường bằng thép bản 50x3mmTCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
96Cáp thép không rỉ neo đỡ trụ đk 6mm (kiền 3 chân)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
97Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào trụ đỡ)TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
98Cáp xoắn đồng trần 60mm2TCVN và hồ sơ thiết kế85md
99Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào tường)TCVN và hồ sơ thiết kế7Cái
100Ống PVC Đk21 dày 1,6mm bảo vệ cáp thoát sétTCVN và hồ sơ thiết kế20md
101Hộp kiểm tra điện trở đất (Composite)TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
102Cọc tiếp địa thép mạ đồng Đk 16, L=2,4m.TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
103Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọcTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
104Giám định không kiểm tra điện trở nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế1lần
105Nhân công lắp đặt và vật liệu phụTCVN và hồ sơ thiết kế1T.bộ
C DÃY 08 PHÒNG HỌC SÔ 1
1Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế290,86m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế105,6m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế122,99m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTCVN và hồ sơ thiết kế286,6505m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN và hồ sơ thiết kế75,6m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTCVN và hồ sơ thiết kế298,08m2
7Vệ sinh, xử lý vết nứt, đánh bóng granitô tam cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế39,9275m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTCVN và hồ sơ thiết kế1.129,065m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTCVN và hồ sơ thiết kế971,44m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế122,99m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế122,99m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75TCVN và hồ sơ thiết kế273,4725m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 200x200 VXM M75, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế13,178m2
14Cửa đi pano gỗTCVN và hồ sơ thiết kế3,44m2
15Cửa sổ pano gỗTCVN và hồ sơ thiết kế7,76m2
16Khóa tay nắm trònTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
17Hoa sắt bảo vệ cửaTCVN và hồ sơ thiết kế11,34m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế75,6m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTCVN và hồ sơ thiết kế121,21m2 cấu kiện
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (vận dụng đóng trần bằng tôn sóng nhỏ màu trắng)TCVN và hồ sơ thiết kế290,86m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế112,9065m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế97,144m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế210,0505m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.129,065m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế971,44m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế75,61m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế298,08m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTCVN và hồ sơ thiết kế7,0718100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế6,2524100m2
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế71bộ
31Lắp đặt quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế32cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế40cái
33Lắp đặt ô cắm đơnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
34Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.200m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế260m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế80m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2TCVN và hồ sơ thiết kế60hộp
39Lắp đặt cầu chì 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATCVN và hồ sơ thiết kế8cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTCVN và hồ sơ thiết kế250m
43Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULETCVN và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTCVN và hồ sơ thiết kế1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
D DÃY 08 PHÒNG HỌC SỐ 2
1Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế256,64m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế105,6m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế122,99m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTCVN và hồ sơ thiết kế78,7305m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN và hồ sơ thiết kế75,6m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTCVN và hồ sơ thiết kế298,08m2
7Vệ sinh, xử lý vết nứt, đánh bóng granitô tam cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế39,9275m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTCVN và hồ sơ thiết kế1.129,065m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTCVN và hồ sơ thiết kế971,44m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế122,99m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế122,99m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75TCVN và hồ sơ thiết kế65,5525m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 200x200 VXM M75, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế13,178m2
14Cửa đi pano gỗTCVN và hồ sơ thiết kế3,3m2
15Cửa sổ pano gỗTCVN và hồ sơ thiết kế10,185m2
16Khóa tay nắm trònTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
17Hoa sắt bảo vệ cửaTCVN và hồ sơ thiết kế11,34m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế75,6m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTCVN và hồ sơ thiết kế121,21m2 cấu kiện
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (vận dụng đóng trần bằng tôn sóng nhỏ màu trắng)TCVN và hồ sơ thiết kế256,64m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế112,9065m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế97,144m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế210,0505m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.129,065m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế971,44m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế75,61m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế298,08m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTCVN và hồ sơ thiết kế7,0718100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế6,2524100m2
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế71bộ
31Lắp đặt quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế32cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế40cái
33Lắp đặt ô cắm đơnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
34Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.200m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế260m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế80m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2TCVN và hồ sơ thiết kế60hộp
39Lắp đặt cầu chì 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATCVN và hồ sơ thiết kế8cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTCVN và hồ sơ thiết kế250m
43Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULETCVN và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTCVN và hồ sơ thiết kế1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học có diện tích xây dựng ≥ 400 m² trở lên (công trình giáo dục) cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND,Loại công trình có mục đích sử dụng cho dân dụng (công trình dân dụng) cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.75
2 Kỹ thuật thi công dân dụng 2 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Thi công cấp- thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
5 Thi công điện 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6 Phụ trách về trắc đạc 1 Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7 Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
8 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng Cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
9 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;73
10 Đội trưởng đội thi công 3 - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m³ Hoạt động tốt2
2 Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn Hoạt động tốt4
3 Cần cẩu ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Cần trục tháp 25 tấn Hoạt động tốt1
5 Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h và máy bơm bê tông 50 m³/h Hoạt động tốt1
6 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt3
11 Máy hàn 23 Kw Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép 5 Kw Hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
14 Giàn giáo (đơn vị bộ) Hoạt động tốt150
15 Cây chống (đơn vị: cây) Hoạt động tốt500
16 Coppha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->