Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 07 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 10:45:00 đến ngày 2022-04-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,156,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07 - Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ trường Mầm non Hồng Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động và cam kết tham gia toàn bộ gói thầu của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong; địa chỉ: xã Hồng Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0985.189.772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang; Địa chỉ: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3767.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0346 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5129 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4952 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9971 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7431 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,2813 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,32 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 (ép âm NC và MTC nhân hệ số 1,05) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9532 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,1332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9857 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1563 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2933 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,4358 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2506 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,6096 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6197 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7711 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5903 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1855 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6257 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6257 | 100m3/1km |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2152 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7996 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7351 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3835 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2482 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4522 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9132 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9236 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2013 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,2996 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3658 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4775 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,7215 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 165,9583 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2071 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2371 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1257 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4121 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6683 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,779 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,779 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.001,435 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 555,895 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 298,1 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 435,3656 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,9128 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180,356 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,4257 | m2 |
| 71 | Đắp đấu trang trí (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5771 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | 1m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,8196 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 ly, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6291 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng lan can vách kính, lan can cầu thang bằng inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 488,0298 | kg |
| 81 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,69 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 83 | Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m2 |
| 84 | Vách ngăn MDF nhà WC dày 12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 85 | Vách ngăn MDF nhà WC dày 9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,5804 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 347,7392 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,7909 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic KT 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147,102 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch ceramic KT 120x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,2572 | m2 |
| 91 | Ốp đá rối nhân tạo chân tường, vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,576 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương sơn KOVA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.570,4591 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương sơn KOVA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 736,251 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7664 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7436 | m3 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,9688 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,9688 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,88 | m |
| 100 | Đào móng, máy đào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | m3 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6295 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 114 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 117 | Đào móng, máy đào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 118 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | m3 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 131 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần CL-0415 3UT3 15W | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang (mặt+hạt+đế) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10mm2) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6mm2) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 19 | Bình bột chữa cháy MT3 BC tương đương hàng Trung Quốc | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) tương đương hàng Trung Quốc | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m mạ kẽm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Đai thép giữ ống+vít | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút ren trong D20 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D32 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Van 2 chiều D25 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Van 2 chiều D20 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt tương đương hàng Inax C108VA | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Vòi xịt tương đương hàng INAX CFV 102VA | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa sứ tương đương hàng Inax L282V | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Vòi chậu rửa tương đương hàng Inax LFV- 12A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Vòi xả gắn tường tương đương hàng vigracera VG110 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Máy bơm nước đẩy cao tương đương hàng Panasonic GP-350JA 350W | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hàng Inax U-116V | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax UF-8V | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ tương đương hàng Viglacera VB5 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Van xả tiểu nữ tương đương hàng Viglacera VG101 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 34,8062 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 81 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1897 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 20,742 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 88 | Đắp cát vàng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | 150T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Ô tô gắn cẩu | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi