Gói thầu: thi công xây dựng công trình Nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã SaLoong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 10:26:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã SaLoong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn phân cấp cân đối theo Nghị quyết số 63/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của hội đồng nhân dân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 10:28:00 đến ngày 2022-04-07 10:26:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,415,078,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 19(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622617896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924523579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự: 1-3 hợp đồng.+ Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >4.5 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm);-Cólý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm công tác trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm) học); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Là kỹ sư chuyên ngành điện ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ an toàn lao động( hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc bảo hộ lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ- Có tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tố thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã làm cán bộ phụ trách công việc thanh quyết toán ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ- Có tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham gia xây dựng có ngành nghề phù hợp |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc chạy điện 220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã SaLoong Nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Saloong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn phân cấp cân đối theo Nghị quyết số 63/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của hội đồng nhân dân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. a. tài liệu chúng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (Đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh);+ báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019,2020,2021≥0 – Giá trị ròng 2021 ≥ 0(Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b. các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 – 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoạc thành viên liên doanh) trong khoản 03 năm trở lại đây . Kèm bản chụp bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư .+ Năng lực nhân sự : Để chứng minh năng lực nhân sự , nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp hợp đồng thuê nhân sự, bản chụp bằng cấp , chứng chỉ;- tài liệu chứng minh năng lực kih nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi.
Địa chỉ: Số 990, Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hồi, địa chỉ: Số 990 Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Hà. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 02603.505567. Địa chỉ: 990 Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum thành lập. Số điện thoại: 0975907056. Địa chỉ: Số 141, đường Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Pleikần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hồi. Địa chỉ: Số 990 Hùng Vương, thị trấn PleiKần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.505567. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,817 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| B | Nhà làm việc số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,355 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,055 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,906 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | 100m3 |
| C | Nhà làm việc công an 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| D | Nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,431 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (đào sửa lại 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,078 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,953 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,157 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,458 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m3 |
| 16 | Chi phí mua đất cấp 3 về đắp trên phương tiện bên mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,784 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,521 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,867 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,442 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,056 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,089 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,707 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | m3 |
| 49 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng 1 gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,505 | m3 |
| 52 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,821 | m3 |
| 53 | Xây tường lan can gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 54 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,619 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 5x10x20 2 lỗ TC cao 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 56 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,4dem,19.4kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,4 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | tấn |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4dem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,665 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần tấm nhựa khung nổi 600*600 (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 60 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,14 | m2 |
| 61 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,56 | m2 |
| 62 | Vách ngăn ComPac (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m2 |
| 63 | Cửa khung sắt 30*30*1.2 bọc tôn 4dem KT 0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Vách kính (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,738 | m2 |
| 65 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt gắn vô tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,7 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,738 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,098 | m2 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông (Tính 10% diện tích)(Nhân công chia 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,316 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392,925 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,042 | m2 |
| 75 | Trát tường thu hồi trong mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,798 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,52 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,22 | m2 |
| 80 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,59 | m2 |
| 81 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,603 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,12 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m2 |
| 87 | Quét Phụ gia Sikatop Sea 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,734 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,479 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,486 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,284 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.072,074 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.497,5 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.278,965 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,535 | m2 |
| 100 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 102 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 103 | LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 114 | LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*300*200+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 119 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 120 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 121 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt đi mơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 130 | Lắp đặt quạt trần cánh lớn 3 cánh ĐK 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn sát trần 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 135 | Đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Bình khí CO2 MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 138 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 139 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 142 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 143 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 145 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 147 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 149 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 152 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 155 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 159 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 160 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 24PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | LĐ ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 164 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Đầu phát Wifii | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phểu thu, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 181 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 183 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 184 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 185 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 198 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 212 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 215 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 217 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 218 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,732 | m3 |
| 220 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 221 | Lát gạch không nung 2 lỗ 5x10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | m2 |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,398 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,008 | m2 |
| 235 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 236 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 237 | Làm tầng lọc đá 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 238 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 239 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 240 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 241 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 242 | Gach vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 16 | Bu long D18, L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Bu long D16, L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Bu long D16, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 24 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (40 x 80), dày 1,1dem,12.16kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 dem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,251 | m2 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,001 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,886 | m2 |
| 12 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,886 | m2 |
| 13 | Cột cờ thép C100*45*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,008 | m2 |
| 20 | Ròng dọc D60 và dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bu lông D14, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khuy D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| I | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,232 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | m3 |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m3 |
| 4 | Bê tông ray đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Cổng sắt đẩy (tôn 0,8mm; thép hộp 50x50. 30x30, 20x20 ); (chưa tính khoá, chưa tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,089 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | m2 |
| 18 | Khắc tên vào bảng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,096 | m2 |
| K | Tường rào song sắt | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 cao 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,492 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,542 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,117 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 17 | Hàng rào song sắt: (Khung 40x 40; song F14 đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,155 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,155 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,155 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,231 | m2 |
| L | Tường rào xây | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,464 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 cao 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,045 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,6 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,555 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,446 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,84 | m |
| 16 | Hàng rào song sắt: (Khung 40x 40; song F14 đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,978 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào song sắt, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,978 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,978 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,601 | m2 |
| M | Cải tạo cổng phụ + Tường rào song sắt cải tao | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,932 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,932 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,406 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,406 | 1m2 |
| N | Nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 5x10x20 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m2 |
| 12 | Cửa bộc tôn đậy hố ha KT 0.5*0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa ren trong, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp nối ren ngoài, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Máy bơm nước Hỏa Tiễn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 28 | Nắp chụp đầu trụ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Néo cáp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện Kt 400x600*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 49 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,69 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 8 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,333 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 19(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622617896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924523579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự: 1-3 hợp đồng.+ Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >4.5 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm);-Cólý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng: | 2 | Số năm công tác trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm) học); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điện: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Là kỹ sư chuyên ngành điện ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 05 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 5 | 5 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ an toàn lao động( hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc bảo hộ lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ- Có tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 04 năm. | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tố thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã làm cán bộ phụ trách công việc thanh quyết toán ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.(*) Tài liệu kèm theo là: Một trong tài liệu sau có tên nhân sự. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ- Có tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 04 năm. | 4 | 4 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham gia xây dựng có ngành nghề phù hợp | 24 | Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 4 | Đầm cóc chạy điện 220V | 220V | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 3 |
| 6 | Đầm bàn 1KW | 1KW | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5 KW | 1,5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 KG | 70 KG | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW | 1,7KW | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7KW | 2,7KW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn 5KW | 5KW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 4,5 KW | 4,5 KW | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | 1,7 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi