Gói thầu: Gói thầu số 1 Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy tại nhà G và nhà 11 tầng Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hành chính Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy tại nhà G và nhà 11 tầng Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323726 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 11:30:00 đến ngày 2022-04-04 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,816,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là323.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tưng tự là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Hóa đơn VAT (bản lưu)-Một trong các tài liệu liên quan đến các bảo lãnh (nếu hợp đồng có quy định): bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứngTài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc Điện động lực và điều khiển hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng TNĐH+ Chứng chỉ an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự tộng hóa.-Có chứng chỉ an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.-Đã từng tham gia tối thiểu 03 công trình lắp đặt mới hoặc bảo trì hệ thống thang máy trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ bảo trì hoặc tương đương-Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập tổ bảo trì cho các công trình tương tựChứng chỉ/ chứng nhận an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toánNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐHChứng minh thư (hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo trì bảo dưỡng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bao gồm các thợ: cơ khí, điện, lập trình …)-Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu,Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hành chính Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy tại nhà G và nhà 11 tầng Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy tại nhà G và nhà 11 tầng Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Các tài liệu phục vụ đánh giá tiêu chí về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Mục E-CNDT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội; Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng 02 thang máy OTIS 2000E, số điểm dừng 11, Thang máy nhập khẩu nguyên chiếc, xuất sứ Pháp, hãng OTIS. | Theo Chương V – E-HSMT | Lần/năm | 12 | Được thanh toán vật tư thay thế theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định |
| 2 | Bảo dưỡng 02 thang máy FUJI, số điểm dừng 9, Thang máy nhập khẩu nguyên chiếc, xuất sứ Malaysia, hãng FUJI | Theo Chương V – E-HSMT | Lần/năm | 12 | Được thanh toán vật tư thay thế theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định |
| 3 | Cảm biến tốc độ động cơ | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 4 | Contactor Siemens | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 6 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 5 | Cáp thép tải | Theo Chương V – E-HSMT | m | 840 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 6 | Cáp thép bộ kiểm tra tốc độ | Theo Chương V – E-HSMT | m | 184 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 7 | Cảm biến tốc độ | Theo Chương V – E-HSMT | Bộ | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 8 | Quạt thông gió | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 9 | Nút bấm gọi tầng thang máy | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 6 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 10 | Cảm biến tốc độ | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 11 | Dầu hộp số | Theo Chương V – E-HSMT | Lít | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 12 | Bo mạch đấu nối nóc cabin | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 13 | Rơ le từ | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 14 | Acquy tủ điện cứu hộ | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 15 | Guốc dẫn hướng cửa | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 16 | Quạt thông gió | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 17 | Dây đai răng truyền động cửa | Theo Chương V – E-HSMT | mét | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 18 | Mành tia an toàn thang máy | Theo Chương V – E-HSMT | Bộ | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 19 | Bảng mạch màn hình chỉ thị | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 20 | Nút bấm gọi tầng thang máy | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 21 | Bảng mạch điều khiển truyền thông nút bấm gọi | Theo Chương V – E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 22 | Intercom liên lạc | Theo Chương V – E-HSMT | Bộ | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| 23 | Cảm biến dừng tầng | Theo Chương V – E-HSMT | Bộ | 1 | Phần linh kiện thay thế thực hiện theo hình thức Hợp đồng đơn giá cố định. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.23E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là323.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tưng tự là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Hóa đơn VAT (bản lưu)-Một trong các tài liệu liên quan đến các bảo lãnh (nếu hợp đồng có quy định): bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứngTài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chính | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc Điện động lực và điều khiển hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng TNĐH+ Chứng chỉ an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ bảo trì, bảo dưỡng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự tộng hóa.-Có chứng chỉ an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.-Đã từng tham gia tối thiểu 03 công trình lắp đặt mới hoặc bảo trì hệ thống thang máy trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ bảo trì hoặc tương đương-Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập tổ bảo trì cho các công trình tương tựChứng chỉ/ chứng nhận an toàn | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toánNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐHChứng minh thư (hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân bảo trì bảo dưỡng | 10 | -Bao gồm các thợ: cơ khí, điện, lập trình …)-Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu,Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi