Gói thầu: Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ thực hiện 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ thực hiện 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 12:39:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,080,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41212E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.464.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ thực hiện 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2021 Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ và giống cây, con thực hiện 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2020). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2018-2020): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy phép kinh doanh may mặc của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa để cung cấp khi thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao
Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM
Điện thoại: 028.38862726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6-Benzylaminopurine (BAP) | 2 | Chai/5g | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 2 | Aceton HPLC | 1 | Lít | Dạng lỏng, độ tinh khiết 99,9% | ||
| 3 | Acid Boric | 1 | Chai/500g | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 4 | Acsend | 10 | Gói/100g | Dạng lỏng, Hoạt chất Acetamiprid 20% | ||
| 5 | Lân super | 100 | Kg | Dạng bột màu xám, thành phần gồm: 16% lân hữu hiệu | ||
| 6 | Tinh dầu bưởi | 100 | lít | dạng lỏng, hàm lượng D -limonene 60-70% | ||
| 7 | Actara | 10 | Gói/5g | Dạng bột, hoạt chất Thiamethoxam 250g/kg | ||
| 8 | Agar | 14 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 9 | Agassi | 20 | Chai/240ml | Dạng lỏng, hoạt chất Abamectin 55g/l + Azadirachtin 1g/l | ||
| 10 | Aliette | 45 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Fosetyl Aluminium 800g/kg | ||
| 11 | Altracol | 20 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Altracol 50% | ||
| 12 | Amoniac | 9 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 13 | Arabic gum | 10 | kg | Dạng kẹo cao su không vị, màu từ vàng nhạt đến đỏ, bao gồm: D-galactose 44%, L-arabinose đường 24%, D- Acid glucuronic 14,5%, L-rhamnose 13%, 4 – O-methyl – axit O- glucuronic 15%. | ||
| 14 | Bã mía | 1.800 | kg | Không bị mócMàu trắng đến ngã vàng | ||
| 15 | Bio-Azadi | 10 | Chai/480ml | Dạng lỏng | ||
| 16 | Bột bắp Thành Phương | 692 | kg | Dạng bột mịn, màu vàng | ||
| 17 | Bột Bentonite | 80 | kg | Dạng bột, màu xám | ||
| 18 | Bột Kaolin | 80 | kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 19 | Bột nhẹ | 247 | kg | Dạng bột,Hàm lượng CaCO3: 92 - 98% | ||
| 20 | CaCl2.2H2O | 2 | Chai/500g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 21 | Cám gạo Doanh Phú loại 1 | 3.564 | kg | Dạng bột, màu trắng ngàĐộ ẩm | ||
| 22 | Carnosic acid | 1 | lọ 20 mg | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 23 | Carnosol | 1 | lọ 10 mg | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 24 | CaSO4 | 247 | kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 25 | Cát | 1 | m3 | Dạng hạt, cát xây dựng | ||
| 26 | Chế phẩm EM | 20 | lít | Dạng lỏng | ||
| 27 | Chỉ dừa | 500 | Kg | Là phần thu được trong quá trình xé và tước vỏ trái dừa. Độ ẩm 20% (±2%), độ dài sợi chỉ 5-25cm, tạp chất ≤3% | ||
| 28 | CO2 lỏng | 74 | bình/25kg | Dạng lỏng | ||
| 29 | CoCl2.6H2O | 1 | Chai/25g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 30 | Cồn (ethanol) | 460 | lit | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 31 | Cồn thực phẩm | 1.120 | lít | Dạng lỏng | ||
| 32 | CuSO4 | 1 | Chai/10g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 33 | Đá vermi | 3 | bao/ 100dm3 | Dạng viên hình accordion bao gồm nhiều lớp tấm mỏng | ||
| 34 | Đất sạch Tribat | 6 | bao/ 50dm3 | Dạng tơi xốp, độ ẩm | ||
| 35 | Đất sạch tribat | 80 | bao/50dm | Dạng tơi xốp, độ ẩm | ||
| 36 | Đất thịt | 8 | Bao/ 25kg | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 37 | Dầu DO | 1.000 | lít | Dạng lỏng | ||
| 38 | Dimethyl Sufoxide (DMSO) | 1 | chai/100ml | Dạng lỏng, tinh khiết 99% | ||
| 39 | Ditacin | 10 | Gói/12ml | Dạng bột, hoạt chất Ningnamycin 8% | ||
| 40 | Dithane | 4 | Gói/kg | Dạng bột, hoạt chất Mancozeb 80% | ||
| 41 | Dớn | 70 | Kg | Xuất xứ Chile, chiều dài sợi 100-150mm, tỷ lệ độ ẩm +/- 20%, tỷ lệ vật chất lạ > 5%, Độ pH 4,8 | ||
| 42 | DPPH | 6 | lọ 100 mg | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 43 | Đường | 149 | kg | Dạng hạt | ||
| 44 | FeSO4.7H2O | 2 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 45 | Folin-Ciocalteu | 12 | lọ 100 ml | Dạng lỏng | ||
| 46 | Formaldehyde | 9 | Chai/500ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 47 | Fujione | 5 | Chai/480ml | Thuốc trừ bệnh Fijione 40EC, dạng lỏng, hoạt chất Isoprothiolane 40% w/w | ||
| 48 | Gallic acid | 1 | lọ 100 g | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 49 | Glycine | 1 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 50 | Growmore 20-20-20 | 25 | Kg | Dạng bột, thành phần gồm: 20% đạm tổng số + 20% lân hữu hiệu + 20 % Kali hữu hiệu | ||
| 51 | Growmore 30-10-10 | 25 | Kg | Dạng bột, thành phần gồm: 30% đạm tổng số + 10% lân hữu hiệu + 10 % Kali hữu hiệu | ||
| 52 | HCl | 1 | chai/500mL | Dạng lỏng thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 53 | Hexane | 4 | thùng 5 lít | Dạng lỏng | ||
| 54 | Javel | 10 | chai/500ml | Dạng lỏng, Javel NaClO 12% | ||
| 55 | Javen | 7 | lít | Dạng lỏng, Javel NaClO 12% | ||
| 56 | KCl | 2 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 57 | KH2PO4 | 2 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 58 | KI | 1 | Chai/100g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 59 | Malondialdehyde | 2 | lọ 100 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 60 | Maltodextrin | 20 | kg | Dạng bột | ||
| 61 | Methanol HPLC | 1 | chai 2.5L | dạng lỏng, độ tinh khiết 99,9% | ||
| 62 | MgSO4.7H2O | 1 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 63 | M-inositol | 2 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 64 | MnSO4.H2O | 2 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 65 | Mùn cưa | 55 | khối | Bột cao su mịn, độ ẩm | ||
| 66 | Mụn dừa | 20 | m3 | Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm | ||
| 67 | Na2EDTA | 2 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 68 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 69 | NAA | 2 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 70 | NaOH | 2 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 71 | NH4Cl | 3 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 72 | Nicotinic acid (PP) | 1 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 73 | Ortus | 40 | Chai/100ml | Thuốc trừ nhện đỏ Ortus 5SC, hoạt chất Fenpyroximate 5% | ||
| 74 | Phân bò | 900 | Kg | Ẩm độ 20-30% | ||
| 75 | Phân bò hoai | 10.000 | Kg | Phân bò đã qua xử lý | ||
| 76 | Phân bón lá vi lượng | 32 | Gói 25g | Dạng bột, thành phần: N 20%, P2O5 8%, K2O 14%, Mn 0,25%, Zn 0,14%, Fe 0,02%, MgO 2%, Cu 0,21%, B 0,04%, Mo 0,006%. | ||
| 77 | Phân chì | 20 | bao/1kg | Dạng hạt. Thành phần: Đạm tổng số (Nts ) : 15%, Lân hữu hiệu (P2O5hh) : 15%; Kali hữu hiệu (K2Ohh) : 15%. Độ ẩm 5%. | ||
| 78 | Phân đạm | 100 | Kg | Dạng hạt, công thức CON2H4, hàm lượng đạm tổng số ≥46% | ||
| 79 | Phân dê | 100 | Kg | Phân hữu cơ dạng viên | ||
| 80 | Phân gà | 301 | kg | Dạng viên tròn đường kính 1 mm, màu xám với tỷ lệ 13N-11P-11K: | ||
| 81 | Phân hữu cơ dạng viên Nhật | 200 | Kg | Dạng viên tròn đường kính 1 mm, màu xám với tỷ lệ 13N-11P-11K: | ||
| 82 | Phân Kali | 100 | Kg | Dạng hạt, công thức KCl, hàm lượng kali hữu hiệu ≥60% | ||
| 83 | Phân nền Akadama | 50 | kg | Dạng hạt, kích thước hạt 6 - 12mm, giá trị PH: 6.5, giá trị EC: 0.052ms/cm | ||
| 84 | Phân nền S-Mekong II | 50 | kg | Dạng hạt, kích thước hạt 6 - 12mm, pH 6.5-7.2 ,độ ẩm hạt | ||
| 85 | Phân NPK 20-20-15+TE | 50 | Kg | Dạng hạt, thành phần 20% N, 20% P, 15% K và các yếu tố vi lượng | ||
| 86 | Phân NPK 30-20-5 | 50 | Kg | Dạng hạt, thành phần 30% N, 20% P, 5% K | ||
| 87 | Phân trùn độ ẩm | 500 | Kg | Phân trùn quế, độ ẩm | ||
| 88 | Physan | 5 | Chai/50ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts 20% w/w | ||
| 89 | Potato Dextrose Agar | 3 | chai/ 100g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 90 | Pyridoxin HCl (B6) | 1 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 91 | Rỉ đường | 100 | lít | Dạng lỏng | ||
| 92 | Ridomil Gold | 55 | Gói/100g | Dạng hạt, thành phần Metalaxy M 40g/kg + Mancozeb 640G/KG | ||
| 93 | Rơm cuộn | 554 | cuộn | Dạng cuộn,Độ ẩm | ||
| 94 | Rong biển | 10 | chai 1 lít | Phân bón lá dạng lỏng chiết xuất từ rong biển tươi. Thành phần: HC 36%, N 0.63%, P2O5 0.18%, K2O,15.3%, Mg 0.18%, Ca 0.18%. Độ ẩm: 10%. | ||
| 95 | Root 3 | 20 | chai 100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Axit Humic 2.88% | ||
| 96 | Rosmaric acid | 1 | lọ 20 mg | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 97 | Saccharose | 20 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 98 | Shieu check | 150 | Gói/25g | Dạng hạt | ||
| 99 | Sỏi trắng | 20 | kg | Dạng viên | ||
| 100 | super lân | 247 | kg | Dạng bột, P2O5 hh > 16%P2O5 td | ||
| 101 | TDZ | 1 | Chai/100mg | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 102 | Than | 500 | Kg | Dạng hạt không định hìnhTỷ trọng ở 25oC : 0,440 – 0,600 g/mlĐộ ẩm 5% tối đa.Độ tro 3% tối đaCường độ 95% tối thiểuĐộ pH từ 9 – 11Điểm cháy trên 450oCCỡ hạt 0,075mm đến 4,75mmChỉ số iot khoảng 800–1200 mg/g | ||
| 103 | Than bùn | 6 | bao/ 50dm3 | Dạng hạt | ||
| 104 | Than bùn | 1.800 | kg | Dạng hạt | ||
| 105 | Thiamine HCl (B1) | 1 | Chai/25g | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98% | ||
| 106 | Thiobarbituric acid | 2 | lọ 25 g | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >=99% | ||
| 107 | Thuốc ốc | 7 | Gói/kg | Dạng viên, hoạt chất: Metaldehyde 120g/kg | ||
| 108 | Trichloroacetic acid | 1 | lọ 100 g | Dạng bột, độ tinh khiết >=99% | ||
| 109 | Trichoderma | 40 | kg | Dạng bột | ||
| 110 | Tro trấu | 15 | m3 | Hàm lượng SiO2, không nhỏ hơn 85%Độ ẩm, không lớn hơn 3%Bề mặt riêng, m2/g, không nhỏ hơn 30 | ||
| 111 | Trolox | 1 | lọ 1 g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 112 | Tween 20 | 2 | Chai/500ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 113 | ure - VN | 49 | kg | Hàm lượng đạm >97% | ||
| 114 | Visher | 10 | chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Cypermethrin 25% | ||
| 115 | Vitamin B1 | 15 | chai/1lít | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 116 | Vitamin C | 1 | lọ 25 g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 117 | Vỏ dừa chặt khúc | 15 | Bao/15kg | Kích thước 6x15cm | ||
| 118 | Vôi bột | 570 | kg | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 119 | Xà phòng | 6 | Kg | Thành phần chính :Sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium carbonate, sodium sulfate | ||
| 120 | ZnSO4.7H2O | 1 | Chai/500g | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98% | ||
| 121 | Áp kế | 2 | Cái | đo áp suất chân không 725 mmHg | ||
| 122 | Bấm kim trung | 2 | Cây | loại số 10, vỏ nhựa, ruột ninox. | ||
| 123 | Băng keo đen | 5 | Cuộn | Được sản xuất từ nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn và chịu nhiệt tốt | ||
| 124 | Bảng thí nghiệm | 160 | Cái | Nhựa mica trong, chịu nhiệt | ||
| 125 | Bao nilong | 30 | kg | Chất liệu PE, bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại | ||
| 126 | Bao tay cao su y tế | 14 | hộp | Găng tay chuyên dụng trong y tế | ||
| 127 | Bao tay vải | 24 | đôi | Bằng vải | ||
| 128 | Bạt lót sàn | 700 | m2 | Bạt trải nền màu trắng dùng để trải nền nhà màng, giúp ngăn ngừa khỏi cỏ dại và sâu bệnh phát sinh từ đất | ||
| 129 | Bạt xanh cam | 180 | mét | Bạt 1 mặt màu cam, 1 mặt màu xanh, khổ rộng 12 x 15 m | ||
| 130 | Bể thủy tinh 50 x 50 x 100 cm | 18 | cái | Bằng thủy tinh, kích thước 50 x 50 x 100 cm | ||
| 131 | Beacher 500 ml | 100 | Cái | Bằng thủy tinh, dung tích 500 ml | ||
| 132 | Béc tưới phun sương | 50 | bộ | Bán kính tưới 2m | ||
| 133 | Bếp điện khuấy từ | 2 | Cái | gia nhiệt công suất 2000W | ||
| 134 | Bìa giấy A4 | 2 | Xấp/100 tờ | Kích thước 210 x 297 mm | ||
| 135 | Bịch phôi | 126 | kg | bằng nhựa PP chịu nhiệt trên 100oC, áp suất 1 atm, đựng được 1,3-1,5 kg | ||
| 136 | Bình cầu 1 cổ 1000ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, 1 cổ, dung tích 1000 ml | ||
| 137 | Bình cầu 1 cổ 500ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, 1 cổ, dung tích 500 ml | ||
| 138 | Bình cầu 3 cổ 1000ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, 3 cổ, dung tích 1000 ml | ||
| 139 | Bình cầu 3 cổ 500ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, 3 cổ, dung tích 500 ml | ||
| 140 | Bình cầu 4 cổ 1000ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, 4 cổ, dung tích 500 ml | ||
| 141 | Bình cầu 4 cổ 500ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, 4 cổ, dung tích 500 ml | ||
| 142 | Bình định mức | 3 | Bộ | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, có độ chính xác >=99% | ||
| 143 | Bình ngưng allihn 300mm | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, đường kính 300mm | ||
| 144 | Bình ngưng graham 300mm | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, đường kính 300mm | ||
| 145 | Bình tam giác 250 | 120 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250 ml | ||
| 146 | Bình tia nhựa | 20 | Bình | Bằng nhựa tổng hợp, dung tích 1,5 -2 lít | ||
| 147 | Bình và phểu lọc chân không | 10 | bộ | Bằng thủy tinh | ||
| 148 | Bình xịt 8 lít | 2 | bình | Bơm bình tròn các loại 8 lít DUDACO bằng inox cao cấp | ||
| 149 | Bình xịt cồn | 24 | bình | Bằng nhựa, thể tích 500ml | ||
| 150 | Bình xịt điện 20 lít | 2 | Cái | Bằng nhựa, điện 12V, trọng lượng 9,6 kg | ||
| 151 | Bộ cốc nhựa (50 mL, 100 mL, 500 mL, 1000 mL, 2000 mL, 5000 mL) | 4 | Bộ | Bằng nhựa tổng hợp có chia dung tích | ||
| 152 | Bộ lọc 34 | 1 | Cái | Kiểu lọc đĩa. Ống gắn lọc phi 34mm. Lưu lượng nước qua lọc: 5 - 7m3/h, vĩ lọc: 120 mesh. Màu sắc: thân đen - đĩa lọc màu đỏ. Áp suất hoạt động: 10 bar | ||
| 153 | Bộ ống đong thuỷ tinh ( 1l. 500ml. 250ml. 100ml. 50ml. 25ml. 10ml. 5ml) | 1 | bộ | Bằng thủy tinh, dung tích 1l, 500ml, 250ml, 100ml, 50ml, 25ml, 10ml, 5ml | ||
| 154 | Bọc đựng rác | 30 | kg | Bằng nylon dễ phân hủy | ||
| 155 | Bơm chân không | 2 | Cái | bơm chân không sâu, một pha, công suất 0,4kw. | ||
| 156 | Bông gòn không thấm nước | 24 | kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 157 | Bông gòn thấm nước | 35 | kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 158 | Bút bi | 50 | Cây | Hiệu Thiên Long, kích thước đầu bi chỉ 0.5mm | ||
| 159 | Bút đo Ph | 1 | cái | pH: 2.0 đến 12.0pHĐộ phân dải: 0.1pHĐộ chính xác: ±0.3pH | ||
| 160 | Bút lông dầu | 30 | Cây | 2 đầu bút kích thước: 0.4 mm và 1 mm | ||
| 161 | Cán dao mổ (số 4, số 7) | 13 | cái | Bằng thép không gỉ chuyên dùng trong y tế | ||
| 162 | Cân đồng hồ 5kg | 1 | Cái | Vỏ sắt sơn tĩnh điện, bằng thép Carbon tiêu chuẩn, sai số tối thiểu : ±10g – tối đa : ±30g | ||
| 163 | Cào xẻng | 4 | cái | Lưỡi thép cứng, cán gỗ | ||
| 164 | Chai thủy tinh 250ml | 1.500 | Chai | Bằng thủy tinh, dung tích 250 ml | ||
| 165 | Chai thủy tinh 500ml | 190 | chai | Bằng thủy tinh, dung tích 500 ml | ||
| 166 | Chai trung tính chịu nhiệt | 4 | Bộ | Bằng thủy tinh chịu chiệt | ||
| 167 | Chậu bi trồng cây | 16.000 | cái | Chậu cấy mô nhựa, kích thước : đường kính 4cm , chiều cao 5cm | ||
| 168 | Chậu nhựa phi 21 | 3.800 | Cái | Nhựa dẻo đen đường kính 21 cm | ||
| 169 | Chậu ươm cây con | 19.755 | Cái | Nhựa mềm, kích thước 23 x 18 cm | ||
| 170 | Chổi quét (cán nhựa) | 15 | Cây | Cây chít, cán nhựa | ||
| 171 | Cổ bịch phôi 34 | 83 | kg | Bằng nhựa | ||
| 172 | Cọ rửa dụng cụ | 60 | Cái | Đầu mút rửa chuyên dụng, cán nhựa OPP, lông bàn chải nhựa | ||
| 173 | Cột chưng cất 300mm | 8 | Cái | bằng thủy tinh, dạng thẳng, chiều dài 300mm, cổ nhám 24/29 | ||
| 174 | Cuốc | 2 | Cái | Chiều dài 1,2m, trọng lượng 2kg, cán gỗ, lưỡi thép | ||
| 175 | Dao | 5 | cái | Nguyên liệu thép không gỉ, cán gỗ 36cm | ||
| 176 | Đầu chưng cất 2 cổ | 2 | Cái | bằng thủy tinh, uốn cong 75 độ có 2 cổ, cổ nhám 24/29 | ||
| 177 | Đầu chưng cất 3 cổ | 2 | Cái | bằng thủy tinh, dạng chữ T, cổ nhám 24/29 | ||
| 178 | Đầu chưng cất 4 cổ | 2 | Cái | bằng thỷ tinh, khớp 4 chiều 75độ cổ nhám 24/29 | ||
| 179 | Đầu col trắng 1000 - 5000 µL | 2 | Túi/250 cái | Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 1000 - 5000 µL | ||
| 180 | Đầu col vàng 10 - 200µL | 1 | Túi/1000 cái | Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 10 - 200 µL | ||
| 181 | Đầu col xanh 100 - 1000 µL | 2 | Túi/1000 cái | Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 100 - 1000 µL | ||
| 182 | Dây điện CADIVI 1,5 | 150 | m | Hiệu Cadivi, Đk 1,5mm | ||
| 183 | Dây điện đôi 1,0 | 100 | m | Hiệu Cadivi, Đk 1,0mm | ||
| 184 | Dây tưới nhỏ giọt | 4 | cuộn | Ống nhựa tưới nhỏ giọt Isreal | ||
| 185 | Dây xịt thuốc | 1 | cuộn/100m | Vật liệu: nhựa PVC và sợi Polypropylene. Đường kính ống: 8.5mm. Áp lực: 520kgf/cm2. Khối lượng: 7KG | ||
| 186 | Đèn cồn loại lớn (đường kính lớn 12 cm) | 14 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500ml | ||
| 187 | Đèn cồn thủy tinh | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml | ||
| 188 | Dép nhựa | 2 | Đôi | Bằng nhựa | ||
| 189 | Đĩa cấy nhôm | 150 | Cái | Đĩa nhôm tròn, đường kính 25 Cm | ||
| 190 | Đĩa petri 90 x 15 mm | 158 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, đường kính 90x15mm | ||
| 191 | Đũa thủy tinh | 15 | Cây | Bằng thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 192 | Găng tay | 29 | hộp/100 cái | Dùng trong y tế | ||
| 193 | Ghế nhựa | 10 | cái | Bằng nhựa | ||
| 194 | Giàn để chậu kích thước 20×1,0×1,0m | 7 | Giàn | Khung sắt hộp vuông mạ kẽm, lưới thép vuông 4x4mm | ||
| 195 | Giấy bạc | 18 | cuộn | được làm bằng nhôm mỏng, kích thước hộp 5 x 30 cm | ||
| 196 | Giấy báo | 65 | kg | khổ 40cm x 60cm | ||
| 197 | Giấy cuộn | 10 | cuộn | giấy cuộn hiệu puppy | ||
| 198 | Giấy Double A A4 DL70 | 2 | xấp/500 tờ | Kích thước 210 x 297 mm | ||
| 199 | Giấy note vàng 3x3 | 10 | Xấp | Kích thước 3x3 | ||
| 200 | Hệ thống tưới phun mưa diện tích 700m2 | 1 | Bộ | Sử dụng béc tưới phun bù áp (áp suất hoạt động 1,0-3,0 bar), cọc gắn béc cao 1m, ống nhựa PVC đường kính 21mm kết nối với đuôi béc ren ngoài đường kính 17mm | ||
| 201 | Hộp đựng đầu col trắng | 2 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm.Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ.Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 202 | Hộp đựng đầu col vàng | 1 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm.Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ.Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 203 | Hộp đựng đầu col xanh | 2 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm.Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ.Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 204 | Hộp nhựa 9 cm | 600 | Cái | Bằng nhựa, hình tròn, đường kính 9 cm, có màng lọc thông khí | ||
| 205 | Hốt rác | 10 | Cái | Bằng nhựa tổng hợp | ||
| 206 | Kệ đựng bể thủy sinh | 18 | cái | Bằng thủy tinh | ||
| 207 | Kéo cắt cành | 3 | Cái | Bằng thép | ||
| 208 | Kéo đa năng | 2 | cái | Bằng thép | ||
| 209 | Khẩu trang chống độc LA 078 | 5 | Cái | Chất liệu silicon, Có phin lọc bụi và khí độc | ||
| 210 | Khẩu trang than hoạt tính | 52 | hộp/50 cái | Lớp vải lọc khí và lớp vải than hoạt tính (được ép 100% than hoạt tính nguyên chất) không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da | ||
| 211 | Khẩu trang Y tế | 14 | Hộp | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 4 Lớp Lọc2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài2 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter)1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 212 | Khay nhựa công nghiệp B4 (510x340x170mm) | 60 | cái | Bằng nhựa, kích thước 510x340x170mm | ||
| 213 | Khay nhựa HS003 (610x420x190mm) | 60 | cái | Bằng nhựa, kích thước 610x420x190mm | ||
| 214 | Khuấy PTFE 300mm | 2 | Cái | Chiều dài trục : 300mm.- Đường kính khuấy : 85mm.- Chất liệu : tráng PTFE. - Đường kính ngoài của trục phần inox : 6mm.- Đường kính ngoài của trục phần bọc PTFE : 8mm. | ||
| 215 | Khuấy PTFE 350mm | 2 | Cái | Chiều dài trục : 350mm.- Đường kính khuấy : 85mm.- Chất liệu : tráng PTFE. - Đường kính ngoài của trục phần inox : 6mm.- Đường kính ngoài của trục phần bọc PTFE : 8mm. | ||
| 216 | Khuấy PTFE 400mm | 2 | Cái | Chiều dài trục : 400mm.- Đường kính khuấy : 85mm.- Chất liệu : tráng PTFE. - Đường kính ngoài của trục phần inox : 6mm.- Đường kính ngoài của trục phần bọc PTFE : 8mm. | ||
| 217 | Kim bấm 14 | 4 | Hộp | Bằng kim loại | ||
| 218 | Lưới cắt nắng | 5 | cuộn | Chất liệu: HDPEĐộ che nắng: 60-70%Màu sắc: đenQuy cách: 4x30m | ||
| 219 | Lưỡi dao cấy (số 10) | 9 | Hộp | Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 10Chất liệu: thép không rỉ | ||
| 220 | Mái che phủ plastic diện tích 700m2 | 1 | Bộ | Khung sắt mạ kẽm, màng lợp chất liệu nhựa PE độ dày 150µm | ||
| 221 | Màng bọc đầu chai | 10 | Cuộn | Thành phần : nhựa PolyvinylchlorideKích thước: 30cm x 220m | ||
| 222 | Màng phủ nông nghiệp 1,5m | 1.000 | M | Chất liệu nhựa PE dẻo; mặt trên màu xám, mặt dưới màu đen; | ||
| 223 | Máy băm rơm kiểu ống tròn 3A3Kw | 1 | cái | Kích thước 600 x 500 x 1200 (mm)Công suất 3 KwĐiện áp 220V | ||
| 224 | Máy bơm | 18 | cái | CS: 27W; Điện áp 220V/50Hz.Tổng chiều cao cột áp: 2mHút sâu tối đa: 2mLưu lượng tối đa: 2000L/hĐường kính ống hút/đẩy: 21/21 | ||
| 225 | Máy bơm 2,5Hp | 2 | Cái | Thông số:1/ Hút sâu max: 8m2/ Lưu lượng max: 60m3/h3/ Cột áp max: 28m4/ In/out: 90/90mm | ||
| 226 | Máy bơm 2HP | 2 | Cái | CS: 2HP (Max 1,5KW); Điện áp 220V/50Hz.Tổng chiều cao cột áp: 20mHút sâu tối đa: 8mLưu lượng tối đa: 450L/minĐường kính ống hút/đẩy: 60/60 | ||
| 227 | Máy đo độ ẩm | 3 | cái | Kích thước máy chính: 460 x 75 x 35mmkích thước cảm biến: 370 x 45 x 22mmKhoảng nhiệt độ: 0 - 60 độKhoảng độ ẩm: 5 - 90% | ||
| 228 | Máy đo nồng độ khí CO2 trong không khí LUTRON GC-2028 | 2 | cái | Khoảng nồng độ CO2: 0 - 4.000ppmgiao diện máy RS232/USB | ||
| 229 | Máy đo pH (cầm tay) | 2 | cái | Khoảng đo pH: 3 - 8,độ chính xác 0,2 pHĐộ sâu đo: 6 - 10cm | ||
| 230 | Máy đuổi chuột | 8 | cái | Tần số sóng siêu âm sinh học: 25 - 85kHzCông suất: 8WĐiện áp: AC90 - 250V | ||
| 231 | Máy xịt thuốc 2HP | 1 | cái | Công suất 2HP. Lưu lượng 17-27 L/phút. Áp lực phun 20-40 kgf/cm². Tốc độ 500-800 RPM. Trọng lượng 15 kg | ||
| 232 | Micropipet (10 - 100 µL) | 2 | Cái | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 10 - 100µL | ||
| 233 | Micropipet (100 - 1000 µL) | 4 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 100 - 1000µL | ||
| 234 | Micropipet (1000 - 5000 mL) | 3 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 1000 - 5000µL | ||
| 235 | Micropipet (20 - 200 mL) | 1 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 20 - 200µL | ||
| 236 | Muỗng múc hoá chất inox | 20 | Cái | Bằng inox | ||
| 237 | Nắp bịch phôi 34 | 107 | kg | Bằng nhựa | ||
| 238 | Nhãn dán | 35 | Cuộn | Loại: Nhãn Dán Truyền nhiệtHàng: Một HàngGóc: TrònKích thước Nhãn: Khoảng 40x30mmSố lượng nhãn dán có thể in: 800 tem/cuộn | ||
| 239 | Nhiệt ẩm kế điện tử | 4 | cái | Phạm vi đo nhiệt độ: -9.9 đến 50 độ CĐộ nhạy 0,1 độ CPhạm vi đo độ ẩm: 10 - 95% | ||
| 240 | Nhiệt kế | 4 | cái | nhiệt kế thủy ngân có giới hạn đo 300oC | ||
| 241 | Nước rửa chén | 24 | bình | Nước rửa chén Eztex can 4 lítĐược làm từ nguyên liệu thiên nhiênKhử sạch mùi tanh, sạch nhanh vết bẩn cứng đầu trên vật dụng bằng nhựa, inox...Không hại da tay | ||
| 242 | Nước rửa tay | 31 | chai | Thành phần Myristic Acid, Lauric Acid, Potassium Hydroxide, Potassium CHloride, Palmitic Acid, Sodium Laureth Sulfate, dung tích 173ml | ||
| 243 | Nút chặn PTFE | 4 | Cái | dạng hình trụ, bọc bằng PTFE | ||
| 244 | Nút thủy tinh | 12 | Cái | nút thủy tinh cổ nhám 24/29 | ||
| 245 | Ống chưng cất phân đoạn 1 300mm | 2 | Cái | bằng thủy tinh, có các gai chích, cổ nhám 24/29 | ||
| 246 | Ống chưng cất phân đoạn 2 300mm | 2 | Cái | bằng thủy tinh, có các cuộn vòng, cổ nhám 24/29 | ||
| 247 | Ống đong nhựa 100 mL | 2 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 100ml | ||
| 248 | Ống đong nhựa 250 mL | 2 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 250ml | ||
| 249 | Ống đong nhựa 500 mL | 2 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 500ml | ||
| 250 | Ống nghiệm (18 x 180 mm) | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-limeKích thước 18 x 180mm | ||
| 251 | Ống nhận | 2 | Cái | bằng thủy tinh, đầu nối uốn cong cổ nhám 24/29 | ||
| 252 | Ống nhận chân không | 2 | Cái | bằng thủy tinh, đầu nối uốn cong có đầu gắn áp suất cổ nhám 24/29 | ||
| 253 | Ống nhựa 25 | 100 | m | Bằng nhựa, đk 25mm | ||
| 254 | Ống nhựa dẻo phi 34 | 230 | m | Bằng nhựa dẻo, đk 25mm | ||
| 255 | Ống nhựa, khóa, co phi 34 | 2 | bộ | Chất liệu nhựa PVC, đường kính ống 34mm | ||
| 256 | Ống, dây tưới và phụ kiện khác | 1 | Bộ | Ống nhụa PVC, dây tưới mềm nhựa PE đường kính 21mm | ||
| 257 | Panh cấy 28 cm | 25 | Cây | Chất liệu thép không gỉKích thước 28 x 5 x 5 cm | ||
| 258 | Panh cấy nhỏ 19 cm | 5 | Cây | Chất liệu thép không gỉKích thước 19 x 5 x 5 cm | ||
| 259 | phễu cân bằng áp suất 125 mm | 2 | Cái | bằng thủy tinh, hình trụ, dung tích 250ml | ||
| 260 | Phễu chiết | 5 | Cái | bằng thủy tinh,hình quả lê, dung tích 250ml | ||
| 261 | Phích cắm cái | 2 | cái | Chân cắm: 4,5 mm, sử dụng nhưa ABS chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ điện. | ||
| 262 | Răng bồn | 1 | cái | Linh kiện khởi thuỷ từ thùng chứa. Vật liệu: nhựa PVC - ABS. Định mức không quá: áp lực 3kg/cm2, nhiệt độ 40 độ C | ||
| 263 | Rổ nhựa | 15 | cái | Chất liệu: Nhựa PPKích thước:Ø 36 x 11 cm | ||
| 264 | Rổ nhựa nhỏ | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP | ||
| 265 | Rổ nhựa 40x60x10 cm | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa PPKích thước:40x60x10 | ||
| 266 | Rổ nhựa công nghiệp 780 x 500 x 430 mm (5 bánh xe) | 4 | cái | Bằng nhựa, có bánh xe, kích thước 780 x 500 x 430 mm (mm) | ||
| 267 | Sọt nhựa có bánh xe 775 x 495 x H 455 (mm) | 2 | Cái | Bằng nhựa, có bánh xe, kích thước 775 x 495 x H 455 (mm) | ||
| 268 | Sọt rác nhựa | 20 | Cái | Kích thước (mm): 365 x 365 x H 405Nguyên liệu: PP | ||
| 269 | Thau nhựa | 5 | Cái | Đường kính: 268 x 280 x 117 mmDung tích: 3.6 LítChất liệu nhựa PP | ||
| 270 | Thẻ ghi tên | 500 | cái | Bằng nhựa | ||
| 271 | Thun | 21 | kg | Kích thước 18x2 mmMàu vàngChất liệu: cao su thiên nhiên | ||
| 272 | Thùng nhựa 100 lít | 5 | Cái | Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp, dung tích 100 lit | ||
| 273 | Thùng nhựa 2.000 lít | 5 | Cái | Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp, dung tích 2000 lít | ||
| 274 | Thùng nhựa đặc (580x380x210mm) | 60 | cái | Nguyên liệu: nhựa, kích thước (580x380x210mm) | ||
| 275 | Thước dẻo 20 cm | 5 | Cái | Bằng nhựa dẻo, dài 20 cm | ||
| 276 | Thước dẻo 50 cm | 3 | Cái | Bằng nhựa dẻo, dài 50 cm | ||
| 277 | Timer 10 lần tưới | 2 | cái | Điện áp sử dụng 220VAC/50HZCông suất Max: 15A ( tải thuần trở)Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFFKhoảng thời gian cài đặt tôi thiểu là 15 phút | ||
| 278 | Timer 20 lần | 5 | Cái | Điện áp sử dụng 220VAC/50HZCông suất Max: 15A ( tải thuần trở)Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFFKhoảng thời gian cài đặt tôi thiểu là 15 phút | ||
| 279 | Túi bóng | 6 | Kg | Túi bóng kiếng nhựa PP | ||
| 280 | Van khóa 27 | 4 | cái | Chất liệu nhựa PVC, đường kính van ống 27mm | ||
| 281 | Van từ | 4 | Cái | Nối ren 34mm; Kiểu tác động: trực tiếp; Nhiệt độ : -5 ->80 0C; Điện áp: 220V | ||
| 282 | Vỉ để chậu bi | 400 | Cái | Chất liệu: Nhựa PPKích thước: vỉ gồm 15 lỗ, kich thước lỗ (11x11) cm | ||
| 283 | Xe rùa | 6 | Cái | Thùng xe bằng tôn dày 1.1 mm; khung xe bằng ống thép đường kính 34mm, dày 1.5mm; bánh hơi | ||
| 284 | Xẻng | 4 | Cái | Cán bằng kẽm, lưỡi bằng thép | ||
| 285 | Xô nhựa (20 lít) | 2 | cái | Bằng nhựa, dung tích 20l |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41212E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.464.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi