Gói thầu: Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ thực hiện 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368973-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ thực hiện 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220356473
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 12:39:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,080,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41212E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.464.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ thực hiện 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2021
Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ và giống cây, con thực hiện 12 nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế XD Dịch vụ Trường Thịnh, + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Toàn Tâm


- Bên mời thầu: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao , địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2020). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2018-2020): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019.
E-CDNT 10.2(c)
i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm
E-CDNT 15.2
Trường hợp hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy phép kinh doanh may mặc của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa để cung cấp khi thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
16-Benzylaminopurine (BAP)2Chai/5gDạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99%
2Aceton HPLC1LítDạng lỏng, độ tinh khiết 99,9%
3Acid Boric1Chai/500gDạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
4Acsend10Gói/100gDạng lỏng, Hoạt chất Acetamiprid 20%
5Lân super100KgDạng bột màu xám, thành phần gồm: 16% lân hữu hiệu
6Tinh dầu bưởi100lítdạng lỏng, hàm lượng D -limonene 60-70%
7Actara10Gói/5gDạng bột, hoạt chất Thiamethoxam 250g/kg
8Agar14KgDạng bột, màu trắng
9Agassi20Chai/240mlDạng lỏng, hoạt chất Abamectin 55g/l + Azadirachtin 1g/l
10Aliette45Gói/100gDạng bột, Hoạt chất Fosetyl Aluminium 800g/kg
11Altracol20Gói/100gDạng bột, Hoạt chất Altracol 50%
12Amoniac9Chai/500mLDạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99%
13Arabic gum10kgDạng kẹo cao su không vị, màu từ vàng nhạt đến đỏ, bao gồm: D-galactose 44%, L-arabinose đường 24%, D- Acid glucuronic 14,5%, L-rhamnose 13%, 4 – O-methyl – axit O- glucuronic 15%.
14Bã mía1.800kgKhông bị mócMàu trắng đến ngã vàng
15Bio-Azadi10Chai/480mlDạng lỏng
16Bột bắp Thành Phương692kgDạng bột mịn, màu vàng
17Bột Bentonite80kgDạng bột, màu xám
18Bột Kaolin80kgDạng bột, màu trắng
19Bột nhẹ247kgDạng bột,Hàm lượng CaCO3: 92 - 98%
20CaCl2.2H2O2Chai/500gTinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
21Cám gạo Doanh Phú loại 13.564kgDạng bột, màu trắng ngàĐộ ẩm
22Carnosic acid1lọ 20 mgDạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99%
23Carnosol1lọ 10 mgDạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99%
24CaSO4247kgTinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 %
25Cát1m3Dạng hạt, cát xây dựng
26Chế phẩm EM20lítDạng lỏng
27Chỉ dừa500KgLà phần thu được trong quá trình xé và tước vỏ trái dừa. Độ ẩm 20% (±2%), độ dài sợi chỉ 5-25cm, tạp chất ≤3%
28CO2 lỏng74bình/25kgDạng lỏng
29CoCl2.6H2O1Chai/25gTinh thể, độ tinh khiết ≥ 95%
30Cồn (ethanol)460litDạng lỏng, ethanol 96%
31Cồn thực phẩm1.120lítDạng lỏng
32CuSO41Chai/10gTinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
33Đá vermi3bao/ 100dm3Dạng viên hình accordion bao gồm nhiều lớp tấm mỏng
34Đất sạch Tribat6bao/ 50dm3Dạng tơi xốp, độ ẩm
35Đất sạch tribat80bao/50dmDạng tơi xốp, độ ẩm
36Đất thịt8Bao/ 25kgTinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
37Dầu DO1.000lítDạng lỏng
38Dimethyl Sufoxide (DMSO)1chai/100mlDạng lỏng, tinh khiết 99%
39Ditacin10Gói/12mlDạng bột, hoạt chất Ningnamycin 8%
40Dithane4Gói/kgDạng bột, hoạt chất Mancozeb 80%
41Dớn70KgXuất xứ Chile, chiều dài sợi 100-150mm, tỷ lệ độ ẩm +/- 20%, tỷ lệ vật chất lạ > 5%, Độ pH 4,8
42DPPH6lọ 100 mgTinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
43Đường149kgDạng hạt
44FeSO4.7H2O2Chai/500gDạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
45Folin-Ciocalteu12lọ 100 mlDạng lỏng
46Formaldehyde9Chai/500mlDạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99%
47Fujione5Chai/480mlThuốc trừ bệnh Fijione 40EC, dạng lỏng, hoạt chất Isoprothiolane 40% w/w
48Gallic acid1lọ 100 gDạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99%
49Glycine1Chai/100gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
50Growmore 20-20-2025KgDạng bột, thành phần gồm: 20% đạm tổng số + 20% lân hữu hiệu + 20 % Kali hữu hiệu
51Growmore 30-10-1025KgDạng bột, thành phần gồm: 30% đạm tổng số + 10% lân hữu hiệu + 10 % Kali hữu hiệu
52HCl1chai/500mLDạng lỏng thể, độ tinh khiết ≥ 99%
53Hexane4thùng 5 lítDạng lỏng
54Javel10chai/500mlDạng lỏng, Javel NaClO 12%
55Javen7lítDạng lỏng, Javel NaClO 12%
56KCl2Chai/500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
57KH2PO42Chai/500gDạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
58KI1Chai/100gDạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
59Malondialdehyde2lọ 100 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
60Maltodextrin20kgDạng bột
61Methanol HPLC1chai 2.5Ldạng lỏng, độ tinh khiết 99,9%
62MgSO4.7H2O1Chai/500gDạng bột, độ tinh khiết >95%
63M-inositol2Chai/500gDạng bột, độ tinh khiết >98%
64MnSO4.H2O2Chai/500gDạng bột, độ tinh khiết >98%
65Mùn cưa55khốiBột cao su mịn, độ ẩm
66Mụn dừa20m3Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm
67Na2EDTA2Chai/100gDạng bột, độ tinh khiết >98%
68Na2MoO4.2H2O1Chai/100gDạng bột, độ tinh khiết >98%
69NAA2Chai/25gDạng bột, độ tinh khiết >99,9%
70NaOH2Chai/500gDạng bột, độ tinh khiết >99,9%
71NH4Cl3Chai/500gDạng bột, độ tinh khiết >99%
72Nicotinic acid (PP)1Chai/100gDạng bột, độ tinh khiết >99%
73Ortus40Chai/100mlThuốc trừ nhện đỏ Ortus 5SC, hoạt chất Fenpyroximate 5%
74Phân bò900KgẨm độ 20-30%
75Phân bò hoai10.000KgPhân bò đã qua xử lý
76Phân bón lá vi lượng32Gói 25gDạng bột, thành phần: N 20%, P2O5 8%, K2O 14%, Mn 0,25%, Zn 0,14%, Fe 0,02%, MgO 2%, Cu 0,21%, B 0,04%, Mo 0,006%.
77Phân chì20bao/1kgDạng hạt. Thành phần: Đạm tổng số (Nts ) : 15%, Lân hữu hiệu (P2O5hh) : 15%; Kali hữu hiệu (K2Ohh) : 15%. Độ ẩm 5%.
78Phân đạm100KgDạng hạt, công thức CON2H4, hàm lượng đạm tổng số ≥46%
79Phân dê100KgPhân hữu cơ dạng viên
80Phân gà301kgDạng viên tròn đường kính 1 mm, màu xám với tỷ lệ 13N-11P-11K:
81Phân hữu cơ dạng viên Nhật200KgDạng viên tròn đường kính 1 mm, màu xám với tỷ lệ 13N-11P-11K:
82Phân Kali100KgDạng hạt, công thức KCl, hàm lượng kali hữu hiệu ≥60%
83Phân nền Akadama50kgDạng hạt, kích thước hạt 6 - 12mm, giá trị PH: 6.5, giá trị EC: 0.052ms/cm
84Phân nền S-Mekong II50kgDạng hạt, kích thước hạt 6 - 12mm, pH 6.5-7.2 ,độ ẩm hạt
85Phân NPK 20-20-15+TE50KgDạng hạt, thành phần 20% N, 20% P, 15% K và các yếu tố vi lượng
86Phân NPK 30-20-550KgDạng hạt, thành phần 30% N, 20% P, 5% K
87Phân trùn độ ẩm 500KgPhân trùn quế, độ ẩm
88Physan5Chai/50mlDạng lỏng, hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts 20% w/w
89Potato Dextrose Agar3chai/ 100gDạng bột, độ tinh khiết 99%
90Pyridoxin HCl (B6)1Chai/25gDạng bột, độ tinh khiết >99%
91Rỉ đường100lítDạng lỏng
92Ridomil Gold55Gói/100gDạng hạt, thành phần Metalaxy M 40g/kg + Mancozeb 640G/KG
93Rơm cuộn554cuộnDạng cuộn,Độ ẩm
94Rong biển10chai 1 lítPhân bón lá dạng lỏng chiết xuất từ rong biển tươi. Thành phần: HC 36%, N 0.63%, P2O5 0.18%, K2O,15.3%, Mg 0.18%, Ca 0.18%. Độ ẩm: 10%.
95Root 320chai 100mlDạng lỏng, hoạt chất: Axit Humic 2.88%
96Rosmaric acid1lọ 20 mgDạng bột, độ tinh khiết >99%
97Saccharose20KgDạng bột, độ tinh khiết >99%
98Shieu check150Gói/25gDạng hạt
99Sỏi trắng20kgDạng viên
100super lân247kgDạng bột, P2O5 hh > 16%P2O5 td
101TDZ1Chai/100mgDạng bột, độ tinh khiết >99%
102Than500KgDạng hạt không định hìnhTỷ trọng ở 25oC : 0,440 – 0,600 g/mlĐộ ẩm 5% tối đa.Độ tro 3% tối đaCường độ 95% tối thiểuĐộ pH từ 9 – 11Điểm cháy trên 450oCCỡ hạt 0,075mm đến 4,75mmChỉ số iot khoảng 800–1200 mg/g
103Than bùn6bao/ 50dm3Dạng hạt
104Than bùn1.800kgDạng hạt
105Thiamine HCl (B1)1Chai/25gDạng bột mịn, độ tinh khiết >98%
106Thiobarbituric acid2lọ 25 gDạng bột mịn, độ tinh khiết >=99%
107Thuốc ốc7Gói/kgDạng viên, hoạt chất: Metaldehyde 120g/kg
108Trichloroacetic acid1lọ 100 gDạng bột, độ tinh khiết >=99%
109Trichoderma40kgDạng bột
110Tro trấu15m3Hàm lượng SiO2, không nhỏ hơn 85%Độ ẩm, không lớn hơn 3%Bề mặt riêng, m2/g, không nhỏ hơn 30
111Trolox1lọ 1 gDạng bột, độ tinh khiết >99%
112Tween 202Chai/500mlDạng lỏng, độ tinh khiết >99%
113ure - VN49kgHàm lượng đạm >97%
114Visher10chai/100mlDạng lỏng, hoạt chất: Cypermethrin 25%
115Vitamin B115chai/1lítDạng lỏng, độ tinh khiết >99%
116Vitamin C1lọ 25 gDạng bột, độ tinh khiết >99%
117Vỏ dừa chặt khúc15Bao/15kgKích thước 6x15cm
118Vôi bột570kgDạng bột mịn, màu trắng
119Xà phòng6KgThành phần chính :Sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium carbonate, sodium sulfate
120ZnSO4.7H2O1Chai/500gDạng bột mịn, độ tinh khiết >98%
121Áp kế2Cáiđo áp suất chân không 725 mmHg
122Bấm kim trung2Câyloại số 10, vỏ nhựa, ruột ninox.
123Băng keo đen5CuộnĐược sản xuất từ nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn và chịu nhiệt tốt
124Bảng thí nghiệm160CáiNhựa mica trong, chịu nhiệt
125Bao nilong30kgChất liệu PE, bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại
126Bao tay cao su y tế14hộpGăng tay chuyên dụng trong y tế
127Bao tay vải24đôiBằng vải
128Bạt lót sàn700m2Bạt trải nền màu trắng dùng để trải nền nhà màng, giúp ngăn ngừa khỏi cỏ dại và sâu bệnh phát sinh từ đất
129Bạt xanh cam180métBạt 1 mặt màu cam, 1 mặt màu xanh, khổ rộng 12 x 15 m
130Bể thủy tinh 50 x 50 x 100 cm18cáiBằng thủy tinh, kích thước 50 x 50 x 100 cm
131Beacher 500 ml100CáiBằng thủy tinh, dung tích 500 ml
132Béc tưới phun sương50bộBán kính tưới 2m
133Bếp điện khuấy từ2Cáigia nhiệt công suất 2000W
134Bìa giấy A42Xấp/100 tờKích thước 210 x 297 mm
135Bịch phôi126kgbằng nhựa PP chịu nhiệt trên 100oC, áp suất 1 atm, đựng được 1,3-1,5 kg
136Bình cầu 1 cổ 1000ml2CáiBằng thủy tinh, 1 cổ, dung tích 1000 ml
137Bình cầu 1 cổ 500ml2CáiBằng thủy tinh, 1 cổ, dung tích 500 ml
138Bình cầu 3 cổ 1000ml2CáiBằng thủy tinh, 3 cổ, dung tích 1000 ml
139Bình cầu 3 cổ 500ml2CáiBằng thủy tinh, 3 cổ, dung tích 500 ml
140Bình cầu 4 cổ 1000ml2CáiBằng thủy tinh, 4 cổ, dung tích 500 ml
141Bình cầu 4 cổ 500ml2CáiBằng thủy tinh, 4 cổ, dung tích 500 ml
142Bình định mức3BộBằng thủy tinh chịu nhiệt, có độ chính xác >=99%
143Bình ngưng allihn 300mm2CáiBằng thủy tinh, đường kính 300mm
144Bình ngưng graham 300mm2CáiBằng thủy tinh, đường kính 300mm
145Bình tam giác 250120CáiBằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250 ml
146Bình tia nhựa20BìnhBằng nhựa tổng hợp, dung tích 1,5 -2 lít
147Bình và phểu lọc chân không10bộBằng thủy tinh
148Bình xịt 8 lít2bìnhBơm bình tròn các loại 8 lít DUDACO bằng inox cao cấp
149Bình xịt cồn24bìnhBằng nhựa, thể tích 500ml
150Bình xịt điện 20 lít2CáiBằng nhựa, điện 12V, trọng lượng 9,6 kg
151Bộ cốc nhựa (50 mL, 100 mL, 500 mL, 1000 mL, 2000 mL, 5000 mL)4BộBằng nhựa tổng hợp có chia dung tích
152Bộ lọc 341CáiKiểu lọc đĩa. Ống gắn lọc phi 34mm. Lưu lượng nước qua lọc: 5 - 7m3/h, vĩ lọc: 120 mesh. Màu sắc: thân đen - đĩa lọc màu đỏ. Áp suất hoạt động: 10 bar
153Bộ ống đong thuỷ tinh ( 1l. 500ml. 250ml. 100ml. 50ml. 25ml. 10ml. 5ml)1bộBằng thủy tinh, dung tích 1l, 500ml, 250ml, 100ml, 50ml, 25ml, 10ml, 5ml
154Bọc đựng rác30kgBằng nylon dễ phân hủy
155Bơm chân không2Cáibơm chân không sâu, một pha, công suất 0,4kw.
156Bông gòn không thấm nước24kg100% bông thiên nhiên
157Bông gòn thấm nước35kg100% bông thiên nhiên
158Bút bi50CâyHiệu Thiên Long, kích thước đầu bi chỉ 0.5mm
159Bút đo Ph1cáipH: 2.0 đến 12.0pHĐộ phân dải: 0.1pHĐộ chính xác: ±0.3pH
160Bút lông dầu30Cây2 đầu bút kích thước: 0.4 mm và 1 mm
161Cán dao mổ (số 4, số 7)13cáiBằng thép không gỉ chuyên dùng trong y tế
162Cân đồng hồ 5kg1CáiVỏ sắt sơn tĩnh điện, bằng thép Carbon tiêu chuẩn, sai số tối thiểu : ±10g – tối đa : ±30g
163Cào xẻng4cáiLưỡi thép cứng, cán gỗ
164Chai thủy tinh 250ml1.500ChaiBằng thủy tinh, dung tích 250 ml
165Chai thủy tinh 500ml190chaiBằng thủy tinh, dung tích 500 ml
166Chai trung tính chịu nhiệt4BộBằng thủy tinh chịu chiệt
167Chậu bi trồng cây16.000cáiChậu cấy mô nhựa, kích thước : đường kính 4cm , chiều cao 5cm
168Chậu nhựa phi 213.800CáiNhựa dẻo đen đường kính 21 cm
169Chậu ươm cây con19.755CáiNhựa mềm, kích thước 23 x 18 cm
170Chổi quét (cán nhựa)15CâyCây chít, cán nhựa
171Cổ bịch phôi 3483kgBằng nhựa
172Cọ rửa dụng cụ60CáiĐầu mút rửa chuyên dụng, cán nhựa OPP, lông bàn chải nhựa
173Cột chưng cất 300mm8Cáibằng thủy tinh, dạng thẳng, chiều dài 300mm, cổ nhám 24/29
174Cuốc2CáiChiều dài 1,2m, trọng lượng 2kg, cán gỗ, lưỡi thép
175Dao5cáiNguyên liệu thép không gỉ, cán gỗ 36cm
176Đầu chưng cất 2 cổ2Cáibằng thủy tinh, uốn cong 75 độ có 2 cổ, cổ nhám 24/29
177Đầu chưng cất 3 cổ2Cáibằng thủy tinh, dạng chữ T, cổ nhám 24/29
178Đầu chưng cất 4 cổ2Cáibằng thỷ tinh, khớp 4 chiều 75độ cổ nhám 24/29
179Đầu col trắng 1000 - 5000 µL2Túi/250 cáiĐầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 1000 - 5000 µL
180Đầu col vàng 10 - 200µL1Túi/1000 cáiĐầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 10 - 200 µL
181Đầu col xanh 100 - 1000 µL2Túi/1000 cáiĐầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 100 - 1000 µL
182Dây điện CADIVI 1,5150mHiệu Cadivi, Đk 1,5mm
183Dây điện đôi 1,0100mHiệu Cadivi, Đk 1,0mm
184Dây tưới nhỏ giọt4cuộnỐng nhựa tưới nhỏ giọt Isreal
185Dây xịt thuốc1cuộn/100mVật liệu: nhựa PVC và sợi Polypropylene. Đường kính ống: 8.5mm. Áp lực: 520kgf/cm2. Khối lượng: 7KG
186Đèn cồn loại lớn (đường kính lớn 12 cm)14cáiThủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500ml
187Đèn cồn thủy tinh10CáiThủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml
188Dép nhựa2ĐôiBằng nhựa
189Đĩa cấy nhôm150CáiĐĩa nhôm tròn, đường kính 25 Cm
190Đĩa petri 90 x 15 mm158cáiThủy tinh chịu nhiệt, đường kính 90x15mm
191Đũa thủy tinh15CâyBằng thủy tinh chịu nhiệt
192Găng tay29hộp/100 cáiDùng trong y tế
193Ghế nhựa10cáiBằng nhựa
194Giàn để chậu kích thước 20×1,0×1,0m7GiànKhung sắt hộp vuông mạ kẽm, lưới thép vuông 4x4mm
195Giấy bạc18cuộnđược làm bằng nhôm mỏng, kích thước hộp 5 x 30 cm
196Giấy báo65kgkhổ 40cm x 60cm
197Giấy cuộn10cuộngiấy cuộn hiệu puppy
198Giấy Double A A4 DL702xấp/500 tờKích thước 210 x 297 mm
199Giấy note vàng 3x310XấpKích thước 3x3
200Hệ thống tưới phun mưa diện tích 700m21BộSử dụng béc tưới phun bù áp (áp suất hoạt động 1,0-3,0 bar), cọc gắn béc cao 1m, ống nhựa PVC đường kính 21mm kết nối với đuôi béc ren ngoài đường kính 17mm
201Hộp đựng đầu col trắng2CáiLưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm.Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ.Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm.
202Hộp đựng đầu col vàng1CáiLưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm.Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ.Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm.
203Hộp đựng đầu col xanh2CáiLưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm.Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ.Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm.
204Hộp nhựa 9 cm600CáiBằng nhựa, hình tròn, đường kính 9 cm, có màng lọc thông khí
205Hốt rác10CáiBằng nhựa tổng hợp
206Kệ đựng bể thủy sinh18cáiBằng thủy tinh
207Kéo cắt cành3CáiBằng thép
208Kéo đa năng2cáiBằng thép
209Khẩu trang chống độc LA 0785CáiChất liệu silicon, Có phin lọc bụi và khí độc
210Khẩu trang than hoạt tính52hộp/50 cáiLớp vải lọc khí và lớp vải than hoạt tính (được ép 100% than hoạt tính nguyên chất) không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da
211Khẩu trang Y tế14HộpKhẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 4 Lớp Lọc2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài2 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter)1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter)
212Khay nhựa công nghiệp B4 (510x340x170mm)60cáiBằng nhựa, kích thước 510x340x170mm
213Khay nhựa HS003 (610x420x190mm)60cáiBằng nhựa, kích thước 610x420x190mm
214Khuấy PTFE 300mm2CáiChiều dài trục : 300mm.- Đường kính khuấy : 85mm.- Chất liệu : tráng PTFE. - Đường kính ngoài của trục phần inox : 6mm.- Đường kính ngoài của trục phần bọc PTFE : 8mm.
215Khuấy PTFE 350mm2CáiChiều dài trục : 350mm.- Đường kính khuấy : 85mm.- Chất liệu : tráng PTFE. - Đường kính ngoài của trục phần inox : 6mm.- Đường kính ngoài của trục phần bọc PTFE : 8mm.
216Khuấy PTFE 400mm2CáiChiều dài trục : 400mm.- Đường kính khuấy : 85mm.- Chất liệu : tráng PTFE. - Đường kính ngoài của trục phần inox : 6mm.- Đường kính ngoài của trục phần bọc PTFE : 8mm.
217Kim bấm 144HộpBằng kim loại
218Lưới cắt nắng5cuộnChất liệu: HDPEĐộ che nắng: 60-70%Màu sắc: đenQuy cách: 4x30m
219Lưỡi dao cấy (số 10)9HộpLưỡi dao mổ tiệt trùng số 10Chất liệu: thép không rỉ
220Mái che phủ plastic diện tích 700m21BộKhung sắt mạ kẽm, màng lợp chất liệu nhựa PE độ dày 150µm
221Màng bọc đầu chai10CuộnThành phần : nhựa PolyvinylchlorideKích thước: 30cm x 220m
222Màng phủ nông nghiệp 1,5m1.000MChất liệu nhựa PE dẻo; mặt trên màu xám, mặt dưới màu đen;
223Máy băm rơm kiểu ống tròn 3A3Kw1cáiKích thước 600 x 500 x 1200 (mm)Công suất 3 KwĐiện áp 220V
224Máy bơm18cáiCS: 27W; Điện áp 220V/50Hz.Tổng chiều cao cột áp: 2mHút sâu tối đa: 2mLưu lượng tối đa: 2000L/hĐường kính ống hút/đẩy: 21/21
225Máy bơm 2,5Hp2CáiThông số:1/ Hút sâu max: 8m2/ Lưu lượng max: 60m3/h3/ Cột áp max: 28m4/ In/out: 90/90mm
226Máy bơm 2HP2CáiCS: 2HP (Max 1,5KW); Điện áp 220V/50Hz.Tổng chiều cao cột áp: 20mHút sâu tối đa: 8mLưu lượng tối đa: 450L/minĐường kính ống hút/đẩy: 60/60
227Máy đo độ ẩm3cáiKích thước máy chính: 460 x 75 x 35mmkích thước cảm biến: 370 x 45 x 22mmKhoảng nhiệt độ: 0 - 60 độKhoảng độ ẩm: 5 - 90%
228Máy đo nồng độ khí CO2 trong không khí LUTRON GC-20282cáiKhoảng nồng độ CO2: 0 - 4.000ppmgiao diện máy RS232/USB
229Máy đo pH (cầm tay)2cáiKhoảng đo pH: 3 - 8,độ chính xác 0,2 pHĐộ sâu đo: 6 - 10cm
230Máy đuổi chuột8cáiTần số sóng siêu âm sinh học: 25 - 85kHzCông suất: 8WĐiện áp: AC90 - 250V
231Máy xịt thuốc 2HP1cáiCông suất 2HP. Lưu lượng 17-27 L/phút. Áp lực phun 20-40 kgf/cm². Tốc độ 500-800 RPM. Trọng lượng 15 kg
232Micropipet (10 - 100 µL)2CáiBằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 10 - 100µL
233Micropipet (100 - 1000 µL)4CâyBằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 100 - 1000µL
234Micropipet (1000 - 5000 mL)3CâyBằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 1000 - 5000µL
235Micropipet (20 - 200 mL)1CâyBằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 20 - 200µL
236Muỗng múc hoá chất inox20CáiBằng inox
237Nắp bịch phôi 34107kgBằng nhựa
238Nhãn dán35CuộnLoại: Nhãn Dán Truyền nhiệtHàng: Một HàngGóc: TrònKích thước Nhãn: Khoảng 40x30mmSố lượng nhãn dán có thể in: 800 tem/cuộn
239Nhiệt ẩm kế điện tử4cáiPhạm vi đo nhiệt độ: -9.9 đến 50 độ CĐộ nhạy 0,1 độ CPhạm vi đo độ ẩm: 10 - 95%
240Nhiệt kế4cáinhiệt kế thủy ngân có giới hạn đo 300oC
241Nước rửa chén24bìnhNước rửa chén Eztex can 4 lítĐược làm từ nguyên liệu thiên nhiênKhử sạch mùi tanh, sạch nhanh vết bẩn cứng đầu trên vật dụng bằng nhựa, inox...Không hại da tay
242Nước rửa tay31chaiThành phần Myristic Acid, Lauric Acid, Potassium Hydroxide, Potassium CHloride, Palmitic Acid, Sodium Laureth Sulfate, dung tích 173ml
243Nút chặn PTFE4Cáidạng hình trụ, bọc bằng PTFE
244Nút thủy tinh12Cáinút thủy tinh cổ nhám 24/29
245Ống chưng cất phân đoạn 1 300mm2Cáibằng thủy tinh, có các gai chích, cổ nhám 24/29
246Ống chưng cất phân đoạn 2 300mm2Cáibằng thủy tinh, có các cuộn vòng, cổ nhám 24/29
247Ống đong nhựa 100 mL2CáiBằng nhựa, dung tích 100ml
248Ống đong nhựa 250 mL2CáiBằng nhựa, dung tích 250ml
249Ống đong nhựa 500 mL2CáiBằng nhựa, dung tích 500ml
250Ống nghiệm (18 x 180 mm)30CáiChất liệu: Thủy tinh soda-limeKích thước 18 x 180mm
251Ống nhận2Cáibằng thủy tinh, đầu nối uốn cong cổ nhám 24/29
252Ống nhận chân không2Cáibằng thủy tinh, đầu nối uốn cong có đầu gắn áp suất cổ nhám 24/29
253Ống nhựa 25100mBằng nhựa, đk 25mm
254Ống nhựa dẻo phi 34230mBằng nhựa dẻo, đk 25mm
255Ống nhựa, khóa, co phi 342bộChất liệu nhựa PVC, đường kính ống 34mm
256Ống, dây tưới và phụ kiện khác1BộỐng nhụa PVC, dây tưới mềm nhựa PE đường kính 21mm
257Panh cấy 28 cm25CâyChất liệu thép không gỉKích thước 28 x 5 x 5 cm
258Panh cấy nhỏ 19 cm5CâyChất liệu thép không gỉKích thước 19 x 5 x 5 cm
259phễu cân bằng áp suất 125 mm2Cáibằng thủy tinh, hình trụ, dung tích 250ml
260Phễu chiết5Cáibằng thủy tinh,hình quả lê, dung tích 250ml
261Phích cắm cái2cáiChân cắm: 4,5 mm, sử dụng nhưa ABS chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ điện.
262Răng bồn1cáiLinh kiện khởi thuỷ từ thùng chứa. Vật liệu: nhựa PVC - ABS. Định mức không quá: áp lực 3kg/cm2, nhiệt độ 40 độ C
263Rổ nhựa15cáiChất liệu: Nhựa PPKích thước:Ø 36 x 11 cm
264Rổ nhựa nhỏ10CáiChất liệu: Nhựa PP
265Rổ nhựa 40x60x10 cm10CáiChất liệu: Nhựa PPKích thước:40x60x10
266Rổ nhựa công nghiệp 780 x 500 x 430 mm (5 bánh xe)4cáiBằng nhựa, có bánh xe, kích thước 780 x 500 x 430 mm (mm)
267Sọt nhựa có bánh xe 775 x 495 x H 455 (mm)2CáiBằng nhựa, có bánh xe, kích thước 775 x 495 x H 455 (mm)
268Sọt rác nhựa20CáiKích thước (mm): 365 x 365 x H 405Nguyên liệu: PP
269Thau nhựa5CáiĐường kính: 268 x 280 x 117 mmDung tích: 3.6 LítChất liệu nhựa PP
270Thẻ ghi tên500cáiBằng nhựa
271Thun21kgKích thước 18x2 mmMàu vàngChất liệu: cao su thiên nhiên
272Thùng nhựa 100 lít5CáiNguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp, dung tích 100 lit
273Thùng nhựa 2.000 lít5CáiNguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp, dung tích 2000 lít
274Thùng nhựa đặc (580x380x210mm)60cáiNguyên liệu: nhựa, kích thước (580x380x210mm)
275Thước dẻo 20 cm5CáiBằng nhựa dẻo, dài 20 cm
276Thước dẻo 50 cm3CáiBằng nhựa dẻo, dài 50 cm
277Timer 10 lần tưới2cáiĐiện áp sử dụng 220VAC/50HZCông suất Max: 15A ( tải thuần trở)Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFFKhoảng thời gian cài đặt tôi thiểu là 15 phút
278Timer 20 lần5CáiĐiện áp sử dụng 220VAC/50HZCông suất Max: 15A ( tải thuần trở)Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFFKhoảng thời gian cài đặt tôi thiểu là 15 phút
279Túi bóng6KgTúi bóng kiếng nhựa PP
280Van khóa 274cáiChất liệu nhựa PVC, đường kính van ống 27mm
281Van từ4CáiNối ren 34mm; Kiểu tác động: trực tiếp; Nhiệt độ : -5 ->80 0C; Điện áp: 220V
282Vỉ để chậu bi400CáiChất liệu: Nhựa PPKích thước: vỉ gồm 15 lỗ, kich thước lỗ (11x11) cm
283Xe rùa6CáiThùng xe bằng tôn dày 1.1 mm; khung xe bằng ống thép đường kính 34mm, dày 1.5mm; bánh hơi
284Xẻng4CáiCán bằng kẽm, lưỡi bằng thép
285Xô nhựa (20 lít)2cáiBằng nhựa, dung tích 20l
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41212E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.464.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->