Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342832-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống)
Số hiệu KHLCNT 20220308614
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 12:02:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,210,189,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,152,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu một trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.815283578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63056E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.247.132.336 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.741.397.009 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp các thiết bị điện có cấp điện áp từ 35 kV trở lên trong TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. Trong đó có ít nhất 1 Hợp đông có cung cấp các hạng mục như: Dao cách ly, máy biến dòng, máy biến điện áp có cấp điện áp 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.247.132.336 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.741.397.008 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 24 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành dự án/Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III;- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự tham gia lắp đặt vật tư thiết bị
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Hợp đồng lao động;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống)
Thay thế thiết bị 35kV ngoài trời trạm E1.1 - Đông Anh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội. Tổ 50 - Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – Hà Nội Điện thoại: 04 32242520 Fax: 04 32242521 Hotline Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội. Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 32242531.


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội. Tổ 50 - Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – Hà Nội Điện thoại: 04 32242520 Fax: 04 32242521 Hotline Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu (Máy biến điện áp, máy biến dòng điện, Dao cách ly, chống sét) 35 kV, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.152.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội. Tổ 50 - Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – Hà Nội Điện thoại: 04 32242520 Fax: 04 32242521 Hotline Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Đại Nghĩa - Giám đốc Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội. Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội. Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 32242531.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch Vật tư - Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội Tổ 50 - Phường Yên Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội Điện thoại: 04 32242522 Fax: 04 32242523.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét van 35kV ngoài trời 1 pha3bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
2Biến dòng cân bằng 35kV 1P-NT2bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
3Dao cách ly 35kV 630A 1 tiếp địa2bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
4Biến điện áp một pha 35kV (lắp trong tủ TU C31 tận dụng)3bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
5Máy Biến dòng điện thứ tự không3cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
6Hệ thống máy chủ/Gateway1bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
7Hệ thống máy tính HMI1BộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
8Thiết bị đồng bộ thời gian GPS1BộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
9Thiết bị chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC-3kVA1BộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
10Phần mềm điều khiển trạm (gồm đầy đủ các chức năng, chức năng truyền thông, lưu trữ dữ liệu quá khứ..) cho máy tính Gateway trang bị mới. Bao gồm chuyển giao công nghệ và đào tạo đưa vào vận hành.1GóiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
11Nâng cấp License phần mềm điều khiển giám sát Zenon hiện hữu từ 1500 lên 4500 datapoint, với hỗ trợ đầy đủ các giao thức IEC 60870-5-101 và IEC 60870-5-1041GóiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
12Phần mềm diệt virus cho máy tính chủ2góiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
13Phần mềm hệ điều hành cho máy tính chủ2góiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
14Camera PTZ, trong nhà1BộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
15Camera cố định, trong nhà2BộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
16Dây tiếp địa M5021mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
17Đầu cốt M5012bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
18Dây đồng bọc M9570mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
19Sứ đỡ 35kV28cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
20Đầu cốt bắt dây M9544cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
21Thanh đồng 50x618mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
22Dây đồng bọc M12065mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
23Đầu cốt đồng M12042cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
24Bu lông, đai ốc, vòng đệm86bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
25Cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC-3x95mm277mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
26Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x6303cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
27Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x63012cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
28Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-3x952cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
29Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-3x952cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
30Sơn chống cháy cáp30,7842kgTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
31Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC 1x1.5mm2680mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
32Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC 1x2.5mm2150mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
33Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC 1x4mm265mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
34Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC 2x4mm2-chống cháy300mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
35Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC 4x4mm2-có màn chắn-chống cháy841mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
36Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2-có màn chắn-chống cháy173mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
37Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC 14x1.5mm2-có màn chắn-chống cháy664mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
38Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC 19x1.5mm2-có màn chắn-chống cháy210mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
39Đầu cốt loại 4mm2250cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
40Đầu cốt loại 2,5mm2150cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
41Đầu cốt loại 1,5mm2500cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
42Thẻ cáp250cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
43Ống gen nhựa in tên cáp1cuộnTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
44Dây thít1túiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
45Ốc siết cáp250cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
46Mực in5lọTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
47Bản đồng nối đất3bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
48Dây đồng bọc Cu-120 mm2120mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
49Dây đồng bọc Cu-95 mm233mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
50Đầu cốt đồng cho dây 120mm216cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
51Đầu cốt đồng cho dây 95mm226cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
52Bu lông, đai ốc, vòng đệm42bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
53Kẹp cố định dây đồng tiếp địa20bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
54Đai thép không gỉ10mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
55Sơ đồ nối điện chính TBA1bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
56Sơ đồ phương thức bảo vệ, đo lường và điều khiển1bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
57Sơ đồ điều khiển AC1bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
58Sơ đồ điều khiển DC1bộTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
59Cáp mạng UTP 4P CAT6460mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  (trong đó 250m cho HT Scada và 210m cho HT Camera)
60Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu50đầuTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
61Dây nhảy quang (ring switch to switch)1sợi 20mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
62Dây nhảy quang (ring switch to switch)2sợi 40mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
63Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang)200mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
64MCB 220VDC-10A8cáiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
65Dây màn hình HDMI 20m1sợiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
66Dây USB kéo dài 20m2sợiTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
67Cáp CVV 2x2.5mm230mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
68Cáp nguồn CVV 2x1.5mm2210mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  .
69Ống PVC D20210mTheo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5  
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.815283578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63056E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.247.132.336 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.741.397.009 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp các thiết bị điện có cấp điện áp từ 35 kV trở lên trong TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. Trong đó có ít nhất 1 Hợp đông có cung cấp các hạng mục như: Dao cách ly, máy biến dòng, máy biến điện áp có cấp điện áp 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.247.132.336 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.741.397.008 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 24 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành dự án/Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III;- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị. 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.33
3 Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.33
4 Nhân sự tham gia lắp đặt vật tư thiết bị 4 - Là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện33
5 Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu 10 - Có Hợp đồng lao động;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->