Gói thầu: Cung cấp thực phẩm, hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm, hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ viện phí khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 11:42:00 đến ngày 2022-04-17 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,054,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16725E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có phương án thay thế, khắc phục đối với hàng hóa bàn giao không đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyênngành Kinh tế, hoặc Quản trị kinh doanh, hoặc Công nghệ thực phẩmTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyênngành kế toán, tài chínhTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách giao hàng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo và cấp bằng nghề trở lên (trong đó có 01 người được đào tạo chuyên ngành Nấu ăn hoặc nghề chế biến món ăn và có bằng lái xe hạng B2)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp (bản sao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia giám sát vùng sản xuất sản phẩm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (01 người chuyên ngành chăn nuôi - thú y; 01 người chuyên nghành Thủy sản; 01 người chuyên ngành Bảo quản chế biến nông sản)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách tư vấn dinh dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyênngành Dinh dưỡngTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách việc phân tích, test nhanh chất sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyênngành Kỹ thuật xét nghiệm y họcTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thực phẩm, hàng hóa Gói thầu số 1: Cung cấp thực phẩm, hàng hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ viện phí khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Giấy chứng nhận tiêu chuẩn HACCP còn hiệu lực: Sơ chế, kinh doanh các sản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế + Bảng kê khối lượng hàng hóa bàn giao đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc; Hóa đơn tài chính và chứng từ chuyển khoản có xác nhận của Kho bạc nhà nước hoặc ngân hàng. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hóa nhập khẩu: Phải có giấy chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng CQ đối với lô hàng. - Đối với các sản phẩm do nhà thầu sản xuất: + Cam kết có bản tự công bố chất lượng sản phẩm và có đầy đủ tem nhãn sản phẩm đối với các loại hàng hóa từ mục thứ tự 58 đến 69 trong phần phạm vi cung cấp hàng hóa của E-HSMT. + Kết quả phân tích chất lượng sản phẩm, nhóm sản phẩm trong thời hạn 12 tháng kể từ thời điểm cung cấp, cụ thể: Gạo; nhóm thịt lợn, thịt bò, thịt gà, thủy sản; nhóm rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả; đậu phụ; giò; chả; trứng gà (trừ thịt đông lạnh nhập khẩu). + Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (đối với nhóm hàng hóa là: Gạo, rau, củ, quả); Giấy chứng nhận tiêu chuẩn HACCP do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (đối với nhóm hàng hóa là thịt gà, thủy sản, thịt bò và thịt lợn). - Đối với các sản phẩm không do nhà thầu sản xuất, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau liên quan đến đơn vị cung cấp: + Hợp đồng với đơn vị cung cấp sản phẩm; + Giấy phép kinh doanh; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (đối với nhóm hàng hóa là: Gạo, rau, củ, quả); Giấy chứng nhận tiêu chuẩn HACCP do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (đối với nhóm hàng hóa là thịt gà, thủy sản, thịt bò và thịt lợn). + Cam kết có bản tự công bố chất lượng sản phẩm và có đầy đủ tem nhãn sản phẩm đối với các loại hàng hóa từ mục thứ tự số 58 đến 69 trong phần yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Kết quả phân tích chất lượng sản phẩm, nhóm sản phẩm trong thời hạn 12 tháng kể từ thời điểm cung cấp, cụ thể: Gạo; nhóm thịt lợn, thịt bò, thịt gà, thủy sản; nhóm rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả; đậu phụ; giò; chả; trứng gà (trừ thịt đông lạnh nhập khẩu). - Đối với các sản phẩm có nguồn gốc từ nhựa: Nhà thầu cam kết cung cấp Bản tự công bố chất lượng sản phẩm hoặc là kết quả phân tích chất lượng các sản phẩm. - Đối với sản phẩm túi nilon: Nhà thầu cam kết cung cấp Bản tự công bố chất lượng sản phẩm hoặc là kết quả phân tích chất lượng các sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin phù hợp vào biểu giá như đơn giá, thành tiền cho từng hạng mục hàng hóa (lập theo Mẫu số 18, số 19, số 20 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | theo yêu cầu cụ thể của từng loại hàng hóa ghi tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu được liệt kê tại E-CDNT 10.1(a) và E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện phụ sản Trung ương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện phụ sản Trung ương, 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện phụ sản Trung ương, 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện phụ sản Trung ương, 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạo | 130.850 | kg | Gạo trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017.Quy cách: 50 kg/bao ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có).Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp | ||
| 2 | Nạc vai | 19.000 | kg | Thịt ở phần nạc vai, không có mỡ hoặc bìThịt màu đỏ tươi, Bề mặt khô, ấn tay vào miếng thịt có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009Quy cách: 3-5-10-15 kg/túi - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 3 | Thịt ba chỉ | 12.000 | kg | Thịt ở phần lưng có cả bì và mỡ được tề sạch mỡ, bì xung quanh, còn nguyên khối không bị long.Thịt màu đỏ tươi, Bề mặt khô, ấn tay vào miếng thịt có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009Quy cách: 3-5-10-15 kg/túi - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 4 | Thịt mông sấn | 11.096 | kg | Thịt ở phần mông, có cả bì và mỡThịt màu đỏ tươi, Bề mặt khô, ấn tay vào miếng thịt có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009Quy cách: 3-5-10-15 kg/túi - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 5 | Thịt nạc thăn | 5.175 | kg | Thịt nạc ở phần lưng, không có bì và mỡThịt màu đỏ tươi, Bề mặt khô, ấn tay vào miếng thịt có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009Quy cách: 3-5-10-15 kg/túi - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 6 | Thịt nách | 4.891 | kg | Thịt nạc ở phần lưng, không có bì và mỡThịt màu đỏ tươi, Bề mặt khô, ấn tay vào miếng thịt có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009Quy cách: đóng gói 3-5-10-15 kg/ túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 7 | Đùi gà | 5.475 | kg | Thịt ở phần đùi của gà, gồm cả da và xươngDa gà có màu vàng nhạt. Bề mặt khô, ấn tay vào miếng thịt có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Đáp ứng theo TCVN 12429-3:2021 và TCVN 7046 : 2009Quy cách: 3-5-10-15 kg/túi - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 8 | Má đùi gà công nghiệp | 7.278 | kg | Thịt ở phần má đùi, có da và xươngDa gà có màu vàng nhạt. Bề mặt khô, ấn tay vào miếng thịt có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009Quy cách: 3-5-10-15 kg/túi - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 9 | Đùi gà đông lạnh | 3.800 | kg | Thịt ở phần đùi của gà, gồm cả da và xươngDa gà có màu vàng nhạt. Không dính lông và tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018Quy cách: đóng thùng 10 kg/thùngNhiệt độ: - 18 độ CNSX: Không quá 12 tháng kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 10 | Trứng gà | 2.130 | quả | Quả trứng có màu nâu, tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân gà. Đáp ứng TCVN 1858:2018Khối lượng: từ 54-60 gram/quảQuy cách: 10 quả/vỉ và 30 quả/khay giấy/nhựaXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay gà đẻ | ||
| 11 | Trứng vịt lộn | 2.200 | quả | Quả trứng có màu trắng xanh, tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân gà.Khối lượng: từ 65-70 gram/quảQuy cách: 30 quả/khay giấy/nhựaXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 02 ngày kể từ ngay ấp trứng 16 ngày | ||
| 12 | Chả cá đồng | 2.133 | kg | Thành phần: Thịt cá đồng, thịt lợn, một số loại gia vị, Miếng chả có màu vàng, không lẫn xương hoặc tạp chất. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012; TCVN 7050-2009Quy cách: đóng gói 5 kg/túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ tính đến khi giao hàng | ||
| 13 | Chả lợn | 589 | kg | Thành phần: Thịt lợn, một số loại gia vị, Miếng chả có màu vàng, không lẫn xương hoặc tạp chất. Đáp ứng theo TCVN 7050-2009Quy cách: đóng gói 5 kg/ túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ tính đến khi giao hàng | ||
| 14 | Xương bò | 2.800 | kg | Xương ống, xương sườn,… của con bòXương có màu trắng, không dính bụi bẩn. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009Quy cách: đóng gói 1-3-5-10 kg/ túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ tính đến khi giao hàng | ||
| 15 | Bò tái | 840 | kg | Thịt bò có màu đỏ tươi, mỡ vàng nhạt, bề mặt miếng thịt khô, ấn tay vào có độ đàn hồi. Không có mùi ôi, không ướt, không nhớt. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009Quy cách: đóng gói 1-3-5-10 kg/ túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ tính đến khi giao hàng | ||
| 16 | Bò quấn | 839 | kg | Thịt bò có màu đỏ tươi, mỡ vàng nhạt, bề mặt miếng thịt khô, ấn tay vào có độ đàn hồi. Bò được cuốn chỉ. Không có mùi ôi, không ướt, không nhớt. Đáp ứng theo TCVN 7046 : 2009 Quy cách: đóng gói 1-3-5-10 kg/ túi Xuất xứ: Việt Nam NSX: Không quá 24 giờ tính đến khi giao hàng | ||
| 17 | Bò đông lạnh | 600 | kg | Thịt bò có màu đỏ tươi. Đáp ứng TCVN 7046 : 2009; TCVN 12429-1-2018Quy cách: đóng thùng 20 kg/thùngNhiệt độ: - 18 độ CNSX: Không quá 12 tháng kể từ khi giết mổ đến khi giao hàng | ||
| 18 | Cá trắm | 16.676 | kg | Cá trắm nguyên con, còn thở, không bị vết xước. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012Được sơ chế bỏ đầu, bỏ ruột, bỏ vây, rửa sạch và cắt khúc tại bếp ănQuy cách: 2-3 kg/con (trước khi sơ chế)Xuất xứ: Việt NamNSX: Cá được đánh bắt trong vòng 24h đến khi giao hàng | ||
| 19 | Tôm sú | 3.174 | kg | Tôm nguyên con, vỏ tôm dầy không bị trầy xước, nhiều màu sắc (nâu, đỏ, xám, xanh,…) , được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng, tôm còn sống. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012. Kích cỡ: 50-60 kg/con Được sơ chế cắt râu tại khoa dinh dưỡng Quy cách: 3-5-10-15 kg/túi - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) Xuất xứ: Việt Nam NSX: Tôm được đánh bắt trong vòng 24h đến khi được giao hàng | ||
| 20 | Tôm đồng | 1.756 | kg | Tôm nguyên con, sơ chế cắt râu, làm sạch đầu được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012Sơ chế: Cắt râuQuy cách đóng gói: 1-3-5 kg/túi. Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt Nam NSX: Tôm được đánh bắt trong vòng 24h đến khi được giao hàng | ||
| 21 | Cà rốt | 355 | kg | Củ có màu da cam, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏngSơ chế: được gọt vỏ, để nguyên củQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 22 | Chanh | 375 | kg | Quả có màu xanh, vỏ bóng, tươi, không có vết trầy xước. Đáp ứng TCVN số 9992:2013Sơ chế: Vặt núm để nguyên quảQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 ngày cho đến khi giao hàng | ||
| 23 | Cần tây | 315 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ dễ, lá úa, cắt khúc dài từ 5-8 cmQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 24 | Củ cải | 2.685 | kg | Củ có màu trắng, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015.Sơ chế: được gọt vỏ, để nguyên củQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 25 | Đỗ quả | 5.000 | kg | Quả có màu xanh, vỏ bóng, tươi, không có vết trầy xước, thối hỏngSơ chế: Tước xơ, bỏ 2 đầu quảQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng | ||
| 26 | Giá đỗ | 9.700 | kg | Cây có màu trắng, có rễ vừa phải, 1 đầu còn 2 lá mầm vàngSơ chế: Làm sạch vỏ xanh của hạt đỗQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng | ||
| 27 | Bắp cải | 17.575 | kg | Cây có màu trắng, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng. Theo TCVN 10343:2015Sơ chế: Bỏ lá xanhQuy cách: 1-3- 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 28 | Bí ngồi | 25 | kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015.Sơ chế: Nguyên vỏ, cắt cuỗngQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 29 | Bí ngô | 4.753 | kg | Quả có màu vàng, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015.Sơ chế: Nạo vỏ, cắt đôi, bỏ hạtQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 30 | Bí xanh | 2.946 | kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015.Sơ chế: Nạo vỏ, bỏ ruột, chia khúc dọc cả quảQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 31 | Cải bẹ | 333 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ khúc, cắt dài từ 5 cmQuy cách: 1-3- 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 32 | Cải cúc | 241 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ dễ, lá úa, để nguyên câyQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 33 | Cải ngọt | 5.450 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ dễ, lá úa, cắt khúc dài từ 6 cmQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 34 | Cải ngồng | 168 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ dễ, lá úa, cắt khúc dài từ 6 cmQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 35 | Cải xanh | 500 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ dễ, lá úa, để nguyên câyQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 36 | Cà pháo | 355 | kg | Quả có màu trắng, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏngSơ chế: Bỏ cuống, để nguyên quảQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 37 | Cà tím | 129 | kg | Quả có màu tím sẫm tròn, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏngSơ chế: Thái miếng 1-1.5 cmQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 38 | Cà chua | 2.325 | kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng không dập hoặc có vết xước hay phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN số 9765:2013Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 39 | Gừng | 266 | kg | Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng không dập hoặc có vết xước hay phần thối hỏng. Đáp ứng theo TCVN 10742:2015Sơ chế: Nguyên vỏ nguyên củQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 06 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 40 | Hành khô | 280 | kg | Củ to, đều củ, đều màu tím nhạt, sáng bóng, không ướt, không thối hỏngSơ chế: Nguyên vỏ nguyên củQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 06 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 41 | Hành lá | 669 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ rễ, lá úaQuy cách: 1 kg/bó đóng vào túi - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 42 | Hành tây | 1.180 | kg | Củ to, đều củ, đều màu trắng, sáng bóng, không ướt, không thối hỏngSơ chế: Bóc trắng, thái miếng dày 1,5-2cmQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 43 | Khoai tây | 12.855 | kg | Củ to, có màu vàng, không thối, hỏngSơ chế: Nạo sạch vỏ, làm sạch các mắtKích cỡ: 5-7 củ/kgQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 44 | Me | 150 | kg | Me chín được đóng trong túi, màu vàng sậm, không lẫn vỏ hay tạp chất.Đóng túi 0.5 kg/túi Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 45 | Rau mồng tơi | 172 | kg | Ngọn nhỏ có màu xanh thẫm, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ rễ, lá úaQuy cách: đóng vào túi 5-10 kg/túi- Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 46 | Rau mùi | 60 | kg | Ngọn nhỏ có màu xanh thẫm, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Bỏ rễ, lá úaQuy cách: đóng vào túi 1-3-5-10 kg/túi- Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 47 | Ớt cay | 63 | kg | Quả ớt có màu đỏ, vỏ bóng, không có đốm đen, cuống ớt xanh và tươi. Hình dáng thẳng hoặc cong nhẹ. Không bị trầy, xước hay dập nát.Quy cách: 1 kg/túi- Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 3-5 cho đến khi giao hàng | ||
| 48 | Riềng | 562 | kg | Củ riềng có màu nâu, không bị dập nátSơ chế: Cạo sạch vỏ, để nguyên củQuy cách: đóng vào túi 1 kg/túi- Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 10 ngày cho đến khi giao hàng | ||
| 49 | Rau muống | 17.955 | kg | Ngọn nhỏ, có màu xanh thẫm, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Nhặt sạch lá úa và cuỗng già, thân cây trung bình 15-20 cmQuy cách: 1 kg/bó đóng vào túi 5-10 kg/túi- Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 50 | Rau ngót | 870 | kg | Lá nhỏ, có màu xanh thẫm, không có lá úa hoặc phần thối hỏngSơ chế: Tuốt lá, không có lá vàng, úa, không có cuộngQuy cách: đóng vào túi 5-10 kg/túi- Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 51 | Sấu quả | 893 | kg | Quả có màu xanh, vỏ bóng, tươi, không có vết trầy xướcSơ chế: Vặt núm để nguyên quảKích cỡ: 20-30 quả/kgQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 ngày cho đến khi giao hàng | ||
| 52 | Su hào | 652 | kg | Củ to, đều củ, đều màu xanh, sáng bóng, không ướt, không thối hỏngSơ chế: Bỏ vỏ để nguyên củQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 53 | Su su | 5.650 | kg | Quả có màu xanh, sáng bóng, không ướt, không thối hỏngSơ chế: Nạo vỏ để nguyên quả, có màu xanh không có nhựa vàngQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 54 | Tỏi | 289 | kg | Củ to, đều củ, đều màu trắng, sáng bóng, không ướt, không thối hỏng. Nhánh tỏi đầy đặn, không bị khô nhăn và có màu trắngQuy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 02 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 55 | Nấm hương | 7 | kg | Cây nấm có màu nâu, khô, không đứt gaxt, không có vết mốc hoặc thối hỏngQuy cách: Đóng 500 gram /gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 56 | Đậu phụ | 267.637 | bìa | Màu trắng ngà, bề mặt mịn, không bị vàng. Sờ tay không bị nhớt, không bị chuaQuy cách: Cắt miếng 100-200 gram/miếng. Đóng vào thùng. Khi giao có lẫn nước chua để ổn định chất lượng đậu. Có tem phụ ghi rõ thông tin trên thùngXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng | ||
| 57 | Bánh phở | 5.775 | kg | Bánh phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặtKhông có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánhQuy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | ||
| 58 | Dấm | 475 | lít | Thành phần: Gạo lên menDung dịch lỏng có màu trắng. Đóng vào chai nhựa, không bị thủng hay mở nắp.Quy cách: Đóng chai 500 ml x 24 chai/thùng. Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 59 | Dầu ăn | 12.650 | lít | Thành phần: Đậu nànhDung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng 5-10 lít/can hoặc đóng 19.8 kg/túi. Không bị thủng hay mở nắp.Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 60 | Dầu hào | 132 | chai | Thành phần: Đường, muối, nước, bột ngô, có mùi vị tinh chất hoặc chiết xuất từ loài hàu. Có màu nâu, sánh đặc.Đóng vào chai nhựa, không bị thủng hay mở nắp.Quy cách: Đóng chai 500 ml x 24 chai/thùng. Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 61 | Mắm | 5.093 | lít | Thành phần: Nước mắm cốt cá cơm (cá cơm, muối) (97%), nước, muối, đường, chất điều vị (640,627,631,621), chất điều chỉnh độ acid (330), chất ổn định (415), chất tạo ngọt tổng hợp (950), chất bảo quản (211), màu thực phẩm (150a), hương cá tổng hợp. Hàm lượng Protein khoảng 31,25 g/lítQuy cách đóng gói: Đóng can 5 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 62 | Tương ớt | 81 | lít | Tương ớt có màu đỏ, dẻo, không bị phân lớp nước và bộtQuy cách đóng gói: Đóng can 5 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có)Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 63 | Mì tôm | 5.229 | gói | Thành phần: Bột lúa mì, dầu thực vật, gia vị, ….Mì đóng bánh có màu vàng, không bị vụn, nát. Đóng gói 1 kg/ túi.Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 64 | Đường | 1.936 | kg | Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướtQuy cách đóng gói: 01 kg/túi hoặc 25 kg/bao. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 65 | Bột canh | 8.469 | gói | Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi.Quy cách: Đóng 200 gram/gói x 24 gói/thùng. Trên gói/thùng có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 66 | Bột đao | 241 | kg | Hạt có màu trắng, mịn. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi.Quy cách: Đóng 1 kg/gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 67 | Mì chính | 612 | kg | Hạt có màu trắng. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi.Quy cách: Đóng 1-5 kg/gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định.Xuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 68 | Muối | 1.225 | kg | Hạt có màu trắng, mịn. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi.Quy cách: Đóng 1 kg/gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 69 | Hạt nêm | 76 | kg | Có nguồn gốc từ thịt và xương. Hạt có màu vàng nhạt. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi.Quy cách: Đóng 1-3-5 kg/gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 70 | Hạt tiêu Bắc | 19 | kg | Hạt có màu nâu/ trắng. Nguyên hạt.Sơ chế: Hạt được nghiên nhỏ.Quy cách: Đóng 0,5 kg/gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 71 | Đỗ đen | 110 | kg | Hạt nguyên hạt có màu đen. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏngQuy cách đóng gói: 01 kg/túi hoặc 25 kg/bao. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 72 | Lạc nhân | 726 | kg | Hạt lạc nguyên hạt có màu nâu. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏngQuy cách đóng gói: 01 kg/túi hoặc 25 kg/bao. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 73 | Đỗ xanh | 167 | kg | Hạt đỗ được vỡ đô, bỏ vỏ xanh, có màu vàng. Khô không bị lẫn tạp chấtQuy cách đóng gói: 01 kg/túi hoặc 25 kg/bao. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy địnhXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 74 | Cốc nhựa nhỏ có nắp | 180.000 | chiếc | Chất liệu: Nhựa PP5 Ly 280, đường kính 85, chiều cao 93 mmQuy cách đóng gói: 1 dây 100 chiếcXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 12 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 75 | Cốc nhựa to có nắp | 150.000 | chiếc | Chất liệu: Nhựa PP5 Ly 400, đường kính 95, chiều cao 95 mmQuy cách đóng gói: 1 dây 100 chiếcXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 12 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 76 | Xốp 3 ngăn | 10.000 | chiếc | Chất liệu nhựa PS, kích thước 220x270mm, sâu 45 mmQuy cách đóng gói: 100 hộp/dâyXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 12 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 77 | Hộp nhựa 4 ngăn | 200.000 | chiếc | Chất liệu nhựa PP, kích thước 27 x 19 x 5 cm, nhựa 4 ngăn, có nắp dùng 1 lầnQuy cách đóng thùng: 200 chiếc/thùngXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 12 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 78 | Đũa | 50.000 | đôi | Chất liệu bằng tre, có màu trắng, không bị mốc, đen,…Quy cách đóng gói: 1 đôi đóng vào 1 túi nilon và 100 chiếc đóng vào 1 túi toXuất xứ: Việt NamNXS: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 79 | Tăm | 29 | kg | Chất liệu bằng tre, có màu trắng, không bị mốc, đen,…Quy cách đóng gói: đóng túiXuất xứ: Việt NamNXS: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 80 | Thìa nhựa | 100.000 | chiếc | Chất liệu: Nhựa tổng hợpQuy cách đóng gói: 100 chiếc/túiXuất xứ: Việt NamNXS: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 81 | Combo đũa, thìa, giấy ăn, tăm | 200.000 | gói | Chất liệu: Nhựa/ tre/ giấyQuy cách đóng gói: 400 chiếc/thùng; 100 chiếc/túiXuất xứ: Việt NamNXS: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 82 | Túi cốc | 351 | kg | Chất liệu: Nhựa thân thiện môi trường, tự phân hủy sinh học. Quy cách đóng gói: 1 kg/túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 83 | Túi nilon 1 kg | 193 | kg | Chất liệu: Nhựa thân thiện môi trường, tự phân hủy sinh học. Quy cách đóng gói: 1 kg/túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 84 | Túi nilon 2 kg | 50 | kg | Chất liệu: Nhựa thân thiện môi trường, tự phân hủy sinh học. Quy cách đóng gói: 1 kg/túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 85 | Túi nilon 3 kg | 1.000 | kg | Chất liệu: Nhựa thân thiện môi trường, tự phân hủy sinh học. Quy cách đóng gói: 1 kg/túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | ||
| 86 | Túi nilon 5 kg | 513 | kg | Chất liệu: Nhựa thân thiện môi trường, tự phân hủy sinh học. Quy cách đóng gói: 1 kg/túiXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16725E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có phương án thay thế, khắc phục đối với hàng hóa bàn giao không đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyênngành Kinh tế, hoặc Quản trị kinh doanh, hoặc Công nghệ thực phẩmTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyênngành kế toán, tài chínhTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách giao hàng | 3 | Được đào tạo và cấp bằng nghề trở lên (trong đó có 01 người được đào tạo chuyên ngành Nấu ăn hoặc nghề chế biến món ăn và có bằng lái xe hạng B2)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp (bản sao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia giám sát vùng sản xuất sản phẩm | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên (01 người chuyên ngành chăn nuôi - thú y; 01 người chuyên nghành Thủy sản; 01 người chuyên ngành Bảo quản chế biến nông sản)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên phụ trách tư vấn dinh dưỡng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyênngành Dinh dưỡngTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên phụ trách việc phân tích, test nhanh chất sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyênngành Kỹ thuật xét nghiệm y họcTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bảnsao chứng thực)- Bảng kê khai lý lịch chuyênmôn và năng lực kinh nghiệm.- Hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi