Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vắc xin, thuốc sát trùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364742-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật nông nghiệp huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vắc xin, thuốc sát trùng
Số hiệu KHLCNT 20220364483
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SNNN huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 11:01:00 đến ngày 2022-04-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 760,887,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141331E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 532.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.597.863.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về bảo hành, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành (có bản cam kết).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ đạo chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật nông nghiệp huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vắc xin, thuốc sát trùng
Phê duyệt dự toán kinh phí tổ chức thực hiện kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 SNNN huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp huyện Bình Lieu Địa chỉ: Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, Quảng Ninh SĐT: 02033878297 fax: không
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpE-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư Tràng An, Địa chỉ: Số 712G, Ba La, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại xây dựng và tư vấn đầu tư Bách Việt, Địa chỉ: Thôn Đìa, xã Bình Minh, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật nông nghiệp huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp huyện Bình Lieu Địa chỉ: Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, Quảng Ninh SĐT: 02033878297 fax: không


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, nhân sự và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
+ Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Có giấy chứng nhận lưu hành và các giấy tờ khác có liên quan còn hiệu lực; + Vắc xin, Hóa chất phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu không phải là nhà thầu sản xuất ra hàng hóa cung cấp cho gói thầu; + Đơn vị sản xuất thuốc phải có tài liệu chứng minh Vắc xin, Hóa chất được sản xuất trên dây truyền đạt tiêu chuẩn GMP –WHO do Cục Thú y cấp còn hiệu lực nếu là hàng hóa sản xuất trong nước; + Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải có giấy chứng nhận hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực, với phạm vi được chứng nhận là cung ứng, kinh doanh thuốc Thú y, hóa chất diệt khuẩn còn hiệu lực; + Có Catalogue, nguồn gốc hàng hóa, tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa cung cấp cho gói thầu; + Hàng hóa bàn giao phải có phiếu kiểm nghiệm, kiểm tra xuất kho đạt yêu cầu cho phép sử dụng. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về bảo hành, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành (có bản cam kết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp huyện Bình Lieu Địa chỉ: Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, Quảng Ninh SĐT: 02033878297 fax: không
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu Địa chỉ Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vắc xin Lở mồm long móng (typ O) (25 liều /chai)7.950liềuThành phần: - Kháng nguyên virut gây bệnh LMLM tinh khiết được sản xuất từ virut gây bệnh type O (OManisa và O3039). - Hàm lượng kháng nguyên từ 6DP50. - Phòng bệnh lở mồm long móng cho lợn, trâu, bò, dê, cừu…... * Quy cách: 25 liều/chai * Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm: >¬ 9 tháng kể từ ngày giao hàng
2Vắc xin Cúm gia cầm vô hoạt nhũ dầu (200 liều/chai)110.400liềuThành phần: -Nước trứng chứa vi rút Cúm A/H5N1 chủng NIBRG-14 với hiệu giá HA³8 log2 trước khi vô hoạt.-Chất bổ trợ : Nhũ dầu.* Công dụng:Dùng phòng bệnh cúm gia cầm subtype H5N1 clade 1, clade 1.1 và clade 2.3.2.1a và clade 2.3.2.1c cho gà, vịt, ngan (vịt xiêm) và chim cút khoẻ mạnh.Vắc xin tạo miễn dịch sau khi tiêm 14 ngày và thời gian bảo hộ được 6 tháng.* Quy cách sản phẩm: 200 liều/chai* Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất* Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm: > 9 tháng kể từ ngày giao hàng
3Vắc xin Tụ huyết trùng trâu bò nhũ dầu (10 liều/chai)4.520liềuThành phần:Mỗi liều vắc xin có chứa:Kháng nguyên: Ít nhất 20 tỷ tế bào vi khuẩn Pasteurella multocida (Pasteurella boviseptica,Pasteurella bubaliseptica) type B:2, chủng P52 vô hoạt)Chất bổ trợ: nhũ dầu* Quy cách: 10 liều/chai* Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.* Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm: >12 tháng kể từ ngày giao hàng
4Vắc xin Dại chó Rabisin (1 liều/chai)3.689liềuMỗi liều vắc xin gồm có:- Glycoprotein virus Dại ≥ 1 UI- Thiomersal, nhiều nhất:0,1mg- Keo phèn (Dạng hydroxide) :1,7 mg- Tá dược vừa đủ 1 liều trong 1 ml- Công dụng: Phòng bệnh dại cho chó, mèo, ngựa, cừu, trâu, bò và các loại chồn.- Quy cách: 01 liều/chai.* Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất* Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm: >12 tháng kể từ ngày giao hàng
5Vắc xin Dịch tả lợn (nhược độc thỏ hóa chủng C) (10 liều/chai)5.180liều* Thành phần:- Mỗi liều vắc xin có chứa: Kháng nguyên: Ít nhất 103TCID50 vi rút nhược độc Dịch tả lợn chủng C. Chất bổ trợ: Sữa tách bơ (Skim milk)- Quy cách: Loại 10 liều/chai; * Hạn sử dụng: 15 tháng kể từ ngày sản xuất* Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm: >12 tháng kể từ ngày giao hàng
6Vắc xin Tai xanh (PRRS) nhược độc. (10 liều/chai)80liều* Thành phần:Mỗi liều vắc xin có chứa:+ Kháng nguyên: Ít nhất 105TCID50 virút PRRS nhược độcchủng BG08+ tá dược: Getalin: 0,5%; nước để pha thuốc tiêm vừa đủ 100%.*Chỉ định: Vắc xin được sử dụng để phòng Hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản (PRRS) cho lợn khỏe mạnh. * Quy cách: 10 liều/lọ* Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm: >12 tháng kể từ ngày giao hàng
7Vắc xin Lumpyvac phòng viêm da nổi cục (25 liều/chai)5.250liềuThành phần chứa vi rút chủng Neethning đã làm giảm độc lực >103.5 TCID50/DSVắc xin được sử dụng để bảo vệ gia súc chống lại bệnh nổi nốt ngoài da (da sần, LSD)Đóng chai: 25 liều/chaiHạn sử dụng tính đến ngày giao hàng ≥ 12 tháng
8Thuốc sát trùng1.834LítThành phần trong 100mlPovidone Iodine : 10.000 mgGlycerine: 10.000 mg Dung môi vừa đủ 100ml* Quy cách đóng gói: Đựng trong chai nhựa chuyên dụng, dung tích 1 lít/chai* Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất* Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm: >18 tháng kể từ ngày giao hàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141331E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 532.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.597.863.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về bảo hành, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành (có bản cam kết).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ đạo chung 1 Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao hàng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->