Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nhà làm việc công an xã Cát Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nhà làm việc công an xã Cát Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 13:01:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,632,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; dự án (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình.(hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 250 lít (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 150 lít (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nhà làm việc công an xã Cát Khánh Nhà làm việc công an xã Cát Khánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc) - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng của 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021 - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; (Yêu cầu chi tiết tại Chương IV, Mẫu số 03, Mục 3, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công... - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) - Các bảng cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cát Khánh, Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cát Khánh Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cát Khánh Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cát Khánh Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 6,5679 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,924 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 36,5643 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,2372 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 2,3562 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 57,7495 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,2317 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,9279 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2195 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2,0602 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 19,7213 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,9862 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 5,8569 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 18,0587 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,5944 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,9338 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,1353 | 100m2 |
| 21 | Rải bạt nhựa đáy bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,2261 | 100m2 |
| 22 | kẽ ron tạo nhám mặt ram dốc | Chương V- E-HSMT | 7,8058 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 24 | Rải bạt nhựa đáy mương | Chương V- E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đáy mương thoát nước, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 26 | Bê tông thành mương thoát nước, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,192 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mương thoát nước | Chương V- E-HSMT | 1,0421 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ra mương- Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 34 | Lắp tấm đan | Chương V- E-HSMT | 134 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 38,8086 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 43,5382 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 65,25 | m |
| 39 | Kẽ ron chìm 10x20 bồn hoa, chân móng | Chương V- E-HSMT | 31,5316 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 38,8086 | m2 |
| 41 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 58,1638 | m2 |
| 42 | Quét vôi 2 nước trắng. ĐG*2/3 | Chương V- E-HSMT | 43,5382 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 43,5382 | m2 |
| B | PHẦN THÂN +MÁI: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 11,877 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,9742 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,4237 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,2461 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 24,9499 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 2,2299 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,5375 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,7295 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,3672 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,7887 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,9562 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1,1323 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2937 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 17 | Bê tông lam đầu cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 18 | Gia công thép lam, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| 19 | Vắn khuôn gỗ lam | Chương V- E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V- E-HSMT | 93,3 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,4454 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 42,3745 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E-HSMT | 4,8487 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 6,2475 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 54,2779 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 78,6324 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,7063 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,3934 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 11,0583 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,7051 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 173,772 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,7051 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 5dzem | Chương V- E-HSMT | 2,3923 | 100m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm | Chương V- E-HSMT | 232,375 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 232,375 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 232,375 | m2 |
| 42 | SX cửa đi bằng nhôm xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, phía dưới lam ri (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) | Chương V- E-HSMT | 75,72 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ bằng nhôm xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) | Chương V- E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng nhôm xinfa hệ 55, kính mờ cường lực dày 8ly (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) | Chương V- E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 45 | Cửa lên mái, thép fi 18 thang lên mái | Chương V- E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 46 | SXLD cửa đi DS1 pa nô gỗ nhóm 3, kính dày 8mm vát cạnh | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | SXLD cửa đi DS2 pa nô gỗ nhóm 3, kính dày 8mm vát cạnh | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | SXLD cửa sổ S1* gỗ nhóm 3, kính dày 8mm vát cạnh | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | SXLD khuôn ngoại 50x230 | Chương V- E-HSMT | 19,32 | m |
| 50 | SXLD chỉ bao khuôn ngoại 15x50 | Chương V- E-HSMT | 18,52 | m |
| 51 | Lắp dựng chỉ bao khuôn ngoại 15x50 | Chương V- E-HSMT | 18,52 | 1m |
| 52 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa 50x230 | Chương V- E-HSMT | 19,32 | 1m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 195,995 | 1m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt rèm màn cửa bằng vải chống nắng 2 mặt có khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 205,82 | m2 |
| 55 | Cung cấp inox | Chương V- E-HSMT | 525,7266 | kg |
| 56 | lắp dựng cột cờ, lá cờ, bu lông, ròng rọc kéo... | Chương V- E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 57 | Gia công khung inox | Chương V- E-HSMT | 0,5257 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung inox | Chương V- E-HSMT | 0,5257 | tấn |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 1,3941 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 75,025 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 51,7679 | 1m2 |
| 62 | SXLD tấm đá grainit | Chương V- E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 63 | Logo biểu tượng : Ngôi sao vàng năm cánh nổi bật trên nền đỏ trong logo Công An, biểu tượng 2 bông lúa kết xung quanh hình tròn khối | Chương V- E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 64 | Làm dòng chữ : "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" bằng inox chữ cao 22cm | Chương V- E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 784,5564 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 280,368 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 117,4 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 211,7538 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 301,2895 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 349,66 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 143,1704 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 166,446 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 63,6 | m |
| 10 | Đắp chỉ bản dày 3cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 11 | Kẽ ron chìm | Chương V- E-HSMT | 126,8328 | m2 |
| 12 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 18,128 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 18,465 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột , gạch ceramic 300x450, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 79,4808 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 317,45 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 | Chương V- E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 17 | Ốp gạch inax trang trí 75x285, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 1.064,924 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 1.123,274 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.647,26 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 540,938 | m2 |
| D | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,5826 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm tự hoại, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,6928 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 7 | Thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 14,3184 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, (2 lần) | Chương V- E-HSMT | 2,355 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 15 | Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củi | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bể | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt cụm đón điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cụm |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V- E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 75A-250V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 50A-250V | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 32A-250V | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 10A-250V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn áp trần neon 20W | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Đèn cao áp 250W đặt trên mái | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Bộ điều khiển tốc độ quạt đặt ngầm tường | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì | Chương V- E-HSMT | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- E-HSMT | 25 | hộp |
| 20 | Lắp bảng điện | Chương V- E-HSMT | 20 | bảng |
| 21 | Mặt nạ 1 | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Mặt nạ 2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mặt nạ 3 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cáp CVV (2*10) mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Cáp CVV (2*6) mm2 | Chương V- E-HSMT | 325 | m |
| 26 | Cáp CVV (2*2.5) mm2 | Chương V- E-HSMT | 360 | m |
| 27 | Cáp CVV (2*1.5) mm2 | Chương V- E-HSMT | 520 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 29 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 250x400x200) | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 200x200x200) | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| F | PHẦN NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D34 gạt bằng Inox | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đỡ + ống nhựa mềm chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Phao rơle tự động | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa chén inox | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm ống thoát nước mái) | Chương V- E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PVC D = 34mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác inox D60 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Đồng hồ nước, ống dẫn nước sạch, phụ kiện ... | Chương V- E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 6,5 | 1m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m. | Chương V- E-HSMT | 1 | Kim |
| 3 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 3.0m | Chương V- E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng D20, L=2,5m | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Que hàn điện | Chương V- E-HSMT | 2 | Kg |
| 8 | Xi măng PCB40 | Chương V- E-HSMT | 30 | Kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Chương V- E-HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 12 | Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60 | Chương V- E-HSMT | 2 | Lỗ |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V- E-HSMT | 1 | CT |
| 14 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bảng nội qui phòng cháy chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V- E-HSMT | 6 | bình |
| 17 | Kệ để bình chữa cháy loại kệ để 3 bình | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tấm bảng mica đặt tên phòng | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| H | PHẦN SÂN NỀN (LÁT NỀN GẠCH TERRAZZO) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 14,163 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,8394 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bó hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,8405 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 75,98 | m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Chương V- E-HSMT | 9,019 | 100m2 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 759,8 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22,736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch terrazzo 400x400x3.2mm | Chương V- E-HSMT | 759,8 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 7,3476 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn ống buy bồn hoa | Chương V- E-HSMT | 0,0553 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống buy bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,1053 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống buy bồn hoa | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,3158 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng. ĐG*1/3 | Chương V- E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 18 | Lát đá granit thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,5869 | m2 |
| 19 | Lấp đất hố móng | Chương V- E-HSMT | 4,8987 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,1006 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . 1km Đường loại 6 ĐG=1*1.8: | Chương V- E-HSMT | 1,0056 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km . 2km đường loại 4, ĐG=2*1.35 | Chương V- E-HSMT | 1,0056 | 10m³/1km |
| 23 | Vào đất bồn hoa | Chương V- E-HSMT | 10,0559 | m3 |
| 24 | Trồng cây bông giấy | Chương V- E-HSMT | 6 | bồn hoa |
| 25 | Trồng cây bàng | Chương V- E-HSMT | 4 | cây |
| 26 | Trồng cây bằng lăng | Chương V- E-HSMT | 2 | cây |
| 27 | Đá tảng, đá cuội trang trí bồn hoa BH2 | Chương V- E-HSMT | 2 | bồn hoa |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 10,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,725 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,636 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 15,1731 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2541 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 145,2165 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 0,5258 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,5513 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,5486 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,5513 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,5258 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,5486 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 93,5859 | 1m2 |
| 18 | Bu lông liên kết khung thép đỡ cây, bu lông fi 10 | Chương V- E-HSMT | 128 | cái |
| 19 | Bu lông liên kết bản mã đế trụ với trụ, bu lông fi 22 dài 400 | Chương V- E-HSMT | 80 | cái |
| 20 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.5mm | Chương V- E-HSMT | 1,295 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; dự án (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình.(hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (đơn vị: cái) | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW (đơn vị: cái) | 3 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW (đơn vị: cái) | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn ≥ 250 lít (đơn vị: cái) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thể tích bồn ≥ 150 lít (đơn vị: cái) | 2 |
| 7 | Máy đào | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: cái) | 2 |
| 8 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg (đơn vị: cái) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW (đơn vị: cái) | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (đơn vị: cái) | 2 |
| 11 | Ô tô tải thùng | Tải trọng ≥ 2,5 tấn (đơn vị: cái) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng bình thường (đơn vị: máy) | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi