Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nhà làm việc công an xã Cát Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369140-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nhà làm việc công an xã Cát Khánh
Số hiệu KHLCNT 20220369001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 13:01:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,632,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; dự án (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình.(hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn ≥ 250 lít (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn ≥ 150 lít (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường (đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nhà làm việc công an xã Cát Khánh
Nhà làm việc công an xã Cát Khánh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định , địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Cát Khánh, Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tổng hợp An Thuận Phát + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TVTK&ĐTXD Phúc An + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXDTM Phúc Nguyên + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Trọng Thắng


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định , địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Cát Khánh, Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc) - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng của 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021 - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; (Yêu cầu chi tiết tại Chương IV, Mẫu số 03, Mục 3, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công... - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) - Các bảng cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cát Khánh, Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cát Khánh Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cát Khánh Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cát Khánh Địa chỉ: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256).3854.126.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT6,5679100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT8,924m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT36,5643m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,2372100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,2057tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT2,3562tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- E-HSMT0,2109tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT57,7495m3
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT9,2317m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,9279100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2195tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT2,0602tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT19,7213m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,9862m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT5,8569100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,711100m3
17Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT18,0587m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,5944100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT3,9338m3
20Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,1353100m2
21Rải bạt nhựa đáy bê tôngChương V- E-HSMT0,2261100m2
22kẽ ron tạo nhám mặt ram dốcChương V- E-HSMT7,8058m2
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,2131100m3
24Rải bạt nhựa đáy mươngChương V- E-HSMT0,33100m2
25Bê tông đáy mương thoát nước, M200, PC40, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,5m3
26Bê tông thành mương thoát nước, M200, PC40, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,192m3
27Ván khuôn mương thoát nướcChương V- E-HSMT1,0421100m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- E-HSMT1,21m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ra mương- Đường kính 200mmChương V- E-HSMT0,18100m
30Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,1644100m2
31Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V- E-HSMT2,08m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,189tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V- E-HSMT0,2778tấn
34Lắp tấm đanChương V- E-HSMT1341 cấu kiện
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,142100m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT38,8086m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT43,5382m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT65,25m
39Kẽ ron chìm 10x20 bồn hoa, chân móngChương V- E-HSMT31,5316m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT38,8086m2
41Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT58,1638m2
42Quét vôi 2 nước trắng. ĐG*2/3Chương V- E-HSMT43,5382m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT43,5382m2
B PHẦN THÂN +MÁI:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT11,877m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,9742100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,4237tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT2,2461tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT24,9499m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT2,2299100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2367tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT1,5375tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,7295tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,3672tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,357tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,7887tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT8,9562m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT1,1323100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2937tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,792tấn
17Bê tông lam đầu cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,23m3
18Gia công thép lam, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,1185tấn
19Vắn khuôn gỗ lamChương V- E-HSMT0,123100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V- E-HSMT93,31 cấu kiện
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,4454m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,1257100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0832tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2001tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT42,3745m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- E-HSMT4,8487100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT6,2475tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,3478tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT2,72m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT54,2779m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT78,6324m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,7063m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT1,3934m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT11,0583m3
35Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,7051tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT173,7721m2
37Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,7051tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 5dzemChương V- E-HSMT2,3923100m2
39Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấmChương V- E-HSMT232,375m2
40Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT232,375m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT232,375m2
42SX cửa đi bằng nhôm xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, phía dưới lam ri (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...)Chương V- E-HSMT75,72m2
43SX cửa sổ bằng nhôm xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...)Chương V- E-HSMT89,28m2
44Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng nhôm xinfa hệ 55, kính mờ cường lực dày 8ly (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...)Chương V- E-HSMT25,5m2
45Cửa lên mái, thép fi 18 thang lên máiChương V- E-HSMT1toàn bộ
46SXLD cửa đi DS1 pa nô gỗ nhóm 3, kính dày 8mm vát cạnhChương V- E-HSMT1bộ
47SXLD cửa đi DS2 pa nô gỗ nhóm 3, kính dày 8mm vát cạnhChương V- E-HSMT1bộ
48SXLD cửa sổ S1* gỗ nhóm 3, kính dày 8mm vát cạnhChương V- E-HSMT1bộ
49SXLD khuôn ngoại 50x230Chương V- E-HSMT19,32m
50SXLD chỉ bao khuôn ngoại 15x50Chương V- E-HSMT18,52m
51Lắp dựng chỉ bao khuôn ngoại 15x50Chương V- E-HSMT18,521m
52Lắp dựng khuôn ngoại cửa 50x230Chương V- E-HSMT19,321m
53Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT195,9951m2
54Cung cấp, lắp đặt rèm màn cửa bằng vải chống nắng 2 mặt có khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT205,82m2
55Cung cấp inoxChương V- E-HSMT525,7266kg
56lắp dựng cột cờ, lá cờ, bu lông, ròng rọc kéo...Chương V- E-HSMT1toàn bộ
57Gia công khung inoxChương V- E-HSMT0,5257tấn
58Lắp dựng khung inoxChương V- E-HSMT0,5257tấn
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT1,3941tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT75,025m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT51,76791m2
62SXLD tấm đá grainitChương V- E-HSMT2,52m2
63Logo biểu tượng : Ngôi sao vàng năm cánh nổi bật trên nền đỏ trong logo Công An, biểu tượng 2 bông lúa kết xung quanh hình tròn khốiChương V- E-HSMT1toàn bộ
64Làm dòng chữ : "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" bằng inox chữ cao 22cmChương V- E-HSMT1toàn bộ
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT784,5564m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT280,368m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT117,4m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT211,7538m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT301,2895m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT349,66m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT143,1704m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT166,446m
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT63,6m
10Đắp chỉ bản dày 3cm, vữa XM cát mịn M75Chương V- E-HSMT14,1m2
11Kẽ ron chìmChương V- E-HSMT126,8328m2
12Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT18,128m2
13Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt, XM PCB40Chương V- E-HSMT18,465m2
14Ốp tường trụ, cột , gạch ceramic 300x450, XM PCB40Chương V- E-HSMT79,4808m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40Chương V- E-HSMT317,45m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500Chương V- E-HSMT41,25m2
17Ốp gạch inax trang trí 75x285, XM PCB40Chương V- E-HSMT6m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT1.064,924m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E-HSMT1.123,274m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.647,26m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT540,938m2
D HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,1563100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT0,5826m3
3Bê tông hầm tự hoại, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,6928m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- E-HSMT0,315100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,56m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,394m3
7Thép tấm đan ĐK >10mmChương V- E-HSMT0,0383tấn
8Lắp đặt tấm đanChương V- E-HSMT51 cấu kiện
9Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,0143100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT14,3184m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, (2 lần)Chương V- E-HSMT2,355m2
12Thi công tầng lọc cátChương V- E-HSMT0,0079100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,0079100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V- E-HSMT0,0079100m3
15Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củiChương V- E-HSMT1bể
16Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bểChương V- E-HSMT1cái
E PHẦN ĐIIỆN:
1Lắp đặt cụm đón điệnChương V- E-HSMT1cụm
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V- E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V- E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 75A-250VChương V- E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 50A-250VChương V- E-HSMT3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 32A-250VChương V- E-HSMT6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 10A-250VChương V- E-HSMT2cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- E-HSMT30bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT5bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT2bộ
11Lắp đặt đèn áp trần neon 20WChương V- E-HSMT8bộ
12Đèn cao áp 250W đặt trên máiChương V- E-HSMT2bộ
13Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT16cái
14Bộ điều khiển tốc độ quạt đặt ngầm tườngChương V- E-HSMT16bộ
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V- E-HSMT2cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT45cái
17Lắp đặt ô cắm đôiChương V- E-HSMT45cái
18Lắp đặt cầu chìChương V- E-HSMT55cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V- E-HSMT25hộp
20Lắp bảng điệnChương V- E-HSMT20bảng
21Mặt nạ 1Chương V- E-HSMT37cái
22Mặt nạ 2Chương V- E-HSMT2cái
23Mặt nạ 3Chương V- E-HSMT2cái
24Cáp CVV (2*10) mm2Chương V- E-HSMT80m
25Cáp CVV (2*6) mm2Chương V- E-HSMT325m
26Cáp CVV (2*2.5) mm2Chương V- E-HSMT360m
27Cáp CVV (2*1.5) mm2Chương V- E-HSMT520m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- E-HSMT400m
29Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 250x400x200)Chương V- E-HSMT1tủ
30Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 200x200x200)Chương V- E-HSMT1tủ
F PHẦN NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT4cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D34 gạt bằng InoxChương V- E-HSMT4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Chương V- E-HSMT5bộ
5Lắp đặt bộ đỡ + ống nhựa mềm chậu rửaChương V- E-HSMT5bộ
6Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT6cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT6cái
9Phao rơle tự độngChương V- E-HSMT1cái
10Lắp đặt chậu rửa chén inoxChương V- E-HSMT1bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- E-HSMT1bể
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V- E-HSMT0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm ống thoát nước mái)Chương V- E-HSMT1,47100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V- E-HSMT0,58100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V- E-HSMT0,65100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- E-HSMT16cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT19cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT42cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- E-HSMT38cái
21Lắp đặt van khóa PVC D = 34mmChương V- E-HSMT4cái
22Cầu chắn rác inox D60Chương V- E-HSMT14cái
23Đồng hồ nước, ống dẫn nước sạch, phụ kiện ...Chương V- E-HSMT1toàn bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT6,51m3
2Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m.Chương V- E-HSMT1Kim
3Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2Chương V- E-HSMT35m
4Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 3.0mChương V- E-HSMT1Cột
5Thả cọc tiếp địa mạ đồng D20, L=2,5mChương V- E-HSMT2cọc
6Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồngChương V- E-HSMT8Cái
7Que hàn điệnChương V- E-HSMT2Kg
8Xi măng PCB40Chương V- E-HSMT30Kg
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V- E-HSMT0,12100m
10CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao cheChương V- E-HSMT2Hộp
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT6,5m3
12Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60Chương V- E-HSMT2Lỗ
13Đo kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V- E-HSMT1CT
14Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V- E-HSMT2cái
15Bảng nội qui phòng cháy chữa cháyChương V- E-HSMT2cái
16Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V- E-HSMT6bình
17Kệ để bình chữa cháy loại kệ để 3 bìnhChương V- E-HSMT2cái
18Tấm bảng mica đặt tên phòngChương V- E-HSMT16cái
H PHẦN SÂN NỀN (LÁT NỀN GẠCH TERRAZZO)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT14,1631m3
2Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,8394100m2
3Bê tông bó vỉa, bó hè, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT5,8405m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT75,98m3
5Lót bạt nhựaChương V- E-HSMT9,019100m2
6Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT759,8m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT22,736m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT0,0339100m2
9Lát gạch terrazzo 400x400x3.2mmChương V- E-HSMT759,8m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT7,34761m3
11Ván khuôn ống buy bồn hoaChương V- E-HSMT0,0553100m2
12Bê tông ống buy bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,1053m3
13Lắp đặt ống buy bồn hoaChương V- E-HSMT41cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,3158m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT20,724m2
16Quét vôi 1 nước trắng. ĐG*1/3Chương V- E-HSMT20,724m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT20,724m2
18Lát đá granit thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT4,5869m2
19Lấp đất hố móngChương V- E-HSMT4,8987m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,1006100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . 1km Đường loại 6 ĐG=1*1.8:Chương V- E-HSMT1,005610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km . 2km đường loại 4, ĐG=2*1.35Chương V- E-HSMT1,005610m³/1km
23Vào đất bồn hoaChương V- E-HSMT10,0559m3
24Trồng cây bông giấyChương V- E-HSMT6bồn hoa
25Trồng cây bàngChương V- E-HSMT4cây
26Trồng cây bằng lăngChương V- E-HSMT2cây
27Đá tảng, đá cuội trang trí bồn hoa BH2Chương V- E-HSMT2bồn hoa
I NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT10,361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT1,7251m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2752100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT0,52m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT2,636m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0806100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT15,1731m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2541100m3
9Ván khuôn móng băngChương V- E-HSMT0,16100m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT145,2165m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- E-HSMT0,5258tấn
12Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,5513tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,5486tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,5513tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT0,5258tấn
16Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,5486tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT93,58591m2
18Bu lông liên kết khung thép đỡ cây, bu lông fi 10Chương V- E-HSMT128cái
19Bu lông liên kết bản mã đế trụ với trụ, bu lông fi 22 dài 400Chương V- E-HSMT80cái
20Lợp mái tôn lạnh dày 0.5mmChương V- E-HSMT1,295100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; dự án (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình.(hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,242 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
5 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW (đơn vị: cái)3
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái)3
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW (đơn vị: cái)3
4 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW (đơn vị: cái)3
5 Máy trộn bê tông Thể tích bồn ≥ 250 lít (đơn vị: cái)2
6 Máy trộn vữa Thể tích bồn ≥ 150 lít (đơn vị: cái)2
7 Máy đào Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: cái)2
8 Đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg (đơn vị: cái)2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW (đơn vị: cái)2
10 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (đơn vị: cái)2
11 Ô tô tải thùng Tải trọng ≥ 2,5 tấn (đơn vị: cái)1
12 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW (đơn vị: cái)1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái)1
14 Máy thủy bình Sử dụng bình thường (đơn vị: máy)1
15 Máy vận thăng Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->