Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369051-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220365930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 11:54:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421032E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631548E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.361.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV) (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Nhà vệ sinh học sinh và giáo viên trường THCS Phạm Trấn, huyện Gia Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Số nhà 206, đường Ngô Quyền, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc; địa chỉ: xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0944.665.222. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D; địa chỉ: số nhà 19, phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSHT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D; địa chỉ: số nhà 19, phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Số nhà 206, đường Ngô Quyền, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc; địa chỉ: xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0944.665.222. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ tham gia thực hiện gói thầu; máy móc thiết bị bố trí cho gói thầu; bảng tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc; địa chỉ: xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0944.665.222. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc; địa chỉ: xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0944.665.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc; địa chỉ: xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0944.665.222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xử lý nền móng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănThiết kế BVTC đã được duyệt10,0068m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThiết kế BVTC đã được duyệt1,2758100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Thiết kế BVTC đã được duyệt40,8903100m
4Đắp Cát đen đệm đầu cọc treThiết kế BVTC đã được duyệt6,5424m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,8433100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt6,6694m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt29,835m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,8803tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,8438tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThiết kế BVTC đã được duyệt0,889tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt22,0908m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,4253100m3
13Vận chuyển đất đá, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,9506100m3
14Vận chuyển đất đá, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,9506100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,4778100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thiết kế BVTC đã được duyệt6,8126m3
B Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC đã được duyệt0,7713100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,1119tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,671tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,3995tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thiết kế BVTC đã được duyệt4,6706m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế BVTC đã được duyệt1,1203100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,2445tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt1,0943tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,9297tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt8,686m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiThiết kế BVTC đã được duyệt1,5787100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt3,0403tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt22,156m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt45,6535m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt5,3072m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt1,3504m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,6535m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt0,7053m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC đã được duyệt0,0528tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,0804100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt281 cấu kiện
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x450 , vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt190,691m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt248,5979m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt116,4852m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt67,2598m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt111,5456m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt25,08m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt35,1868m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt101,5m
30Đắp vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt4,07m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt5,104m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Thiết kế BVTC đã được duyệt95,2492m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Thiết kế BVTC đã được duyệt46,7456m2
34Trần thạnh cao chịu nước (khung nổi) khung xương, dày 4,5mmThiết kế BVTC đã được duyệt46,442m2
35Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt89,8002m2
36Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt56,9961m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt320,3706m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt283,7847m2
C Phần cửa
1Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép , kính trắng dày 5mmThiết kế BVTC đã được duyệt14,5116m2
2Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmThiết kế BVTC đã được duyệt10,6722m2
3Sản xuất, lắp dựng vách comfact dày 12mm màu ghiThiết kế BVTC đã được duyệt79,38m2
D Phần bể tự hoại
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThiết kế BVTC đã được duyệt0,0463100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThiết kế BVTC đã được duyệt0,447m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,0418100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,042100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,0331100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,403m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,4476m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,0629tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,0346tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt0,8392m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt10,762m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt2,5088m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,0143100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC đã được duyệt0,0446tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt0,252m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt61 cấu kiện
E Hè+rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt4,0718m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,0489100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt1,2724m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt2,0653m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt17,6184m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt4,894m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThiết kế BVTC đã được duyệt1,1016m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thiết kế BVTC đã được duyệt2,275m3
F Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - 7WThiết kế BVTC đã được duyệt14bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - 14WThiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
4Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt150m
5Lắp đặt cáp dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt50m
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThiết kế BVTC đã được duyệt8cái
7Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
8Lắp đặt hộp âm tườngThiết kế BVTC đã được duyệt8hộp
9Lắp đặt hộp nối dây 110x110Thiết kế BVTC đã được duyệt4hộp
10Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 muduleThiết kế BVTC đã được duyệt2hộp
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt120m
12Mặt hình chữ nhật sinô- vanlock 1-3 lỗThiết kế BVTC đã được duyệt8cái
13Băng keo đenThiết kế BVTC đã được duyệt2cuộn
G Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt0,456100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThiết kế BVTC đã được duyệt6cái
4Cùm giữ ống inox D90Thiết kế BVTC đã được duyệt48cái
5Cầu chắn rác inox D90Thiết kế BVTC đã được duyệt6quả
6Vít + nở nhựaThiết kế BVTC đã được duyệt96bộ
H Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Thiết kế BVTC đã được duyệt1bể
2Máy bơm nước đẩy cao 350WThiết kế BVTC đã được duyệt1chiếc
3Lắp đặt chậu xí bệtThiết kế BVTC đã được duyệt20bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC đã được duyệt16bộ
6Lắp đặt cò xịt noxThiết kế BVTC đã được duyệt20bộ
7Lắp đặt vòi rửa đồngThiết kế BVTC đã được duyệt14cái
8Lắp đặt nấc nhấn tiểu namThiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC đã được duyệt16bộ
10Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC đã được duyệt8cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhThiết kế BVTC đã được duyệt20cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Thiết kế BVTC đã được duyệt0,28100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25Thiết kế BVTC đã được duyệt0,085100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20Thiết kế BVTC đã được duyệt0,874100m
15Lắp đặt côn thu PPR D25-20Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
16Lắp đặt cút PPR D25Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
17Lắp đặt cút PPR D20Thiết kế BVTC đã được duyệt26cái
18Lắp đặt cút HDPE D25Thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
19Lắp đặt tê PPR D20Thiết kế BVTC đã được duyệt44cái
20Lắp đặt tê PPR D20 ren trongThiết kế BVTC đã được duyệt12cái
21Lắp đặt tê đồng ren ngoàiThiết kế BVTC đã được duyệt20cái
22Lắp đặt tê PPR D25-20-25Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
23Lắp đặt cút PPR D20 ren trongThiết kế BVTC đã được duyệt48cái
24Lắp đặt cút HDPE D25 ren trongThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D25 ren trongThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa PVC D60 ren ngoàiThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
27Lắp đặt côn nhựa PVC D27 ren ngoàiThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
28Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
29Lắp đặt van khóa nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
30Lắp đặt van khóa ren đồng D20Thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
31Lắp đặt van phao đồng D25Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
32Lắp đặt xi phông chậu rửaThiết kế BVTC đã được duyệt16bộ
33Lắp đặt ống nhựa PVC D110Thiết kế BVTC đã được duyệt0,185100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt0,578100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt0,957100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D34Thiết kế BVTC đã được duyệt0,08100m
37Lắp đặt tê nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt22cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC D110Thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
39Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt16cái
40Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110Thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
41Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110-90-110Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60-90Thiết kế BVTC đã được duyệt11cái
43Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt34cái
44Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt46cái
45Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110Thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt56cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC D34Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
48Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34Thiết kế BVTC đã được duyệt16cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-34Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
50Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC D60Thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
51Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmThiết kế BVTC đã được duyệt30cái
53Dây cấpThiết kế BVTC đã được duyệt36cái
54Ga thoát sàn inox (100x100)Thiết kế BVTC đã được duyệt14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421032E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631548E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.361.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV) (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư xây dựng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy đầm dùi 1,5KW1
3 Máy đầm bàn 1,0KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->