Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trường THCS Dương Phúc Tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368437-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trường THCS Dương Phúc Tư
Số hiệu KHLCNT 20220337815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 11:29:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,174,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.969.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trường THCS Dương Phúc Tư
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trường THCS Dương Phúc Tư
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân đường nội bộ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,432100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,432100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,432100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,259100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT145,79m3
6Lát gạch terrazzo tiết diện gạch 40x40cmChương V E-HSMT3.018,78m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT11,28m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT7,59m3
9Ván khuôn bê tông lótChương V E-HSMT0,41100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT5,54m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,54m3
12Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V E-HSMT46,147m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E-HSMT196cấu kiện
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT5,88m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT5,88m3
16Vét bùn rãnh cũChương V E-HSMT15,29m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,47100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,717tấn
19Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT7,84m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1961cấu kiện
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,056100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,056100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,056100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT0,207100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V E-HSMT0,534100m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT1,861100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V E-HSMT13,042100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT8,577100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,6cmChương V E-HSMT6,521100m2
30Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V E-HSMT0,686100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT12,42m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT2,026100m2
33Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT3,34m3
34Bê tông block vỉa hè, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT12,632m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm blockChương V E-HSMT0,078tấn
36Lát tấm đan rãnh xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT79,45m2
37Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT330m
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,012100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT54,65m3
40Lát gạch terrazzo tiết diện gạch 40x40cmChương V E-HSMT683,15m2
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,197100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,66m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,7m3
44Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V E-HSMT36,115m2
45Trồng cây Phượng, ĐK gốc 10-15cm, cao 4-5m, KT bầu 0,7x0,7x0,7(m)Chương V E-HSMT18cây
46Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E-HSMT121cấu kiện
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT3,63m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT3,63m3
49Vét bùn rãnh cũChương V E-HSMT9,44m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,29100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,443tấn
52Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,84m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1211cấu kiện
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChương V E-HSMT0,976100m2
55Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT6,555m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,017tấn
57Ván khuôn lótChương V E-HSMT0,114100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,85m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1141cấu kiện
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,855m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,22m3
62Rải lớp nilon phân cáchChương V E-HSMT0,022100m2
63Ván khuôn lótChương V E-HSMT0,009100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,33m3
65Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,72m3
66Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,99m2
67Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,7m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,009100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,042tấn
70Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,16m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
72Song chắn rác composite KT 860x430x50mm + giá đỡ, tải trọng 250KNChương V E-HSMT1bộ
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT4,35m3
74Rải lớp nilon phân cáchChương V E-HSMT0,798100m2
75Ván khuôn lótChương V E-HSMT0,29100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT8,7m3
77Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15,95m3
78Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT145m2
79Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT43,5m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,353100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,564tấn
82Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT5,8m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1451cấu kiện
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT1,51m3
85Rải lớp nilon phân cáchChương V E-HSMT0,303100m2
86Ván khuôn lótChương V E-HSMT0,05100m2
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,03m3
88Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,63m3
89Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15m2
90Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT98,6m2
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,064100m2
92Bê tông giằng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,094100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,192tấn
95Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,61m3
96Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,023tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT401cấu kiện
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT1,4m3
99Rải lớp nilon phân cáchChương V E-HSMT0,137100m2
100Ván khuôn lótChương V E-HSMT0,042100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,1m3
102Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,96m3
103Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,96m2
104Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,2m2
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,05100m2
106Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,152tấn
107Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,84m3
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT141cấu kiện
109Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E-HSMT22cây
110Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E-HSMT22gốc
B Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT1,5m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT35,791m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,081m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,2m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,013tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,868m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,055100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,006tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,047tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,3m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,693m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,129m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,7m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,32m
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT47,737m2
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT11,106m3
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT1.624,486m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT4,659m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,0771m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,136100m3
22Ván khuôn móng trụ tường ràoChương V E-HSMT0,137100m2
23Ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT0,27100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,703m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,092tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,42tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,607m3
28Xây tường móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,293m3
29Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,059100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,012tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,079tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,03m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,059100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,166100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,832m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,716m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,506m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,29m3
39Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V E-HSMT0,064100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,011tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,075tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,066m3
43Đắp huỳnh nổi bằng vữa XM lên trụ cộtChương V E-HSMT8,381m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,739m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT79,582m2
46Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT1.733,188m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,7tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT38,894m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT7,805m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT12,606m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT12,606m3
C Nhà đa năng, nhà xe, bể nước
1Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT359,3m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT115,04m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT30,024m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT1.014,635m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT120,234m2
6Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT1.134,869m2
7Ốp trang trí nảy cột tấm nhựa giả gỗ xẻ rãnh hình xương cá, nhựa ván PVC dày 12mm, phủ Melanin (bao gồm cả khung xương gỗ và thép hộp)Chương V E-HSMT214,164m2
8Ốp trang trí nảy cột tấm nhựa giả gỗ, đục lỗ tiêu âm, nhựa ván PVC dày 12mm, phủ Melanin (bao gồm cả khung xương gỗ và thép hộp)Chương V E-HSMT160,251m2
9Ốp trang trí nảy cột tấm nhựa giả gỗ xẻ rãnh dọc, nhựa ván PVC dày 12mm, phủ Melanin (bao gồm cả khung xương gỗ và thép hộp)Chương V E-HSMT70,599m2
10Lắp đặt trần nhôm austrong C300-shaped (hoặc tương đương) đục lỗ fi 1,8-:-2,3mm dày 0,9mm + phụ kiệnChương V E-HSMT359,3m2
11Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộChương V E-HSMT17,48m2
12Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộChương V E-HSMT3,45m2
13Cửa sổ nhôm hệ, độ dày 1,3mm-2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộChương V E-HSMT29,12m2
14Ô fix khung nhôm hệ, độ dày 1,3-2mm, kính dán an toàn 6,38mmChương V E-HSMT28,44m2
15Cửa gió nan nhôm sơn tĩnh điện, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện Z-LOUVERChương V E-HSMT32m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT78,6m2
17Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT28,44m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT30,024m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT9,628100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT3,344100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT2,632100m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,0161m3
23Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,034100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,504m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,112100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,12m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,672m3
28Gia công trụ cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,056tấn
29Lắp trụ cột thép các loạiChương V E-HSMT0,056tấn
30Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmChương V E-HSMT0,278tấn
31Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,278tấn
32Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V E-HSMT0,613tấn
33Lắp vì kèo thépChương V E-HSMT0,613tấn
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2Chương V E-HSMT0,624tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,624tấn
36Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,155tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V E-HSMT0,155tấn
38Bu lông M20x500Chương V E-HSMT56cái
39Rải nilong chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT1,456100m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,146100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT14,562m3
42Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,42mmChương V E-HSMT1,646100m2
43Máng nước bằng tôn dày 0,42ly khổ 300Chương V E-HSMT24,2m
44Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D90Chương V E-HSMT0,3100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT21cái
46Cầu chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT7cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,1281m3
48Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,022100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,56m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,09100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,8m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,709m3
53Gia công trụ cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,049tấn
54Lắp trụ cột thép các loạiChương V E-HSMT0,049tấn
55Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmChương V E-HSMT0,416tấn
56Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,416tấn
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2Chương V E-HSMT0,427tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,427tấn
59Bu lông M20x350Chương V E-HSMT56cái
60Rải nilong chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT1,365100m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,137100m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT16,38m3
63Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 2mmChương V E-HSMT1,079100m2
64Nẹp nhựa H6mm cho tấm rỗng dày 6mmChương V E-HSMT190,2m
65Máng xối tôn B300 dày 1,8mmChương V E-HSMT174,928kg
66Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D90Chương V E-HSMT0,12100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT6cái
68Cầu chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT2cái
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,56100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mChương V E-HSMT6,2261m3
71Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,043100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,608m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,82tấn
74Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,061100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,925m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,462m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,207100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,415100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,415100m3/1km
80Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,162tấn
81Ván khuôn thành bểChương V E-HSMT1,297100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,145m3
83Gioăng cản nước Sika waterbars V25 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT48,8m
84Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,568tấn
85Ván khuôn gỗ sàn mặt bểChương V E-HSMT0,74100m2
86Bê tông mặt bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,921m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,047m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,003tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,026tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,315m3
92Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,027tấn
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,012100m2
94Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,279m3
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,054tấn
96Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,057100m2
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,479m3
98Cửa thép khoang để máy bơmChương V E-HSMT1,44m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT1,44m2
100Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT103,92m2
101Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT63,116m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT31,7m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT64,14m2
104Quét dung dịch chống thấm (tương đương sikatopseal 107)Chương V E-HSMT129,3m2
105Vật liệu lọc nước bểChương V E-HSMT3,168m3
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,03100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC C2 Đường kính 25mmChương V E-HSMT0,028100m
108Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Chương V E-HSMT0,7100m
109Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80Chương V E-HSMT2cái
D Nhà vệ sinh 3 tầng
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT9,05m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,538m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,56100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,2221m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,244100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,63m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,128tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,437tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,525tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,509m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,022tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,215tấn
13Ván khuôn cổ cộtChương V E-HSMT0,074100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,451m3
15Xây tường móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,525m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,178100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,06tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,975m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,207100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,249100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,038100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,166100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,664100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,422m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,165tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,956tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,622100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,788m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,916100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,194tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,131tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,179m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,264100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,205tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,336m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,219100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,132tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,048tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,56m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,06100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,332m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,446m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT43,403m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,097m3
46Ốp viền tường gạch KT 600x100Chương V E-HSMT7,938m2
47Ốp tường gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT193,158m2
48Ốp chân trụ bằng gạch thẻ đỏChương V E-HSMT1,792m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT192,98m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,966m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT284,192m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT70,8m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT21,61m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,072m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT28,62m
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT562,724m2
57Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,546m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (chất chống thấm pha xi măng 3 lớp - che lấp khe nứt: tỷ lệ pha trộn 1kg xi măng+ 0,5-1 lít nước + 1kg chất chống thấm)Chương V E-HSMT137,975m2
59Lát gạch 10 lỗ chống nóng máiChương V E-HSMT53,8m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT84,6m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT53,375m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT84,6m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT28,2m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V E-HSMT55,6m2
65Con bọ xi măng trang trí vòm lan canChương V E-HSMT1cái
66Con tiện xi măng đúc sẵnChương V E-HSMT45cái
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT451 cấu kiện
68Trát granitô mặt bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT3,555m2
69Cửa đi nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính dán an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bôChương V E-HSMT12,15m2
70Cửa sổ nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính dán an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,48m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT18,63m2
72Khóa cửa đi (tương đương loại Huy Hoàng EX 70-44 10)Chương V E-HSMT6cái
73Khóa cửa sổ (tương đương loại Huy Hoàng APEX68)Chương V E-HSMT12cái
74Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304Chương V E-HSMT82,992m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,075100m2
76Lắp đặt đèn Led Panel KT 300x300 - 220V/24WChương V E-HSMT30bộ
77Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V E-HSMT3cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT6cái
80Lắp đặt đế âm tườngChương V E-HSMT6hộp
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT150m
82Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT75m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT200m
84Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều (Mitsubishi EX-30RH5T 31W (hoặc tương đương))Chương V E-HSMT6cái
85Gia công, lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng InoxChương V E-HSMT85,917kg
86Ốp đá marble bệ đỡ chậu rửaChương V E-HSMT6,413m2
87Lắp đặt xí bệt (tương đương loại Inax 2 khối AC-504VWN-2/BW1)Chương V E-HSMT21bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT21cái
89Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương loại inax U-116V/BW1)Chương V E-HSMT12bộ
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3, nằm ngangChương V E-HSMT1bể
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương loại Inax AL-2094VEC)Chương V E-HSMT9bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương loại INAX LFV-20SP)Chương V E-HSMT9bộ
93Xi phông chậu rửa (tương đương loại Inax A-675PV)Chương V E-HSMT9cái
94Phao điệnChương V E-HSMT1cái
95Mua máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/h, máy bơm Tân Hoàn Cầu (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1cái
96Vòi rửa Inox D21 (tương đương loại vòi SANWA)Chương V E-HSMT6cái
97Vòi rửa PPR D25Chương V E-HSMT9cái
98Thoát sàn D60Chương V E-HSMT15cái
99Quả cầu chắn rác inox D110Chương V E-HSMT3cái
100Van khóa PPR D40Chương V E-HSMT2cái
101Van khóa PPR D25Chương V E-HSMT3cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,65100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT1,05100m
104Măng sông PPR D40Chương V E-HSMT10cái
105Măng sông PPR D25Chương V E-HSMT17cái
106Đầu nối ren trong PPR D25Chương V E-HSMT24cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
108Cút nhựa PPR D40-32Chương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT7cái
110Tê thu PPR D40Chương V E-HSMT1cái
111Tê thu PPR D40-32Chương V E-HSMT3cái
112Tê thu PPR D32-25Chương V E-HSMT3cái
113Tê nhựa ren trong PPR D25Chương V E-HSMT36cái
114Cút 90 độ PPR D25Chương V E-HSMT3cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,46100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V E-HSMT0,62100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT3,2100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,7100m
119Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT23cái
120Măng sông PVC D75Chương V E-HSMT10cái
121Măng sông PVC D60Chương V E-HSMT7cái
122Tê thu PVC D110-90Chương V E-HSMT6cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V E-HSMT4cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT38cái
125Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V E-HSMT18cái
126Tê nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
127Tê thu nhựa PVC D75/60Chương V E-HSMT42cái
128Tê nhựa PVC D60Chương V E-HSMT9cái
129Y nhựa PVC D90Chương V E-HSMT3cái
130Chếch nhựa PVC D90Chương V E-HSMT3cái
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT17,0341m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào đắp trả hố móng)Chương V E-HSMT0,057100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,113100m3
134Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,113100m3/1km
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,672m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,013100m2
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,1m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,034100m2
139Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,006100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,121tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,459m3
142Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,062tấn
143Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,659m3
144Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT19,032m2
145Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,196m2
146Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,585m2
E Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,5951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,104100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,03100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,331m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,159m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,41m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,03100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,09tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,281tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,333m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,043100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT0,634m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,087100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,087100m3/1km
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,267m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,023m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,025100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,007tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,01tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,172m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,045100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,028tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,101tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,499m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,256100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,221tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,683m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,174m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,019100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,002tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,015tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,103m3
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,038tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,038tấn
35Lợp mái bằng tôn thường 11 sóng - dày 0,42mmChương V E-HSMT0,408100m2
36Sườn tôn, máng nước khổ rộng 400 - tôn dày 0,42Chương V E-HSMT12,8md
37Cửa sổ nhôm hệ độ dày nhôm 1,3-2,0mm, 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí (hoặc tương đương) đồng bộ)Chương V E-HSMT5,46m2
38Cửa đi nhôm hệ mở quay, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dán an toàn dày 6,38Chương V E-HSMT2,07m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT7,53m2
40Khóa cửa đi tay gạt (tương đương Khóa tay nắm Huy Hoàng EX5810)Chương V E-HSMT1bộ
41Tay cài đơn điểm cửa sổ (Tương đương Huy Hoàng)Chương V E-HSMT2bộ
42Hoa sắt cửa bằng Inox 304Chương V E-HSMT41,7kg
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT5,46m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,506m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT44,948m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT67,136m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (chất chống thấm pha xi măng 3 lớp - che lấp khe nứt: tỷ lệ pha trộn 1kg xi măng+ 0,5-1 lít nước + 1kg chất chống thấm)Chương V E-HSMT6,977m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT6,977m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT115,08m
50Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,872m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT135,59m2
52Tủ điện lắp 5 MCB vỏ nhựa, lắp âm tườngChương V E-HSMT1tủ
53Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KAChương V E-HSMT1cái
54Hộp nối dây KT 110x110x50, chất liệu nhựa chống cháyChương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT3cái
57Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt quạt treo tường (tương đương Điện Cơ 91 QTT-CN450/2DN)Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V E-HSMT40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V E-HSMT25m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmChương V E-HSMT50m
63Lắp đặt ống nhựa mềm D15Chương V E-HSMT100m
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,576100m2
F Vôi ve lại các hạng mục
1Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vàoChương V E-HSMT36công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT3.675,66m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT1.417,332m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT5cấu kiện
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT5.092,992m2
6Con tiện xi măng đúc sẵnChương V E-HSMT5cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT51 cấu kiện
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT15,823100m2
9Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vàoChương V E-HSMT14công
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT1.672,922m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT598,638m2
12Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT2.271,56m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,858100m2
14Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vàoChương V E-HSMT6công
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT906,318m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT236,856m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT1.143,174m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,853100m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT115,54m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT0,658m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT116,198m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,361100m2
23Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vàoChương V E-HSMT6công
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT472,531m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT158,642m2
26Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT631,173m2
27Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vàoChương V E-HSMT10công
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT1.374,453m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT332,272m2
30Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT1.706,725m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT4,631100m2
G Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT205,86m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,097tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V E-HSMT0,27tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,48m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT17,512m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,058tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT3,032m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT12,172m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,999m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,052100m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT11,982m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT16,805m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT45,042m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT45,042m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.969.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥110CV Hoạt động tốt1
2 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ ≥7T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn≥1,0kW Hoạt động tốt1
13 Máy khoan ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
14 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
15 Máy cắt gạch≥1,7kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->