Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trường THCS Dương Phúc Tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trường THCS Dương Phúc Tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 11:29:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,174,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.969.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trường THCS Dương Phúc Tư Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trường THCS Dương Phúc Tư 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 145,79 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo tiết diện gạch 40x40cm | Chương V E-HSMT | 3.018,78 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 12 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V E-HSMT | 46,147 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 196 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 16 | Vét bùn rãnh cũ | Chương V E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,717 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 196 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,056 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,056 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,056 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V E-HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 1,861 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 13,042 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 8,577 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,6cm | Chương V E-HSMT | 6,521 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 2,026 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 34 | Bê tông block vỉa hè, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 12,632 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm block | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 36 | Lát tấm đan rãnh xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,45 | m2 |
| 37 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,012 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 54,65 | m3 |
| 40 | Lát gạch terrazzo tiết diện gạch 40x40cm | Chương V E-HSMT | 683,15 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 44 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V E-HSMT | 36,115 | m2 |
| 45 | Trồng cây Phượng, ĐK gốc 10-15cm, cao 4-5m, KT bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 121 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 49 | Vét bùn rãnh cũ | Chương V E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 121 | 1cấu kiện |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 55 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 6,555 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 57 | Ván khuôn lót | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 114 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 62 | Rải lớp nilon phân cách | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lót | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 65 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 66 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 67 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 72 | Song chắn rác composite KT 860x430x50mm + giá đỡ, tải trọng 250KN | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 74 | Rải lớp nilon phân cách | Chương V E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn lót | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 77 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 78 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 145 | m2 |
| 79 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 145 | 1cấu kiện |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 85 | Rải lớp nilon phân cách | Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn lót | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 89 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 90 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 98,6 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 92 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 96 | Gia công lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 99 | Rải lớp nilon phân cách | Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn lót | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 102 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 103 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 104 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 109 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 110 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 22 | gốc |
| B | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 35,791 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,08 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,129 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,32 | m |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 47,737 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 11,106 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.624,486 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 4,659 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,077 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng trụ tường rào | Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,607 | m3 |
| 28 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,293 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,506 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 43 | Đắp huỳnh nổi bằng vữa XM lên trụ cột | Chương V E-HSMT | 8,381 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,739 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,582 | m2 |
| 46 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 1.733,188 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 38,894 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,805 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 12,606 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 12,606 | m3 |
| C | Nhà đa năng, nhà xe, bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 359,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 115,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 30,024 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.014,635 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 120,234 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 1.134,869 | m2 |
| 7 | Ốp trang trí nảy cột tấm nhựa giả gỗ xẻ rãnh hình xương cá, nhựa ván PVC dày 12mm, phủ Melanin (bao gồm cả khung xương gỗ và thép hộp) | Chương V E-HSMT | 214,164 | m2 |
| 8 | Ốp trang trí nảy cột tấm nhựa giả gỗ, đục lỗ tiêu âm, nhựa ván PVC dày 12mm, phủ Melanin (bao gồm cả khung xương gỗ và thép hộp) | Chương V E-HSMT | 160,251 | m2 |
| 9 | Ốp trang trí nảy cột tấm nhựa giả gỗ xẻ rãnh dọc, nhựa ván PVC dày 12mm, phủ Melanin (bao gồm cả khung xương gỗ và thép hộp) | Chương V E-HSMT | 70,599 | m2 |
| 10 | Lắp đặt trần nhôm austrong C300-shaped (hoặc tương đương) đục lỗ fi 1,8-:-2,3mm dày 0,9mm + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 359,3 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ | Chương V E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ | Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ, độ dày 1,3mm-2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ | Chương V E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 14 | Ô fix khung nhôm hệ, độ dày 1,3-2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 15 | Cửa gió nan nhôm sơn tĩnh điện, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện Z-LOUVER | Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,024 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 9,628 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 3,344 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 2,632 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,016 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 28 | Gia công trụ cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 29 | Lắp trụ cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 38 | Bu lông M20x500 | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 39 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,562 | m3 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 1,646 | 100m2 |
| 43 | Máng nước bằng tôn dày 0,42ly khổ 300 | Chương V E-HSMT | 24,2 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D90 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,128 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 53 | Gia công trụ cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 54 | Lắp trụ cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 59 | Bu lông M20x350 | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 60 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT | 1,365 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 2mm | Chương V E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 64 | Nẹp nhựa H6mm cho tấm rỗng dày 6mm | Chương V E-HSMT | 190,2 | m |
| 65 | Máng xối tôn B300 dày 1,8mm | Chương V E-HSMT | 174,928 | kg |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D90 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Chương V E-HSMT | 6,226 | 1m3 |
| 71 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 74 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,925 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3/1km |
| 80 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,162 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thành bể | Chương V E-HSMT | 1,297 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,145 | m3 |
| 83 | Gioăng cản nước Sika waterbars V25 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 48,8 | m |
| 84 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mặt bể | Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 86 | Bê tông mặt bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,921 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 94 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 98 | Cửa thép khoang để máy bơm | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 103,92 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,116 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,14 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm (tương đương sikatopseal 107) | Chương V E-HSMT | 129,3 | m2 |
| 105 | Vật liệu lọc nước bể | Chương V E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | Nhà vệ sinh 3 tầng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 9,05 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,222 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,509 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 15 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,525 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,422 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,788 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,916 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,131 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,179 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,205 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,336 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,446 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,403 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,097 | m3 |
| 46 | Ốp viền tường gạch KT 600x100 | Chương V E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 193,158 | m2 |
| 48 | Ốp chân trụ bằng gạch thẻ đỏ | Chương V E-HSMT | 1,792 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 192,98 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,966 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 284,192 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,61 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,072 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,62 | m |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 562,724 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,546 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (chất chống thấm pha xi măng 3 lớp - che lấp khe nứt: tỷ lệ pha trộn 1kg xi măng+ 0,5-1 lít nước + 1kg chất chống thấm) | Chương V E-HSMT | 137,975 | m2 |
| 59 | Lát gạch 10 lỗ chống nóng mái | Chương V E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,375 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V E-HSMT | 55,6 | m2 |
| 65 | Con bọ xi măng trang trí vòm lan can | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Con tiện xi măng đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 68 | Trát granitô mặt bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,555 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính dán an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bô | Chương V E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính dán an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi (tương đương loại Huy Hoàng EX 70-44 10) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Khóa cửa sổ (tương đương loại Huy Hoàng APEX68) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V E-HSMT | 82,992 | m2 |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,075 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn Led Panel KT 300x300 - 220V/24W | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều (Mitsubishi EX-30RH5T 31W (hoặc tương đương)) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Gia công, lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Chương V E-HSMT | 85,917 | kg |
| 86 | Ốp đá marble bệ đỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6,413 | m2 |
| 87 | Lắp đặt xí bệt (tương đương loại Inax 2 khối AC-504VWN-2/BW1) | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương loại inax U-116V/BW1) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, nằm ngang | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương loại Inax AL-2094VEC) | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương loại INAX LFV-20SP) | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 93 | Xi phông chậu rửa (tương đương loại Inax A-675PV) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Mua máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/h, máy bơm Tân Hoàn Cầu (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Vòi rửa Inox D21 (tương đương loại vòi SANWA) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Vòi rửa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Thoát sàn D60 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Van khóa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Van khóa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 104 | Măng sông PPR D40 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D25 | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 106 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 110 | Tê thu PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Tê thu PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Tê thu PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Tê nhựa ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 114 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 119 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 120 | Măng sông PVC D75 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Măng sông PVC D60 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Tê thu PVC D110-90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PVC D75/60 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Y nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 17,034 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào đắp trả hố móng) | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3/1km |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,659 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,032 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,196 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,585 | m2 |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,595 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,023 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,683 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,174 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn thường 11 sóng - dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 36 | Sườn tôn, máng nước khổ rộng 400 - tôn dày 0,42 | Chương V E-HSMT | 12,8 | md |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ độ dày nhôm 1,3-2,0mm, 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí (hoặc tương đương) đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ mở quay, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dán an toàn dày 6,38 | Chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 7,53 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi tay gạt (tương đương Khóa tay nắm Huy Hoàng EX5810) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tay cài đơn điểm cửa sổ (Tương đương Huy Hoàng) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 41,7 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,506 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,948 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 67,136 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (chất chống thấm pha xi măng 3 lớp - che lấp khe nứt: tỷ lệ pha trộn 1kg xi măng+ 0,5-1 lít nước + 1kg chất chống thấm) | Chương V E-HSMT | 6,977 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,977 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 115,08 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,872 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 135,59 | m2 |
| 52 | Tủ điện lắp 5 MCB vỏ nhựa, lắp âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Hộp nối dây KT 110x110x50, chất liệu nhựa chống cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường (tương đương Điện Cơ 91 QTT-CN450/2DN) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa mềm D15 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| F | Vôi ve lại các hạng mục | |||
| 1 | Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vào | Chương V E-HSMT | 36 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 3.675,66 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.417,332 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 5.092,992 | m2 |
| 6 | Con tiện xi măng đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 15,823 | 100m2 |
| 9 | Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vào | Chương V E-HSMT | 14 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.672,922 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 598,638 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 2.271,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,858 | 100m2 |
| 14 | Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vào | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 906,318 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 236,856 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 1.143,174 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,853 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 115,54 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 0,658 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 116,198 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 23 | Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vào | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 472,531 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 158,642 | m2 |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 631,173 | m2 |
| 27 | Công vận chuyển bàn ghế, đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, tính cho cả kê ra và chuyển lại vào | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.374,453 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 332,272 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 1.706,725 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,631 | 100m2 |
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 205,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 17,512 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 3,032 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 12,172 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 11,982 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 16,805 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 45,042 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 45,042 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.969.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn≥1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch≥1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi