Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369004-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Vị Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220230177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng từ Quỹ phát triển đất (Văn bản số 26/CV-QPTĐ ngày 02/8/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 11:25:00 đến ngày 2022-04-07 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,746,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp nhà thầu sử dụng 02 hợp đồng thi công công trình cấp III cùng loại, mỗi hợp có giá trị ≥ giá trị hợp đồng tối thiểu, hoặc 01 hợp đồng thi công công trình cấp III nhưng có giá trị ≥ 2 lần giá trị hợp đồng tối thiểu thì được tính là tương đương về quy mô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng II;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 6 ÷ 16T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,25m3; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130T có kiểm định. Trường hợp kiểm định hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ kiểm định thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7 ÷ 12T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng tuyến cống thoát nước từ thượng lưu xuống hạ lưu khu đô thị phía Tây Nam, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng từ Quỹ phát triển đất (Văn bản số 26/CV-QPTĐ ngày 02/8/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì.
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất (Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Phú Thọ (Địa chỉ: Nhà T2, khu Lăng Cẩm, đường Trần Phú, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở xây dựng tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì.
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất (Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất (Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất (Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống BTCT D2000
1Đào móng cống - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT118,461100m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT105,179100m3
3Khai thác, vận chuyển đất vể đắp - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,566100m3
4Cừ Larsen loại 8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.200m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,6100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,6100m
7Vận chuyển máy ép cọc và cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20lượt
8Vận chuyển cọc cừ (đi - về)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2lượt
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,725m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - D2000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT209đoạn
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT208mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT418cái
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT326,56m2
14Vận chuyển ống cống bê tông dài 2m - D2000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT209cấu kiện
15Vận chuyển đế cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT418cấu kiện
B Hố ga + Cửa thu cống D2000 (14cái)
1Đào móng hố ga, cửa thu - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4381m3
2Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT206,671m3
3Khai thác, vận chuyển đất về đắp - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,371100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,416m3
5Bê tông hố ga, cửa thu M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,697m3
6Đắp đất cửa thu, độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,142m3
7Bê tông hố ga M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,079m3
8Ván khuôn hố ga, cửa thuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,031100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,395tấn
10Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,373tấn
11Lắp dựng thang sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,373tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT466,182m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87,318m2
14Nắp ga bằng gang 850x850mm tải trọng 25TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14Cái
15Song chăn rác + khung bằng gang 0,9x0,47m tải trọng 25TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,844m3
17Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,318100m2
18Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,345tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cấu kiện
C Phá dỡ - hoàn trả vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT234,71m3
2Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT234,71m3
3Bê tông hoản trả vỉa hè M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150,9m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.509m2
5Đắp nền vỉa hè độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,09m3
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,36m3
7Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,672100m2
D Phá rãnh, mương BTCT
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT264,307m3
2Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT264,307m3
E Hoàn trả MĐ bê tông
1Đắp nền đường độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,25m3
2Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m3
F Chèn bê tông cửa thu cũ
1Bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,61m3
G Phá dỡ biển quảng cáo và lắp dựng lại
1Tháo dỡ biển quảng cáoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2ca
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,19m3
3Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,19m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,51m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,68m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,113100m2
7Bulong lắp dựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
8Lắp dựng biển quảng cáoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2ca
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhTối thiểu 5% giá trị dự thầu1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp nhà thầu sử dụng 02 hợp đồng thi công công trình cấp III cùng loại, mỗi hợp có giá trị ≥ giá trị hợp đồng tối thiểu, hoặc 01 hợp đồng thi công công trình cấp III nhưng có giá trị ≥ 2 lần giá trị hợp đồng tối thiểu thì được tính là tương đương về quy mô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng II;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án)32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Công suất 6 ÷ 16T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công1
2 Máy đào Công suất 1,25m3; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công1
3 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg có tài liệu chứng minh3
4 Máy ép thủy lực Công suất 130T có kiểm định. Trường hợp kiểm định hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ kiểm định thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công.1
5 Máy lu Công suất ≥ 16T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L có tài liệu chứng minh1
7 Máy ủi Công suất 110CV; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công1
8 Ô tô tự đổ Công suất 7 ÷ 12T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->