Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Vị Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng từ Quỹ phát triển đất (Văn bản số 26/CV-QPTĐ ngày 02/8/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 11:25:00 đến ngày 2022-04-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,746,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp nhà thầu sử dụng 02 hợp đồng thi công công trình cấp III cùng loại, mỗi hợp có giá trị ≥ giá trị hợp đồng tối thiểu, hoặc 01 hợp đồng thi công công trình cấp III nhưng có giá trị ≥ 2 lần giá trị hợp đồng tối thiểu thì được tính là tương đương về quy mô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng II;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 6 ÷ 16T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,25m3; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130T có kiểm định. Trường hợp kiểm định hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ kiểm định thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7 ÷ 12T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến cống thoát nước từ thượng lưu xuống hạ lưu khu đô thị phía Tây Nam, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ứng từ Quỹ phát triển đất (Văn bản số 26/CV-QPTĐ ngày 02/8/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất (Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất (Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống BTCT D2000 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,179 | 100m3 |
| 3 | Khai thác, vận chuyển đất vể đắp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,566 | 100m3 |
| 4 | Cừ Larsen loại 8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,6 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,6 | 100m |
| 7 | Vận chuyển máy ép cọc và cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | lượt |
| 8 | Vận chuyển cọc cừ (đi - về) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lượt |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,725 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - D2000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 209 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 208 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 418 | cái |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 326,56 | m2 |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông dài 2m - D2000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 209 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đế cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 418 | cấu kiện |
| B | Hố ga + Cửa thu cống D2000 (14cái) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, cửa thu - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,438 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 206,671 | m3 |
| 3 | Khai thác, vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,371 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,416 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, cửa thu M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,697 | m3 |
| 6 | Đắp đất cửa thu, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,079 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga, cửa thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,031 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,395 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 466,182 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,318 | m2 |
| 14 | Nắp ga bằng gang 850x850mm tải trọng 25T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Song chăn rác + khung bằng gang 0,9x0,47m tải trọng 25T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,844 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,345 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| C | Phá dỡ - hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 234,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 234,71 | m3 |
| 3 | Bê tông hoản trả vỉa hè M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.509 | m2 |
| 5 | Đắp nền vỉa hè độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,672 | 100m2 |
| D | Phá rãnh, mương BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 264,307 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 264,307 | m3 |
| E | Hoàn trả MĐ bê tông | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m3 |
| F | Chèn bê tông cửa thu cũ | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| G | Phá dỡ biển quảng cáo và lắp dựng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ biển quảng cáo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Bulong lắp dựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp dựng biển quảng cáo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Tối thiểu 5% giá trị dự thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp nhà thầu sử dụng 02 hợp đồng thi công công trình cấp III cùng loại, mỗi hợp có giá trị ≥ giá trị hợp đồng tối thiểu, hoặc 01 hợp đồng thi công công trình cấp III nhưng có giá trị ≥ 2 lần giá trị hợp đồng tối thiểu thì được tính là tương đương về quy mô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng II;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. (Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện dự án) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất 6 ÷ 16T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất 1,25m3; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg có tài liệu chứng minh | 3 |
| 4 | Máy ép thủy lực | Công suất 130T có kiểm định. Trường hợp kiểm định hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ kiểm định thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công. | 1 |
| 5 | Máy lu | Công suất ≥ 16T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất 110CV; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Công suất 7 ÷ 12T; có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đăng kiểm hết hiệu lực, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực trước khi thi công | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi