Gói thầu: Gói thầu 10TC.SCL22-DB1: Sửa chữa hệ thống chiếu sáng ngoài trời sân thiết bị 220, 110kV - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10TC.SCL22-DB1: Sửa chữa hệ thống chiếu sáng ngoài trời sân thiết bị 220, 110kV - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 11:20:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,619,425 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ĐH thuộc chuyên ngành phù hợp gói thầu: Xây dựng, điện- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp 220kV, 500kV đang vận hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện- Đã từng trực tiếp giám sát thi công ít nhất 02 công trình có thi công trong trạm biến áp 220kV, 500kV đang vận hành.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10TC.SCL22-DB1: Sửa chữa hệ thống chiếu sáng ngoài trời sân thiết bị 220, 110kV - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh Sửa chữa hệ thống chiếu sáng ngoài trời sân thiết bị 220, 110kV - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công lắp đặt | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 2 | Gia công cốp pha gỗ dày 2 cm móng tủ trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ đèn bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 4 | Thay tủ chiếu sáng trung gian điện xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ chiếu sáng trung gian điện xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Lật, đậy tấm đan >20kg/ tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | Tấm |
| 7 | Thu hồi cáp nguồn 3x35+1x16mm2 cũ có trọng lượng ≤2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Kéo dải cáp nguồn 3x35+1x16mm2 có trọng lượng ≤2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Kéo dải cáp nguồn 3x70+1x35mm2 có trọng lượng ≤3kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 10 | Thay aptomat 3 pha ≤200A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Thay các bộ bóng đèn cao áp tại các cột chiếu sáng ngoài trời độc lập. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | Bộ |
| 14 | Lắp bộ bóng đèn cao áp tại các cột chiếu sáng ngoài trời độc lập | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 15 | Tháo các hộp đấu dây trung gian trên các cột thép ở độ cao ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các hộp đấu dây trung gian trên các cột thép ở độ cao ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 17 | Luồn cáp và lắp đặt ống nhựa F48 để luồn cáp trên các cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 18 | Luồn cáp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn F32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 19 | Kéo rải cáp từ chân lên ngọn cột đền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.130 | m |
| 20 | Làm đầu, đeo gen số và đấu nối cáp từ các hàng kẹp đến các bóng đèn, hộp tủ trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | Đầu |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp loại trọng lượng cáp <1kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| B | Cung cấp vật tư (Vật tư đấu nối tủ chiếu sáng tự động, tủ chiếu sáng trung gian) | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động đầy đủ phụ kiện (từ mục 1 đến mục 16): Vỏ tủ ngoài trời đặt trên bệ, hai lớp cánh, không có khoang chống tổn thất, Inox dày 2mm: C900xR600xS300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | MCCB, 3P, 200A, 36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Contactor 3P 185A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | MCB, 3P, 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | MCB, 3P, 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Bộ điều khiển hệ thống chiếu sáng, nguồn điều khiển AC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Khóa chuyển chế độ Auto/OFF/Manual | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Đồng hồ Volt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Chuyển mạch Volt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Chuyển mạch Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Đèn báo pha 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Thanh cái đồng tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 14 | Sứ đỡ thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cầu chì hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Dây bọc Cu/PVC 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | MCCB, 3P, 200A, 36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện INOX dày 2mm (KT: CxRxS:800x550x250mm ) có thanh cái đồng, hệ thống giá lắp đặt các aptomat và sứ đỡ thanh cái đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | MCCB, 3P, 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | MCCB, 3P, 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Ap to mát 2P-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Ap to mát 2P-15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 26 | Mực in gen số | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 27 | Ống in gen số | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 28 | Dây thít loại 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Túi |
| 29 | Đầu cốt (16mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 30 | Đầu cốt (35mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 31 | Đầu cốt (70mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 32 | Vít nở thép M12x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| C | Cung cấp vật tư (Vật tư đấu nối sân 220kV) | |||
| 1 | Cáp Cu PVC 2x2,5 mm2 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 790 | m |
| 2 | Hộp điện đấu dây trung gian Inox dày 2mm KT:200x200x100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ф48mm Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 4 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời, kèm theo phụ kiện lắp đặt (250VAC- 400W, IP66) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 5 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời, kèm theo phụ kiện lắp đặt (250VAC- 200W, IP66) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 6 | Hàng kẹp thường 2,5mm2 (Loại D-URTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 7 | Đầu cốt (2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cái |
| 8 | Thanh gài hàng kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m |
| 9 | Đai thít Inox 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 10 | Ốc siết cáp Inox PG19 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 11 | Đai thít Inox 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cái |
| D | Cung cấp vật tư (Vật tư đấu nối sân 110kV) | |||
| 1 | Cáp Cu-PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123 | m |
| 2 | Cáp Cu-PVC 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 3 | Tủ điện đấu dây trung gian Inox dày 2mm KT: 200x200x100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 4 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời, kèm theo phụ kiện lắp đặt (250VAC- 400W, IP66) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời, kèm theo phụ kiện lắp đặt (250VAC- 200W, IP66) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 6 | Hàng kẹp thường 2,5mm2 (loại D-URTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 7 | Đầu cốt (2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 8 | Đầu cốt (6mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 9 | Thanh gài hàng kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 10 | Đai thít Inox 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Ốc siết cáp Inox PG19 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 12 | Ốc siết cáp Inox PG21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Mũi doa Ф25, Ф30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 14 | Mũi khoan Ф6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 15 | Đinh rút | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 16 | Dây đồng mềm CuPVC 120 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Kẹp dây tiếp địa dùng cho dây 120 mm2 và dây tiếp địa Ф14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 18 | Đầu cốt cho dây 120 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 19 | Bulong M12x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 20 | Vít nở thép M12x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi