Gói thầu: Tổ chức giao thông kết nối QL3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Tổ chức giao thông kết nối QL3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 10:57:00 đến ngày 2022-04-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,417,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng Thi công lắp đặt đèn tín hiệu và tổ chức an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.800.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 3.800.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống thông tin tín hiệu công trình giao thông còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống thông tin tín hiệu công trình giao thông còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (như trên)+ Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành (Ô tô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang (xe nâng) 9-12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức giao thông kết nối QL3 Xây dựng tuyến đường gom và kè sông Đào Nguyên Khê đoạn từ cầu Đôi đến đường sắt Hà Nội - Lào Cai, huyện Đông Anh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN KẺ ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.424 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 394,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 159 | cái |
| 5 | Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 540,1 | m |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (W.209, W.208, W.207, W.205) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 7 | Biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm (P.123, P.130) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Biển báo vuông phản quang, cạnh 60cm (I.423) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật phản quang, kích thước 160x100cm (I.414) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 10 | Đào móng cột biển báo bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,54 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,8 | m3 |
| B | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 673,8 | md |
| 2 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,245 | km |
| 3 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,726 | km |
| 4 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,838 | km |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn đơn 7m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cột |
| 11 | Lắp dựng Cột đèn tín hiệu giao thông 6m vươn đơn 4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cột |
| 12 | Lắp dựng Cột đèn tín hiệu giao thông 4.4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cột |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn tín hiệu giao thông 2.9m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cột |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | đầu cáp |
| 16 | Đấu nối cáp nguồn, cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | điểm đấu |
| 17 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển có kết nối Trung tâm điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị UPS | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| C | THÁO DỠ, THU HỒI HỆ THỐNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ca xa vận chuyển về kho của đơn vị quản lý | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| D | LÀM MÓNG CỘT, TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển, rãnh tiếp địa, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,546 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột tín hiệu giao thông 4.4 & 2.9 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột tín hiệu giao thông cao 6.2m vươn 4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột tín hiệu giao thông cao 6.2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,268 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| E | HỐ GA KÉO CÁP TRÊN HÈ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,739 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,923 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,672 | m3 |
| 5 | Nút loe NL50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 6 | Nút loe NL100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58,397 | m2 |
| 8 | Đắp đất xung quanh hố ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,69 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,296 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,269 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,066 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| F | ĐÀO RÃNH CÁP, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TRÊN HÈ | |||
| 1 | Khoan rãnh bê tông để luồn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,2 | m3 |
| 3 | Bóc dỡ hè gạch để đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,76 | m2 |
| 4 | Đào rãnh cáp trên hè, bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,282 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp trên hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,932 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,208 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,219 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,434 | m3 |
| 11 | Lát hè giả đá hoàn trả rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,08 | m2 |
| 12 | Lát đá hoàn trả rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,34 | m2 |
| 13 | San cát vàng đệm lát hè gạch block | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,238 | m3 |
| 14 | Lát gạch block hoàn trả rãnh (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,76 | m2 |
| G | ĐÀO RÃNH CÁP, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TÍN HIỆU DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,21 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,21 | 100m |
| 3 | Đào rãnh cáp qua đường, bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp qua đường, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,739 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,21 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,433 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,167 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,167 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,167 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng Thi công lắp đặt đèn tín hiệu và tổ chức an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.800.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 3.800.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống thông tin tín hiệu công trình giao thông còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống thông tin tín hiệu công trình giao thông còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (như trên)+ Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng).- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành (Ô tô tải gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe thang (xe nâng) 9-12m | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi