Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và bảo hiểm công trình, nhiệm thu đóng đường điện dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và bảo hiểm công trình, nhiệm thu đóng đường điện dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án cụm công nghiệp thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 13:37:00 đến ngày 2022-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,135,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.702592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đườngđường dây điện trungthếđể phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và bảo hiểm công trình, nhiệm thu đóng đường điện dây Di chuyển đường điện 35kV lộ 371E9.26 (377E9.26), nhánh rẽ bơm úng Thiệu Thịnh bị ảnh hưởng bởi công tác GPMB Cụm công nghiệp thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án cụm công nghiệp thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựngtheo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Cụm công nghiệp thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án Cụm công nghiệp Thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hoá. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường GPMB dự án Cụm công nghiệp Thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hoá. Địa chỉ: Thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403 | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-16m sâu 2,9m | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-16m sâu 2,9m | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,9m | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 6 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,7m | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 7 | Xà phụ 3 22KV XP-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1T | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TN | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Xà phụ 1 35KV XP-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 2 35KV XP-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng 35kV cột đôi ngang tuyến XNB35-2TN | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đơn XNL35-1T | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi ngang XNL35-2TN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi dọc XNL35-2TD | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà chống sét van cột đôi ngang XCSV-2TN | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo kép 22kV | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 19 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 20 | Chống sét van 10kV lắp mới | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chuỗi néo kép 35kV | Chương V của E-HSMT | 57 | chuỗi |
| 22 | Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 37 | quả |
| 23 | Chống sét van 35kV lắp mới | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Chương V của E-HSMT | 3.175,25 | m |
| 25 | Căng lại dây AC-70/11 | Chương V của E-HSMT | 678 | m |
| 26 | Gông cột GC-16 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Gông cột GC -20 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Kéo dây bẻ góc AC-95/16 | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 34 | Cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652 | Chương V của E-HSMT | 505,4 | m |
| 35 | Hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Khóa néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Đai thép + Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Cổ dề néo cột đơn CDN-1T | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Giá cuốn cáp trên cột điện đơn GCC-1T | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Biển báo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 622Mb/s | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 42 | Vận chuyển đường dài | 1 | T.bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại K-9,6m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kg, và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà néo 22kV ≤ 100kg, và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kg, và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt 35kV ≤ 100kg, và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kg và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 2.376 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ADSS và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 341 | m |
| 11 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 12 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 33 | quả |
| 13 | Tháo hạ thu hồi dây néo và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo và bàn giao cho Chủ đầu tư | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMT | 49 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 174 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Chương V của E-HSMT | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Chương V của E-HSMT | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Chương V của E-HSMT | 1 | pha |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Chương V của E-HSMT | 2 | pha |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.702592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đườngđường dây điện trungthếđể phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 2 |
| 4 | Tó dựng cột | Tó dựng cột | 2 |
| 5 | Pa lăng xích | Pa lăng xích | 2 |
| 6 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 10 | Máy khoan tay | Máy khoan tay | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 12 | Máy uốn cắt cốt thép | Máy uốn cắt cốt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi