Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ quận Ninh Kiều năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội Vụ quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ quận Ninh Kiều năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363435 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước quận Ninh Kiều năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 13:45:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,516,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.481.297.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.389.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị nhà nước - Nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất vào hương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.110.724.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu với cơ quan, đơn vị nhà nước, mỗi hợp đồng có giá trị >= 1.036.908.000 đồng. Hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu với cơ quan, đơn vị nhà nước, trong đó tối thiểu có một hợp đồng có giá trị >= 1.036.908.000 đồng. Hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành các lĩnh vực lưu trữ, văn phòng, hành chính;- Tổng số năm kinh nghiệm >= 02 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên).* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin;* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nội Vụ quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ quận Ninh Kiều năm 2022 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ quận Ninh Kiều năm 2022 thuộc đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ quận Ninh Kiều, giai đoạn 2016 - 2023 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước quận Ninh Kiều năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Bảng kê và kèm theo hóa đơn tài chính đã xuất cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ để chứng minh doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.516.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nội vụ quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; Địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923 820302. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ninh Kiều; Địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923 822733. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu UBND phường Thới Bình (Tài liệu rời lẻ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 70 | |
| 2 | Chỉnh lý tài liệu UBND phường Xuân Khánh (Tài liệu rời lẻ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 60 | |
| 3 | Chỉnh lý tài liệu UBND phường Tân An (cũ) (Tài liệu rời lẻ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 42 | |
| 4 | Chỉnh lý tài liệu UBND phường Cái Khế (Tài liệu rời lẻ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT | Mét | 81 | |
| 5 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Khoản 2, 3, 4 Mục 3 Chương V E-HSMT. | Mét | 253 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.481297E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.389.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.481.297.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.389.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị nhà nước - Nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất vào hương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.110.724.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu với cơ quan, đơn vị nhà nước, mỗi hợp đồng có giá trị >= 1.036.908.000 đồng. Hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). | 7 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu với cơ quan, đơn vị nhà nước, trong đó tối thiểu có một hợp đồng có giá trị >= 1.036.908.000 đồng. Hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên chỉnh lý | 12 | - Có bằng tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành các lĩnh vực lưu trữ, văn phòng, hành chính;- Tổng số năm kinh nghiệm >= 02 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên).* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ Công nghệ thông tin | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin;* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi