Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:02:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,398,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0068492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.314.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.047.944.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Mở rộng trạm y tế xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây lắp công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà khám bệnh điều trị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0347 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4967 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,422 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3231 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7191 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5196 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3812 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5033 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7191 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5015 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2721 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4537 | 100m3 |
| 20 | San gạt đất thừa đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3739 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8503 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1152 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3358 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4042 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9889 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4375 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2917 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1921 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,238 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1996 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2017 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2617 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4063 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8373 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8373 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7741 | 100m2 |
| 45 | Phụ kiện tấm úp nóc, máng xối khổ rộng 300, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,42 | m |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4808 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2369 | m2 |
| 48 | Khoét biểu tượng chữ thập âm 30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2876 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2096 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,715 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,265 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,265 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3 | m |
| 56 | Ốp đá bóc KT 100x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,092 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,31 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,073 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 442,995 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,7119 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0506 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,9 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7 | m |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,896 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,494 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,525 | m2 |
| 68 | Ốp đá bóc chân tường KT(10x20)cm màu ghi xám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6435 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 788,884 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,0709 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,19 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5643 | m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1974 | 100m2 |
| 74 | SXLD cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 78 | SXLD Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ), kính mờ+50000 đ/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 79 | SXLD Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 80 | SXLD Cửa sổ 1;2 cánh mở hất EU -4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4125 | m2 |
| 81 | SXLD vách mặt dựng dấu đố EU80 thanh nhôm dày 1,8mm+1 cửa hất, kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,895 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 300x400mm, sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp cài automat chứa từ 2-4MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt rọ nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 97 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 80W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 100 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng LED 20W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 107 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x6x2,5 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 109 | Dây nối đất sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van PPR - Đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VAN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi sịt nền inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 140 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Xi phông lavabo+ chậu rửa inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 142 | Dây cấp nước Lavabô, chậu rửa inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vòi nóng lạnh gắn chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 bàn hai hố, khung chậu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt thoát nước sàn inox KT 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Chếch nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu nhựa D110-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa D=75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa thu D75-48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa thu D75-34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa CB D75/48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 160 | Lắp đăt cút nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm, Class 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - D90mm+ cầu chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 166 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 167 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 168 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 172 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 175 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điểm |
| 176 | Gia công cọc tiếp địa 63x5, L2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 177 | Nậm sứ với kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Bật thép d=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | kg |
| 179 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hôp |
| 180 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 181 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 182 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0733 | 1m3 |
| 184 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9728 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 188 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m2 |
| 189 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3424 | m3 |
| 190 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1615 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8206 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6955 | m2 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 197 | Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8958 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5225 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6072 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4183 | m3 |
| 14 | SX bu lông neo móng M20x450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2519 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2519 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,4 | kg |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7998 | 100m2 |
| 22 | Ke ốp hồi rộng 300 dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m |
| 23 | Máng nước rộng 200x200x200 dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa D=75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,05 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7575 | m3 |
| C | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6763 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6763 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(TT 2km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6763 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4606 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2807 | m3 |
| 14 | Đắp đất và san gạt đất đào móng quanh công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4606 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9249 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3828 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 18 | Đắp con bọ đầu trụ VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3722 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng biển cơ quan khung thép bưng tôn phẳng 1,2mm, phun sơn màu xanh,chữ phun sơn màu trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 21 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2684 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện cổng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,52 | Kg |
| 23 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2874 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5249 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2485 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0929 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4501 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3756 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | 100m3 |
| 37 | San gạt đất thừa đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6635 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6958 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9057 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2562 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6695 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,7017 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,1969 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,84 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,8986 | m2 |
| D | Hạng mục: Sân đường nội bộ, bồn hoa, cây cảnh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,297 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,604 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,604 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,773 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,515 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10m |
| 12 | Lát gạch Terrazo 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.138,3 | m2 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4313 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9004 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5158 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,0362 | m2 |
| 17 | Ốp đá bóc chân tường KT(10x20)cm màu ghi xám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8548 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1814 | m2 |
| E | Hạng mục: Cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9365 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9365 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 7 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8472 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7736 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5564 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,432 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7 | m2 |
| 19 | Lắp bể khung sắt bưng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6804 | m2 |
| 20 | Sơn 2 nước chống thấm bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,33 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7 | m2 |
| 22 | Máy bơm nước 1,5KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 29 | Lắp đặt rọ hút D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao hình cầu cho bể chứa nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4768 | 1m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6711 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5116 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7868 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9988 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3388 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9236 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8908 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | 1cấu kiện |
| 51 | Gối đỡ cống D300 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5115 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Phá dỡ nhà 01 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,11 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4699 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0611 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2924 | 1m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9953 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1354 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (TT 4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1354 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0068492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.314.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.047.944.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc 0,8m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi