Gói thầu: Gói thầu số 5-Xây dựng Nhà quản trang, cổng hàng rào, sân đan tượng đài, hệ thống thoát nước; mộ liệt sĩ; cây xanh thảm cỏ, san lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364331-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 5-Xây dựng Nhà quản trang, cổng hàng rào, sân đan tượng đài, hệ thống thoát nước; mộ liệt sĩ; cây xanh thảm cỏ, san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20220224369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hổ trợ nguồn vốn số dư dự toán năm 2020 (đợt 1) và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 13:58:00 đến ngày 2022-04-07 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,355,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng (có thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật) hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng công trình nghĩa trang liệt sĩ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng) hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy & chữa cháy (Tư vấn thiết kế về Phòng cháy & chữa cháy; Tư vấn giám sát về Phòng cháy & chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy & chữa cháy).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật, trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng hạng III trở lên) hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp – thoát nước.+ Đã tham gia phụ trách thi công cấp – thoát nước tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp – thoát nước hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách an toàn lao động).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Đã tham gia phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách trắc địa công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ trồng và chăm sóc cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép (sắt) hoặc hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc cốt pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc nề hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành xe máy công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích (dung tích gàu ≥ 0.5m3)
- Đặc điểm thiết bị máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải ≥ 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Coppha nhựa hoặc thépm2
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
14-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị dàn giáo thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 20
15-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ghe hoặc xà lan
- Đặc điểm thiết bị ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-Xây dựng Nhà quản trang, cổng hàng rào, sân đan tượng đài, hệ thống thoát nước; mộ liệt sĩ; cây xanh thảm cỏ, san lấp mặt bằng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Phong Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hổ trợ nguồn vốn số dư dự toán năm 2020 (đợt 1) và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081 Địa chỉ e-mail:……………………………..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081 Địa chỉ e-mail:……………………………..


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081 Địa chỉ e-mail:……………………………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7464100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I17,1413m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I1,5196m3
4Đóng cừ đá tiết diện 120x120, L = 1.5m mật độ đóng 9 cây/m2 - Cấp đất I5,7024100m
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,3023100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2655100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6499100m3
8Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng1,1376100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,6912m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,4096m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,121m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,8247m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,933m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,9568m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,5058m3
16Ván khuôn móng dài0,4085100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,488100m2
18Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,1846100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8665100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5078100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0647100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,2894tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm0,1811tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm0,5875tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,127tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,1421tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,3666tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,1681tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,0514tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,0785tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,1248tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,5654tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,0813tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m0,1266tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,0383tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,0426tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm0,027tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 08mm0,4167tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 10mm0,0397tấn
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4929m3
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,1756m3
42Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1709m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,3716m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,108m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4097,0914m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40164,256m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4032,1672m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,253m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4013,54m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4049,3356m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40125,7808m
52Miết mạch tường gạch loại lõm42m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB401,6m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,5m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4021,78m
56Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB402,924m2
57Láng granitô nền sàn9,0238m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB4052,49m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB407,25m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB4028,8m2
61Ốp đá chẻ10,5105m2
62Cung cấp xà gồ thép hình mạ kẽm C80x45x2mm129m
63Lắp dựng xà gồ thép hình C80x45x2mm (trọng lượng 3.14 kg/m)0,4051tấn
64Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 4.5 dem1,1094100m2
65Làm trần bằng tấm nhựa khổ 60x60cm, khung nổi sơn tĩnh điện55m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VC+LD, khóa)20,86m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa8,9326m2
68Cung cấp, lắp dựng conson trang trí bằng thép hộp 20x40x2mm, sơn màu giả gỗ (bao gồm NC+VC+LD)10cái
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà86,2964m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhà149,108m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần88,2158m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ86,2964m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ237,3238m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm0,146100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2mm0,137100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm0,077100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x4mm0,115100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4.9mm0,013100m
79Lắp đặt Khâu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm5cái
80Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm22cái
81Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
82Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
83Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
84Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
85Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
86Lắp đặt Khâu rút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm1cái
87Lắp đặtKhâu rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm1cái
88Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm2cái
89Lắp đặt xí bệt2bộ
90Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện1bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
92Lắp đặt vòi rửa xí + Tê cấp xí2bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
94Lắp đặt Van khóa nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm1cái
95Cung cấp lắp đặt Đồng hồ nước1cái
96Lắp đặt gương soi1cái
97Lắp đặt đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (công suất 1x36W)3bộ
98Lắp đặt đèn Huỳnh Quang ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (công suất 1x18W)3bộ
99Lắp đặt đèn đĩa ánh sáng trắng (công suất 14W)1bộ
100Lắp đặt quạt trần (công suất 85W)2cái
101Lắp đặt automat 2P-20A1cái
102Lắp đặt automat 2P-10A3cái
103Lắp đặt công tắc đơn âm tường2cái
104Lắp đặt hộp công tắc đơn âm tường (hộp + mặt)2cái
105Lắp đặt công tắc đôi âm tường3cái
106Lắp đặt hộp công tắc đôi âm tường (hộp + mặt)3cái
107Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu âm tường3cái
108Lắp đặt hộp ổ cắm đơn 2 chấu âm tường (hộp + mặt)3cái
109Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm228m
110Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2120m
111Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV-1x4mm236m
112Lắp đặt dây cáp DUPLEX 2x11mm240m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm60m
114Lắp đặt tủ điện tole phẳng, sơn tĩnh điện 200x300x110mm1cái
115Cung cấp bình chữa cháy CO2 (loại 8kg)1bình
116Domino các loại12cái
117Băng keo cách điện2cuộn
118Cầu chì 5A2cuộn
119Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km52,850210m³/1km
120Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km48,889910m³/1km
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km24,177710 tấn/1km
122Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công16,6171000v
123Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km1,50910 tấn/1km
124Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công0,73941000v
125Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km19,854210 tấn/1km
126Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công13,2362tấn
127Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km5,627810 tấn/1km
128Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công3,7519tấn
B CỔNG HÀNG RÀO-ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,962100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I24,049m3
3Đóng cừ đá tiết diện 100x100,bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.2m - Cấp đất I5,676100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8002100m3
5Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng1,3424100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,016m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,3277m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,28m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,8327m3
10Ván khuôn móng cột0,7851100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,1984100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,3132100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,4103tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,3505tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,7919tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,0522tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,4816tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,5136tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m1,5865tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,1967tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8088m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,198m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,8088m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40307,83m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40152,52m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4093,5436m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40177,584m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40398m
29Đấp vữa chữ nổi cổng chính (bao gồm NC+VL)1,8444m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4012,6846m2
31Gia công hàng rào song sắt.354,264m2
32Lắp dựng hàng rào song sắt354,264m2
33Cung cấp cửa cổng bằng khung thép hình song thép tròn fi 16 đầu vát nhọn dưới chân ốp tole phẳng (bao gồm NC+VC+LD)13,546m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ367,81m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,546m2
36Cung cấp ổ khóa cửa cổng Inox Ø19mm (trong + ngoài)4bộ
37Cung cấp ổ khóa ống bấm cửa cổng2bộ
38Bả bằng bột bả vào tường637,934m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ637,934m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I26,4893m3
41Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,468100m
42Đóng cừ đá tiết diện 100x100, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.2m mật độ đóng 9 cây/m2 - Cấp đất I0,9072100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,125m3
44Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km3,4211100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,8042100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1766100m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,738m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,964m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,2265m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,24m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,5806m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,6722m3
53Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng3,5372100m2
54Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,925m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,234100m2
56Ván khuôn móng cột0,0586100m2
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4704100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6069100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm0,0705tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm0,0172tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 18mm0,374tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm0,0059tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,0687tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm0,0138tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm0,1317tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,051tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m0,1085tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,2481tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,0753tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m0,2287tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,1585tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m0,0655tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,0606tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m1,3485tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m0,0963tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m0,3916tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m0,2176tấn
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,757m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4876m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40133,6476m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40203,8498m2
83Láng granitô nền sàn115,99m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4059,4928m2
85Cung cấp và lắp dựng chữ bằng đồng (NC+VL)1,58m2
86Cung cấp hình ngôi sao đỗ sẳn bằng BT+sơn1cái
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
88Ốp tường gạch Vigracera 60x240x9mm, XM PCB4030,8m2
89Bả bằng bột bả vào tường74,1548m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,1548m2
91Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi 138,800110m³/1km
92Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km131,496710m³/1km
93Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km49,899210 tấn/1km
94Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công34,2951000v
95Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km1,01410 tấn/1km
96Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công0,60091000v
97Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km52,57810 tấn/1km
98Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công35,052tấn
99Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km24,756110 tấn/1km
100Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công36,8059tấn
C MỘ LIỆT SĨ
1Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,3759m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công18,8496m3
3Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng0,5236100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,4947m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1752100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm0,3334tấn
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40282,2m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,096m2
9Đấp vữa hình ngôi sao tạm tính (kể cả NC+VL)136cái
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán32,64m2
11Khắc chữ tên liệt sĩ trên đá granit (đơn gía nhân công tạm tính)136cái
12Sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ32,096m2
13Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km17,05310m³/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km4,634210m³/1km
15Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km37,072410 tấn/1km
16Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công25,47931000v
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km4,809710 tấn/1km
18Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công2,85021000v
19Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km5,196310 tấn/1km
20Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công3,4642tấn
21Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km0,519710 tấn/1km
22Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công0,3465tấn
D SÂN ĐAN-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I101,004m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường67,336m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4056,6128m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40218,4945m3
5Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng34,5803100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm9,6045tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,8843m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,168m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40599,1767m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu246,1157m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I20,36m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,5733m3
13Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng0,1628100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,8624m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,385m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0308100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 08mm0,0313tấn
18Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0913m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,1213m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,98m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu221cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2,495100m
23Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
24Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km261,577510m³/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km370,078810m³/1km
26Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km54,145710 tấn/1km
27Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công37,21351000v
28Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km118,987110 tấn/1km
29Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công79,3247tấn
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km14,528310 tấn/1km
31Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công79,3258tấn
E CÂY XANH-THẢM CỎ
1Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m28cây
2Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m7cây
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m52cây
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m20cây
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 30x30cm6cây
6Trồng cây lá màu, bồn cảnh0,47100m2
7Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm102cây
8Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x15cm280cây
9Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây)2.280m2
10Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước22,8100m2/ tháng
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy1071cây / 90 ngày
12Đào đất trồng cây63,12m3
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I17,5173100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m316,3713100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km126,72100m3
4Cát san lấp12.672m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính nhân công)126,72100m3
6Vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nước0,009100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x3.8mm0,42100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng (có thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật) hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng công trình nghĩa trang liệt sĩ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng) hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy & chữa cháy (Tư vấn thiết kế về Phòng cháy & chữa cháy; Tư vấn giám sát về Phòng cháy & chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy & chữa cháy).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
2 Cán bộ phụ trách trực tiếp thi công xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật, trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng hạng III trở lên) hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp – thoát nước.+ Đã tham gia phụ trách thi công cấp – thoát nước tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp – thoát nước hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
5 Cán bộ Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.21
6 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 -Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách an toàn lao động).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Đã tham gia phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách trắc địa công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
8 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 8 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)11
9 Thợ trồng và chăm sóc cây xanh 2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)11
10 Thợ cốt thép (sắt) hoặc hàn 2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)11
11 Thợ mộc hoặc cốt pha 2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)11
12 Thợ nề hoặc nề hoàn thiện 2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)11
13 Thợ sơn 2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)11
14 Vận hành xe máy công trình 2 Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc cầm tay ≥ 70kg hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay ≥ 1kW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện ≥ 23Kw hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích (dung tích gàu ≥ 0.5m3) máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô vận tải ≥ 2.5T Ô tô vận tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Máy thủy bình máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
13 Coppha nhựa hoặc thépm2 hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
14 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) dàn giáo thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)20
15 Máy bơm cát hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Ghe hoặc xà lan ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->