Gói thầu: Gói thầu số 5-Xây dựng Nhà quản trang, cổng hàng rào, sân đan tượng đài, hệ thống thoát nước; mộ liệt sĩ; cây xanh thảm cỏ, san lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5-Xây dựng Nhà quản trang, cổng hàng rào, sân đan tượng đài, hệ thống thoát nước; mộ liệt sĩ; cây xanh thảm cỏ, san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hổ trợ nguồn vốn số dư dự toán năm 2020 (đợt 1) và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 13:58:00 đến ngày 2022-04-07 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,355,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng (có thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật) hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng công trình nghĩa trang liệt sĩ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng) hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy & chữa cháy (Tư vấn thiết kế về Phòng cháy & chữa cháy; Tư vấn giám sát về Phòng cháy & chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy & chữa cháy).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật, trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng hạng III trở lên) hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp – thoát nước.+ Đã tham gia phụ trách thi công cấp – thoát nước tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp – thoát nước hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách an toàn lao động).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Đã tham gia phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách trắc địa công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép (sắt) hoặc hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc hoặc cốt pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc nề hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành xe máy công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích (dung tích gàu ≥ 0.5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải ≥ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Coppha nhựa hoặc thépm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dàn giáo thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ghe hoặc xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5-Xây dựng Nhà quản trang, cổng hàng rào, sân đan tượng đài, hệ thống thoát nước; mộ liệt sĩ; cây xanh thảm cỏ, san lấp mặt bằng Nghĩa trang liệt sỹ xã Phong Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hổ trợ nguồn vốn số dư dự toán năm 2020 (đợt 1) và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
+Số điện thoại: 0277.3 849522.
+Số fax: 0277.3 848 081
Địa chỉ e-mail:…………………………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7464 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 17,1413 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 1,5196 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ đá tiết diện 120x120, L = 1.5m mật độ đóng 9 cây/m2 - Cấp đất I | 5,7024 | 100m | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,3023 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2655 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6499 | 100m3 | |
| 8 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 1,1376 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,6912 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4096 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,121 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8247 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,933 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9568 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5058 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,4085 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,488 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,1846 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8665 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5078 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0647 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,2894 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | 0,1811 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | 0,5875 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,127 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1421 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3666 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1681 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0514 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0785 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1248 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,5654 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0813 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1266 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0383 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0426 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm | 0,027 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 08mm | 0,4167 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 10mm | 0,0397 | tấn | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4929 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1756 | m3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1709 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,3716 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,108 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 97,0914 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 164,256 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,1672 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,253 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 13,54 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 49,3356 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 125,7808 | m | |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 42 | m2 | |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,6 | m2 | |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,5 | m2 | |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 21,78 | m | |
| 56 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 2,924 | m2 | |
| 57 | Láng granitô nền sàn | 9,0238 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 52,49 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | 7,25 | m2 | |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 28,8 | m2 | |
| 61 | Ốp đá chẻ | 10,5105 | m2 | |
| 62 | Cung cấp xà gồ thép hình mạ kẽm C80x45x2mm | 129 | m | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hình C80x45x2mm (trọng lượng 3.14 kg/m) | 0,4051 | tấn | |
| 64 | Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 4.5 dem | 1,1094 | 100m2 | |
| 65 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ 60x60cm, khung nổi sơn tĩnh điện | 55 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VC+LD, khóa) | 20,86 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,9326 | m2 | |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng conson trang trí bằng thép hộp 20x40x2mm, sơn màu giả gỗ (bao gồm NC+VC+LD) | 10 | cái | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 86,2964 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 149,108 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 88,2158 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 86,2964 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 237,3238 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | 0,146 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2mm | 0,137 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm | 0,077 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x4mm | 0,115 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4.9mm | 0,013 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt Khâu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Khâu rút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặtKhâu rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa xí + Tê cấp xí | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt Van khóa nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 95 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (công suất 1x36W) | 3 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (công suất 1x18W) | 3 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn đĩa ánh sáng trắng (công suất 14W) | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt quạt trần (công suất 85W) | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt automat 2P-20A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt automat 2P-10A | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt hộp công tắc đơn âm tường (hộp + mặt) | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt hộp công tắc đôi âm tường (hộp + mặt) | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu âm tường | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt hộp ổ cắm đơn 2 chấu âm tường (hộp + mặt) | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 28 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 120 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV-1x4mm2 | 36 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây cáp DUPLEX 2x11mm2 | 40 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 60 | m | |
| 114 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng, sơn tĩnh điện 200x300x110mm | 1 | cái | |
| 115 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 (loại 8kg) | 1 | bình | |
| 116 | Domino các loại | 12 | cái | |
| 117 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 118 | Cầu chì 5A | 2 | cuộn | |
| 119 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 52,8502 | 10m³/1km | |
| 120 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 48,8899 | 10m³/1km | |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 24,1777 | 10 tấn/1km | |
| 122 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 16,617 | 1000v | |
| 123 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 1,509 | 10 tấn/1km | |
| 124 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 0,7394 | 1000v | |
| 125 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 19,8542 | 10 tấn/1km | |
| 126 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 13,2362 | tấn | |
| 127 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 5,6278 | 10 tấn/1km | |
| 128 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 3,7519 | tấn | |
| B | CỔNG HÀNG RÀO-ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,962 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 24,049 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100,bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.2m - Cấp đất I | 5,676 | 100m | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8002 | 100m3 | |
| 5 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 1,3424 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,016 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,3277 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,28 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,8327 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,7851 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,1984 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3132 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,4103 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3505 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,7919 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0522 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4816 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,5136 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 1,5865 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1967 | tấn | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8088 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,198 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,8088 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 307,83 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,52 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 93,5436 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 177,584 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 398 | m | |
| 29 | Đấp vữa chữ nổi cổng chính (bao gồm NC+VL) | 1,8444 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,6846 | m2 | |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt. | 354,264 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 354,264 | m2 | |
| 33 | Cung cấp cửa cổng bằng khung thép hình song thép tròn fi 16 đầu vát nhọn dưới chân ốp tole phẳng (bao gồm NC+VC+LD) | 13,546 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 367,81 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,546 | m2 | |
| 36 | Cung cấp ổ khóa cửa cổng Inox Ø19mm (trong + ngoài) | 4 | bộ | |
| 37 | Cung cấp ổ khóa ống bấm cửa cổng | 2 | bộ | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 637,934 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 637,934 | m2 | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 26,4893 | m3 | |
| 41 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,468 | 100m | |
| 42 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.2m mật độ đóng 9 cây/m2 - Cấp đất I | 0,9072 | 100m | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,125 | m3 | |
| 44 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,4211 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8042 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1766 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,738 | m3 | |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,964 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2265 | m3 | |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,24 | m3 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,5806 | m3 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,6722 | m3 | |
| 53 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 3,5372 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,925 | m3 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,234 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn móng cột | 0,0586 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4704 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6069 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | 0,0705 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm | 0,0172 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 18mm | 0,374 | tấn | |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm | 0,0059 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,0687 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 0,0138 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | 0,1317 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,051 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1085 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2481 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0753 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2287 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1585 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0655 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0606 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3485 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0963 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | 0,3916 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2176 | tấn | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,757 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4876 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,6476 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 203,8498 | m2 | |
| 83 | Láng granitô nền sàn | 115,99 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 59,4928 | m2 | |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng chữ bằng đồng (NC+VL) | 1,58 | m2 | |
| 86 | Cung cấp hình ngôi sao đỗ sẳn bằng BT+sơn | 1 | cái | |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 88 | Ốp tường gạch Vigracera 60x240x9mm, XM PCB40 | 30,8 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | 74,1548 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,1548 | m2 | |
| 91 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi | 138,8001 | 10m³/1km | |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 131,4967 | 10m³/1km | |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 49,8992 | 10 tấn/1km | |
| 94 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 34,295 | 1000v | |
| 95 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 1,014 | 10 tấn/1km | |
| 96 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 0,6009 | 1000v | |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 52,578 | 10 tấn/1km | |
| 98 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 35,052 | tấn | |
| 99 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 24,7561 | 10 tấn/1km | |
| 100 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 36,8059 | tấn | |
| C | MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,3759 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 18,8496 | m3 | |
| 3 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 0,5236 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,4947 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1752 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm | 0,3334 | tấn | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 282,2 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,096 | m2 | |
| 9 | Đấp vữa hình ngôi sao tạm tính (kể cả NC+VL) | 136 | cái | |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 32,64 | m2 | |
| 11 | Khắc chữ tên liệt sĩ trên đá granit (đơn gía nhân công tạm tính) | 136 | cái | |
| 12 | Sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,096 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 17,053 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 4,6342 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 37,0724 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 25,4793 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 4,8097 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 2,8502 | 1000v | |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 5,1963 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 3,4642 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 0,5197 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 0,3465 | tấn | |
| D | SÂN ĐAN-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 101,004 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 67,336 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 56,6128 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 218,4945 | m3 | |
| 5 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 34,5803 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | 9,6045 | tấn | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 32,8843 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,168 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 599,1767 | m2 | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 246,1157 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 20,36 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,5733 | m3 | |
| 13 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | 0,1628 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8624 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,385 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0308 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 08mm | 0,0313 | tấn | |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0913 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,1213 | m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,98 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 22 | 1cấu kiện | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2,495 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 261,5775 | 10m³/1km | |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 370,0788 | 10m³/1km | |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 54,1457 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 37,2135 | 1000v | |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 118,9871 | 10 tấn/1km | |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 79,3247 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 14,5283 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 79,3258 | tấn | |
| E | CÂY XANH-THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 28 | cây | |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | 7 | cây | |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 52 | cây | |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 20 | cây | |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 30x30cm | 6 | cây | |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | 0,47 | 100m2 | |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm | 102 | cây | |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x15cm | 280 | cây | |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) | 2.280 | m2 | |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 22,8 | 100m2/ tháng | |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 107 | 1cây / 90 ngày | |
| 12 | Đào đất trồng cây | 63,12 | m3 | |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 17,5173 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 16,3713 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 126,72 | 100m3 | |
| 4 | Cát san lấp | 12.672 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính nhân công) | 126,72 | 100m3 | |
| 6 | Vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nước | 0,009 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x3.8mm | 0,42 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng (có thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật) hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Xây dựng công trình nghĩa trang liệt sĩ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng) hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy & chữa cháy (Tư vấn thiết kế về Phòng cháy & chữa cháy; Tư vấn giám sát về Phòng cháy & chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy & chữa cháy).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách trực tiếp thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật, trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (dân dụng hạng III trở lên) hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp – thoát nước.+ Đã tham gia phụ trách thi công cấp – thoát nước tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp – thoát nước hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách an toàn lao động).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Đã tham gia phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình cùng loại (HTKT hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách trắc địa công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 8 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 8 | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 9 | Thợ trồng và chăm sóc cây xanh | 2 | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 10 | Thợ cốt thép (sắt) hoặc hàn | 2 | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 11 | Thợ mộc hoặc cốt pha | 2 | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 12 | Thợ nề hoặc nề hoàn thiện | 2 | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 13 | Thợ sơn | 2 | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 14 | Vận hành xe máy công trình | 2 | Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc cầm tay ≥ 70kg | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay ≥ 1kW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích (dung tích gàu ≥ 0.5m3) | máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải ≥ 2.5T | Ô tô vận tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Coppha nhựa hoặc thépm2 | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 100 |
| 14 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | dàn giáo thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 20 |
| 15 | Máy bơm cát | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 16 | Ghe hoặc xà lan | ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định phương tiện, thiết bị còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi