Gói thầu: Cung cấp vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X56 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:35:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành 12 tháng- Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X56 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, linh kiện điện tử Mua sắm vật tư linh kiện thuộc nhiệm vụ sửa chữa bảo đảm kỹ thuật ngành QK năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. giấy chứng nhận đăng ký kịnh doanh - Nhân sự: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo hồ sơ lý lịch của các nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT nhà thầu xuất trả cho chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã ký kết với chủ đầu tư; Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 2 năm 2020, 2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các loại vật tư chào thầu Tài liệu cung cấp khi giao hàng bao gồm: + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu - nếu có + Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định đối với các thiết bị thuộc diện phải kiểm định theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế, phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác (nếu có) có liên quan đến vận chuyển. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam - nếu có - Bản cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối sản phẩm sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X56. Ngõ 800, Ngô Gai Tự, Thành Tô, Hải An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư - Nhà máy X56 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTLHQ |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp | TP2-27/160 V | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 2 | Biến áp | TP1-274.093.005 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 3 | Cáp kết nối | CP-50-74Ф | 25 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 4 | Cáp tín hiệu | TP210 945-9 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 5 | Cáp tín hiệu | КЯЧ 731.110 | 12 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 6 | Cáp tín hiệu | КЯЧ 731.139 | 12 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 7 | Cáp tín hiệu | КЯЧ 731.156 | 12 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 8 | Cáp tín hiệu | КЯЧ 731.220 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 9 | Cáp tín hiệu | КЯЧ 731.221 | 17 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 10 | Chổi than | kích thước 10*12 | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 11 | Cuộn cảm | ic274091001 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 12 | Cuộn cảm | Др1, 0,05 mH, ± 5% | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 13 | Cuộn cảm | Др2, 0,12 mH, ± 5% | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 14 | Đầu cáp | 28M4БПН24Г1B1 | 5 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 15 | Đầu giắc kết nối | РП3-16 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 16 | Đầu nối | CP-50-73Ф | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 17 | Đệm bít tông máy lái | Chất liệu cao su, chịu được áp lực 150*120*10 | 20 | Bộ | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 18 | Đệm cao su | Chất liệu cao su, chịu áp lực 10*8*6 mm | 80 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 19 | Đệm cao su kín khoang | Chất liệu cao su, chịu lực kích thước Ф7/Ф534 | 50 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 20 | Đệm kín bơm nước biển | Chất liệu cao su, chịu lực; 26*40*8 | 30 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 21 | Đệm kín các nắp bịt kín lòng | Chất liệu cao su, chịu lực Ф120 * 150*10 mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 22 | Đệm kín | Chất liệu cao su chịu lực, kích thước Ф100 * 130*10 mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 23 | Đệm kín lắp máy lái và công tắc cò | Chất liệu cao su chịu lực 27*37*7 | 19 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 24 | Đệm kín nắp máy ghi vết | Chất liệu nhựa cứng, chịu được áp lực kt 230*250*10 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 25 | Đệm kín nước ống lồng | Chất liệu cao su chịu lực 26*40*8 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 26 | Đệm kín ống lồng | Chất liệu cao su, chịu được áp lực 26*37*7 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 27 | Đệm kín van một chiều | Cao su chíp áp lực 26*37*7 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 28 | Đệm kín van truyền | Chất liệu cao su; chịu lực 26*40*8 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 29 | Đệm kín van xả nước | Chất liệu cao su, chịu lực 26*40*8 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 30 | Đệm nối khoang | Cao su chịu áp lực, dầu mỡ, 150*180*10 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 31 | Đèn bán dẫn | 2T203 BT 0778 | 60 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 32 | Đèn bán dẫn | 2T203 ПT 0677 | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 33 | Đèn bán dẫn | П306 VII-74T | 44 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 34 | Đèn bán dẫn | П307 BV-74T | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 35 | Đèn điện tử | 6C7П-B | 1 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 36 | Đèn điện tử | 6H16Б-B | 2 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 37 | Đèn điện tử | 6K4П-EB | 4 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 38 | Đèn điện tử | 6X7Б-B | 4 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 39 | Đèn điện tử | 6C7Б-B | 25 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 40 | Đèn điện tử | 6C7П-B | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 41 | Đèn điện tử | 6H16Б-B | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 42 | Đèn điện tử | 6K4П-EB | 15 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 43 | Đèn điện tử | 6X7Б-B | 37 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 44 | Đèn điện tử | 6Ж1Б-E | 35 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 45 | Đèn điện tử | CГ5Б-B | 37 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 46 | Đèn điện tử | CГ5Б-EB | 21 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 47 | Đèn điện tử | TГ1Б-B | 21 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 48 | Đèn điện tử Thyratron | TГ1П-B | 13 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 49 | Đèn ổn áp | CГ1П-EB | 11 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 50 | Đi ốt | Д815Г | 62 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 51 | Đi ốt | 237AT | 50 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 52 | Đi ốt | MД226 | 35 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 53 | Đi ốt Zener | Д814Д | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 54 | Đi ốt | Д 237A 1278 | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 55 | Đi ốt | Д223Б 7-78 | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 56 | Đi ốt | Д237AT | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 57 | Đi ốt | Д237Б | 95 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 58 | Đi ốt | Д574 | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 59 | Đi ốt | Д814 | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 60 | Đi ốt | Д814B | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 61 | Đi ốt | Д814Б | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 62 | Điện trở | 240 Ω, ± 5% | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 63 | Điện trở các | ПЭBP-10-470 OM±5% | 11 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 64 | Điện trở | OMЛT-0,5-1 MOM±10% | 50 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 65 | Điện trở | OMЛT-0,5-150Ω | 66 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 66 | Điện trở xoay | CП5-3-1 ВТ 47 kΩ±5% | 22 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 67 | Điện trở | Б-СПОСЕ, 5W, 510 kΩ, ± 5% | 128 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 68 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5 W, 12kΩ, ± 5% | 15 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 69 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 1 kΩ, ± 5% | 160 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 70 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 1,6 kΩ, ± 5% | 210 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 71 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 100 kΩ, ± 10% | 55 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 72 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 100 Ω, ± 5% | 25 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 73 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 110 kΩ, ± 5% | 13 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 74 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 120 kΩ, ± 5% | 50 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 75 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 15 kΩ, ± 5% | 23 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 76 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 16 kΩ, ± 5% | 60 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 77 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 2 kΩ, ± 5% | 210 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 78 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 2,2 kΩ, ± 5% | 18 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 79 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 2,4 kΩ, ± 5% | 24 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 80 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 2,7 kΩ, ± 5% | 150 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 81 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 20 kΩ, ± 5% | 54 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 82 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 200 kΩ, ± 5% | 189 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 83 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 300 kΩ, ± 5% | 17 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 84 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 36 kΩ, ± 5% | 26 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 85 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 5,1 kΩ, ± 5% | 90 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 86 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 5,6 kΩ, ± 5% | 80 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 87 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 62 kΩ, ± 5% | 55 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 88 | Điện trở | ОМЛТ, 0,5W, 7,5 kΩ, ± 5% | 147 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 89 | Giắc cắm | 2PMT18БПН7Г1A1 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 90 | Giắc cắm | 2PMT22БПН19Г1A1 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 91 | Giắc cắm | 2PMT24БПН19Г1A1 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 92 | Giắc cắm | 2PMЛ27Б19Ш5B1 | 7 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 93 | Giắc cắm | 2РМД18КПН4Ш5В1 | 14 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 94 | Giắc cắm | 2РМД27Б7Ш5В1 | 17 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 95 | Giắc cắm | PП3-30 | 12 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 96 | Giắc kết nối | РГ1316 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 97 | Gioăng bán cầu phía ngoài | Cao su chịu lực, kích thước Ф7/Ф534 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 98 | Gioăng bán cầu phía trong | Cao su chịu lực, kích thước Ф6/Ф534 | 19 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 99 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, Ø50x30mm | 80 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 100 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф18 x 3 mm | 15 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 101 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф3 x 2 mm | 15 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 102 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф4 x 2 mm | 15 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 103 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф400 x 300 mm | 14 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 104 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф5 x 2 mm | 15 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 105 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф6 x 2.5 mm (đệm phíp) | 12 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 106 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф6 x 3 mm | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 107 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф7 x 2,5 mm | 16 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 108 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф85 x 2,5 mm | 15 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 109 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, kích thước Ф85 x 4 mm | 15 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 110 | Gioăng đệm | kích thước Ф98 x 3,5 mm | 30 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 111 | Gioăng đệm | Cao su chịu lực, Ф60 x 3,5 mm | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 112 | Gioăng làm kín | Cao su chịu lực, (46 x 3,5) mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 113 | Gioăng làm kín | Cao su chịu lực, (7 x 2,5) mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 114 | Gioăng làm kín | Cao su chịu lực, kích thước (11x 2,5) mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 115 | Gioăng làm kín | Cao su chịu lực, kích thước (29,8 x 3,1) mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 116 | Gioăng làm kín | Cao su chịu lực, kích thước (48,8 x 4,1) mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 117 | Gioăng làm kín với khoang nước | Cao su chịu lực, kích thước (40x4) mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 118 | Gioăng làm kín vòng ngoài (van khóa khí) | Cao su chịu lực, kích thước (28x3) mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 119 | Gioăng làm kín vòng trong (van khóa khí) | Cao su chịu lực, kích thước (15x2,7) mm | 21 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 120 | Phích cắm | 2PMГ24Б19Ш1E2 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 121 | Phích cắm | 2PMГД18Б4Ш5E2 | 22 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 122 | Phích cắm | 2PMГД24Б10Ш5E2 | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 123 | Phớt cổ trục máy phát | Cao su chịu lực, kích thước Ф10x25x50 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 124 | Phớt làm kín | Cao su chịu lực, kích thước (25x47x10) mm | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 125 | Phớt làm kín | Cao su chịu lực, kích thước (11 x 21 x 5) mm | 21 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 126 | Rơ le | PП-7 PC.521.008CП | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 127 | Rơ le | РС4524372 03557 | 38 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 128 | Rơ le | MK-3,4 | 16 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 129 | Rơ le | PПC-18/7 | 49 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 130 | Rơ le | PЭC 48AБ | 26 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 131 | Rơ le | PЭC 49 | 42 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 132 | Rơ le | PЭC-6 PФO 452 100-0,1 | 30 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 133 | Rơ le | PЭC-6 PФO 452 103-01 | 147 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 134 | Rơ le | PЭC9 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 135 | Rơ le | PЭC9 452.204 | 17 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 136 | Rơ le | РЭС488РС459402019-78 | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 137 | Rơ le | РЭС49 1280178-423 | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 138 | Rơle | РЭС48 A-T PC 4590201 09-78-12 | 44 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 139 | Tấm đệm | Chất liệu amiăng, dầy 1 mm | 20 | m2 | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 140 | Tấm đệm amiăng | Chất liệu amiăng, dầy 2 mm | 20 | m2 | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 141 | Tụ | CГМ-4-250-Г-0,01±5% | 33 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 142 | Tụ điện | K24У-2-160B-0,1МКФ±10% | 38 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 143 | Tụ điện | K40П-2Б-400-0,01±10% | 22 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 144 | Tụ điện | K453-1A-15-15±20% | 22 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 145 | Tụ điện | K50-20-50B-50МКФ±10% | 29 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 146 | Tụ điện | K50-3Б-300-10 | 22 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 147 | Tụ điện | KM-5б-M75 1000ПФ | 30 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 148 | Tụ điện | KT-2-M47-82 пФ±5% | 40 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 149 | Tụ điện | MБГO-2-220V | 30 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 150 | Tụ điện | MБМ-160B-0,1МКФ±10% | 31 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 151 | Tụ điện | OMБГ-2-200B- | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 152 | Tụ điện | БМ-2, 200В, 0,01 μF, ± 10% | 84 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 153 | Tụ điện | БМ-200B-0,01МКФ±10% | 60 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 154 | Tụ điện | БМ-2-150V-0,033МКФ±10% | 37 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 155 | Tụ điện | К42У-2, 160В, 0,47 μF, ± 5% | 39 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 156 | Tụ điện | К50-20, 250В, 20 μF, ± 10% | 90 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 157 | Tụ điện | К73П-2-400-6, ± 10% | 26 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 158 | Tụ điện | КБГ-МП-2, 1000B, 0,1 μF, ± 10% | 10 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 159 | Tụ điện | КМ-56-М75, 1000 pF, ± 10% | 172 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 160 | Tụ điện | КМ-56-М75, 150 pF, ± 10% | 75 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 161 | Tụ điện | КТ-1-М750, 82 pF, ± 5% | 82 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 162 | Tụ điện | КТ-2-М47, 100 pF, ± 5% | 86 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 163 | Tụ điện | КТ-2-М47, 100 pF, ± 5% | 124 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 164 | Tụ điện | КТ-2-М47, 33 pF, ± 10% | 106 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 165 | Tụ điện | МБГО-2, 160В, 10 μF, ± 10% | 136 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 166 | Tụ điện | МБМ, 160В, 0,1 μF, ± 10% | 102 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 167 | Tụ điện | ОМБГ-3, 200B, 1 μF, ± 10% | 208 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 168 | Tụ điện | ОМБГ-3, 400В, 0,25 μF, ± 10% | 230 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 169 | Tụ điện | СГМ-2-250В-Г, 1000 pF, ± 10% | 116 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 170 | Vòng bi | SKF 51115 | 18 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 171 | Vòng bi | SKF 51116 | 18 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
| 172 | Vòng bi | SKF 6200 | 20 | Cái | Vật tư hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. | Đáp ứng yêu cầu e-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành 12 tháng- Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gói thầu | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên bán hàng | 1 | Trung cấp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi