Gói thầu: SCL2022-20: Cung cấp các loại Sơn - S2 DH3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-20: Cung cấp các loại Sơn - S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:23:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,599,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 1 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp các loại sơn công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại sơn công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Các Hợp đồng giữa các Đơn vị/Công ty thương mại mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-20: Cung cấp các loại Sơn - S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng giấy chứng chỉ chất lượng hàng hóa. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng. Bên mua có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng hoặc theo Tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung môi pha loãng sơn | 30 | Lít | Dung môi pha loãng sơn- Jotun Thiner No.23- Dung môi pha sơn gốc Epoxy- Thể tích chất rắn: 0 ± 2%- Điểm chớp cháy: 25 °C- Quy cách: 05 lít/thùng và 20 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 2 | Dung môi pha sơn | 30 | Lít | Jotun Thiner No.17- Dung môi pha sơn gốc Epoxy- Thể tích chất rắn: 0 ± 2%- Điểm chớp cháy: 25 °C- Quy cách: 05 lít/thùng và 20 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 3 | Dung môi pha sơn | 321 | Kg | Loại: Toluene- Phân tử gam 92,14 g/mol- Độ hòa tan trong nước 0,053 g/mol ml (20-25°C)- Nhiệt độ sôi 110,6oC (383,8 K)/231,08oFQuy cách 179kg/thùng, 5kg/thùng, 1kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Toluene - Hàn Quốc | |
| 4 | Sơn | 32 | Kg | Màu xám đậm - Mã màu: 123- Quy cách thùng 16kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 5 | Sơn | 1.200 | Kg | Màu xám lợt- Mã màu: 121- Quy cách 16kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 6 | Sơn phủ | 2 | kg | Sơn phủ alkyd (bóng) Màu xám xanh (172).- Mã Màu: 172- Quy cách: 0,4Kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 7 | Sơn phủ | 118 | Kg | Sơn phủ alkyd (bóng) màu lá vert (mã 618)- Mã màu: 618- Quy cách: 3 kg/thùng và 16 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 8 | Sơn phủ | 54 | kg | Sơn màu xanh Hòa Bình- Mã màu: 713- Quy cách: 3 kg/thùng và 16 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 9 | Sơn | 12 | Kg | Sơn màu nhũ bạc- Mã màu 120A- Quy cách 3kg/hộp, 0.8kg/hộp, 0.4kg/hộp, 0.2kg/hộp | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 10 | Sơn chống rỉ | 2.964 | kg | Sơn dầu màu xám 122- Mã màu: 122- Quy cách: 3 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 11 | Sơn bạch tuyết | 160 | kg | Sơn phủ alkyd (bóng) Màu Yamaha 715.- Mã Màu: 715- Quy cách: 16Kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 12 | Sơn cách điện cao áp | 10 | Lít | INSULECT SK-03 - Màu đỏ- Độ cách điện >50KV/mm- Số lần thử không nứt gãy >400- Quy cách 5 lít/lon | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Ấn Độ | |
| 13 | Sơn cách điện cao áp | 10 | Lít | Loại: INSULECT SK-03- Màu vàng- Độ cách điện >50KV/mm- Số lần thử không nứt gãy >400- Quy cách 5 lít/lon | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Ấn Độ | |
| 14 | Sơn cách điện cao áp | 10 | Lít | Loại: INSULECT SK-03- màu xanh lá (Green)- Độ cách điện >50KV/mm- Số lần thử không nứt gãy >400- Quy cách 5 lít/lon | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: INSULECT SK-03-Ấn Độ | |
| 15 | Sơn cách điện cao thế | 50 | Chai | Loại: EL 609 - Màu xanh- Quy cách: 432g/ chai | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Sprayon | |
| 16 | Sơn chịu nhiệt | 146 | Lít | Sơn chịu nhiệt Seamaster 600 độ C- Màu bạc (Metallic aluminium)- Quy cách: 1 lít/hộp và 5 lít/bình | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Seamaster | |
| 17 | Sơn chống rỉ | 2 | Thùng | Sơn lót chống rỉ Jotun Alkyd Primer màu xám- Quy cách: 20 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 18 | Sơn chống rỉ | 14,1 | Lít | Jotamastic 87 GF- 2 thành phần epoxy - polyamine- Quy cách: 4,7 lít/bộ | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX X: Jotun | |
| 19 | Sơn phủ | 739 | Kg | Sơn phủ alkyd (bóng) màu nâu đỏ 835.- Mã Màu: 835- Quy cách: 16Kg/thùng, 3kg/hộp | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 20 | Sơn chống rỉ | 39 | kg | Màu: Xám vàng ( mã 522)- Quy cách: 3 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 21 | Sơn dầu | 16,8 | kg | Sơn dầu Bạch Tuyết 120A màu nhũ bạc- Quy cách: 2,8 kg/bình | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 22 | Sơn dầu | 4,6 | kg | Màu vàng Chanh- Quy cách 0,8kg/hộp và 3kg/thùng- Mã màu: 562 | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 23 | Sơn phủ | 150 | kg | Sơn phủ alkyd (bóng) màu lá mạ (mã 653)- Mã màu: 653- Quy cách: 3 kg/bình và 16 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 24 | Sơn phủ | 86 | kg | Sơn phủ alkyd (bóng) màu lá vert (mã 618)- Mã màu: 618- Quy cách: 3 kg/bình và 16 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 25 | Sơn phủ | 6 | kg | Sơn phủ alkyd (bóng) màu lá vert lợt (mã 615)- Mã màu: 615- Quy cách: 3 kg/bình | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 26 | Sơn phủ | 64,5 | Lít | Loại: Alkyd MK403- Màu đỏ | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Benzo | |
| 27 | Sơn dầu | 35 | Kg | Sơn phủ alkyd (bóng) màu trắng (100).- Mã Màu: 100- Quy cách: 16Kg/thùng, 3kg/hộp | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 28 | Sơn dầu | 3 | Thùng | Loại : Alkyd primer- Màu vàng sậm- Quy cách: 20 kgthùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 29 | Sơn phủ | 10 | lít | Sơn 1 thành phần Jotun Pioner Topcoat- màu xám sáng Light Grey 967 ( RAL 7035 )- Quy cách: 5 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 30 | Sơn phủ | 80 | Kg | Sơn phủ alkyd (bóng) Trắng Xám(160).- Mã Màu: 160- Quy cách: 16Kg/thùng, 3kg/hộp | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 31 | Sơn phủ | 566 | kg | Màu xanh, mã màu 618 | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 32 | Sơn dầu | 176 | kg | Sơn phủ alkyd (bóng) Vert (618).- Mã Màu: 618- Quy cách: 16Kg/thùng, 3kg/hộp | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 33 | Sơn phủ | 9 | kg | Màu: xanh yamaha (mã 736)- Quy cách: 3 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 34 | Sơn dầu | 41 | kg | Sơn dầu Alkyd bóng màu hồng 132- Quy cách: 3 kg/bình và 16 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 35 | Sơn dầu | 73 | kg | Sơn Alkyd bóng- Màu vàng cam (544)- Quy cách: 3 kg/lon | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 36 | Sơn phủ | 435 | lít | Sơn Jotun Pilot II - Màu xanh dương RAL 5017- Quy cách: 5 lít/thùng và 20 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 37 | Sơn lót | 60 | lít | Sơn lót gốc epoxy 02 thành phần Jotun Jotamatic 90- Màu sắc: Nhôm- Quy cách: 20 lít/bộ (bao gồm: Jotamastic 90 Comp A + Jotamastic 90 Standard Comp B) | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 38 | Sơn phủ | 10 | Lít | Loại: Hardtop XP Com A (RAL 2009)- Màu cam- Quy cách 5 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 39 | Sơn phủ | 2 | Lít | Loại: Hardtop XP Com B (RAL 2009)- Màu cam- Quy cách 1 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 40 | Sơn lót | 15 | lít | Sơn Epoxy Hải Âu màu đen EP 450- Quy cách: 5 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Hải Âu | |
| 41 | Sơn phủ | 1 | Bộ | Sơn màu Jotun epoxy 2 thành phần- Mã màu: Golden yellow 903 (RAL.1004)- Thể tích thực :16.0 (lít/bộ)- Gồm có: Part A, Part B và chất pha loãng sơn | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 42 | Sơn phủ | 15 | lít | Sơn Jotun Pilot II - Màu xanh lá cây Green 137- Quy cách: 5 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 43 | Sơn lót chống rỉ | 45 | Lít | Sơn lót chống rỉ Jotun Alkyd Primer Grey- Màu Xám (1 thành phần)- Quy cách: 5 lít/thùng và 20 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 44 | Sơn phủ | 820 | Kg | Sơn Jotun Epoxy 02 thành phần - Loại: RAL 2005 Luminous Orange- Quy cách: 20 kg/bộ | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 45 | Sơn lót chống rỉ | 95 | Lít | Sơn lót chống rỉ Jotun Alkyd Primer Grey- Màu Xám (1 thành phần)- Quy cách: 5 lít/thùng và 20 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 46 | Sơn phủ | 3 | Thùng | Sơn dầu Bạch Tuyết màu hồng đất 144 - Quy cách: 16 kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 47 | Sơn phủ | 80 | Lít | Sơn Jotun 2 thành phần Safeguard Universal ES (lớp trung gian)- Màu sắc: Mận chín (plum)- Quy cách: 20 lít/ bộ (Bao gồm: Comp A + Comp B)- Chất pha loãng: Jotun Thinner No. 17 | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 48 | Sơn chống hà | 60 | Lít | Sơn chống hà thủy phân 1 thành phần Jotun Seaconomy 700- Màu sắc: Đỏ nâu- Quy cách: 20 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 49 | Sơn phủ | 144 | Lít | Sơn Jotun TANKGUARD HB - Loại: TANKGUARD HB Comp A- Màu sắc: xám- Quy cách: 16 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 50 | Sơn phủ | 36 | lít | Sơn Jotun TANKGUARD HB - Loại: TANKGUARD HB Comp B- Màu sắc: xám- Quy cách: 4 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun | |
| 51 | Sơn | 40,4 | kg | Sơn phủ alkyd (bóng) Màu Yamaha 715- Mã Màu: 715- Quy cách: 16Kg/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Bạch Tuyết | |
| 52 | Dung môi | 10 | lít | Dung môi pha sơn dầu Jotun Thinner No.2- Quy cách: 5 lít/thùng | Vật tư thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NSX: Jotun |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 1 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp các loại sơn công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại sơn công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Các Hợp đồng giữa các Đơn vị/Công ty thương mại mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi