Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:49:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,834,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục: Vỉa hè lát gạch Granito, cây xanh, thoát nước thải, cấp nước, Hệ thống cấp điện (Bao gồm đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc dân dụng. đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi, 01 người chuyên nhành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ít nhất 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,5m3 s | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu 8-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >=50 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng minh sở hửu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >=200 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng minh sở hửu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng minh sở hửu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng minh sở hửu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Quy hoạch chi tiết khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình (Vĩa hè, cây xanh, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguốn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quảng Thuận, Đ/c: phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 02323505222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Công, Chủ tịch UBND phường Quảng Thuận, Đ/c: UBND phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 02323505222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thuận, Đ/c: phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 02323505222; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VỈA HÈ, BỒN HOA | |||
| 1 | Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12.815,28 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.281,53 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch mài Granito KT 400x400mm màu đỏ, VXM75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12.815,28 | m2 |
| 4 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 111,8006 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27,9502 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 58,5622 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 412,5976 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 660,7 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17,514 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 119,23 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 99,28 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 251,94 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 254,26 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 184 | m |
| C | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 634 | cây |
| 2 | Trồng cây Bằng lăng (đường kính 10-15cm, cao H>3m) (Vận dụng QĐ 405/2020/QĐ-PTC-KH). | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 127 | cây |
| 3 | Trồng cây Giáng Hương (đường kính gốc 18-20cm, cao H>4,5m) (Vận dụng QĐ 405/2020/QĐ-PTC-KH) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 137 | cây |
| 4 | Trồng cây Cau vàng, h>=2m (Vận dụng QĐ 405/2020/QĐ-PTC-KH) | 370 | cây | |
| 5 | Trồng cây chuổi ngọc cao 20-25cm (Vận dụng QĐ 405/2020/QĐ-PTC-KH) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 21.056 | cây |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 266,112 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây bằng MTC (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 615,61 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 266,112 | m3 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 634 | 1cây/90 ngày |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 634 | 1cây/năm |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 252,672 | 100m2/lần |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,4616 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 94,018 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,8016 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,7362 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 34,49 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,2843 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,59 | m3 |
| 12 | Cổt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,5589 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,475 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,475 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,6475 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 17 | SX gia công thép hình tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,075 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,075 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm dày 5,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 180 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 180 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,5673 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm dày 5,56mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,44 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 5,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,145 | 100m |
| 4 | Lắp đặt thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 141,3mm dày 5,16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,885 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mm dày 3,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48,1mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,54 | 100m |
| 7 | LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27 | cái |
| 8 | LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 22 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16,5542 | 100m3 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 183,935 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 13,596 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,495 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe dọc đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới , mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,5 | m3 |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27,73 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,43 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,145 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27,73 | 100m |
| F | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,8402 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20,447 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,6816 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố van | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,2091 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,5202 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,4411 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,1958 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,1216 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,3263 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,61 | m3 |
| 15 | SX gia công thép hình tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,9119 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,9119 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9,025 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9,025 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,9025 | 10 tấn/km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 76 | cấu kiện |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 58,69 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 214,07 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 77 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 77 | cái |
| 27 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 54 | cặp bích |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 21 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,06 | 100m |
| 38 | LĐ tấm thép chắn nước KT:800x400x250mm, dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | tấm |
| 39 | Lắp đặt bu long nở M12x100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | cái |
| 41 | Bầu xã khí D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,02 | 100m |
| 43 | Hộp bảo vệ bằng inox, KT (500x300x300) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | cái |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,61 | m2 |
| G | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 40 | cái |
| 6 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 40 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 141,3mm dày 5,16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống dọc khóa uPVC - Đường kính 160mm dày 6,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,2 | 100m |
| 9 | Miệng khóa nước quản lý D160 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20 | cái |
| 10 | Đào móng trụ cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 11 | Đào móng trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%KL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đỡ trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,94 | m3 |
| H | ĐẤU NỐI ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ điện tử DN100 dạng tách rời 30m dùng điện - pin MV145-MS2500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi DATALOGER | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 544,01 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10,4137 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 152,0991 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 441,1071 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 766,61 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.037,92 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 762,75 | kg |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 377,6345 | m3 |
| 9 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 21.521,11 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 21.521,11 | kg |
| 11 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 126 | m3 |
| 12 | Đắp đất rảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 126 | m3 |
| 13 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 37,5473 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 14,7463 | m3 |
| 15 | Bê tông lót hố ga M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,1617 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10,6177 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,4645 | m3 |
| 18 | GCLD cốt thép hố ga, ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 29,37 | kg |
| 19 | GCLD cốt thép hố ga, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 732,06 | kg |
| 20 | GCLD cốt thép hố ga ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 136,65 | kg |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 83,9052 | m2 |
| 22 | GCLD thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.148,31 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 24 | Bu lông D14 L=200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 72 | cái |
| 25 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,0304 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,81 | m2 |
| 27 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9 | cái |
| 28 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 60,4884 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 36,4703 | m3 |
| 30 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 29,4885 | m3 |
| 31 | Cắt khe vỉa hè, đường nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 78 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,3125 | m3 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 19,5 | m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6 dày18cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 19,5 | m2 |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 19,5 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,3125 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,3125 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 19km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,3125 | m3 |
| J | ĐƯỜNG DÂY 22kv (THEO ĐỊNH MỨC 4970- CỦA bỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.14-190-13 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.14-190-11 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 23 | cột |
| 4 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-22 KV dày 3,5mm (LS-vina) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3.900 | m |
| 5 | Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2-22KV lớp XLPE dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 45 | m |
| 6 | Cáp AXV/SE/DSTA 3x240mm2 -12,7/22(24KV) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 265 | m |
| 7 | Cáp AXV/SE/DSTA 3x150mm2 -12,7/22(24KV) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 205 | m |
| 8 | Kéo rải dây bọc XLPE: CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 45 | m |
| 9 | Kéo rải dây bọc XLPE: CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 45 | m |
| 10 | Sứ đứng Polymer 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 189 | quả |
| 11 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 48 | chuổi |
| 12 | Khóa néo ép dây bọc ACSR/XLPE 95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Khóa néo ép dây bọc ACSR/XLPE 240 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Giáp níu dây bọc 240 mm2 kèm yếm cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 36 | sợi |
| 15 | Giáp níu dây bọc 95 mm2 kèm yếm cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | sợi |
| 16 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -240mm2 (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -95mm2 (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Đầu cáp ngầm 3x240-24KV loại co nguội ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Đầu cáp ngầm 3x150-24KV loại co nguội ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Xà XTG-CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Xà XĐ-2L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 21 | bộ |
| 22 | Xà XN-K1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Xà XN-K2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Xà XN-K3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Xà XN-K4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Xà XSĐ - CSV1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Xà XSĐ - CSV2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Xà XSĐ - CSV3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Xà XSĐ - CSV4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Xà XSĐ - CSV5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Xà XĐ-ĐC1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Xà XĐ-ĐC2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Xà XĐ-ĐC3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Xà XĐ-ĐC4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Xà XN-MK | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Xà XR-MK | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Xà XĐ - DCL | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Xà CDS-G1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Xà CDS-G2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Xà XĐ - FCO &CSV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Xà XT-MC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Xà XT-TB | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Xà treo máy cắt LBS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Xà XĐ - BA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Xà GS-CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Xà GS-LT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Xà CD-TT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Nắp chụp silicon đầu cực CSV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 36 | cái |
| 49 | Gip đấu rẽ IPC 240 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 24 | cái |
| 50 | Gip đấu rẽ IPC 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 18 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 112 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 75 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 42 | cái |
| 54 | Bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12 | cái |
| 55 | Bảng tên cấm trèo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12 | cái |
| 56 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai buộc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 80 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm D141,3 dày 3,96mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 449 | m |
| 58 | Măng sông thép D141,3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 75 | cái |
| 59 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 44,4 | m2 |
| 60 | Rãi gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4.194 | viên |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 156 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 307,5 | m |
| 63 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 109,35 | kg |
| 64 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 33 | bộ |
| 65 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16,5 | m |
| 66 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 33 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 33 | cái |
| 68 | Đấu nối nóng đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | vị trí |
| K | ĐIỆN HẠ THÊ 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 183,5646 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 13,035 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 40,624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 240,48 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 127,0796 | m3 |
| 6 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất rảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17,6 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 446,2415 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 94,945 | m3 |
| 10 | BT đá 2x4 lót móng rãnh đan, M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20,6645 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 140,742 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.709,01 | m2 |
| 13 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 41,292 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 276,768 | m2 |
| 15 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 681,37 | kg |
| 16 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2.234 | kg |
| 17 | SXLD Cốt thép rãnh đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.217,53 | kg |
| 18 | SXLD Cốt thép rãnh đk 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4.479,17 | kg |
| 19 | GCLD thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.323,645 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.116 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,4662 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,291 | m3 |
| 23 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,1764 | m3 |
| 24 | Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,0074 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27,36 | m2 |
| 26 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,2074 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,728 | m2 |
| 28 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,45 | kg |
| 29 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17,75 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép hố ga đk 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 155,45 | kg |
| 31 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 226 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 33 | Bu lôn D14 l=200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20 | cái |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,0456 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 72,08 | m2 |
| 36 | SXLD Cốt thép đk | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 67,49 | kg |
| 37 | SXLD Cốt thép đk 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 45,05 | kg |
| 38 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 158,44 | kg |
| 39 | Đào đất rảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 64,7407 | m3 |
| 40 | Đắp đất rảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 64,7407 | m3 |
| 41 | Đắp cát rảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,0911 | m3 |
| L | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 30 | cột |
| 3 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 40 | cột |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 32 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 60 | m |
| 6 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 23,6 | kg |
| 7 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | m |
| 9 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8 | cái |
| 11 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 46 | cái |
| 12 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 92 | sợi |
| 13 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 92 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20 | cái |
| 15 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 30 | cái |
| 16 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.431 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ hạ thế KT 1150x1050x400mm vỏ composite dày 4mm loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | cái |
| 19 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 610 | m |
| 20 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 200 | m |
| 21 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 150 | m |
| 22 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 250A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | cái |
| 23 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 200A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | cái |
| 24 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 25 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 125A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9 | cái |
| 26 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9 | cái |
| 27 | LĐ Aptomat 1 pha 1 cực 50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 130 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 62 | m |
| 29 | Măng sông thép D113,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 11 | cái |
| 30 | LĐ ống nhựa uPVC đk 130mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 32 | m |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa đk 130 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 128 | cái |
| 32 | LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27 | m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa đk 49 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 108 | cái |
| 34 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 64 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 40 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 32 | cái |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 68 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 153 | m |
| 41 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 439,2 | viên |
| M | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA VÀ 160KVA (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 168 | m |
| 2 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 47,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 47,52 | m3 |
| N | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG | |||
| 1 | Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 70 | m |
| 5 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 33 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cao độ 7m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cao độ +10,1 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 30 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 42 | cái |
| 20 | Kẹp răng nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12 | cái |
| 21 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 14 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 66 | m |
| 23 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,06 | kg |
| O | CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 35 | m |
| 5 | Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV (sử dụng lại) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 25 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cao độ 7m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cao độ +10,1 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 30 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 42 | cái |
| 20 | Kẹp răng nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12 | cái |
| 21 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 14 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 66 | m |
| 23 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,06 | kg |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 160KVA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Dao cách ly DS 630A-24KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (sử dụng lại thiết bị hiện có) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Dao đặt máy cắt (sử dụng lại thiết bị hiện có) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt (sử dụng lại thiết bị hiện có) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Dao đặt dao cắt có tải LBS (sử dụng lại thiết bị hiện có) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| Q | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 54 | pha |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 57 | VT |
| 9 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12 | pha |
| R | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng tự động vỏ composite dày 4mm (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn cao áp led 120W -220V-14400LM Dim 5 công suất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | 1 cột |
| 5 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | cái |
| 8 | Kéo cáp CXV 3x50+1x25mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 571 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 187 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 598 | m |
| 12 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 525,5 | m |
| 13 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 47,5 | m |
| 14 | Măng xông thép tráng kẻm fi 60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8 | cái |
| 15 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 77,55 | m2 |
| 16 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 142 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 52 | cái |
| 19 | Khóa cáp inox D6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 36 | cái |
| 20 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4.653 | viên |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 24,684 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,377 | m3 |
| 23 | BT móng chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 15,3138 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 74,7745 | m2 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,16 | m3 |
| 26 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 114,8865 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 74,6463 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 32,7821 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 34 | m |
| 31 | Bách thép, ốp gia cường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10,03 | kg |
| 32 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,423 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 11,28 | m2 |
| 34 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 94 | cái |
| 35 | Tháo dỡ cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | 1 cột |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,5041 | m3 |
| S | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 33 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông cao 8,4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 14 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | cột |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 127,8097 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 127,8097 | m3 |
| 6 | Vận phế thải tháo dỡ đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 127,8097 | m3 |
| 7 | Vận phế thải tháo dỡ đi đổ 19km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 127,8097 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ dây bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4.975 | m |
| 9 | Tháo dỡ sứ trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 134 | sứ |
| 10 | Tháo dỡ xà thép , thiết bị treo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 41 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ máy cắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ dao cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ tủ điều khiển dao cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | bộ |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA 18KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 21KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 48 | cái |
| 6 | Dao cách ly DS 630A-24KV kiểu lắp cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục: Vỉa hè lát gạch Granito, cây xanh, thoát nước thải, cấp nước, Hệ thống cấp điện (Bao gồm đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc dân dụng. đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 2 | Yêu cầu: 01 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi, 01 người chuyên nhành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: ít nhất 01 người | 1 | Yêu cầu: 01 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: ít nhất 20 người | 20 | Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ 5-12 tấn | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,5m3 s | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 3 |
| 4 | Máy lu 8-25 tấn | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy ủi >=50 CV | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy đầm các loại | Có giấy chứng minh sở hửu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=200 lít | Có giấy chứng minh sở hửu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị | 2 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các laoij tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình Máy thủy bình | Có giấy chứng minh sở hửu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Có giấy chứng minh sở hửu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi