Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346545-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220331193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:42:00 đến ngày 2022-04-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,761,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,200,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722141991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44428398E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.814.761.327 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tó 3 chân.
- Đặc điểm thiết bị Dựng được trụ BTLT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất bằng tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2022
Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng cân đối kế toán của năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ ghép MĐ1x14_Phần lắp mới
1Xi măng PC 40450Kg
2Đá 1x21,339M3
3Cát vàng0,724M3
4Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
5Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
6Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
7Đổ bê tông móng trụ chiều rộng Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
8Máy trộn bê tông 250 lít, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
9Máy đầm dùi 1,5kW, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
B Móng trụ ghép MĐ2x14_Phần lắp mới
1Xi măng PC 401.800Kg
2Đá 1x25,358M3
3Cát vàng2,894M3
4Boulon VRS M16x450+4LĐV50x32Bộ
5Boulon M16x600 VR 2 đầu+2LĐV50x32Bộ
6Boulon M22x800 VR 2 đầu+2LĐV50x32Bộ
7Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
8Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
9Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
10Đổ bê tông móng trụ chiều rộng Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
11Máy trộn bê tông 250 lít, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
12Máy đầm dùi 1,5kW, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
C Móng trụ ghép MĐ1x12_Phần lắp mới
1Xi măng PC 40300Kg
2Đá 1x20,887M3
3Cát vàng0,479M3
4Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
5Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
6Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
7Đổ bê tông móng trụ chiều rộng Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
8Máy trộn bê tông 250 lít, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
9Máy đầm dùi 1,5kW, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ)1Khoán
D Móng trụ ghép MĐ2x12_Phần lắp mới
1Xi măng PC 40900Kg
2Đá 1x22,678M3
3Cát vàng1,446M3
4Boulon VRS M16x450+4LĐV50x32Bộ
5Boulon M16x600 VR 2 đầu+2LĐV50x32Bộ
6Boulon M22x800 VR 2 đầu+2LĐV50x32Bộ
7Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
8Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
9Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
10Đổ bê tông móng trụ chiều rộng Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
11Máy trộn bê tông 250 lít, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
12Máy đầm dùi 1,5kW, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ)1Khoán
E Móng neo chằng xuống_Phần lắp mới
1Neo bê tông 1,2m6Cái
2Cọc neo đk 16-2400mm6Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo6Cái
4Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm 1 bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (06 móng neo)1Khoán
5Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (06 móng neo)1Khoán
6Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng IINhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (06 móng neo)1Khoán
7Lắp đế neo 1,2m 6Cái
F FCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần lắp mới
1FCO 27kV 100A3Cái
2Lắp FCO, LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/73Bộ
G FCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần lắp mới
1FCO 27kV 100A3Cái
2Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/71Bộ
H LBFCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần lắp mới
1LBFCO 27kV 100A6Cái
2Lắp FCO, LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/76Bộ
I LBFCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần lắp mới
1LBFCO 27kV 100A18Cái
2Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/76Bộ
J LBFCO 27kV 200A (bộ 3 pha)_Phần lắp mới
1LBFCO 27kV 200A6Cái
2Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/72Bộ
K LA 18kV 10kA (bộ 1 pha)_Phần lắp mới
1LA 18kV 10kA7Cái
2Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/77Bộ
L LA 18kV 10kA (bộ 3 pha)_Phần lắp mới
1LA 18kV 10kA24Cái
2Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/78Bộ
M Trụ BTLT  DUL 14m 650 kgf_Phần lắp mới
1Trụ BTLT  DUL 14m 650 kgf5Trụ
2Dựng trụ bê tông 5Trụ
3Cẩu 10 tấn, vùng II5Trụ
N Trụ BTLT  DUL 12m 540kgf_Phần lắp mới
1Trụ BTLT  DUL 12m 540 kgf5Trụ
2Dựng trụ bê tông 5Trụ
3Cẩu 10 tấn, vùng II5Trụ
O Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) đôi_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)26Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm52Cây
3Boulon M16x50+LĐV50x352Bộ
4Boulon M16x250+LĐV50x326Bộ
5Boulon VRS M16x300+4LDV50x326Bộ
6Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/713Bộ
P Đà sắt L75x75x8-2400 (4 cóc) đôi - lắp trên trụ đôi_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)2Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm4Cây
3Boulon M16x50+LĐV50x34Bộ
4Boulon M16x250+LĐV50x32Bộ
5Boulon VRS M16x450+4LDV50x32Bộ
6Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đôi đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/71Bộ
Q Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) đơn_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)3Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm6Cây
3Boulon M16x50+LĐV50x36Bộ
4Boulon M16x250+LĐV50x36Bộ
5Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/73Bộ
R Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) đơn tháp đầu trụ HT_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)6Cây
2Boulon M16x250+LĐV50x312Bộ
3Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/76Bộ
S Đà sắt L75x75x8-2400 (4 cóc) đơn -lắp trên đà U tháp đầu trụ_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)24Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm48Cây
3Boulon M16x50+LĐV50x396Bộ
4Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/724Bộ
T Đà sắt L75x75x8-2400 (4 cóc) đôi - lắp trên đà U tháp đầu trụ_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)2Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm4Cây
3Boulon M16x50+LĐV50x38Bộ
4Boulon VRS M16x300+4LDV50x32Bộ
5Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/71Bộ
U Đà sắt L75x75x8-2000 (3 cóclệch 2/3) đơn - lắp trên đà U (đơn) tháp đầu trụ_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/31cây
2Thanh chống V50x50x5-1132mm1cây
3Boulon M16x50+LDV50x33Bộ
4Lắp đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/71Bộ
V Đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/35cây
2Thanh chống V50x50x5-1132mm5cây
3Boulon M16x50+LDV50x35Bộ
4Boulon M16x250+LDV50x310Bộ
5Lắp đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/75Bộ
W Đà sắt L75x75x8-2000 (3 cóc lệch TP) đôi_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần2cây
2Thanh chống 50x50x5 - 2100mm2Bộ
3Boulon M16x50+LDV50x32Bộ
4Boulon M16x250+LDV50x32Bộ
5Boulon VRS M16x300+4LDV50x31Bộ
6Lắp đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch TP đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/71Bộ
X Đà V75x75x8-2000 (2 cóc) cân-đơn_Phần lắp mới
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 2 cóc5cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm10Cái
3Boulon M16x50+LDV50x310Bộ
4Boulon M16x250+LDV50x310Bộ
5Lắp đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đơn trọng lượng 30kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/75Bộ
Y Đà U160-3m (đơn) tháp đầu trụ_Phần lắp mới
1Đà sắt U160x68x5 - 3 mét25Cây
2Boulon M16x300+LĐV50x375bộ
3Lắp đà U160-3m đơn trọng lượng 45kg trên trụ BTLT đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/725Bộ
Z Đà U200-3m (đôi) tháp đầu trụ_Phần lắp mới
1Đà sắt U200x68x5 - 3 mét4Cây
2Boulon M16x300+LĐV50x36bộ
3Boulon VRS M16x300+4LDV50x34Bộ
4Lắp đà U200-3m đôi trọng lượng 114kg trên trụ BTLT đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/72Bộ
AA Bộ dây chằng xuống trụ 10,5m_Phần lắp mới
1Collier ĐK 1956Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng trung thế6Cái
4Cáp thép chằng 5/8"78Mét
5Yếm cáp chằng12Cái
6Ống uPVC Đk34 màu cam12Mét
7Lắp bộ dây néo chiều cao 6Bộ
AB Bộ dây chằng xuống trụ 12m_Phần lắp mới
1Collier ĐK 19514Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon56Cái
3Sứ chằng trung thế14Cái
4Cáp thép chằng 5/8"210Mét
5Yếm cáp chằng28Cái
6Ống uPVC Đk34 màu cam28Mét
7Lắp bộ dây néo chiều cao 14Bộ
AC Tiếp địa lặp lại lắp mới (dây dẫn có tiết diện
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m18Cọc
2Dây tiếp đất 8M18Bộ
3Đai+ khóa đai Inox54Bộ
4Kẹp WR279(25-50/25-50mm2)36Cái
5Đóng cọc tiếp địa 18100Kg
6Lắp dây tiếp địa ngọn 18Bộ
7Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/736Bộ
AD Phần dây dẫn & phụ kiện_Phần lắp mới
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 185mm2 (dây pha)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá14.387Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 185mm2 (xuống thiết bị + lèo)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá87Mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 95mm2 (dây pha)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá2.143Mét
4Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 95mm2 (xuống thiết bị + lèo)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá24Mét
5Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 70mm2 (dây pha)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá96Mét
6Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 70mm2 (xuống thiết bị + lèo)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá9Mét
7Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 50mm2 (dây pha)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá14.661Mét
8Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 50mm2 (xuống thiết bị + lèo)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá104Mét
9Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 (dây trung hòa)PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá37Kg
10Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 50mm2 (xuống thiết bị)34Mét
11Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2100Mét
12Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 (xuống thiết bị)402Mét
13Cáp đồng bọc 600V CV185mm227Mét
14Toppin V63x63x6-50019Cái
15Sứ ống chỉ6Bộ
16Sứ đứng 24kV + ty sứ126Bộ
17Giá U80x600 (lắp FCO, LA)5Bộ
18Sứ treo polymer 24kV 70kN202Cái
19Giáp níu cáp ACXH 185mm2 + mắc nối yếm cáp103Bộ
20Giáp níu cáp ACXH 95 + mắc nối yếm cáp22Bộ
21Giáp níu cáp ACXH 70 + mắc nối yếm cáp6Bộ
22Giáp níu cáp ACXH50 + mắc nối yếm cáp86Bộ
23Giáp níu cáp CX(CR)/CEV 25mm2 + mắc nối yếm cáp3Cái
24Khóa néo 3 boulon3Cái
25Khoen neo504Cái
26Khánh kép3cái
27Uclevis5Cái
28Đầu cosse ép đồng 185mm230Cái
29Boulon Inox M12x50+LĐV25x2,542Bộ
30Boulon M16x50+LĐV50x334Bộ
31Boulon M16x250+LĐV50x338Bộ
32Boulon M16x300+LĐV50x33Bộ
33Boulon M16x350+LĐV50x33Bộ
34Boulon mắt M16x250+LĐV50x316Bộ
35Rack 4 sứ1Cái
36Sứ tăng cường FCO (LBFCO)149Cái
37Nắp chụp kẹp quai 4/0 (tiếp địa chờ)90Cái
38Kẹp quai ép Cu-Al 150-240mm2 (tiếp địa chờ)42Cái
39Kẹp quai ép Cu-Al 4/0 (tiếp địa chờ)51Cái
40Nối ép WR 279 (50-70/50-70)mm231Cái
41Nối ép WR 419(70-95/70-95)mm246Cái
42Nối ép WR 815(120-240/25-70)mm2214Cái
43Nối ép WR 875 (70-120/120-240)mm26Cái
44Nối ép WR 929 (120-240/120-240)mm2114Cái
45Connector Cu 2/02Cái
46Đầu cosse ép đồng nhôm 185mm239Cái
47Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm28Cái
48Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm23Cái
49Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm225Cái
50Kẹp IPC trung thế (35-70/120-300)mm2, vỏ cách điện dày 3-7mm8Cái
51Kẹp IPC trung thế (35-70/35-95)mm2, vỏ cách điện dày 3-7mm80Cái
52Kẹp AC16-70mm212Cái
53Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 185mm26Cái
54Ống nối lèo dây nhôm lõi thép AC 185mm219Cái
55Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 95mm21Cái
56Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 50mm212Cái
57Ống nối lèo dây dẫn AC 5020Cái
58Ống co nhiệt trung thế đk 40/16 (0,6m/mối nối lèo, 1,5m/mối nối căng)96Cái
59Chụp bảo vệ LA silicon30Cái
60Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)47Cái
61Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)50Cái
62Chụp bảo vệ LBFCO silicon (trên)24Cái
63Chụp bảo vệ LBFCO silicon (dưới)48Cái
64Nắp chụp sứ cao MBA silicone13Cái
65Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 185mm2289Cái
66Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 185mm216Cái
67Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 95mm249Cái
68Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 70mm23Cái
69Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2185Cái
70Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 50mm245Cái
71Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm23Cái
72Giáp buộc đầu sứ đơn dây CX(CR)/CEV 25mm27Cái
73Cáp AV 30/10mm265Mét
74Băng keo cách điện trung thế ngoài trời No.15 42kV 0,5mm(dày) x 19mm(rộng) x 10m(chiều dài)54Cuồn
75Compound 50g118Tuýp
76Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/714,1051Km
77Máy rải dây14,1051Km
78Tời máy 5 tấn, vùng II14,1051Km
79Máy ép thủy lực 100 tấn, vùng II14,1051Km
80Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/72,1013Km
81Máy rải dây2,1013Km
82Tời máy 5 tấn, vùng II2,1013Km
83Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/714,4682Km
84Máy rải dây14,4682Km
85Tời máy 5 tấn, vùng II14,4682Km
86Kéo dây nhôm trần lõi thép AC 0,1856Km
87Máy rải dây0,1856Km
88Tời máy 5 tấn, vùng II0,1856Km
89Kéo dây đồng bọc CXV = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/70,0976Km
90Máy rải dây0,0976Km
91Tời máy 5 tấn, vùng II0,0976Km
92Kéo dây đồng bọc 114Mét
93Kéo dây đồng bọc 469Mét
94Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7126Bộ
95Lắp sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao 202Bộ
96Lắp Uclevis, Rack các loại trọng lượng 30Bộ
97Ép đầu cosse, S ≤ 185mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/769Đầu
98Máy ép đầu cosse69Đầu
99Ép đầu cosse, S ≤ 70mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/73Đầu
100Máy ép đầu cosse3Đầu
101Ép đầu cosse, S ≤ 50mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/725Đầu
102Máy ép đầu cosse25Đầu
103Lắp kẹp WR, IPC các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7820Bộ
104Ép nối dây, S ≤ 185mm2, công nhóm 2 bậc 4,0/76Mối
105Máy ép thủy lực6Mối
106Ép lèo dây, S ≤ 185mm2, công nhóm 2 bậc 4,0/719Mối
107Máy ép thủy lực19Mối
108Ép lèo dây, S ≤ 120mm2, công nhóm 2 bậc 4,0/720Mối
109Máy ép thủy lực20Mối
110Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7212Bộ
AE LTD 1 pha 24kV 800A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại
1LTD 1 pha 24kV 800A + sứ chuỗi cách điện 24kVTháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá24Bộ
2Tháo gỡ lắp lại LTD 1P ngoài trời24Bộ
3Cẩu 5 tấn, vùng II24Bộ
AF FCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại
1FCO 27kV 100ATháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá15Cái
2Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 1 pha)15Bộ
AG FCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại
1FCO 27kV 100ATháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá48Cái
2Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 3 pha)16Bộ
AH LBFCO 27kV 200A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại
1LBFCO 27kV 200ATháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá33Cái
2Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 3 pha)11Bộ
AI LA 18kV 10kA (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại
1LA 18kV 10kATháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá7Bộ
2Tháo gỡ lắp lại LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha)7Bộ
AJ LA 18kV 10kA (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại
1LA 18kV 10kATháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá15Bộ
2Tháo gỡ lắp lại LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha)5Bộ
AK Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi_Phần tháo gỡ lắp lại
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá6Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmTháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá12Cây
3Boulon M16x50+LĐV50x3Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá12Bộ
4Boulon M16x250+LĐV50x3Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá6Bộ
5Boulon VRS M16x300+4LDV50x3Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá6Bộ
6Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/73Bộ
AL Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn_Phần tháo gỡ lắp lại
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá1Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmTháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá2Cây
3Boulon M16x50+LĐV50x3Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá2Bộ
4Boulon M16x250+LĐV50x3Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá2Bộ
5Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/71Bộ
AM Đà V75x75x8-2000 (3 cóclệch 2/3) đơn_Phần tháo gỡ lắp lại
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá1Cây
2Thanh chống V50x50x5-1132mmTháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá1Cây
3Boulon M16x50+LDV50x3Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá1Bộ
4Boulon M16x250+LDV50x3Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá2Bộ
5Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/71Bộ
AN FCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi
1FCO 27kV 100ATháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá5Cái
2Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/75Bộ
AO FCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi
1FCO 27kV 100ATháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá12Cái
2Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/74Bộ
AP LBFCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi
1LBFCO 27kV 100ATháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá4Cái
2Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/74Bộ
AQ LBFCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi
1LBFCO 27kV 100ATháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá12Cái
2Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/74Bộ
AR LA 18kV 10kA (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi
1LA 18kV 10kATháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá3Cái
2Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/73Bộ
AS LA 18kV 10kA (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi
1LA 18kV 10kATháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá36Cái
2Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/712Bộ
AT Trụ BTLT 12m_Phần tháo gỡ thu hồi
1Trụ BTLT 12mTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá4Trụ
2Nhổ trụ bê tông 4Trụ
3Cẩu 10 tấn, vùng II4Trụ
AU Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi_Phần tháo gỡ thu hồi
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá12Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá24Cây
3Boulon M16x50Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá24Bộ
4Boulon M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá12Bộ
5Boulon VRS M16x300Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá12Bộ
6Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/76Bộ
AV Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn_Phần tháo gỡ thu hồi
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá5Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá10Cây
3Boulon M16x50Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá10Bộ
4Boulon M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá10Bộ
5Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/75Bộ
AW Đà V75x75x8-2000 (3 cóclệch 2/3) đơn_Phần tháo gỡ thu hồi
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá5Cây
2Thanh chống V50x50x5-1132mmTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá5Cây
3Boulon M16x50Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá5Bộ
4Boulon M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá10Bộ
5Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/75Bộ
AX Đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đơn_Phần tháo gỡ thu hồi
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 2 cócTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá36Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá72Cái
3Boulon M16x50Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá72Bộ
4Boulon M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá72Bộ
5Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2000 (2 cóc) đơn trọng lượng 30kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/736Bộ
AY Đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đôi_Phần tháo gỡ thu hồi
1Đà sắt V75x75x8-2000mm 2 cócTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá6Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá12Cái
3Boulon M16x50Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá12Bộ
4Boulon M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá6Bộ
5Boulon VRS M16x300Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá3Bộ
6Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2000 (2 cóc) đôi trọng lượng 60kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/73Bộ
AZ Đà V75x75x8-1200 (2 cóc) đôi_Phần tháo gỡ thu hồi
1Đà sắt V75x75x8-1200mm 2 cócTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá4Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mmTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá8Cái
3Boulon M16x50Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá8Bộ
4Boulon M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá4Bộ
5Boulon VRS M16x300Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá4Bộ
6Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-1200 trọng lượng 28,4kg trên trụ BTLT đơn néo, công nhóm 2 bậc 3,5/72Bộ
BA Đà U160x2000_Phần tháo gỡ thu hồi
1Đà U160-2mTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá2Cây
2Boulon M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá4Bộ
3Tháo gỡ thu hồi U160-2m đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/72Bộ
BB Bộ dây chằng xuống CX10 (rỉ sét)_Phần tháo gỡ thu hồi
1Boulon mắt M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá6Bộ
2Kẹp chằng 3 boulonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá48Cái
3Sứ chằng trung thếTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá6Cái
4Cáp thép chằng 5/8"Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá72Mét
5Yếm cápTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá12Cái
6Tháo gỡ thu hồi bộ dây néo chiều cao 6Bộ
BC Bộ dây chằng xuống CX12 (rỉ sét)_Phần tháo gỡ thu hồi
1Boulon mắt M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá17Bộ
2Kẹp chằng 3 boulonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá136Cái
3Sứ chằng trung thếTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá17Cái
4Cáp thép chằng 5/8"Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá238Mét
5Yếm cápTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá34Cái
6Tháo gỡ thu hồi bộ dây néo chiều cao 17Bộ
BD Bộ dây chằng lêch CL12 (rỉ sét)_Phần tháo gỡ thu hồi
1Boulon mắt M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá1Bộ
2Kẹp chằng 3 boulonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá4Cái
3Sứ chằng trung thếTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá1Cái
4Cáp thép chằng 5/8"Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá14Mét
5Máng che chằng, tole tráng kẽmTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá1Cái
6Thanh chóng chằng lệch 1m20Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá1Bộ
7Boulon M16x300Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá1Bộ
8Tháo gỡ thu hồi bộ dây néo chiều cao 1Bộ
BE Phần dây, sứ và phụ kiện_Phần tháo gỡ thu hồi
1Cáp nhôm trần AC185mm2 (705kg/1000m)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá9.944Kg
2Cáp nhôm trần AC95mm2 (350kg/1000m)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá675Kg
3Cáp nhôm trần AC50mm2 (195kg/1000m)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá2.829Kg
4Cáp nhôm trần A35mm2Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá49Mét
5Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX70mm2Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá95Mét
6Cáp nhôm bọc 24kV AXV95mm2Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá173Mét
7Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 25mm2Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá98Mét
8Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 50mm2 (xuống thiết bị)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá45,5Mét
9Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 25mm2 (xuống thiết bị)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá283,5Mét
10Giá U80x600 (lắp FCO, LA)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá6Cái
11TopinTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá20Cái
12Chân sứ đỉnh đỡ thẳngTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá16Cái
13Sứ đứng 24kV + Ty sứTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá81Cái
14Sứ đứng 24kVTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá16Cái
15Sứ đĩa thủy tinh (bộ 2 bát)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá49Cái
16Sứ đĩa thủy tinh (bộ 3 bát)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá10Cái
17Sứ đĩa nâu (bộ 3 bát)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá3Cái
18Sứ ống chỉTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá2Cái
19Sứ treo 24kV polymerTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá161Cái
20Khóa néo 5 boulonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá162Cái
21Khóa néo 3 boulonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá40Cái
22Khóa néo 2 boulon guốcTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá3Cái
23Khóa néo 3 boulon guốcTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá6Cái
24Khoen neoTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá425Cái
25Kẹp quai Cu-Al 4/0Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá6Cái
26Kẹp quai Cu-Al 2/0Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá69Cái
27Connector 2/0Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá18Cái
28Connector 1/0Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá13Cái
29Kẹp Cu-Al 35-240/35-300mm2 (3 boulon)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá15Cái
30Kẹp Al 3 boulonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá7Cái
31Boulon móc M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá3Bộ
32Boulon M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá106Bộ
33Boulon mắt M16x250Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá17Bộ
34Nắp chụp sứ đứng (đôi)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá55Cái
35Nắp chụp sứ đứng (đơn)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá388Cái
36Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/714,1051Km
37Máy rải dây14,1051Km
38Tời máy 5 tấn, vùng II14,1051Km
39Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ, công nhóm 2 bậc 4,5/71,9281Km
40Máy rải dây1,9281Km
41Tời máy 5 tấn, vùng II1,9281Km
42Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/714,5097Km
43Máy rải dây14,5097Km
44Tời máy 5 tấn, vùng II14,5097Km
45Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần A 0,0486Km
46Máy rải dây0,0486Km
47Tời máy 5 tấn, vùng II0,0486Km
48Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/70,0945Km
49Máy rải dây0,0945Km
50Tời máy 5 tấn, vùng II0,0945Km
51Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AXV = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/70,1732Km
52Máy rải dây0,1732Km
53Tời máy 5 tấn, vùng II0,1732Km
54Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc CXV = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/70,0976Km
55Máy rải dây0,0976Km
56Tời máy 5 tấn, vùng II0,0976Km
57Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc 329Mét
58Tháo gỡ thu hồi Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng 42Bộ
59Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/797Bộ
60Tháo gỡ thu hồi chuỗi sứ dĩa thủy tinh, sứ nâu ≤ 2 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m), công nhóm 2 bậc 4,0/749Bộ
61Tháo chuỗi sứ dĩa thủy tinh, sứ nâu ≤ 5 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m), công nhóm 2 bậc 4,0/713Bộ
62Tháo gỡ thu hồi sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao 161Bộ
63Tháo gỡ thu hồi kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7128Bộ
64Tháo gỡ thu hồi nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7443Bộ
BF Chi phí khác
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này.1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào.1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này.1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722141991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44428398E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.814.761.327 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công. 2 Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
3 Tó 3 chân. Dựng được trụ BTLT 2
4 Máy đầm đất bằng tay. Trọng lượng >=70 kg.1
5 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.4
6 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->