Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:42:00 đến ngày 2022-04-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,761,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,200,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722141991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44428398E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.814.761.327 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tó 3 chân. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng được trụ BTLT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất bằng tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2022 Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng cân đối kế toán của năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT).
Số Fax: 0273 3876233.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT).
Số Fax: 0273 3876233.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT).
Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ ghép MĐ1x14_Phần lắp mới | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 450 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 1,339 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 0,724 | M3 | |
| 4 | Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| B | Móng trụ ghép MĐ2x14_Phần lắp mới | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 1.800 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 5,358 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 2,894 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS M16x450+4LĐV50x3 | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon M16x600 VR 2 đầu+2LĐV50x3 | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon M22x800 VR 2 đầu+2LĐV50x3 | 2 | Bộ | |
| 7 | Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 9 | Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| C | Móng trụ ghép MĐ1x12_Phần lắp mới | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 300 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 0,887 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 0,479 | M3 | |
| 4 | Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (01 móng trụ) | 1 | Khoán |
| D | Móng trụ ghép MĐ2x12_Phần lắp mới | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 900 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 2,678 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 1,446 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS M16x450+4LĐV50x3 | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon M16x600 VR 2 đầu+2LĐV50x3 | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon M22x800 VR 2 đầu+2LĐV50x3 | 2 | Bộ | |
| 7 | Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 9 | Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (02 móng trụ) | 1 | Khoán |
| E | Móng neo chằng xuống_Phần lắp mới | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2m | 6 | Cái | |
| 2 | Cọc neo đk 16-2400mm | 6 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 6 | Cái | |
| 4 | Đào móng trụ thủ công đất cấp I, công nhóm 1 bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (06 móng neo) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm I bậc 3,0/7, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (06 móng neo) | 1 | Khoán |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70Kg, vùng II | Nhà thầu tự khảo sát và tính toán chào giá cho hạng mục này (06 móng neo) | 1 | Khoán |
| 7 | Lắp đế neo 1,2m | 6 | Cái | |
| F | FCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần lắp mới | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | 3 | Cái | |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 3 | Bộ | |
| G | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần lắp mới | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | 3 | Cái | |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 1 | Bộ | |
| H | LBFCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần lắp mới | |||
| 1 | LBFCO 27kV 100A | 6 | Cái | |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 6 | Bộ | |
| I | LBFCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần lắp mới | |||
| 1 | LBFCO 27kV 100A | 18 | Cái | |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 6 | Bộ | |
| J | LBFCO 27kV 200A (bộ 3 pha)_Phần lắp mới | |||
| 1 | LBFCO 27kV 200A | 6 | Cái | |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 2 | Bộ | |
| K | LA 18kV 10kA (bộ 1 pha)_Phần lắp mới | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | 7 | Cái | |
| 2 | Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 7 | Bộ | |
| L | LA 18kV 10kA (bộ 3 pha)_Phần lắp mới | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | 24 | Cái | |
| 2 | Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 8 | Bộ | |
| M | Trụ BTLT DUL 14m 650 kgf_Phần lắp mới | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m 650 kgf | 5 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ bê tông | 5 | Trụ | |
| 3 | Cẩu 10 tấn, vùng II | 5 | Trụ | |
| N | Trụ BTLT DUL 12m 540kgf_Phần lắp mới | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf | 5 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ bê tông | 5 | Trụ | |
| 3 | Cẩu 10 tấn, vùng II | 5 | Trụ | |
| O | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) đôi_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | 26 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 52 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV50x3 | 52 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250+LĐV50x3 | 26 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M16x300+4LDV50x3 | 26 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 13 | Bộ | |
| P | Đà sắt L75x75x8-2400 (4 cóc) đôi - lắp trên trụ đôi_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 4 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV50x3 | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250+LĐV50x3 | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M16x450+4LDV50x3 | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đôi đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| Q | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) đơn_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | 3 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 6 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV50x3 | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250+LĐV50x3 | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 3 | Bộ | |
| R | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) đơn tháp đầu trụ HT_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | 6 | Cây | |
| 2 | Boulon M16x250+LĐV50x3 | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| S | Đà sắt L75x75x8-2400 (4 cóc) đơn -lắp trên đà U tháp đầu trụ_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | 24 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 48 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV50x3 | 96 | Bộ | |
| 4 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 24 | Bộ | |
| T | Đà sắt L75x75x8-2400 (4 cóc) đôi - lắp trên đà U tháp đầu trụ_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 4 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV50x3 | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS M16x300+4LDV50x3 | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| U | Đà sắt L75x75x8-2000 (3 cóclệch 2/3) đơn - lắp trên đà U (đơn) tháp đầu trụ_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3 | 1 | cây | |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-1132mm | 1 | cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LDV50x3 | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| V | Đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3 | 5 | cây | |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-1132mm | 5 | cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LDV50x3 | 5 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250+LDV50x3 | 10 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 5 | Bộ | |
| W | Đà sắt L75x75x8-2000 (3 cóc lệch TP) đôi_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 2 | cây | |
| 2 | Thanh chống 50x50x5 - 2100mm | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon M16x50+LDV50x3 | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250+LDV50x3 | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M16x300+4LDV50x3 | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch TP đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| X | Đà V75x75x8-2000 (2 cóc) cân-đơn_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 2 cóc | 5 | cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 10 | Cái | |
| 3 | Boulon M16x50+LDV50x3 | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250+LDV50x3 | 10 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đơn trọng lượng 30kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 5 | Bộ | |
| Y | Đà U160-3m (đơn) tháp đầu trụ_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5 - 3 mét | 25 | Cây | |
| 2 | Boulon M16x300+LĐV50x3 | 75 | bộ | |
| 3 | Lắp đà U160-3m đơn trọng lượng 45kg trên trụ BTLT đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 25 | Bộ | |
| Z | Đà U200-3m (đôi) tháp đầu trụ_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt U200x68x5 - 3 mét | 4 | Cây | |
| 2 | Boulon M16x300+LĐV50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon VRS M16x300+4LDV50x3 | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp đà U200-3m đôi trọng lượng 114kg trên trụ BTLT đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| AA | Bộ dây chằng xuống trụ 10,5m_Phần lắp mới | |||
| 1 | Collier ĐK 195 | 6 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 24 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 6 | Cái | |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | 78 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 12 | Cái | |
| 6 | Ống uPVC Đk34 màu cam | 12 | Mét | |
| 7 | Lắp bộ dây néo chiều cao | 6 | Bộ | |
| AB | Bộ dây chằng xuống trụ 12m_Phần lắp mới | |||
| 1 | Collier ĐK 195 | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 56 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 14 | Cái | |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | 210 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 28 | Cái | |
| 6 | Ống uPVC Đk34 màu cam | 28 | Mét | |
| 7 | Lắp bộ dây néo chiều cao | 14 | Bộ | |
| AC | Tiếp địa lặp lại lắp mới (dây dẫn có tiết diện | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 18 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 18 | Bộ | |
| 3 | Đai+ khóa đai Inox | 54 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR279(25-50/25-50mm2) | 36 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 18 | 100Kg | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa ngọn | 18 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 36 | Bộ | |
| AD | Phần dây dẫn & phụ kiện_Phần lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 185mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 14.387 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 185mm2 (xuống thiết bị + lèo) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 87 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 95mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 2.143 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 95mm2 (xuống thiết bị + lèo) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 24 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 70mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 96 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 70mm2 (xuống thiết bị + lèo) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 9 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 50mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 14.661 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 50mm2 (xuống thiết bị + lèo) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 104 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 (dây trung hòa) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào giá | 37 | Kg |
| 10 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 50mm2 (xuống thiết bị) | 34 | Mét | |
| 11 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 100 | Mét | |
| 12 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 (xuống thiết bị) | 402 | Mét | |
| 13 | Cáp đồng bọc 600V CV185mm2 | 27 | Mét | |
| 14 | Toppin V63x63x6-500 | 19 | Cái | |
| 15 | Sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | 126 | Bộ | |
| 17 | Giá U80x600 (lắp FCO, LA) | 5 | Bộ | |
| 18 | Sứ treo polymer 24kV 70kN | 202 | Cái | |
| 19 | Giáp níu cáp ACXH 185mm2 + mắc nối yếm cáp | 103 | Bộ | |
| 20 | Giáp níu cáp ACXH 95 + mắc nối yếm cáp | 22 | Bộ | |
| 21 | Giáp níu cáp ACXH 70 + mắc nối yếm cáp | 6 | Bộ | |
| 22 | Giáp níu cáp ACXH50 + mắc nối yếm cáp | 86 | Bộ | |
| 23 | Giáp níu cáp CX(CR)/CEV 25mm2 + mắc nối yếm cáp | 3 | Cái | |
| 24 | Khóa néo 3 boulon | 3 | Cái | |
| 25 | Khoen neo | 504 | Cái | |
| 26 | Khánh kép | 3 | cái | |
| 27 | Uclevis | 5 | Cái | |
| 28 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 | 30 | Cái | |
| 29 | Boulon Inox M12x50+LĐV25x2,5 | 42 | Bộ | |
| 30 | Boulon M16x50+LĐV50x3 | 34 | Bộ | |
| 31 | Boulon M16x250+LĐV50x3 | 38 | Bộ | |
| 32 | Boulon M16x300+LĐV50x3 | 3 | Bộ | |
| 33 | Boulon M16x350+LĐV50x3 | 3 | Bộ | |
| 34 | Boulon mắt M16x250+LĐV50x3 | 16 | Bộ | |
| 35 | Rack 4 sứ | 1 | Cái | |
| 36 | Sứ tăng cường FCO (LBFCO) | 149 | Cái | |
| 37 | Nắp chụp kẹp quai 4/0 (tiếp địa chờ) | 90 | Cái | |
| 38 | Kẹp quai ép Cu-Al 150-240mm2 (tiếp địa chờ) | 42 | Cái | |
| 39 | Kẹp quai ép Cu-Al 4/0 (tiếp địa chờ) | 51 | Cái | |
| 40 | Nối ép WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 31 | Cái | |
| 41 | Nối ép WR 419(70-95/70-95)mm2 | 46 | Cái | |
| 42 | Nối ép WR 815(120-240/25-70)mm2 | 214 | Cái | |
| 43 | Nối ép WR 875 (70-120/120-240)mm2 | 6 | Cái | |
| 44 | Nối ép WR 929 (120-240/120-240)mm2 | 114 | Cái | |
| 45 | Connector Cu 2/0 | 2 | Cái | |
| 46 | Đầu cosse ép đồng nhôm 185mm2 | 39 | Cái | |
| 47 | Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 8 | Cái | |
| 48 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 3 | Cái | |
| 49 | Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm2 | 25 | Cái | |
| 50 | Kẹp IPC trung thế (35-70/120-300)mm2, vỏ cách điện dày 3-7mm | 8 | Cái | |
| 51 | Kẹp IPC trung thế (35-70/35-95)mm2, vỏ cách điện dày 3-7mm | 80 | Cái | |
| 52 | Kẹp AC16-70mm2 | 12 | Cái | |
| 53 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 185mm2 | 6 | Cái | |
| 54 | Ống nối lèo dây nhôm lõi thép AC 185mm2 | 19 | Cái | |
| 55 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 95mm2 | 1 | Cái | |
| 56 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 50mm2 | 12 | Cái | |
| 57 | Ống nối lèo dây dẫn AC 50 | 20 | Cái | |
| 58 | Ống co nhiệt trung thế đk 40/16 (0,6m/mối nối lèo, 1,5m/mối nối căng) | 96 | Cái | |
| 59 | Chụp bảo vệ LA silicon | 30 | Cái | |
| 60 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 47 | Cái | |
| 61 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 50 | Cái | |
| 62 | Chụp bảo vệ LBFCO silicon (trên) | 24 | Cái | |
| 63 | Chụp bảo vệ LBFCO silicon (dưới) | 48 | Cái | |
| 64 | Nắp chụp sứ cao MBA silicone | 13 | Cái | |
| 65 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 185mm2 | 289 | Cái | |
| 66 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 185mm2 | 16 | Cái | |
| 67 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 95mm2 | 49 | Cái | |
| 68 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 70mm2 | 3 | Cái | |
| 69 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 | 185 | Cái | |
| 70 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 50mm2 | 45 | Cái | |
| 71 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 | 3 | Cái | |
| 72 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây CX(CR)/CEV 25mm2 | 7 | Cái | |
| 73 | Cáp AV 30/10mm2 | 65 | Mét | |
| 74 | Băng keo cách điện trung thế ngoài trời No.15 42kV 0,5mm(dày) x 19mm(rộng) x 10m(chiều dài) | 54 | Cuồn | |
| 75 | Compound 50g | 118 | Tuýp | |
| 76 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 14,1051 | Km | |
| 77 | Máy rải dây | 14,1051 | Km | |
| 78 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 14,1051 | Km | |
| 79 | Máy ép thủy lực 100 tấn, vùng II | 14,1051 | Km | |
| 80 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 2,1013 | Km | |
| 81 | Máy rải dây | 2,1013 | Km | |
| 82 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 2,1013 | Km | |
| 83 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 14,4682 | Km | |
| 84 | Máy rải dây | 14,4682 | Km | |
| 85 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 14,4682 | Km | |
| 86 | Kéo dây nhôm trần lõi thép AC | 0,1856 | Km | |
| 87 | Máy rải dây | 0,1856 | Km | |
| 88 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,1856 | Km | |
| 89 | Kéo dây đồng bọc CXV = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 0,0976 | Km | |
| 90 | Máy rải dây | 0,0976 | Km | |
| 91 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,0976 | Km | |
| 92 | Kéo dây đồng bọc | 114 | Mét | |
| 93 | Kéo dây đồng bọc | 469 | Mét | |
| 94 | Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 126 | Bộ | |
| 95 | Lắp sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao | 202 | Bộ | |
| 96 | Lắp Uclevis, Rack các loại trọng lượng | 30 | Bộ | |
| 97 | Ép đầu cosse, S ≤ 185mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 69 | Đầu | |
| 98 | Máy ép đầu cosse | 69 | Đầu | |
| 99 | Ép đầu cosse, S ≤ 70mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 3 | Đầu | |
| 100 | Máy ép đầu cosse | 3 | Đầu | |
| 101 | Ép đầu cosse, S ≤ 50mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 25 | Đầu | |
| 102 | Máy ép đầu cosse | 25 | Đầu | |
| 103 | Lắp kẹp WR, IPC các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 820 | Bộ | |
| 104 | Ép nối dây, S ≤ 185mm2, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 6 | Mối | |
| 105 | Máy ép thủy lực | 6 | Mối | |
| 106 | Ép lèo dây, S ≤ 185mm2, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 19 | Mối | |
| 107 | Máy ép thủy lực | 19 | Mối | |
| 108 | Ép lèo dây, S ≤ 120mm2, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 20 | Mối | |
| 109 | Máy ép thủy lực | 20 | Mối | |
| 110 | Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 212 | Bộ | |
| AE | LTD 1 pha 24kV 800A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | LTD 1 pha 24kV 800A + sứ chuỗi cách điện 24kV | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 24 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại LTD 1P ngoài trời | 24 | Bộ | |
| 3 | Cẩu 5 tấn, vùng II | 24 | Bộ | |
| AF | FCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 15 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 1 pha) | 15 | Bộ | |
| AG | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 48 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 16 | Bộ | |
| AH | LBFCO 27kV 200A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | LBFCO 27kV 200A | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 33 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 11 | Bộ | |
| AI | LA 18kV 10kA (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 7 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha) | 7 | Bộ | |
| AJ | LA 18kV 10kA (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 15 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha) | 5 | Bộ | |
| AK | Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 6 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 12 | Cây |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV50x3 | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 12 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250+LĐV50x3 | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 6 | Bộ |
| 5 | Boulon VRS M16x300+4LDV50x3 | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 3 | Bộ | |
| AL | Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 2 | Cây |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV50x3 | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250+LĐV50x3 | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| AM | Đà V75x75x8-2000 (3 cóclệch 2/3) đơn_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3 | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-1132mm | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 1 | Cây |
| 3 | Boulon M16x50+LDV50x3 | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250+LDV50x3 | Tháo gỡ lắp lại, Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| AN | FCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 5 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 5 | Bộ | |
| AO | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 12 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 4 | Bộ | |
| AP | LBFCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | LBFCO 27kV 100A | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 4 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 4 | Bộ | |
| AQ | LBFCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | LBFCO 27kV 100A | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 12 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 4 | Bộ | |
| AR | LA 18kV 10kA (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 3 | Bộ | |
| AS | LA 18kV 10kA (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 36 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 12 | Bộ | |
| AT | Trụ BTLT 12m_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 4 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông | 4 | Trụ | |
| 3 | Cẩu 10 tấn, vùng II | 4 | Trụ | |
| AU | Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 12 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 24 | Cây |
| 3 | Boulon M16x50 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 24 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 12 | Bộ |
| 5 | Boulon VRS M16x300 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi trọng lượng 64kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| AV | Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 cóc) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 5 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 10 | Cây |
| 3 | Boulon M16x50 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 10 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 10 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn trọng lượng 32kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 5 | Bộ | |
| AW | Đà V75x75x8-2000 (3 cóclệch 2/3) đơn_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 3 cóc lệch 2/3 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 5 | Cây |
| 2 | Thanh chống V50x50x5-1132mm | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 5 | Cây |
| 3 | Boulon M16x50 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 5 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 10 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2000 (3 cóc) lệch 2/3 đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 5 | Bộ | |
| AX | Đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đơn_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 2 cóc | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 36 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 72 | Cái |
| 3 | Boulon M16x50 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 72 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 72 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2000 (2 cóc) đơn trọng lượng 30kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 36 | Bộ | |
| AY | Đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đôi_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm 2 cóc | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 6 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 12 | Cái |
| 3 | Boulon M16x50 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 12 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 6 | Bộ |
| 5 | Boulon VRS M16x300 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-2000 (2 cóc) đôi trọng lượng 60kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 3 | Bộ | |
| AZ | Đà V75x75x8-1200 (2 cóc) đôi_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-1200mm 2 cóc | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 4 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 3 | Boulon M16x50 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 8 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 4 | Bộ |
| 5 | Boulon VRS M16x300 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi V75x75x8-1200 trọng lượng 28,4kg trên trụ BTLT đơn néo, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| BA | Đà U160x2000_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà U160-2m | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 2 | Cây |
| 2 | Boulon M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi U160-2m đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| BB | Bộ dây chằng xuống CX10 (rỉ sét)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Boulon mắt M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 6 | Bộ |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 48 | Cái |
| 3 | Sứ chằng trung thế | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 72 | Mét |
| 5 | Yếm cáp | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 12 | Cái |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi bộ dây néo chiều cao | 6 | Bộ | |
| BC | Bộ dây chằng xuống CX12 (rỉ sét)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Boulon mắt M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 17 | Bộ |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 136 | Cái |
| 3 | Sứ chằng trung thế | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 17 | Cái |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 238 | Mét |
| 5 | Yếm cáp | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 34 | Cái |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi bộ dây néo chiều cao | 17 | Bộ | |
| BD | Bộ dây chằng lêch CL12 (rỉ sét)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Boulon mắt M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 4 | Cái |
| 3 | Sứ chằng trung thế | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 14 | Mét |
| 5 | Máng che chằng, tole tráng kẽm | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 6 | Thanh chóng chằng lệch 1m20 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 7 | Boulon M16x300 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ thu hồi bộ dây néo chiều cao | 1 | Bộ | |
| BE | Phần dây, sứ và phụ kiện_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC185mm2 (705kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 9.944 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm trần AC95mm2 (350kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 675 | Kg |
| 3 | Cáp nhôm trần AC50mm2 (195kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 2.829 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần A35mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 49 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX70mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 95 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc 24kV AXV95mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 173 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 25mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 98 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 50mm2 (xuống thiết bị) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 45,5 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 25mm2 (xuống thiết bị) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 283,5 | Mét |
| 10 | Giá U80x600 (lắp FCO, LA) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 11 | Topin | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 20 | Cái |
| 12 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 16 | Cái |
| 13 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 81 | Cái |
| 14 | Sứ đứng 24kV | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 16 | Cái |
| 15 | Sứ đĩa thủy tinh (bộ 2 bát) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 49 | Cái |
| 16 | Sứ đĩa thủy tinh (bộ 3 bát) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 10 | Cái |
| 17 | Sứ đĩa nâu (bộ 3 bát) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 18 | Sứ ống chỉ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 19 | Sứ treo 24kV polymer | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 161 | Cái |
| 20 | Khóa néo 5 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 162 | Cái |
| 21 | Khóa néo 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 40 | Cái |
| 22 | Khóa néo 2 boulon guốc | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 23 | Khóa néo 3 boulon guốc | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 24 | Khoen neo | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 425 | Cái |
| 25 | Kẹp quai Cu-Al 4/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 26 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 69 | Cái |
| 27 | Connector 2/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 18 | Cái |
| 28 | Connector 1/0 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 13 | Cái |
| 29 | Kẹp Cu-Al 35-240/35-300mm2 (3 boulon) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 15 | Cái |
| 30 | Kẹp Al 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 7 | Cái |
| 31 | Boulon móc M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 3 | Bộ |
| 32 | Boulon M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 106 | Bộ |
| 33 | Boulon mắt M16x250 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 17 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp sứ đứng (đôi) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 55 | Cái |
| 35 | Nắp chụp sứ đứng (đơn) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG, Nhà thầu không chào giá | 388 | Cái |
| 36 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 14,1051 | Km | |
| 37 | Máy rải dây | 14,1051 | Km | |
| 38 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 14,1051 | Km | |
| 39 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư độ, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 1,9281 | Km | |
| 40 | Máy rải dây | 1,9281 | Km | |
| 41 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 1,9281 | Km | |
| 42 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 14,5097 | Km | |
| 43 | Máy rải dây | 14,5097 | Km | |
| 44 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 14,5097 | Km | |
| 45 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm trần A | 0,0486 | Km | |
| 46 | Máy rải dây | 0,0486 | Km | |
| 47 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,0486 | Km | |
| 48 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc lõi thép ACXH = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 0,0945 | Km | |
| 49 | Máy rải dây | 0,0945 | Km | |
| 50 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,0945 | Km | |
| 51 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AXV = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 0,1732 | Km | |
| 52 | Máy rải dây | 0,1732 | Km | |
| 53 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,1732 | Km | |
| 54 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc CXV = 10m bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 0,0976 | Km | |
| 55 | Máy rải dây | 0,0976 | Km | |
| 56 | Tời máy 5 tấn, vùng II | 0,0976 | Km | |
| 57 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc | 329 | Mét | |
| 58 | Tháo gỡ thu hồi Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng | 42 | Bộ | |
| 59 | Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 97 | Bộ | |
| 60 | Tháo gỡ thu hồi chuỗi sứ dĩa thủy tinh, sứ nâu ≤ 2 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 49 | Bộ | |
| 61 | Tháo chuỗi sứ dĩa thủy tinh, sứ nâu ≤ 5 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m), công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 13 | Bộ | |
| 62 | Tháo gỡ thu hồi sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn độ cao | 161 | Bộ | |
| 63 | Tháo gỡ thu hồi kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 128 | Bộ | |
| 64 | Tháo gỡ thu hồi nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 443 | Bộ | |
| BF | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này. | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào. | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722141991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44428398E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.814.761.327 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công. | 2 | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 3 | Tó 3 chân. | Dựng được trụ BTLT | 2 |
| 4 | Máy đầm đất bằng tay. | Trọng lượng >=70 kg. | 1 |
| 5 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 4 |
| 6 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi