Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp nước sinh hoạt Đăk Giá I, Đăk Giá II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ ĐẮK ANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp nước sinh hoạt Đăk Giá I, Đăk Giá II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất, nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:41:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,392,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60791E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp IV trở lên. Tương tự về độ phức tạp: Hạng mục chính: Bể chứa nước, đường ống cấp nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1,075 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) từ Đại học trở lên; Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 2 (hai) công trình đường cấp tương đương. Đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi). Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao động công trình tương tự và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Số năm công tác trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ ĐẮK ANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp nước sinh hoạt Đăk Giá I, Đăk Giá II Nâng cấp nước sinh hoạt Đăk Giá I, Đăk Giá II 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất, nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao Thông hạng III trở lên còn hiệu lực. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020≥ 0 - Giá trị ròng ≥ 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng 03 năm gần đây. Kèm bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Đăk Ang
- Địa chỉ: Xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Số điện thoại:0983576815
- EMail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Ang, địa chỉ: xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.505567. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum - Địa chỉ: 141 Đinh Tiên Hoàng - TT Plei K ần. Ngọc Hồi , Kon Tum - Điện thoại: 0975907056 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum - Địa chỉ: 141 Đinh Tiên Hoàng - TT Plei Kần. Ngọc Hồi , Kon Tum - Điện thoại: 0975907056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Bể lắng lọc kết hợp chứa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m2 |
| 15 | Cát làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 16 | Đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Đá 2x4 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Than hoạt tính làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Vòi ròng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0982 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,861 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vòi ròng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Đường ống và phụ kiện | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 2 | Vòi ròng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Phát tuyến đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m2 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,353 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,497 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 5,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Hố van điều chỉnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 5,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Gia công ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối 2 ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | Hạng mục: Mố đở ống thép | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| H | Hạng mục: Bệ bồn chứa nước 8 bồn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,44 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Lắp Tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nối 2 ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| I | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bồn Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bồn |
| 2 | Vận chuyển bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 3 | Lắp đặt bồn chứa Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60791E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp IV trở lên. Tương tự về độ phức tạp: Hạng mục chính: Bể chứa nước, đường ống cấp nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1,075 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) từ Đại học trở lên; Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 2 (hai) công trình đường cấp tương đương. Đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi). Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao động công trình tương tự và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Số năm công tác trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh. ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 L | 4 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1 |
| 5 | Cần trục tháp | Cần trục tháp 25T | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kw | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5KW | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 7 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi