Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp nước sinh hoạt Đăk Giá I, Đăk Giá II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338397-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ ĐẮK ANG
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp nước sinh hoạt Đăk Giá I, Đăk Giá II
Số hiệu KHLCNT 20220333052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất, nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:41:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,392,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60791E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp IV trở lên. Tương tự về độ phức tạp: Hạng mục chính: Bể chứa nước, đường ống cấp nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1,075 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) từ Đại học trở lên; Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 2 (hai) công trình đường cấp tương đương. Đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi). Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao động công trình tương tự và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Số năm công tác trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 L
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND XÃ ĐẮK ANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp nước sinh hoạt Đăk Giá I, Đăk Giá II
Nâng cấp nước sinh hoạt Đăk Giá I, Đăk Giá II
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất, nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐẮK ANG , địa chỉ: Xã Đăk Ang , huyện Ngọc hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Đăk Ang - Địa chỉ: Xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Số điện thoại:0983576815 - EMail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Hồi - Địa chỉ: Thị trấn Plei Kần. huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. - Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá E-HSDT - Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum - Địa chỉ: 141 Đinh Tiên Hoàng - TT Plei K ần. Ngọc Hồi , Kon Tum - Điện thoại: 0975907056


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐẮK ANG , địa chỉ: Xã Đăk Ang , huyện Ngọc hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Đăk Ang - Địa chỉ: Xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Số điện thoại:0983576815 - EMail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao Thông hạng III trở lên còn hiệu lực. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020≥ 0 - Giá trị ròng ≥ 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng 03 năm gần đây. Kèm bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh …
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Đăk Ang - Địa chỉ: Xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Số điện thoại:0983576815 - EMail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Ang, địa chỉ: xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.505567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum - Địa chỉ: 141 Đinh Tiên Hoàng - TT Plei K ần. Ngọc Hồi , Kon Tum - Điện thoại: 0975907056
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum - Địa chỉ: 141 Đinh Tiên Hoàng - TT Plei Kần. Ngọc Hồi , Kon Tum - Điện thoại: 0975907056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Bể lắng lọc kết hợp chứa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V38,05m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
6Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
10Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106,8m2
15Cát làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
16Đá 1x2 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
17Đá 2x4 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
18Than hoạt tính làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Vòi ròng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3962tấn
34Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0982tấn
35Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4504tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
40Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V19,861100m2
B Hạng mục: Bể cắt áp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
3Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
6Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
15Vòi ròng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
C Hạng mục: Đường ống và phụ kiện
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54m3
2Vòi ròng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Phát tuyến đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m2
4Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.198,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.182,89m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,353100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,497100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 5,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,37100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Hạng mục: Hố van điều chỉnh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
9Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt khâu nối ren HDPE, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt khâu nối ren HDPE, D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Hạng mục: Hố van xả cặn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
9Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt khâu nối ren HDPE, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt khâu nối ren HDPE, D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 5,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Hạng mục: Hố van xả khí
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
4Gia công ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
5Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
6Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
7Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
8Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt nối 2 ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G Hạng mục: Mố đở ống thép
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
3Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
H Hạng mục: Bệ bồn chứa nước 8 bồn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
3Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,44m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
6Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,72m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Lắp Tê thép tráng kẽm, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
12Lắp đặt ống nối 2 ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
17Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
I Hạng mục: Thiết bị
1Bồn Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bồn
2Vận chuyển bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
3Lắp đặt bồn chứa Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60791E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp IV trở lên. Tương tự về độ phức tạp: Hạng mục chính: Bể chứa nước, đường ống cấp nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1,075 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) từ Đại học trở lên; Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 2 (hai) công trình đường cấp tương đương. Đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm33
3 Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm33
4 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi). Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao động công trình tương tự và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Số năm công tác trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh. )33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8m32
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 L4
3 Máy hàn Máy hàn 23 KW2
4 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi 16T1
5 Cần trục tháp Cần trục tháp 25T1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kw2
7 Đầm dùi Đầm dùi 1,5KW4
8 Đầm bàn Đầm bàn 1KW2
9 Đầm cóc Đầm cóc2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->