Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trần Phú. Hạng mục: Sơn sửa phòng học, phòng bộ môn, các phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trần Phú. Hạng mục: Sơn sửa phòng học, phòng bộ môn, các phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:36:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4803145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0960629E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.480.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.672.440.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ( Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trần Phú. Hạng mục: Sơn sửa phòng học, phòng bộ môn, các phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ khác Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trần Phú. Hạng mục: Sơn sửa phòng học, phòng bộ môn, các phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ khác. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 0982645165. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ủy ban nhân nhân thị xã Phú Thọ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0982645165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Ủy ban nhân nhân thị xã Phú Thọ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0982645165 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,0216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2566 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2502 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2566 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8116 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0564 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7174 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,259 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,0654 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,517 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,082 | m2 |
| 14 | Diện tích trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8076 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4846 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,323 | m2 |
| 17 | Diện tích trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,6449 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,6579 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,9869 | m2 |
| 20 | Diện tích trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,501 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6004 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9006 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3162 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3162 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3162 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,4199 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3741 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4014 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5609 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5609 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2566 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2566 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,76 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7797 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,26 | md |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8391 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7174 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0494 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8391 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,016 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,517 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,082 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,323 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,6579 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6004 | m2 |
| 52 | Trần nhôm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0965 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114,1313 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,3246 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6212 | 100m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 58 | Vách kính nhôm hệ cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8116 | 1m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0564 | m2 |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | 1m2 |
| 64 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 68 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 69 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 70 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 1x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 86 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 87 | Lắp đặt hộp điện phòng 4-8Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 98 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuốn |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Xifông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 112 | Cút góc PPR fi40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Cút góc nhựa PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 115 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR fi40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Côn nhựa PPR fi 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Côn nhựa PPR fi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Ống nối PPR fi40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Ống nối PPR fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Ống nối PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Rắc co PPR fi40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Rắc co PPR fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Rắc co PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Ống nối ren ngoài PPR fi40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Ống nối ren ngoài PPR fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Ống nối ren ngoài PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Nút bịt PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 132 | Băng ghen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 133 | Ống nhựa PVC fi110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Cút góc nhựa PVC fi110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 137 | Cút góc nhựa PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Cút góc nhựa PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Chếch nhựa PVC fi110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 140 | Chếch nhựa PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Chếch nhựa PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 142 | Tê nhựa PVC fi110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn thu, chuyển bậc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 146 | Nắp thông tắc nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Măng sông PVC fi110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Măng sông PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 149 | Măng sông PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẤNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,9916 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0088 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2099 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0088 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,94 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,128 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,2968 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9264 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,0923 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,8037 | m2 |
| 12 | Diện tích trát trụ cột, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,0808 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,8485 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2323 | m2 |
| 15 | Diện tích trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,076 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,6304 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,4456 | m2 |
| 18 | Diện tích trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,798 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5192 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2788 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3564 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3564 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3564 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8412 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4247 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6556 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6556 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8503 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8503 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,12 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.47ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6733 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,73 | md |
| 36 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,631 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2505 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9264 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,0923 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,8037 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2323 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,6304 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5192 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7627 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.705,915 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,1731 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6408 | 100m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm hệ cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,128 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 66 | Tủ điện KT300x200x150 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 67 | Hộp điện phòng 4-8Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 76 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuốn |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 1m2 |
| 79 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 83 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 84 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 85 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3433 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5482 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,08 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7176 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6168 | m2 |
| 6 | Sửa chữa, trát vá cột, dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | công |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3833 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3833 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3833 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3139 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,112 | md |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5482 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,08 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7176 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6968 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2658 | m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 9 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp cỏ dại, chặt cây nhỏ khu làm sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,95 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4803145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0960629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.480.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.672.440.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn Bê tông | 250l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ( Đầm cóc) | ≥ 70Kg | 1 |
| 9 | Máy cắt | gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi