Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trần Phú. Hạng mục: Sơn sửa phòng học, phòng bộ môn, các phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369212-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trần Phú. Hạng mục: Sơn sửa phòng học, phòng bộ môn, các phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20220368989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:36:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4803145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0960629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.480.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.672.440.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ( Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trần Phú. Hạng mục: Sơn sửa phòng học, phòng bộ môn, các phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ khác
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trần Phú. Hạng mục: Sơn sửa phòng học, phòng bộ môn, các phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ khác.
240 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 0982645165.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa - Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127 - Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 0982645165.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 0982645165.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ủy ban nhân nhân thị xã Phú Thọ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0982645165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Ủy ban nhân nhân thị xã Phú Thọ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0982645165
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V225,0216m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2566tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2502100m2
5Vận chuyển sắt thép các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2566tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,44m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V136,8116m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0564m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7174m2
10Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V344,259m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,0654m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V544,517m2
13Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V706,082m2
14Diện tích trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V190,8076m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4846m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V76,323m2
17Diện tích trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V426,6449m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V170,6579m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V255,9869m2
20Diện tích trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,501m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6004m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9006m2
23Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
24Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3162m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3162m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3162m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,4199m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3741m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4014m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1274100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5609tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5609tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2566tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2566tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,761m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7797100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V46,26md
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8391m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7174m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0494m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8391m2
46Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,016m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,517m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V706,082m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,323m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,6579m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6004m2
52Trần nhôm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0965m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.114,1313m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V735,3246m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6212100m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,04m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m2
58Vách kính nhôm hệ cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
59Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,81161m2
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0564m2
62Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1981m2
64Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
68Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
69Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
70Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Lắp đặt đèn lốp ốp trần 1x20wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
74Lắp đặt đèn lốp ốp trần 1x12wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
75Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
86Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
87Lắp đặt hộp điện phòng 4-8ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
88Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt các automat 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
98Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuốn
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
101Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Xifông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
107Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
112Cút góc PPR fi40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Cút nhựa PPR fi32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Cút góc nhựa PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
115Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
116Tê nhựa PPR fi40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Tê nhựa PPR fi32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Tê nhựa PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Côn nhựa PPR fi 40-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Côn nhựa PPR fi 32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Ống nối PPR fi40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Ống nối PPR fi32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Ống nối PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
124Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Rắc co PPR fi40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Rắc co PPR fi32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Rắc co PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Ống nối ren ngoài PPR fi40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Ống nối ren ngoài PPR fi32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Ống nối ren ngoài PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Nút bịt PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
132Băng ghenMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
133Ống nhựa PVC fi110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
134Ống nhựa PVC fi90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
135Ống nhựa PVC fi42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
136Cút góc nhựa PVC fi110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
137Cút góc nhựa PVC fi90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Cút góc nhựa PVC fi42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Chếch nhựa PVC fi110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
140Chếch nhựa PVC fi90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Chếch nhựa PVC fi42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
142Tê nhựa PVC fi110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
143Tê nhựa PVC fi90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144Tê nhựa PVC fi42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Côn thu, chuyển bậc các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
146Nắp thông tắc nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Măng sông PVC fi110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
148Măng sông PVC fi90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
149Măng sông PVC fi42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẤNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V620,9916m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0088tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2099100m2
5Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0088tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,94m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V216,128m2
8Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V654,2968m2
9Tháo dỡ gạch ốp bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V63,9264m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V805,0923m2
11Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V959,8037m2
12Diện tích trát trụ cột, má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V268,0808m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V160,8485m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V107,2323m2
15Diện tích trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V694,076m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V277,6304m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V416,4456m2
18Diện tích trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,798m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5192m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2788m2
21Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1nhà
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3564m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,3564m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,3564m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8412m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4247m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1295100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6556tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6556tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8503tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8503tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,121m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.47lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6733100m2
35Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V71,73md
36Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V625,631m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2505m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,9264m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V805,0923m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V959,8037m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,2323m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,6304m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5192m2
44Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7627m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.705,915m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,1731m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6408100m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
50Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
51Vách kính nhôm hệ cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V216,1281m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần 1x18w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
66Tủ điện KT300x200x150 + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
67Hộp điện phòng 4-8ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
68Lắp đặt các automat 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
76Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuốn
77Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,141m2
79Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
83Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
84Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
85Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3433m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,5482m2
3Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V72,08m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7176m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6168m2
6Sửa chữa, trát vá cột, dầm, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5công
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3833m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3833m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3833m3
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7921m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3139100m2
14Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V16,112md
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5482m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,08m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7176m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,6968m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,2658m2
D SÂN VƯỜN
1Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V280m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3/1km
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
9Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m2
10Dọn dẹp cỏ dại, chặt cây nhỏ khu làm sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,95m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,9m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4803145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0960629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.480.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.672.440.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.31
2 Kỹ thuật xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m31
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW1
3 Máy trộn Bê tông 250l1
4 Ô tô tự đổ ≥5T2
5 Máy trộn vữa 150l1
6 Máy đầm bàn 1kW1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW1
8 Máy đầm đất cầm tay ( Đầm cóc) ≥ 70Kg1
9 Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->