Gói thầu: Mua sắm trang bị phương tiện phòng hộ cá nhân thiết yếu và vật tư y tế tiêu hao cho các cơ sở y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị phương tiện phòng hộ cá nhân thiết yếu và vật tư y tế tiêu hao cho các cơ sở y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Quỹ phòng, chống dịch bệnh Covid-19 của Tỉnh do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 09:25:00 đến ngày 2020-12-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay rửa bằng cao su (dùng nhiều lần) | 34 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 2 | Găng khám bệnh, dùng 01 lần (100c/ hộp) | 6.000 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 3 | Găng tay vô khuẩn | 1.200 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 4 | Găng tay cao su dài (dùng nhiều lần) | 24 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 5 | Bộ quần áo chống dịch 07 món (Bộ gồm có: Áo, quần, mũ (dạng liền hoặc rời), với, kính, khẩu trang, găng tay) – Các cỡ zize M: 2.000 bộ, Size L: 3.000 bộ, size XL: 1.000 bộ ) | 6.000 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 6 | Khẩu trang y tế (Hộp: 50 cái) | 48.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 7 | Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần | 6.000 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 8 | Khẩu trang N95 | 7.000 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 9 | Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn (rửa tay khô - chai có vòi xịt) (Dung tích: 500ml) | 300 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 10 | Dung dịch xà phòng (Chai 500ml có vòi bơm) | 90 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 11 | Khăn lau khử khuẩn (bề mặt máy thở, monitor…) (80 cái/ hộp) | 18.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 12 | Túi rác thải nguy hại | 1.200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 13 | Chlorhexidine 0.12% xúc miệng cho NVYT chai/ 200ml | 180 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 14 | Túi đựng tử thi | 4 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 15 | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm | 15 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 16 | Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm (Hộp gồm 50 cái) | 240 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 17 | Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm mũi (Hộp gồm 100 cái) | 300 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 18 | Dây hút đờm kín | 180 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 19 | Dây hút đờm thường | 300 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 20 | Mask có túi | 30 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 21 | Mask thở máy không xâm nhập | 30 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 22 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | 300 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 23 | Dây thở oxy | 300 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 24 | Dây máy thở dùng một lần | 45 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 25 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập | 18 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 26 | Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn) | 18 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 27 | Túi đựng dịch thải lọc máu (thế tích 15 lít) | 45 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 28 | Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 29 | Catheter dẫn lưu màng phổi | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 30 | Túi đo nước tiểu | 150 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 31 | Sonde foley | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 32 | Điện cực dính | 750 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 33 | Phin lọc khuẩn và vi rút dây máy thở | 750 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 34 | Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5, 4, 4,5, 5, 5,5, 6,6,5, 7, 7,5 và 8 (mỗi loại 05 cái) | 75 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 35 | Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 36 | Dây nối máy thở | 375 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi