Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phân tích năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369121-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư phân tích năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220362503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:14:00 đến ngày 2022-04-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,962,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4431395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.473.465.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.420.395.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, lỗi do vận chuyển; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Hóa hoặc Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư phân tích năm 2022
Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ BVMT “Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng, đề xuất giải pháp, xây dựng mô hình xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường tại các Sư đoàn” của Viện NĐMT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. - Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,…
E-CDNT 14.3 Đến 31/12/2022.
E-CDNT 15.2
Có hợp đồng thực hiện tương tự và có giấy cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 4 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6MO7O24.4H2O20ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
2Acetone, C3H6O20ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Labscan.
3L-Glutamic acid, C5H9NO420ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
4Bạc Nitrate, AgNO320ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
5L-Ascorbic acid (Vitamin C), C6H8O620ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
6Axit axetic, CH3COOH20ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
7DL-Maleic acid (Toxilic acid), C4H4O430ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
81-Hexanesulfonic acid sodium salt, C6H13NaO3S30ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 5g/Chai. Xuất xứ: Biobasic
9L-Aspartic acid, C4H7NO430ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 250g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
10Chuẩn Vancomycin hydrochloride, C66H75Cl2N9O24.HCl30ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 250mg/Chai. Xuất xứ: Sigma.
11Dung dịch chuẩn HCl 1M30ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 40%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
12L-Tyrosine, C9H11NO330ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
13Aniline, C6H5NH230ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
14Ethanol, C2H5OH30ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
15Diisopropyl amine, C6H15N30ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
16Chuẩn Fe 1.000 ppm30ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
17Chuẩn Hg 1000 ppm30ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
18Chuẩn NO2 1000ppm30ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
19Chuẩn NO3 1000 ppm30ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm.Q uy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
20Chuẩn Zn 1000 ppm30ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
21Chuẩn PO4 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
22Ethylenediaminetetra acetic acid, EDTA40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
23Sắt(III) clorua, FeCl340ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
24Florisil40ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
25Formadehyt, HCHO160ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 37%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Fisher.
26Giấy lọc100HộpĐường kính 110mm, lọc cặn. Xuất xứ: Whatman.
27Giấy lọc băng xanh40HộpĐường kính 110mm, lọc định lượng. Xuất xứ: Whatman.
28Giấy lọc sợi thuỷ tinh30HộpĐường kính 110mm, lọc định lượng. Xuất xứ: Whatman.
29Gluco30ChaiHóa chất phân tích
30Hydroperoxid, H2O230ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
31Axit sulfuric, H2SO430ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
32Axit photphoric, H3PO430ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 85%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
33Axit Clohydric, HCl30ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 40%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
34Choline chloride, C5H14ClNO30ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
35Maltose, monohydrate, C12H22O11.H2O20ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
36Axit nitric, HNO320ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
37Kali dicromat, K2Cr2O720ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,7%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
38Sodium nitrate, NaNO320ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 250g/Chai. Xuất xứ: Sigma.
39Kali clorua, KCl20ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
40Monopotassium photphate KH2PO420ChaiHóa chất tinh khiết.Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
41Kali iotua, KI20ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
42Kali iodat, KIO320ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
43Methanol, CH3OH40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
44Magie sulfat, MgSO440ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
45Natri cacbonat, Na2CO340ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
46Natri sufat, Na2SO440ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
47Natri hydroxit, NaOH60ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Quy cách: 500g/Chai.Xuất xứ: Merck.
48Naphtylamin, C10H9N40ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Sigma.
491-Naphthylammonium chloride, C10H10ClN40ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
50Propanol, C3H8O40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
51Natri Clorua, NaCl40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
52n-Hexan, C6H14120ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
53Pararosanilin, C19H18ClN3100ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Merck.
54Paladi Clorua, PdCl240ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Merck.
55Chuẩn Ni 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
56Triethanolamine, C6H15NO340ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
57Chuẩn Cd 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
58Canxi sulfat dihydrate, CaSO4.2H2O40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
59Cesium chloride, CsCl40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Quy cách: 50g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
60Amoni clorua, NH4Cl40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
61Chuẩn Cr 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
62Chuẩn Pb 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
63Chuẩn Se 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
64L-Asparagine monohydrate, C4H10N2O430ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
65Chuẩn Cu 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
66Sodium borate, decahydrate, Na2B4O7.10H2O40ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
67Kẽm sulfat, ZnSO440ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 5g/Chai. Xuất xứ: Merck.
68Acetonitril, C3H3N30ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,8%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
69Liti sulfat, Li2SO4.H2O40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
70Acide Boric, H3BO340ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
71Acide Gluconic, C6H12O740ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
72Butanol, C4H10O40ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
73L-Arginine, monohydrochloride, C6H14N4O240ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
74DD đệm EDTA, 0,5M40ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
75Chuẩn Lindan40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
76Chuẩn Chlordane40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
77Chuẩn Heptachlor40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
78Chuẩn Calcium40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
79Chuẩn Chlor40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
80Chuẩn Kali40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
81Chuẩn Magie40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
82Chuẩn Natri40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
83Chuẩn Asen40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
84Chuẩn Aluminium 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
85Chuẩn Amoni 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
86Chuẩn Sulfat 1000ppm40ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
87Chai trắng nắp vặn500CáiVật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
88Chai trắng nắp vặn500CáiVật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
89Chai trắng nắp vặn500CáiVật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 250ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
90Chai nâu nắp vặn500CáiVật liệu:Chai thủy tinh. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
91Chai nâu nắp vặn500CáiVật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
92Bình cầu100CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 500ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
93Bình cầu100CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 1000ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
94Bình định mức400CáiVật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 250ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
95Bình định mức400CáiVật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A.Quy cách: 500ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
96Bình định mức400CáiVật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
97Bình định mức400CáiVật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
98Ống nghiệm có nút2.000CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 10ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
99Bình tam giác300CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt.Quy cách: 200ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
100Bình tam giác300CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
101Ống đong350CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
102Ống đong350CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 25ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
103Áo blouse20CáiĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam.
104Găng tay60HộpĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Thái Lan
105Khẩu trang60HộpĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam.
106Quần áo BHLD30BộĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam
107Giầy BHLD30ĐôiĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Nhật Bản.
108Mũ cứng30CáiĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam
109Ô che mưa/nắng30CáiĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam
110Áo phao30CáiĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Nhật Bản.
111Găng tay chịu axit chuyên dụng30ĐôiYêu cầu: Chịu axit chuyên dụng. Xuất xứ: Malaysia.
112Mặt nạ phòng độc nửa mặt30CáiYêu cầu: Phòng độc nửa mặt. Xuất xứ: Mỹ/Hàn Quốc.
113Mặt nạ phòng độc kín mặt30CáiYêu cầu: Phòng độc kín mặt. Xuất xứ: Mỹ/Hàn Quốc.
114Găng tay chịu nhiệt30ĐôiYêu cầu: Chịu nhiệt. Quy cách: Đôi. Xuất xứ: Đài Loan/ tương đương
115Găng tay cách điện hạ áp30ĐôiYêu cầu: Cách điện hạ áp. Quy cách: Đôi. Xuất xứ: Việt Nam/tương đương.
116Kính bảo hộ30CáiĐồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Hàn Quốc.
117Đèn pin chống cháy nổ4CáiChống cháy nổ. Xuất xứ: Mỹ/tương đương.
118Quần yếm chống thấm30CáiYêu cầu: Chống thấm. Xuất xứ: Việt Nam/tương đương.
119Ủng chống thấm nước30CáiYêu cầu: Chống thấm nước. Xuất xứ: Việt Nam/tương đương.
120Phụ kiện khác1BộHộp chứa, thùng chứa mẫu,… Xuất xứ: Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4431395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.473.465.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.420.395.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, lỗi do vận chuyển; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách giao hàng 1 Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động52
2 Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Đại học chuyên ngành Hóa hoặc Sinh học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->