Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369213-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220244548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:17:00 đến ngày 2022-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,628,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 150KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà tang lễ thị xã Kinh Môn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Đại Việt


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng II trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019 - 2021) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TANG LỄ
1Thuê bãi đúc cọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75,8312m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,3007100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2066tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,0815tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1668tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4323tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4323tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt189,578tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,957810 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt189,578tấn
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,3453100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt861 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,15m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,801100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,49541m3
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,0794m3
18Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt58,0061m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1032100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6073100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9037tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6557tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,2421tấn
24Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,5302m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5214100m2
26Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,3704m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5679100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1808tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6927tấn
30Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,7159m3
31Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,841m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9488100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2911tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7848tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,1047m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4641100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3967tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4132tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0532tấn
40Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt56,2232m3
41Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,9107100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,7747tấn
43Thép hộp mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.951,91kg
44Thép tròn D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt66,6kg
45Thép giằng D18Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt130kg
46Tăng đơ D18Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5116tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3922tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1379tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3011m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,2409m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2846tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3248tấn
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8512100m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt99,9214m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,6455m3
58Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,5855m3
59Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,9424m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9055m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0823100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0673tấn
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,8448m3
64Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,0388m3
65Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt415,5713m2
66Ốp chân tường gạch Granite 600x100mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,714m2
67Ốp tường trụ, cột gạch Granite 600x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36,216m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,653m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt185,3008m2
70Ốp đá xẻ granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt73,08m2
71Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,3216100m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt673,9488m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt526,758m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt119,624m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt491,1m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt793,5728m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt526,758m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt107,5572m2
79Trần thach cao tấm thảChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt236,1184m2
80Cửa hút gióChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8m2
81Hoa văn bê tông chữ thọChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
82Bộ chữ Inox mạ màu vàng ''VÔ CÙNG THƯƠNG TIẾC''Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
83Cửa đi nhôm hệChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,36m2
84Cửa sổ nhôm hệChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51,3m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5766tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,4m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,96641m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,29421m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,82451m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,706m3
91Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,4124m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,177m3
93Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,468m3
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5871m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2218100m2
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1934tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1081 cấu kiện
98Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,05m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27m2
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1595100m3
101Rải NilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,638100m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,38m3
B ĐIỆN, NƯỚC, PCCC NHÀ TANG LỄ
1Lắp đặt hộp điện tổng 16MODULChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-36WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
6Lắp đặt đèn tấm PANEL 600x600-48WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần vuông 23x23, 24WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14bộ
8Lắp đặt đèn DOWLIGHT D100 12WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36bộ
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23cái
12Đế nhựa âm tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38cái
13Mặt hình chữ nhật 1,2,3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10hộp
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.050m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt630m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48m
18Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt95m
19Lắp đặt ống nhựa SP - D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt280m
20Lắp đặt ống nhựa SP - D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt226m
21Lắp đặt ống nhựa SP - D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt95m
22Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,61m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m3
26Điều hòa 18.000 BTU, 1 chiều (bao gồm cả lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
27ống bảo ôn đồng D10+D19Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15md
28GEL cách nhiệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15md
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,05100m
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10m
34Kẹp giữ định vị cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60bộ
35Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
36Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
37Bu lông + đai ốc định vịChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
38Hộp kiểm tra tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
39Hộp đếm sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
40Hóa chất làm giảm điện trởChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50kg
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1100m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,81m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8m3
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
45Lắp đặt gương soiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,23100m
47Lắp đặt van khóa D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
49Kép thép D15Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,02100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,06100m
53Lắp đặt chếch D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
54Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
55Nối giảm D60-42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
56Xì phông con thỏ D42 - D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,63100m
58Lắp đặt chếch D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
61Bình bột chữa cháy MFZ4-BCChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bình
62Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BCChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
63Hộp đựng bình chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
64Bộ tiêu lệnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
C PHẦN XÂY DỰNG NHÀ DỊCH VỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,18841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,1884m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,456m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,446m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0142100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0367tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0447tấn
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3001m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2309m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1022100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0369tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31 cấu kiện
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,9888m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8557m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8482100m3
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,835100m
17Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,2136m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,2136m3
19Ván khuôn bê tông lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1036100m2
20Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,7944m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4111100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,662tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,498tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4905tấn
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1283m3
26Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6466m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1684100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0506tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2076tấn
30Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,2916m3
31Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,481m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2693100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0405tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,302tấn
35Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,0379m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,458100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1338tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3218tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9857tấn
40Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,6922m3
41Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3751100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0604m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1598100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0512tấn
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2192tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2192tấn
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5209100m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,0629m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,3154m3
51Rải NilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7441100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,8668m3
53Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt72,9362m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8094m2
55Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,11m2
56Ốp gạch chân tường, gạch Granite 600x100mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,615m2
57Trần thạch cao tấm thảChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt55,5942m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0594100m2
59Tôn úp nócChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,7md
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt148,3506m2
61Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt200,345m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81,906m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt282,251m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt148,3506m2
65Cửa đi kính cường lực 12lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,825m2
66Bản lề sàn FC34Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1chiếc
67Bản lề kẹp kính SW303Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2chiếc
68Kẹp kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4chiếc
69Tay nắm Inox 600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4chiếc
70Cửa đi nhôm hệChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,895m2
71Cửa sổ nhôm hệChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,04m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,26tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,45281m2
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,4371m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,92981m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1223m3
77Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3486m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4708m3
79Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,98m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1322m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0698100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0608tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt341 cấu kiện
84Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,7m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,5m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0251100m3
87Rải nilôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,167100m2
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,67m3
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ DỊCH VỤ
1Lắp đặt hộp điện tổng 24 MODULChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
3Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt đèn tấm PANEL 600x600-48WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9bộ
8Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23/24WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt đèn DOWLIGHT D100 12WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt công tắc 1 phín 20AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cái
16Đế nhựa âm tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
17Mặt hình chữ nhật 1,2,3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3hộp
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt240m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt360m
21Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50m
22Lắp đặt ống nhựa SP - D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80m
23Lắp đặt ống nhựa SP - D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120m
24Lắp đặt ống nhựa SP - D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10m
25Lắp đặt ống nhựa SP - D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50m
26Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18m
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,61m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m3
30Điều hòa 9.000 BTU, 1 chiều (bao gồm cả lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
31Điều hòa 12.000 BTU, 1 chiều (bao gồm cả lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
32ống bảo ôn đồng D10+D19Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22md
33GEL cách nhiệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22md
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,15100m
35Bồn cầu 2 khối (2 chế độ xả)+Vòi xịtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
36Chậu rửa + Vòi chậuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
37Lắp đặt gương soiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
39Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 150x150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
41Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,16100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9100m
44Lắp đặt van khóa, ĐK25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
46Kép thép D15Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
47Nút bịt D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
50Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
51Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
52Nối giảm PPR D25x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
53Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
54Rắc co D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,06100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,32100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,06100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
61Lắp đặt chếch D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
62Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
63Lắp đặt chếch D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
64Lắp đặt chếch D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
65Lắp đặt Y D60x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
66Cầu chắn rác D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
E PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5677100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3898100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,9100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,664m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7069m3
6Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,2387m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2123100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3193m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,0182m3
10Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,763m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2499100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,132tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3872tấn
14Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,0576m3
15Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7164100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0802tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1496m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0136100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,011tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2088100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,3274m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4554m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,0637m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5653m3
25Giá đỡ bàn đáChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0362tấn
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,062m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt96,18m2
28Ốp tường trụ, cột 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt131,061m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt136,2194m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt126,7044m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,6m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,86m
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,6564m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt136,219m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt126,707m2
36Quét vôi 3 nước trắngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,6m2
37Cửa đi nhựa lõi thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,28m2
38Cửa sổ nhựa lõi thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,44m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,28081m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,7603m3
41Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,064m3
42Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7842m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0608100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1143tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1052tấn
46Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,4667m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,936m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0384100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0877tấn
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61 cấu kiện
51Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,073m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,4175m2
F PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 35x35/14WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15bộ
2Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
4Đế nhựa âm tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
5Mặt hình chữ nhật 1,2,3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120m
8Lắp đặt ống nhựa SP - D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60m
9Lắp đặt ống nhựa SP - D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10m
10Bồn cầu 2 khối (2 chế độ xả)+Vòi xịtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12bộ
11Chậu rửa + Vòi chậuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10bộ
12Tiểu nam +Van xảChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
13Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 150x150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bể
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,32100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1100m
20Lắp đặt van khóa, ĐK25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
21Lắp đặt van khóa, ĐK40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28cái
23Kép thép D15Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28cái
24Nút bịt D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt56cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
28Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28cái
29Lắp đặt tê PPR D40x40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
30Nối giảm PPR D25x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28cái
31Nối giảm PPR D32x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
32Nối giảm PPR D40x32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
33Đai neo giữ ống cấp nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60cái
34Rắc co D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
35Rắc co D40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,36100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,48100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,64100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,62100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
42Lắp đặt chếch D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
43Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
44Lắp đặt chếch D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
45Lắp đặt chếch D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
46Lắp đặt Y D90x90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
47Lắp đặt Y D110x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
48Lắp đặt Y D110x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
49Lắp đặt Y D110x110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
50Nắp bịt thông tắc D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
51Đai neo giữ ống thoát nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
52Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
53Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
54Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
55Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
56Xì phông con thỏ D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
57Xì phông con thỏ D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
58Cầu chắn rác D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1118100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,725100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,916m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0373100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,208m3
6Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6375m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0292tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3312tấn
9Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1646m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0299100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1277m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,205100m2
13Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1867m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1988100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0817tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8053tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,405m3
18Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2774100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8471tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,4566m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,23m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3062m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52,725m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,129m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,191m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt59,3376m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,928m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt108,658m2
29Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7678100m2
30Hoa văn bê tông đúc sănChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13cái
31Cổng Inox 304Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt372,49kg
32Bản lề cổngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
33Bộ chữ Inox gương màu vàng dày 1mm " NHÀ TANG LỄ THỊ XÃ KINH MÔN"Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,3385100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4462100m3
36Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,2718m3
37Ván khuôn bê tông lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,73100m2
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,0675m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt204,5753m3
40Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,3288m3
41Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt46,1681m3
42Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,5372m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7233100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4888tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1719tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60,4693m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,5633m3
48Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,4346m3
49Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,941m3
50Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2197100m2
51Nụ se bằng sứChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt92cái
52Chữ thọ bê tông đúc sănChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt92cái
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.419,2495m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt203,286m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,014m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.405,76m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.643,5495m2
H SAN LẤP – SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,7984100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,2256m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,16100m2
5Viên bó vỉa kích thước 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt463,8m
6Viên bó vỉa kích thước 18x35x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt83,4m
7Viên bó vỉa kích thước 30x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt123,4m
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9651100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5991100m3
10Rải NilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,764100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt316,475m3
12Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.176,4m2
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 tủ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt250m
17Cột thép tròn côn liền cân đơn, cột cao 7m, vươn 1.5m dày 3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cột
18Cột thép tròn côn liền cân đôi, cột cao 7m, vươn 1.5m dày 3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cột
19Khung móng cột đèn M24x300x300x675Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cột
20Đèn LED 804 công suất 150WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
21Thép L50x5Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt113kg
22Thép D10Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10kg
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2100 m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,91081m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt117,2161m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt46,3756m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3064m3
28Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33,4521m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,019100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,2202m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,16m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt287,35m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,15m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,2614m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8808100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1327tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2861 cấu kiện
38Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt401 đoạn ống
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80cái
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39mối nối
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt86,58m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,6119100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2434100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5854100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8775100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,7551100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2661100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8633100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,7551100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,7551100m2
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2723100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1362100m3
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt272,32m2
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,2m3
15Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,55m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,182100m2
17Bê tông tấm đan rãnh M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,19m3
18Ván khuôn tấm đan rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2651100m2
19Lát tám đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44,184m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt94,04m
21Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,24m
22Bó vỉa cửa thu, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7m
23Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,57m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2946100m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1001 đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt200cái
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,657m3
28Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,986m3
29Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,924m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1534tấn
31Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0532100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,57m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,7m2
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1266100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,65m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1728100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,8m31
2 Máy ép cọc ≥150T1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T1
4 Máy bơm nước Sử dụng tốt3
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
7 Máy trộn vữa ≥ 250 lít2
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt3
9 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
11 Máy nén khí Sử dụng tốt1
12 Máy phát điện 150KVA1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->