Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 15:17:00 đến ngày 2022-04-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,628,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Nhà tang lễ thị xã Kinh Môn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng II trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019 - 2021) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75,8312 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,3007 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,2066 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,0815 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1668 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4323 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4323 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 189,578 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,9578 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 189,578 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,3453 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 86 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,801 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,4954 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,0794 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 58,0061 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1032 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6073 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9037 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6557 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,2421 | tấn |
| 24 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,5302 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5214 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,3704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5679 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1808 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6927 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,7159 | m3 |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,841 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9488 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2911 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7848 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,1047 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4641 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3967 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4132 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0532 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 56,2232 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,9107 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,7747 | tấn |
| 43 | Thép hộp mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.951,91 | kg |
| 44 | Thép tròn D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 66,6 | kg |
| 45 | Thép giằng D18 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 130 | kg |
| 46 | Tăng đơ D18 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,5116 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,3922 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1379 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,301 | 1m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,2409 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2846 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3248 | tấn |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8512 | 100m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 99,9214 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,6455 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,5855 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,9424 | m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9055 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0823 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0673 | tấn |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,8448 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,0388 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 415,5713 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường gạch Granite 600x100mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,714 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 600x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36,216 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,653 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 185,3008 | m2 |
| 70 | Ốp đá xẻ granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 73,08 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,3216 | 100m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 673,9488 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 526,758 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 119,624 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 491,1 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 793,5728 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 526,758 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 107,5572 | m2 |
| 79 | Trần thach cao tấm thả | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 236,1184 | m2 |
| 80 | Cửa hút gió | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | m2 |
| 81 | Hoa văn bê tông chữ thọ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 82 | Bộ chữ Inox mạ màu vàng ''VÔ CÙNG THƯƠNG TIẾC'' | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Cửa đi nhôm hệ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm hệ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 51,3 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5766 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,9664 | 1m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,2942 | 1m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8245 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,706 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,4124 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,177 | m3 |
| 93 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,468 | m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,5871 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2218 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1934 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 108 | 1 cấu kiện |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,05 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27 | m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1595 | 100m3 |
| 101 | Rải Nilong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC, PCCC NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng 16MODUL | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-36W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tấm PANEL 600x600-48W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 23x23, 24W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D100 12W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 13 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.050 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 630 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa SP - D16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP - D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 226 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP - D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 95 | m |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 26 | Điều hòa 18.000 BTU, 1 chiều (bao gồm cả lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | ống bảo ôn đồng D10+D19 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | md |
| 28 | GEL cách nhiệt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 34 | Kẹp giữ định vị cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | bộ |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 36 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Bu lông + đai ốc định vị | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Hộp đếm sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Kép thép D15 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Nối giảm D60-42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Xì phông con thỏ D42 - D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 58 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 62 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 63 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 64 | Bộ tiêu lệnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,1884 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,1884 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,456 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0447 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3001 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2309 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1022 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,9888 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8557 | m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8482 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,835 | 100m |
| 17 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,2136 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,2136 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,7944 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4111 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,662 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,498 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4905 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1283 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6466 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1684 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0506 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2076 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,2916 | m3 |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,481 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2693 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,0379 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,458 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1338 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3218 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9857 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,6922 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3751 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0604 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1598 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2192 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2192 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5209 | 100m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31,0629 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,3154 | m3 |
| 51 | Rải Nilong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7441 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,8668 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 72,9362 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8094 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,11 | m2 |
| 56 | Ốp gạch chân tường, gạch Granite 600x100mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,615 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao tấm thả | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 55,5942 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0594 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,7 | md |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 148,3506 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 200,345 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 81,906 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 282,251 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 148,3506 | m2 |
| 65 | Cửa đi kính cường lực 12ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,825 | m2 |
| 66 | Bản lề sàn FC34 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 67 | Bản lề kẹp kính SW303 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 68 | Kẹp kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 69 | Tay nắm Inox 600 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,895 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,4528 | 1m2 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,437 | 1m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9298 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1223 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3486 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4708 | m3 |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1322 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,7 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,5 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 87 | Rải nilông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,67 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng 24 MODUL | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tấm PANEL 600x600-48W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23/24W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D100 12W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 phín 20A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 17 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa SP - D16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa SP - D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa SP - D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa SP - D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 30 | Điều hòa 9.000 BTU, 1 chiều (bao gồm cả lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Điều hòa 12.000 BTU, 1 chiều (bao gồm cả lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | ống bảo ôn đồng D10+D19 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | md |
| 33 | GEL cách nhiệt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | md |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 35 | Bồn cầu 2 khối (2 chế độ xả)+Vòi xịt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Chậu rửa + Vòi chậu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 150x150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Kép thép D15 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Nút bịt D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Nối giảm PPR D25x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Rắc co D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y D60x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3898 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,9 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7069 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,2387 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2123 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3193 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,0182 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,763 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2499 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3872 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,0576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7164 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0802 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1496 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2088 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,3274 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4554 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31,0637 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,5653 | m3 |
| 25 | Giá đỡ bàn đá | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0362 | tấn |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,062 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 96,18 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 131,061 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 136,2194 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 126,7044 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71,6 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41,86 | m |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71,6564 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 136,219 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 126,707 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71,6 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhựa lõi thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,28 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,44 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,2808 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,7603 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7842 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1143 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1052 | tấn |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,4667 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,936 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0877 | tấn |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,073 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,4175 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 35x35/14W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đế nhựa âm tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa SP - D16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP - D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 10 | Bồn cầu 2 khối (2 chế độ xả)+Vòi xịt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Chậu rửa + Vòi chậu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Tiểu nam +Van xả | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 150x150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 23 | Kép thép D15 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 24 | Nút bịt D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Nối giảm PPR D25x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 31 | Nối giảm PPR D32x25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Nối giảm PPR D40x32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 34 | Rắc co D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y D90x90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y D110x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y D110x60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y D110x110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 50 | Nắp bịt thông tắc D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 56 | Xì phông con thỏ D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 57 | Xì phông con thỏ D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1118 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,725 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,916 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0373 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,208 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6375 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3312 | tấn |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1646 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1277 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1867 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1988 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0817 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8053 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,405 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2774 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8471 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,4566 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,23 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3062 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 52,725 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,129 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,191 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 59,3376 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84,928 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 108,658 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7678 | 100m2 |
| 30 | Hoa văn bê tông đúc săn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 31 | Cổng Inox 304 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 372,49 | kg |
| 32 | Bản lề cổng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Bộ chữ Inox gương màu vàng dày 1mm " NHÀ TANG LỄ THỊ XÃ KINH MÔN" | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,3385 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4462 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,2718 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,0675 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 204,5753 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 49,3288 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46,1681 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,5372 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7233 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4888 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1719 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60,4693 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,5633 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,4346 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,941 | m3 |
| 50 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2197 | 100m2 |
| 51 | Nụ se bằng sứ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 92 | cái |
| 52 | Chữ thọ bê tông đúc săn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 92 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.419,2495 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 203,286 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,014 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.405,76 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.643,5495 | m2 |
| H | SAN LẤP – SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,7984 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,2256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Viên bó vỉa kích thước 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 463,8 | m |
| 6 | Viên bó vỉa kích thước 18x35x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 83,4 | m |
| 7 | Viên bó vỉa kích thước 30x15x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 123,4 | m |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,9651 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5991 | 100m3 |
| 10 | Rải Nilong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,764 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 316,475 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.176,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 17 | Cột thép tròn côn liền cân đơn, cột cao 7m, vươn 1.5m dày 3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cột |
| 18 | Cột thép tròn côn liền cân đôi, cột cao 7m, vươn 1.5m dày 3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 19 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| 20 | Đèn LED 804 công suất 150W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Thép L50x5 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 113 | kg |
| 22 | Thép D10 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 100 m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,9108 | 1m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 117,216 | 1m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46,3756 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3064 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33,4521 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,019 | 100m2 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,2202 | m3 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,16 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 287,35 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84,15 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,2614 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8808 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1327 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 286 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39 | mối nối |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 86,58 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,6119 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2434 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5854 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8775 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,7551 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2661 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8633 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,7551 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,7551 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2723 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1362 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 272,32 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2651 | 100m2 |
| 19 | Lát tám đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44,184 | m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 94,04 | m |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,24 | m |
| 22 | Bó vỉa cửa thu, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7 | m |
| 23 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,57 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2946 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 200 | cái |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,657 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,986 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1534 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,57 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1266 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥150T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | 150KVA | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi