Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng 06 phòng học bộ môn trường tiểu học Nam Thiên, TP Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348342-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng 06 phòng học bộ môn trường tiểu học Nam Thiên, TP Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20220348319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:07:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,945,276,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486319109E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngànhxây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng 06 phòng học bộ môn trường tiểu học Nam Thiên, TP Đà Lạt
Xây dựng 06 phòng học bộ môn trường tiều học Nam Thiên, phường 5, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Lâm Đồng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng, Địa chỉ: Số 199/6 KP Quảng Đức, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0908967246; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt;


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. -Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN, ĐÀO, ĐẮP ĐẤT - XD KHỐI 06 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IBản vẽ thiết kế thi công0,864100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,864100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,993100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công3,053100 m3
5Mua đất để đắpBản vẽ thiết kế thi công206m3
6San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công4,046100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công2,06100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công2,06100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MÓNG - XD KHỐI 06 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,436100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,757m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công23,192m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công0,408100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công0,853tấn
6Bê tông cổ cột, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,72m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,785100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,115tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,784tấn
10Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công12,432m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,175100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,302tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công1,499tấn
14Bê tông tường kè chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,616m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngBản vẽ thiết kế thi công0,662100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,515tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công3,079m3 đất nguyên thổ
18Bê tông lót, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,52m3
19Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Bản vẽ thiết kế thi công4,43m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công1,109100 m3
21Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Bản vẽ thiết kế thi công17,639m3
C PHẦN THÂN - XD KHỐI 06 PHÒNG BÔ MÔN
1Bê tông cột chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công14,652m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngBản vẽ thiết kế thi công2,465100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,244tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,297tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công17,742m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1+2, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,803100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1+2, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,449tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1+2, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công2,337tấn
9Bê tông sàn , Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công34,87m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng trệt+1+2,chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công3,487100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công4,025tấn
12Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công10,536m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thiết kế thi công1,005100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,593tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,975tấn
16Bê tông lanh tô, giằng tường, mái hắt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,914m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, mái hắtBản vẽ thiết kế thi công0,637100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô giằng tường đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,232tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,515tấn
20Bê tông can can, tấm lam trang trí, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,767m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam trang tríBản vẽ thiết kế thi công0,548100 m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam trang tríBản vẽ thiết kế thi công0,229tấn
23Bê tông giằng hộp gen, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,026m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hộp genBản vẽ thiết kế thi công0,102100 m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,017tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,072tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công92,355m3
28Xây hộp kỹ thuật, gạch không nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công9,6m3
29Xây bậc cấp cầu thang, bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công8,355m3
30Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Bản vẽ thiết kế thi công0,461m3
31Đắp cát bục giảng bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công5,247m3
32Bê tông nền bục giảng, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,115m3
33SXLD cửa đi thanh nhựa lỏi thép dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mmBản vẽ thiết kế thi công47,04m2
34SXLD cửa sổ thanh nhựa lỏi thép dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mmBản vẽ thiết kế thi công90,72m2
35SXLD vách kính thanh nhựa lỏi thép dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mmBản vẽ thiết kế thi công6,44m2
36Bê tông Dầm mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công12,748m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,654100 m2
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,266tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,309tấn
40Bê tông sê nô mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công8,501m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,85100 m2
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,238tấn
D PHẦN MÁI - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BÔ MÔN
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công9,981m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,87m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,087100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,018tấn
5Gia công cấu kiện xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công2,58tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công2,58tấn
7Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công2,029100 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN - XD KHỐI 06 PHÒNG BỘ MÔN
1Quét dung dịch chống thấm sênô máiBản vẽ thiết kế thi công103,18m2
2Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công103,18m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công330,888m2
4Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công175,2m2
5Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công118,7m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công351,44m2
7Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép hìnhBản vẽ thiết kế thi công0,491tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép hìnhBản vẽ thiết kế thi công0,491tấn
9Thi công trần tôn lạnh, dày 0.4mmBản vẽ thiết kế thi công1,865100 m2
10Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổBản vẽ thiết kế thi công60,48m2
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảo vệ cửa sổBản vẽ thiết kế thi công60,48m2
12Trát sê nô, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công110,6m2
13Trát lanh tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công143,156m2
14Láng ô văng dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công27,9m2
15Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công153,7m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công686,205m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công548,563m2
18Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công49,62m2
19Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công117,6m
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Bản vẽ thiết kế thi công89,18m2
21Cắt mặt đá Granite lát bậc cấp cầu thang tào nhám, chống trợtBản vẽ thiết kế thi công154,8m
22Láng granitô bập tam cấp, bục giảngBản vẽ thiết kế thi công9,9m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công428,956m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàBản vẽ thiết kế thi công801,028m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiBản vẽ thiết kế thi công686,205m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TrongBản vẽ thiết kế thi công751,883m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công1.115,161m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công1.552,911m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công60,48m2
30Lát nền, sàn, Gạch 600x600, nhám, chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Bản vẽ thiết kế thi công593,4m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Bản vẽ thiết kế thi công32,6m2
32Gia công cấu kiện sắt thép, cửa thăm máiBản vẽ thiết kế thi công0,018tấn
33Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtBản vẽ thiết kế thi công0,018tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép : cửa thăm, thang sắtBản vẽ thiết kế thi công0,036tấn
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mBản vẽ thiết kế thi công7,384100 m2
36Vận chuyển cát, sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểmBản vẽ thiết kế thi công514m3
37Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theoBản vẽ thiết kế thi công514m3
38Vận chuyển gạch, ngói các loại bằng thủ công 10m khởi điểmBản vẽ thiết kế thi công104,5011000 viên
39Vận chuyển gạch, ngói các loại bằng thủ công 10m tiếp theoBản vẽ thiết kế thi công104,5011000 viên
F PHẦN ĐIỆN - XD KHỐI 06 PHÒNG BÔ MÔN
1Lắp đặt đèn Led Mia, dài 1,2m,36 W, loại hộp đèn 1 bóng ( lắp nổi)Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
2Lắp đặt đèn Led chiếu sáng học đường - 1.2, 36W - 1 bóng ( treo trần)Bản vẽ thiết kế thi công45bộ
3Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng 1200x460x100 - 18W, lắp nổiBản vẽ thiết kế thi công12bộ
4Lắp đặt đèn Led 230x230-18WBản vẽ thiết kế thi công16bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng khuẩn cấp 220V-50HZ, bóng Led 6W ( có pin dùng trong 3H)Bản vẽ thiết kế thi công6bộ
6Lắp đặt cầu dao an toàn và cắt dòng rò, (RCBO -20A-30mA, âm tườngBản vẽ thiết kế thi công6bộ
7Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (1 hạt) , âm tườngBản vẽ thiết kế thi công4cái
8Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 10A (3 hạt) , âm tườngBản vẽ thiết kế thi công7cái
9Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, loại 1 hạt 10A , âm tườngBản vẽ thiết kế thi công4cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tườngBản vẽ thiết kế thi công18cái
11Lắp đặt đế MCB 1 cực, âm tườngBản vẽ thiết kế thi công6hộp
12Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm âm tườngBản vẽ thiết kế thi công31bảng
13Lắp đặt hộp nối nhựa D60 âm tườngBản vẽ thiết kế thi công56hộp
14Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tườngBản vẽ thiết kế thi công3hộp
15Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công818m
16Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công172m
17Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2Bản vẽ thiết kế thi công86m
18Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2Bản vẽ thiết kế thi công162m
19Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4.0mm2Bản vẽ thiết kế thi công81m
20Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2x16.0mm2Bản vẽ thiết kế thi công95m
21Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16Bản vẽ thiết kế thi công327m
22Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20Bản vẽ thiết kế thi công150m
23Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D32Bản vẽ thiết kế thi công55m
24Lắp đặt Aptomat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
25Lắp đặt Aptomat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công6bộ
26Lắp đặt Aptomat 2 cực, 63A-6kA (MCB 2P 63A-6kA)Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
27Lắp đặt tủ điện (DB: 09 module, thép sơn tĩnh điện, âm tường)Bản vẽ thiết kế thi công1tủ
28Đào đất móng hố tiếp địa, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công2,855m3 đất nguyên thổ
29Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4mBản vẽ thiết kế thi công4cọc
30Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Bản vẽ thiết kế thi công14m
31Lắp đặt kẹp dừng cáp 16.0mm2 + bu long 16-250Bản vẽ thiết kế thi công1cái
G PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Di dời hệ thống cấp nước chính cấp cho toàn bộ trường : Ống STK 50x60 dài 100 métBản vẽ thiết kế thi công1Khoán gọn
2Lắp đặt ống PVC D90, dày 2.9mmBản vẽ thiết kế thi công1,44100 m
3Lắp đặt cút lơi PVC D90Bản vẽ thiết kế thi công36cái
4Lắp đặt cầu chắn rác INOXBản vẽ thiết kế thi công12cái
5Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,256100 m3 đất nguyên thổ
6Bê tông đáy mương, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,519m3
7Bê tông thành mương, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công7,788m3
8Bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công3,077m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mương thoát nước, tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,769100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,111tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgBản vẽ thiết kế thi công128cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công13,293100 m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnBản vẽ thiết kế thi công1,210 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtBản vẽ thiết kế thi công0,410 đầu
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 04 Zeno (TB)Bản vẽ thiết kế thi công1trung tâm
4Lắp đặt chuông báo cháyBản vẽ thiết kế thi công0,65 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBản vẽ thiết kế thi công15 nút
6Lắp đặt bộ nguồn điều khiển (TB)Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
7Lắp đặt cáp chống cháy CV/FR-1.5mm2Bản vẽ thiết kế thi công234m
8Lắp đặt cáp chống cháy CV/FR-2.5mm2Bản vẽ thiết kế thi công240m
9Lắp đặt ống điện PVC D20Bản vẽ thiết kế thi công104m
10Lắp đặt ống điện PVC D32Bản vẽ thiết kế thi công55m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa D60, âm tườngBản vẽ thiết kế thi công14hộp
12Đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mBản vẽ thiết kế thi công1cọc
13Lắp đặt cáp đồng 25mm2Bản vẽ thiết kế thi công2m
14Lắp đặt bình chữa cháy ZZL4- 4 kgBản vẽ thiết kế thi công4bộ
15Lắp đặt bình chữa cháy MT3 - 3 kgBản vẽ thiết kế thi công4bộ
16Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháyBản vẽ thiết kế thi công4bộ
17Lắp đặt bảng nội quy + bảng tiệu lệnh chữa cháyBản vẽ thiết kế thi công4bộ
I CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ hàng rào song sắtBản vẽ thiết kế thi công7,2m2
2Tháo dỡ cửa cổng song sắtBản vẽ thiết kế thi công21,866m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáBản vẽ thiết kế thi công2,631m3
4Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,452m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ cổngBản vẽ thiết kế thi công0,02100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,018tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,215m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công0,162100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,024tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,096tấn
11Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Bản vẽ thiết kế thi công0,3m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,35m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công0,159100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,075tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,099tấn
16Bê tông sàn mái cổng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,736m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cổngBản vẽ thiết kế thi công0,073100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,042tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Bản vẽ thiết kế thi công2,06m3
20Đào đất móng dầm ray băng bằng thủ công, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế thi công1,143m3 đất nguyên thổ
21Lắp dựng thép dầm rayBản vẽ thiết kế thi công0,247tấn
22SXLD cổng đẩy thép hộp mạ kẽm (cả sơn hoàn thiện)Bản vẽ thiết kế thi công9,6m2
23SXLD cổng thép hộp mạ kẽm, chông đồng đúc (cả sơn hoàn thiện)Bản vẽ thiết kế thi công2,25m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công7,8m2
25Bê tông nền giữa 2 ray cổng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,27m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công25,11m2
27Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công0,36m2
28Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công7,362m2
29Sản xuất li tô thép, găng trang tríBản vẽ thiết kế thi công0,12tấn
30Lắp dựng li tô thép, găng trang tríBản vẽ thiết kế thi công0,12tấn
31Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công0,098100 m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cổngBản vẽ thiết kế thi công28,74m2
33Khắc chữ tên cơ quan, địa chỉ : Chữ ALUMIUM màu đồng khối nổiBản vẽ thiết kế thi công1Bảng hiệu
34Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần mái cổng chínhBản vẽ thiết kế thi công24,385m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công24,385m2
36SXLD Bảng đèn LED chạy chữ Tên Cơ quan ( bao gồm khung nhôm, hộp kính, HT đèn)Bản vẽ thiết kế thi công1Bảng
J PHẦN TƯỜNG RÀO
1Công tác phát cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyBản vẽ thiết kế thi công2,4100 m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt thép hìnhBản vẽ thiết kế thi công112m2
3Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng xây gạchBản vẽ thiết kế thi công2,1m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công19,729m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Bản vẽ thiết kế thi công3,035m3
6Xây móng tường rào bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công10,944m3
7Bê tông giằng kè, giằng rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,418m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thépBản vẽ thiết kế thi công0,305m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,196tấn
10Bê tông lỏi trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,346m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lõi trụBản vẽ thiết kế thi công0,433100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ rào đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,221tấn
13Xây tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công12,077m3
14Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Bản vẽ thiết kế thi công30m
15Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công207,76m2
16Trát giằng rào vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công30,5m2
17Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công25m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngBản vẽ thiết kế thi công207,76m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầmBản vẽ thiết kế thi công55,5m2
20Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công263,26m2
21SXLD chông sắt tường rào xây - Theo BVTKBản vẽ thiết kế thi công12,34m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công24,68m2
23Miết mạch tường đá, loại lõmBản vẽ thiết kế thi công37,02m2
24Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công5,75m3
K PHẦN SÂN KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Đào xúc đất san gạt mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( giật cấp)Bản vẽ thiết kế thi công0,924100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công0,924100 m3
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Bản vẽ thiết kế thi công31,4m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công31,4m3
5Lát nền hè gạch Ceramic 400x400 nhám, chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Bản vẽ thiết kế thi công314m2
6Đào xúc đất , san gạt, dọn cỏ rác bằng thủ công, đất cấp II ( đất triền dốc)Bản vẽ thiết kế thi công75,6m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển cỏ rác trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II (Đào san đất)Bản vẽ thiết kế thi công0,756100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất,cỏ rác, 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,756100 m3 đất nguyên thổ/1km
L MỞ RỘNG LỐI ĐI BẬC CẤP XÂY ĐÁ CHẺ
1Công tác phát cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyBản vẽ thiết kế thi công1,635100 m2
2Phá dỡ tường xây đá chẻ, chiều dày tường ≤ 33cmBản vẽ thiết kế thi công18,144m3
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công1,443100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công77,325m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Bản vẽ thiết kế thi công23,444m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Bản vẽ thiết kế thi công14,936m3
7Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Bản vẽ thiết kế thi công46,014m3
8Bê tông nền bậc cấp, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công23,87m3
9Bê tông giằng kè ta luy, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,001m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công0,161100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,183tấn
12Miết mạch tường đá, loại lõmBản vẽ thiết kế thi công129,53m2
13Láng nền bậc cấp cũ xây đá chẻ, không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Bản vẽ thiết kế thi công43,84m2
14Lát nền bậc cấp, gạch Ceramic 400x400, nhám chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Bản vẽ thiết kế thi công264,8m2
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thiết kế thi công0,389100 m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công2,31100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công2,31100 m3 đất nguyên thổ/1km
M THÁO DỠ NHÀ TÔN CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mBản vẽ thiết kế thi công39,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mBản vẽ thiết kế thi công0,613tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépBản vẽ thiết kế thi công0,158tấn
4Tháo dỡ vách ngăn tôn kẽmBản vẽ thiết kế thi công95m2
N THIẾT BỊ
1Thiết bịBản vẽ thiết kế thi công1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486319109E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngànhxây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).22
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình 1 Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)3
2 Trạm trộn bê tông xi măng Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
3 Xe chuyển trộn ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
4 Bơm bê tông (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
5 Xe ben Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
6 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
7 Lu tay (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
8 Máy đào ≥ 1,6M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
9 Máy toàn đạc điện tử (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
10 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Vận thăng ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->