Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng 06 phòng học bộ môn trường tiểu học Nam Thiên, TP Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng 06 phòng học bộ môn trường tiểu học Nam Thiên, TP Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 15:07:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,945,276,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486319109E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngànhxây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng 06 phòng học bộ môn trường tiểu học Nam Thiên, TP Đà Lạt Xây dựng 06 phòng học bộ môn trường tiều học Nam Thiên, phường 5, thành phố Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. -Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4,
thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN, ĐÀO, ĐẮP ĐẤT - XD KHỐI 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,993 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,053 | 100 m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Bản vẽ thiết kế thi công | 206 | m3 |
| 6 | San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,046 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,06 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MÓNG - XD KHỐI 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,436 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,757 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,192 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,408 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,853 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,785 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,115 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,784 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,432 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,175 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,302 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,499 | tấn |
| 14 | Bê tông tường kè chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,616 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,662 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,515 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,079 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,52 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,43 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,109 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,639 | m3 |
| C | PHẦN THÂN - XD KHỐI 06 PHÒNG BÔ MÔN | |||
| 1 | Bê tông cột chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,652 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,465 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,244 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,297 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,742 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1+2, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,803 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1+2, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,449 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1+2, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,337 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn , Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,87 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng trệt+1+2,chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,487 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,025 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,536 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,005 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,593 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,975 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng tường, mái hắt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,914 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, mái hắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,637 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô giằng tường đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,232 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,515 | tấn |
| 20 | Bê tông can can, tấm lam trang trí, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,767 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam trang trí | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,548 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam trang trí | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,229 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng hộp gen, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,026 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hộp gen | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,102 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,017 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 92,355 | m3 |
| 28 | Xây hộp kỹ thuật, gạch không nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,6 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang, bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,355 | m3 |
| 30 | Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,461 | m3 |
| 31 | Đắp cát bục giảng bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,247 | m3 |
| 32 | Bê tông nền bục giảng, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,115 | m3 |
| 33 | SXLD cửa đi thanh nhựa lỏi thép dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 47,04 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ thanh nhựa lỏi thép dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 90,72 | m2 |
| 35 | SXLD vách kính thanh nhựa lỏi thép dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,44 | m2 |
| 36 | Bê tông Dầm mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,748 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,654 | 100 m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,266 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,309 | tấn |
| 40 | Bê tông sê nô mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,501 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,85 | 100 m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,238 | tấn |
| D | PHẦN MÁI - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC BÔ MÔN | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,981 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,87 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,087 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,58 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,58 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,029 | 100 m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN - XD KHỐI 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sênô mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 103,18 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 103,18 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 330,888 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 175,2 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 118,7 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 351,44 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép hình | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,491 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép hình | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,491 | tấn |
| 9 | Thi công trần tôn lạnh, dày 0.4mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,865 | 100 m2 |
| 10 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,48 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảo vệ cửa sổ | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,48 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 110,6 | m2 |
| 13 | Trát lanh tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 143,156 | m2 |
| 14 | Láng ô văng dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,9 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 153,7 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 686,205 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 548,563 | m2 |
| 18 | Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 49,62 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 117,6 | m |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 89,18 | m2 |
| 21 | Cắt mặt đá Granite lát bậc cấp cầu thang tào nhám, chống trợt | Bản vẽ thiết kế thi công | 154,8 | m |
| 22 | Láng granitô bập tam cấp, bục giảng | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,9 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 428,956 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 801,028 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 686,205 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Trong | Bản vẽ thiết kế thi công | 751,883 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.115,161 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.552,911 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,48 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, Gạch 600x600, nhám, chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 593,4 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,6 | m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa thăm mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép : cửa thăm, thang sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,384 | 100 m2 |
| 36 | Vận chuyển cát, sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Bản vẽ thiết kế thi công | 514 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Bản vẽ thiết kế thi công | 514 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gạch, ngói các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Bản vẽ thiết kế thi công | 104,501 | 1000 viên |
| 39 | Vận chuyển gạch, ngói các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Bản vẽ thiết kế thi công | 104,501 | 1000 viên |
| F | PHẦN ĐIỆN - XD KHỐI 06 PHÒNG BÔ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mia, dài 1,2m,36 W, loại hộp đèn 1 bóng ( lắp nổi) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng học đường - 1.2, 36W - 1 bóng ( treo trần) | Bản vẽ thiết kế thi công | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng 1200x460x100 - 18W, lắp nổi | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 230x230-18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khuẩn cấp 220V-50HZ, bóng Led 6W ( có pin dùng trong 3H) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao an toàn và cắt dòng rò, (RCBO -20A-30mA, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (1 hạt) , âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 10A (3 hạt) , âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, loại 1 hạt 10A , âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế MCB 1 cực, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 31 | bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp nối nhựa D60 âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 56 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 818 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 172 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 86 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 162 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4.0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 81 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2x16.0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 327 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 2 cực, 63A-6kA (MCB 2P 63A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện (DB: 09 module, thép sơn tĩnh điện, âm tường) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 28 | Đào đất móng hố tiếp địa, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,855 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt kẹp dừng cáp 16.0mm2 + bu long 16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| G | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Di dời hệ thống cấp nước chính cấp cho toàn bộ trường : Ống STK 50x60 dài 100 mét | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Khoán gọn |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90, dày 2.9mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,44 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút lơi PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 5 | Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,256 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông đáy mương, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,519 | m3 |
| 7 | Bê tông thành mương, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,788 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,077 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mương thoát nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,769 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,111 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 128 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,293 | 100 m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 04 Zeno (TB) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn điều khiển (TB) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp chống cháy CV/FR-1.5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 234 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp chống cháy CV/FR-2.5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 104 | m |
| 10 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa D60, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | hộp |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng 25mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy ZZL4- 4 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 - 3 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bảng nội quy + bảng tiệu lệnh chữa cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| I | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng song sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,866 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,631 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,452 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,215 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,162 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,096 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,35 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,159 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,075 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,099 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái cổng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,736 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,073 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,042 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,06 | m3 |
| 20 | Đào đất móng dầm ray băng bằng thủ công, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,143 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Lắp dựng thép dầm ray | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,247 | tấn |
| 22 | SXLD cổng đẩy thép hộp mạ kẽm (cả sơn hoàn thiện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,6 | m2 |
| 23 | SXLD cổng thép hộp mạ kẽm, chông đồng đúc (cả sơn hoàn thiện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,25 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,8 | m2 |
| 25 | Bê tông nền giữa 2 ray cổng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,27 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25,11 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | m2 |
| 28 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,362 | m2 |
| 29 | Sản xuất li tô thép, găng trang trí | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 30 | Lắp dựng li tô thép, găng trang trí | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,098 | 100 m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,74 | m2 |
| 33 | Khắc chữ tên cơ quan, địa chỉ : Chữ ALUMIUM màu đồng khối nổi | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bảng hiệu |
| 34 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần mái cổng chính | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,385 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,385 | m2 |
| 36 | SXLD Bảng đèn LED chạy chữ Tên Cơ quan ( bao gồm khung nhôm, hộp kính, HT đèn) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bảng |
| J | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Công tác phát cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt thép hình | Bản vẽ thiết kế thi công | 112 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng xây gạch | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,729 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,035 | m3 |
| 6 | Xây móng tường rào bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,944 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng kè, giằng rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,418 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,305 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,196 | tấn |
| 10 | Bê tông lỏi trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,346 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lõi trụ | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,433 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ rào đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,221 | tấn |
| 13 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,077 | m3 |
| 14 | Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 15 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 207,76 | m2 |
| 16 | Trát giằng rào vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,5 | m2 |
| 17 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 207,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm | Bản vẽ thiết kế thi công | 55,5 | m2 |
| 20 | Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 263,26 | m2 |
| 21 | SXLD chông sắt tường rào xây - Theo BVTK | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,34 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,68 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,02 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,75 | m3 |
| K | PHẦN SÂN KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất san gạt mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( giật cấp) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,924 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,924 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,4 | m3 |
| 5 | Lát nền hè gạch Ceramic 400x400 nhám, chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 314 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất , san gạt, dọn cỏ rác bằng thủ công, đất cấp II ( đất triền dốc) | Bản vẽ thiết kế thi công | 75,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển cỏ rác trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II (Đào san đất) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,756 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất,cỏ rác, 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,756 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | MỞ RỘNG LỐI ĐI BẬC CẤP XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Công tác phát cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,635 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá chẻ, chiều dày tường ≤ 33cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,144 | m3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,325 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,444 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,936 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 46,014 | m3 |
| 8 | Bê tông nền bậc cấp, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,87 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kè ta luy, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,001 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,161 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,183 | tấn |
| 12 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Bản vẽ thiết kế thi công | 129,53 | m2 |
| 13 | Láng nền bậc cấp cũ xây đá chẻ, không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 43,84 | m2 |
| 14 | Lát nền bậc cấp, gạch Ceramic 400x400, nhám chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 264,8 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,389 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,31 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,31 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| M | THÁO DỠ NHÀ TÔN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,613 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,158 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tôn kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m2 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486319109E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngànhxây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình | 1 | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 3 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 3 | Xe chuyển trộn | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 4 | Bơm bê tông | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 5 | Xe ben | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 7 | Lu tay | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 1,6M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Vận thăng | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi