Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369689-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220308360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:01:00 đến ngày 2022-04-04 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô về thi công nhà lắp ghép tương tự...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công công trình xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) .- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) .- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý, đón tiếp khách, trực bảo vệ, bốt trực công an, gian hàng trưng bày, giới thiệu và bán sản phẩm tại Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ
01 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ , địa chỉ: Số 2 - Vương Thúc Mậu - Trường Thi - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ; địa chỉ: Số 2, Vương Thúc Mậu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383590498
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn Đầu tư và xây dựng CNT


- Bên mời thầu: Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ , địa chỉ: Số 2 - Vương Thúc Mậu - Trường Thi - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ; địa chỉ: Số 2, Vương Thúc Mậu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383590498


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ; địa chỉ: Số 2, Vương Thúc Mậu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383590498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Lan Hương; Trưởng ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ; địa chỉ: Số 2, Vương Thúc Mậu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383590498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và xây dựng CNT
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An, địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 0238 3844 636. + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAN TRƯNG BÀY, GiỚI THIỆU VÀ BÁN SẢN PHẨM (BÉ) 4 NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62461m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0512100m2
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0155tấn
4Bu lông móng D14 dài 80cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0155tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,512m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm (Theo ĐG 5913/2015)Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0385100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1855m3
9Thi công mặt sàn bằng tấm bê tông nhẹ dày 2cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,45m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,45m2
11Gia công cột bằng thộp hìnhTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0514tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0514tấn
13Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2858tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2858tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1211tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1211tấn
17Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V101m2
20Máng thu nước bằng tônTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,05m
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1296100m2
22Lắp ke chống bảoTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V35cỏi
23Làm lưới Inox chống rác cao 20cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,05m
24Ốp tấm Alu quanh nhàTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,885m2
25Ống thoát nước D76Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
26Chếch D76Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
27Làm trần thạch caoTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1425m2
28Ốp nhựa mặt trong nhàTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,735m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1425m2
30Lắp đặt cửa đi D, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,485m2
31Lắp đặt vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,72m2
32Lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,768m2
B GIAN TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU VÀ BÁN SẢN PHẨM (LỚN) 2 NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24931m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1024100m2
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031tấn
4Bu lông móng D14 dài 80cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V32bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,024m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm (Theo ĐG 5913/2015)Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0693100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3355m3
9Thi công mặt sàn bằng tấm bê tông nhẹ dày 2cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,22m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,22m2
11Gia công cột bằng thộp hìnhTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1028tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1028tấn
13Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4022tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4022tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2007tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2007tấn
17Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0789tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0789tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V201m2
20Máng tôn thu nước6,85m
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2535100m2
22Lắp ke chống bảoTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V55cái
23Làm lưới Inox chống rác cao 20cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,85m
24Ốp tấm Alu quanh nhàTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,5605m2
25Ống thoát nước D76Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
26Chếch D76Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
27Làm trần thạch caoTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,7575m2
28Ốp nhựa mặt trong nhàTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,578m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,9925m2
30Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,692m2
31Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,001m2
32Lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,896m2
33Lắp đặt vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,224m2
C NHÀ TRỰC, ĐÓN TIẾP KHÁCH VÀ BẢO VỆ (2 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9371m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0768100m2
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0232tấn
4Bu lông móng D14 dài 80cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0232tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2235m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1965m3
9Ni lông chống mất nước bê tôngTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,5616m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,5136m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0742tấn
12Lắp dựng cột thép các loại0,0742tấn
13Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4935tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4935tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1383tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1383tấn
17Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0691tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0691tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V201m2
20Máng tôn thu nướcTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,25m
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2538100m2
22Lắp ke chống bảoTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V55cái
23Làm lưới Inox chống rác cao 20cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,25m
24Ốp tấm Alu quanh nhàTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,8004m2
25Ống thoát nước D76Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
26Chếch D763cái
27Làm trần thạch caoTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,0451m2
28Ốp nhựa mặt trong nhàTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,485m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,0451m2
30Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,68m2
31Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,91m2
32Lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,856m2
33Lắp đặt vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,016m2
D NHÀ BỐT CÔNG AN (3 NHÀ)
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,96m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0896100m2
3Ke chống bãoTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
4Tôn úp nóc8m
5Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0268m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,16m2
8Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,76m2
9Ốp tấm Alu quanh nhàTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,76m2
10Lắp đặt cửa đi D, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,76m2
11Lắp đặt vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m2
12Lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ , chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô về thi công nhà lắp ghép tương tự...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công công trình xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) .- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu 1 Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) .- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt1
3 Khoan cầm tay 0,5 kW Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt2
7 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt2
8 Đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt2
10 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->