Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 2.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:56:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,022,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.533162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5066324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình giao thông; Có hạng mục đường giao thông, cống tròn.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.515.476.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.476.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.061.904.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.061.904.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 3T-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu (phòng thí nghiệm phải được có quan nhà nước có thẩm quyền công nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường TDP Cồn Tàu Nam - TT Quất Lâm, đoạn từ cổng chào TDP Cồn Tàu Nam đến đường đê 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 2.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 4. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 6. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 7. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Quất Lâm.Địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND Thị trấn Quất Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Quất Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch, phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thuỷ, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 712,31 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo quy định tại Chương V | 295,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết phạm vi 5km | Theo quy định tại Chương V | 6,5248 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp lề đường | Theo quy định tại Chương V | 260,61 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường | Theo quy định tại Chương V | 593,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 5,4058 | 100m3 |
| 7 | Gia cố móng đường bằng đá thải, dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 10,8115 | 100m2 |
| 8 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo quy định tại Chương V | 27,2766 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh đá 4x6 trên mặt đường cũ | Theo quy định tại Chương V | 155,62 | m3 |
| 10 | Gia cố móng đường bằng lớp đá 4x6 dày 20 cm | Theo quy định tại Chương V | 38,0881 | 100m2 |
| 11 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo quy định tại Chương V | 38,0881 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 39,2038 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo quy định tại Chương V | 5,4855 | 100m2 |
| B | CỐNG DỌC ĐƯỜNG B400 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1.100,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống | Theo quy định tại Chương V | 371,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết phạm vi 5km | Theo quy định tại Chương V | 7,2894 | 100m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 40,04 | m2 |
| 5 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10 cm | Theo quy định tại Chương V | 88,79 | m3 |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V | 887,88 | m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 dày 15 cm | Theo quy định tại Chương V | 133,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 3,171 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BT đặc KT 220x105x60 tường cống, bằng vữa XMCV mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 306,95 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1.395,24 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 90,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ cống | Theo quy định tại Chương V | 11,4156 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ tường cống, D | Theo quy định tại Chương V | 5,6761 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ tường cống, D | Theo quy định tại Chương V | 11,2571 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan cống đúc sẵn đá 1x2 mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 95,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 5,0736 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, D | Theo quy định tại Chương V | 6,9868 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo quy định tại Chương V | 8,6885 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 1.057 | cái |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 50,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống K = 0.9 | Theo quy định tại Chương V | 31,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết phạm vi 5km | Theo quy định tại Chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá dăm gia cố móng cống dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt ống cống D600 | Theo quy định tại Chương V | 10 | đoạn ống |
| 10 | Chống thấm mối nối cống quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 6,97 | m2 |
| 11 | Vải địa bọc quanh cống | Theo quy định tại Chương V | 0,204 | 100m2 |
| D | GA | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10 cm | Theo quy định tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT đặc KT 220x105x60 tường hố ga, bằng vữa XMCV mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,25 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 14,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ cống | Theo quy định tại Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ tường cống D | Theo quy định tại Chương V | 0,1195 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan cống đúc sẵn đá 1x2 mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0916 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| E | ĐẬP NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đập bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3 m vào đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 10 | m2 |
| 4 | Thanh giằng | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 5 | Thép buộc 3 ly | Theo quy định tại Chương V | 2,5 | kg |
| 6 | Bơm nước | Theo quy định tại Chương V | 2 | ca |
| 7 | Phá đập bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết phạm vi 5km | Theo quy định tại Chương V | 0,1555 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.533162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5066324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình giao thông; Có hạng mục đường giao thông, cống tròn.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.515.476.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.476.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.061.904.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.061.904.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,80 m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 3T-5T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy Lu ≥10T | Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, | 1 |
| 11 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc) | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu (phòng thí nghiệm phải được có quan nhà nước có thẩm quyền công nhận) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi