Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369468-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220360052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 2.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:56:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,022,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.533162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5066324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình giao thông; Có hạng mục đường giao thông, cống tròn.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.515.476.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.476.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.061.904.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.061.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 3T-5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực,
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu (phòng thí nghiệm phải được có quan nhà nước có thẩm quyền công nhận)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường TDP Cồn Tàu Nam - TT Quất Lâm, đoạn từ cổng chào TDP Cồn Tàu Nam đến đường đê
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 2.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM , địa chỉ: THỊ TRẤN QUẤT LÂM HUYỆN GIAO THỦY TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Quất Lâm.Địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Vạn Xuân UST; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thuỷ; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần GLOBAL-TKG; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Khánh Linh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND Thị trấn Quất Lâm


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM , địa chỉ: THỊ TRẤN QUẤT LÂM HUYỆN GIAO THỦY TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Quất Lâm.Địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 4. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 6. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 7. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Quất Lâm.Địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND Thị trấn Quất Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Quất Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch, phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thuỷ, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường đất cấp IITheo quy định tại Chương V712,31m3
2Vét hữu cơTheo quy định tại Chương V295,92m3
3Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết phạm vi 5kmTheo quy định tại Chương V6,5248100m3
4Mua đất đắp lề đườngTheo quy định tại Chương V260,61m3
5Đắp đất lề đườngTheo quy định tại Chương V593,48m3
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V5,4058100m3
7Gia cố móng đường bằng đá thải, dày 20cmTheo quy định tại Chương V10,8115100m2
8Tạo nhám mặt đường cũTheo quy định tại Chương V27,2766100m2
9Bù vênh đá 4x6 trên mặt đường cũTheo quy định tại Chương V155,62m3
10Gia cố móng đường bằng lớp đá 4x6 dày 20 cmTheo quy định tại Chương V38,0881100m2
11Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmTheo quy định tại Chương V38,0881100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Chương V39,2038100m2
13Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo quy định tại Chương V5,4855100m2
B CỐNG DỌC ĐƯỜNG B400
1Đào móng cống đất cấp IITheo quy định tại Chương V1.100,15m3
2Đắp đất móng cốngTheo quy định tại Chương V371,21m3
3Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết phạm vi 5kmTheo quy định tại Chương V7,2894100m3
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V40,04m2
5Lớp đá dăm đệm móng dày 10 cmTheo quy định tại Chương V88,79m3
6Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V887,88m2
7Bê tông móng đá 1x2 mác 200 dày 15 cmTheo quy định tại Chương V133,18m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V3,171100m2
9Xây gạch BT đặc KT 220x105x60 tường cống, bằng vữa XMCV mác 75Theo quy định tại Chương V306,95m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1.395,24m2
11Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250Theo quy định tại Chương V90,69m3
12Ván khuôn mũ cốngTheo quy định tại Chương V11,4156100m2
13Cốt thép mũ tường cống, DTheo quy định tại Chương V5,6761tấn
14Cốt thép mũ tường cống, DTheo quy định tại Chương V11,2571tấn
15Bê tông tấm đan cống đúc sẵn đá 1x2 mác 250Theo quy định tại Chương V95,13m3
16Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo quy định tại Chương V5,0736100m2
17Cốt thép tấm đan, DTheo quy định tại Chương V6,9868tấn
18Cốt thép tấm đan, D>10mmTheo quy định tại Chương V8,6885tấn
19Lắp dựng tấm đanTheo quy định tại Chương V1.057cái
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600
1Đào móng cống đất cấp IITheo quy định tại Chương V50,85m3
2Đắp đất móng cống K = 0.9Theo quy định tại Chương V31,93m3
3Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết phạm vi 5kmTheo quy định tại Chương V0,1892100m3
4Lớp đá dăm gia cố móng cống dày 10cmTheo quy định tại Chương V1m3
5Ván khuôn thép đế cống đúc sẵnTheo quy định tại Chương V0,1123100m2
6Cốt thép đế cống đúc sẵnTheo quy định tại Chương V0,039tấn
7Bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,73m3
8Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại Chương V15cái
9Mua và lắp đặt ống cống D600Theo quy định tại Chương V10đoạn ống
10Chống thấm mối nối cống quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V6,97m2
11Vải địa bọc quanh cốngTheo quy định tại Chương V0,204100m2
D GA
1Lớp đá dăm đệm móng dày 10 cmTheo quy định tại Chương V0,52m3
2Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V5,2m2
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V0,78m3
4Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V0,0274100m2
5Xây gạch BT đặc KT 220x105x60 tường hố ga, bằng vữa XMCV mác 75Theo quy định tại Chương V4,25m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V14,3m2
7Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250Theo quy định tại Chương V0,66m3
8Ván khuôn mũ cốngTheo quy định tại Chương V0,0848100m2
9Cốt thép mũ tường cống DTheo quy định tại Chương V0,1195tấn
10Bê tông tấm đan cống đúc sẵn đá 1x2 mác 250Theo quy định tại Chương V0,49m3
11Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo quy định tại Chương V0,0324100m2
12Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0916tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V8cái
E ĐẬP NGĂN NƯỚC
1Đắp đập bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,1555100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3 m vào đất cấp ITheo quy định tại Chương V1,2100m
3Phên nứaTheo quy định tại Chương V10m2
4Thanh giằngTheo quy định tại Chương V40m
5Thép buộc 3 lyTheo quy định tại Chương V2,5kg
6Bơm nướcTheo quy định tại Chương V2ca
7Phá đập bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,1555100m3
8Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết phạm vi 5kmTheo quy định tại Chương V0,1555100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.533162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5066324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình giao thông; Có hạng mục đường giao thông, cống tròn.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.515.476.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.476.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.061.904.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.061.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,80 m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, có hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ 3T-5T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
8 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
9 Máy Lu ≥10T Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực,1
10 Máy ủi ≤110CV Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực,1
11 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc) Hoạt động tốt, có hóa đơn2
12 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, có hóa đơn1
13 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, có hóa đơn1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu (phòng thí nghiệm phải được có quan nhà nước có thẩm quyền công nhận)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->