Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369661-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20211284781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:55:00 đến ngày 2022-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,615,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,7 tỷ đồng; X ≥ 4,7 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa, có quy mô thi công xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≥0,4m3 đến ≤0,8m3. Có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép trọng lượng từ 8,0T đến 12,0T.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải chở từ 100 tấn đến 300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị bơm cát
- Đặc điểm thiết bị bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị Của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền và mặt đường
Đường Cái Tre – Xẻo Xình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quốc Thắng Đồng Tháp; địa chỉ: Số 3070, cụm dân cư Thanh Mỹ, ấp Hưng Lợi, xã Thanh Mỹ, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Cầu Đường Bộ Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 510, ấp Hòa Dân, Xã Nhị Mỹ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Xây dựng nền và mặt đê
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT125,7100m3
2Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT36,17100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V HSMT71,064100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT86,6981100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II Chương V HSMT21,083100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cmTheo Mục II Chương V HSMT140,553100m2
7Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT140,553100m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònTheo Mục II Chương V HSMT2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácTheo Mục II Chương V HSMT9cái
10Cung cấp trụ đở biển báoTheo Mục II Chương V HSMT11cột
11Cung cấp biển báo trònTheo Mục II Chương V HSMT4cái
12Cung cấp biển báo tam giácTheo Mục II Chương V HSMT9cái
13Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,727m3
14Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1Theo Mục II Chương V HSMT16cái
15Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT305,2100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT87,2100m
17Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 6m - đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT56,45100m
18Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 6m - đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT11,29100m
19Cung cấp cừ tràm giằngTheo Mục II Chương V HSMT1.090m
20Cung cấp thép buộc D6mmTheo Mục II Chương V HSMT375,957kg
21Cung cấp lưới cướcTheo Mục II Chương V HSMT1.417m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,2068100m3
23Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT3,76m3
24Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT18,33m3
25Ván khuôn tườngTheo Mục II Chương V HSMT1,2314100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2295tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT1,0454tấn
28Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT0,0564100m3
29Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT6,8m3
30Ván khuôn tấm đanTheo Mục II Chương V HSMT0,4672100m2
31Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2978tấn
32Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,4226tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo Mục II Chương V HSMT2cái
34Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT20,358100m
35Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT13,572100m
36Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 6m - đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT3,3348100m
37Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 6m - đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT1,4292100m
38Cung cấp giằng bạch đànTheo Mục II Chương V HSMT150,8m
39Cung cấp thép buộc D6mmTheo Mục II Chương V HSMT88,134kg
40Cung cấp ni lông sọcTheo Mục II Chương V HSMT226,2m2
41Đắp đất đê quayTheo Mục II Chương V HSMT1,3572100m3
42Phá dỡ đê quayTheo Mục II Chương V HSMT1,3572100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT3,3142100m3
44Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT2,6497100m3
45Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 4,5m -đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT46,3703100m
46Vét bùn đầu cừTheo Mục II Chương V HSMT3,7378m3
47Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT4,0318m3
48Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT28,794m3
49Bê tông khung nâng phai, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,262m3
50Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT1,7539100m2
51Ván khuôn cột khung nâng phaiTheo Mục II Chương V HSMT0,0485100m2
52Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0066tấn
53Lắp dựng cốt thép bản đáy, tường cống ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT2,1754tấn
54Lắp dựng cốt thép tường cống ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2376tấn
55Lắp dựng cốt thép khung nâng phai, ĐK= 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,006tấn
56Lắp dựng cốt thép khung nâng phai, ĐK= 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,003tấn
57Lắp dựng cốt thép khung nâng phai, ĐK= 14mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0413tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,2138tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,2138tấn
60Cung cấp thép tấmTheo Mục II Chương V HSMT207,24kg
61Cung cấp thép tròn d6mmTheo Mục II Chương V HSMT6,64kg
62Gia công các kết cấu thép tấm phaiTheo Mục II Chương V HSMT0,1601tấn
63Cung cấp cáp mềmTheo Mục II Chương V HSMT2m
64Cung cấp móc sắtTheo Mục II Chương V HSMT2Cái
65Cung cấp Pa lang 3TTheo Mục II Chương V HSMT1cái
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mmTheo Mục II Chương V HSMT21 đoạn ống
67Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,6362m3
68Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1Theo Mục II Chương V HSMT14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,7 tỷ đồng; X ≥ 4,7 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa, có quy mô thi công xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
3 Đội trưởng 1 trung cấp chuyên ngành giao thông33
4 Công nhân 10 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh xích Dung tích gàu từ ≥0,4m3 đến ≤0,8m3. Có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
3 Đầm bánh thép trọng lượng từ 8,0T đến 12,0T. Có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
4 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
5 Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng Trọng tải chở từ 100 tấn đến 300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
6 Thiết bị bơm cát bơm cát1
7 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu Của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->