Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:54:00 đến ngày 2022-04-07 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,042,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.588.950.000VNĐ. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục Xây dựng Hệ thống thoát nước thải. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng hệ thống thoát nước thải ≥ 3.529.000.000 đồng.Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.587.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp IV trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí (máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa hệ thống thoát nước thải các khu dân cư số 2 và số 3 thành phố Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm bơm tiêu thoát nước Đô thị thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Số 02 ngõ 398 đường Nguyễn Công Hãng, Phường Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét hố ga | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,912 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,912 | m3 bùn |
| B | Phần nạo vét tuyến cống | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống 300mm÷600mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,172 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,172 | m3 bùn |
| C | Phần làm mới rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,07 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga + rãnh thoát nước, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756,78 | m3 |
| 4 | Đào móng hố ga + rãnh thoát nước, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3388 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,221 | 10m3 |
| 6 | Đệm cát tạo phẳng móng rãnh B400 + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3662 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4867 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh B400 + hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,0454 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,37 | m3 |
| 11 | Xây rãnh B400 bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,86 | m3 |
| 12 | Trát tường trong rãnh B400 + hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.692,15 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4862 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7828 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,29 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.327 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hoàn trả rãnh B400 + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5962 | 100m3 |
| D | Phần cải tạo cống HDPE D400 | |||
| 1 | Đào móng đường ống (đoạn qua khu vực nhà dân), tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,72 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7607 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống (đoạn qua khu vực nhà dân), độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4538 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | 10m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | 100m |
| 7 | Đắp đất hoàn trả đoạn qua đường bằng đất cấp III mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2524 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5212 | m3 |
| 9 | Đắp cát đường ống D400, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9667 | 100m3 |
| 10 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,528 | 100m |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8787 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8787 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 18 | Mua + lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 19 | Đệm cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7033 | 100m3 |
| 20 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,18 | m2 |
| E | Phần cải tạo cống HDPE D300 | |||
| 1 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9026 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,314 | 10m3 |
| 5 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 11 | Đệm cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5 | m2 |
| F | Cải tạo cống D600 | |||
| 1 | Đào móng cống D600, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7306 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,463 | 10m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 6 | Mua + lắp đặt khối móng BT đúc sẵn cống D600 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 9 | Đệm cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,86 | m2 |
| G | Phần cải tạo cống HDPE D300 (tuyến 9) | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống HDPE D300, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 10m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m |
| 5 | Đào móng đường ống HDPE D300, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 6 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 7 | Đắp cát đường ống HDPE D300, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả đường ống bằng đất cấp III mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1414 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | 10m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Mua + lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 22 | Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 23 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| H | Xây mới 05 hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | 10m3 |
| 4 | Đệm cát móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,15 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 13 | Mua + lắp đặt nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| 14 | Bê tông nền hè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,35 | m2 |
| I | Hệ thống ống D110 để thi công rãnh B400 | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D100mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 2 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm (ống tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính D100mm (ống tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.588.950.000VNĐ. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục Xây dựng Hệ thống thoát nước thải. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng hệ thống thoát nước thải ≥ 3.529.000.000 đồng.Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.587.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp IV trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy nén khí (máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi