Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369501-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 14:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220363814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:54:00 đến ngày 2022-04-07 14:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,042,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.588.950.000VNĐ. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục Xây dựng Hệ thống thoát nước thải. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng hệ thống thoát nước thải ≥ 3.529.000.000 đồng.Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.587.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp IV trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí (máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo sửa chữa hệ thống thoát nước thải các khu dân cư số 2 và số 3 thành phố Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bơm tiêu thoát nước Đô thị thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Số 02 ngõ 398 đường Nguyễn Công Hãng, Phường Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Thiên Minh Group. + Tư vấn lập HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bơm tiêu thoát nước Đô thị thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Số 02 ngõ 398 đường Nguyễn Công Hãng, Phường Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bơm tiêu thoát nước Đô thị thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Số 02 ngõ 398 đường Nguyễn Công Hãng, Phường Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang); Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét hố ga
1Nạo vét bùn hố ga.Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,912m3 bùn
2Vận chuyển bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V129,912m3 bùn
B Phần nạo vét tuyến cống
1Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống 300mm÷600mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,172m3 bùn
2Vận chuyển bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V452,172m3 bùn
C Phần làm mới rãnh thoát nước B400
1Phá dỡ bê tông nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,1m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,07m3
3Đào móng hố ga + rãnh thoát nước, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.756,78m3
4Đào móng hố ga + rãnh thoát nước, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3388100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V153,22110m3
6Đệm cát tạo phẳng móng rãnh B400 + hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,226100m3
7Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3662100m2
8Ván khuôn bê tông móng rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4867100m2
9Bê tông móng rãnh B400 + hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,0454m3
10Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,37m3
11Xây rãnh B400 bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,86m3
12Trát tường trong rãnh B400 + hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.692,15m2
13Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4862100m2
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,7828m3
15Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,29tấn
16Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.3271 cấu kiện
17Đắp đất hoàn trả rãnh B400 + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5962100m3
D Phần cải tạo cống HDPE D400
1Đào móng đường ống (đoạn qua khu vực nhà dân), tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V64,72m3
2Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7607100m3
3Đắp đất hoàn trả móng đường ống (đoạn qua khu vực nhà dân), độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4538100m3
4Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5701100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8410m3
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,844100m
7Đắp đất hoàn trả đoạn qua đường bằng đất cấp III mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2524100m3
8Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5212m3
9Đắp cát đường ống D400, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9667100m3
10Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,528100m
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8787100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8787100m2
15Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691100m2
16Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
17Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
18Mua + lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
19Đệm cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7033100m3
20Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,18m2
E Phần cải tạo cống HDPE D300
1Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9026100m3
2Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2172100m3
3Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31410m3
5Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,135100m
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
11Đệm cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
12Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,5m2
F Cải tạo cống D600
1Đào móng cống D600, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0769100m3
2Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7306100m3
3Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46310m3
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m2
6Mua + lắp đặt khối móng BT đúc sẵn cống D600 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
9Đệm cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249100m3
10Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,86m2
G Phần cải tạo cống HDPE D300 (tuyến 9)
1Đào đất móng đường ống HDPE D300, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,52m3
2Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1819100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43310m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m
5Đào móng đường ống HDPE D300, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048100m3
6Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
7Đắp cát đường ống HDPE D300, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767100m3
8Đắp đất hoàn trả đường ống bằng đất cấp III mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278100m3
9Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1414m3
10Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0611100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86910m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
18Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
19Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
20Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
21Mua + lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
22Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
23Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m2
H Xây mới 05 hố ga
1Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559100m3
2Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4510m3
4Đệm cát móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m3
5Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995100m2
6Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
7Xây hố ga bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,15m2
9Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555100m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
11Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
12Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
13Mua + lắp đặt nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấm
14Bê tông nền hè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
15Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,35m2
I Hệ thống ống D110 để thi công rãnh B400
1Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D100mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
2Mua + lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm (ống tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính D100mm (ống tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V255cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.588.950.000VNĐ. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục Xây dựng Hệ thống thoát nước thải. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng hệ thống thoát nước thải ≥ 3.529.000.000 đồng.Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.587.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Thoát nước thải từ cấp IV trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt5
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu các loại Còn hoạt động tốt3
4 Máy nén khí (máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
5 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
8 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
9 Đầm dùi Còn hoạt động tốt3
10 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt5
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->