Gói thầu: Gói thầu số 03: Thiết bị kỹ thuật điện lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thiết bị kỹ thuật điện lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 11:24:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,041,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cung cấp máy lạnh âm trần | 4 | máy | Thông số: - Máy lạnh âm trần 3 pha - Công suất làm lạnh: 42.700 BTU/h (5.0HP) - Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện), 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Môi chất làm lạnh (gas): R32 - Nguồn điện: 380 - 415VAC/3P/50Hz - Công suất tiêu thụ điện : 4.18 kW - Kích thước ống đồng Gas: 9.5/ 15.9 (mm) - Chiều dài ống gas tối đa: 50 (m) - Chênh lệch độ cao: 30 (m) - Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.15 - Dàn lạnh: + Kích thước dàn lạnh: 298 x 840 x 840 (mm) + Trọng lượng dàn lạnh: 24 (kg) - Dàn nóng: + Kích thước dàn nóng: 990 x 940 x 320 (mm) + Trọng lượng dàn nóng: 64 (kg) - Mặt nạ: + Kích thước mặt nạ: 50 x 950 x 950 (mm) + Trọng lượng mặt nạ: 5,5 (kg) - Vật tư lắp đặt: + Ống đồng, kèm cách nhiệt + Ty treo, roong, simily + MCB, dây điện, ống nước + Vật tư phụ: băng keo, dây rút… - Nhân công + Chi phí vận chuyển + Nhân công lắp đặt máy + Nhân công xử lý trần, hoàn thiện + Bàn giao hướng dẫn + Dàn giáo lắp đặt + Máy thi công, xe nâng hạ | ||
| 2 | Máy lạnh công nghiệp 15 HP cho phòng máy chủ | 2 | máy | Thông số: - Loại máy: Điều hòa đặt sàn Daikin nối ống gió - Công suất làm lạnh: 15.0 HP - 160.000 Btu/h - Loại máy: Không inverter, loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Loại Gas lạnh: R410A - Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 3 Pha, 380 - 415VAC, 50Hz - Công suất tiêu thụ điện : 17,8 Kw - Kích thước ống đồng Gas : 15.9 / 34.9 (mm) - Chiều dài ống gas tối đa: 50 (m) - Chênh lệch độ cao: 30 (m) - Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.15 - Hệ số công suất: 88.6% - Lưu lượng gió: 120m3/min / 4,240cfm - Truyền động trực tiếp - Giới hạn nhiệt độ hoạt động: 14 tới 25 - Máy nén loại: Hemertically sealed scroll type - Công suất moto: 6.7+6.7kW - Dàn lạnh: + Kích thước dàn lạnh: 1.870 x 1.170 x 720 (mm) + Trọng lượng dàn lạnh: 180 (kg) - Dàn nóng: + Kích thước dàn nóng: 1.680 x 1.240 x 765 (mm) + Trọng lượng dàn nóng: 319 (kg) | ||
| 3 | Ống đồng chuyên dụng | 50 | mét | - Ống đồng 15.9/34.9 dày 0.81/1.2mm - Bao gồm: cách nhiệt supperlon dày 19mm | ||
| 4 | Tủ điều khiển chuyên dụng | 1 | tủ | - Bao gồm vỏ tủ, dây nguồn, MCB, dây điện điều khiển, công tắc on/off. - Kích thước (dự tính): Ngang x Cao x Sâu = 80mm x 40mm x 100mm - Chất liệu: Vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện - MCB: 2 x 150A 3phase - Dây cấp nguồn cục nóng điện 3 pha ( 5 x 10,0mm2 ) - Dây cấp nguồn từ cục nóng tới cục lạnh theo ống đồng (10 x 2.5mm2). - Thiết bị đảo chiều, Thiết bị tự động khởi động lại máy lạnh máy lạnh | ||
| 5 | Ống gió tole kèm cách nhiệt | 65 | m2 | - Ống gió tole dày 0.75mm kèm cách nhiệt PE dày 20mm | ||
| 6 | Ống gió mềm cách nhiệt | 50 | mét | - Ống gió mềm Ø300mm + cách nhiệt dày 25mm tỷ trọng 16kg/m3 | ||
| 7 | Miệng gió kèm OBD, Box | 20 | bộ | - Miệng gió 4 hướng 600x600, kèm OBD, Box | ||
| 8 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | 1 | hệ thống | - Chi phí khảo sát, tư vấn, thiết kế: 05 công chuyên gia có chuyên môn. - Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư thiết bị đến chân công trình: 03 chuyến xe tải 1,2 tấn. - Vật tư phụ lắp đặt hệ thống: - Máy thi công các loại: - Nhân công: cắt, đục tường, khoan tường: 15 công LĐPT - Nhân công và vật tư hoàn thiện mặt bằng thi công: 06 công LĐPT - Nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống: 10 công LĐPT - Cân chỉnh hệ thống: 04 công chuyên gia có chuyên môn - Hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao hệ thống: 04 công chuyên gia có chuyên môn | ||
| 9 | Thay trần bằng thạch cao | 36 | m2 | - Tấm thạch cao dày 12mm - Bao gồm: Khung xương và phụ kiện lắp đặt | ||
| 10 | Thay sàn kỹ thuật | 36 | m2 | Thông số: - Tấm sàn thép lõi bê tông đúc đặc, quy cách 600x600x35mm. - Thông số kỹ thuật loại HPL FS1000 - Mặt hoàn thiện phủ HPL - Tải trọng đồng bộ: 1.45 Tấn/M2 - Tải trọng tập trung 445 kg/điểm - Chân đế: + Độ cao của chân đế đến mặt hoàn thiện: 300mm. + Toàn bộ chân đế bằng thép sơn tĩnh Điện + Loại chân đường kính ống là 22mm. thép dày 3mm. Ốc loại M22 + Đế dưới vuông kích thước: 100 x 100 x 3.0mm + Định vị xuống sàn bằng keo - Thanh giằng xung quanh: + Thanh giằng bằng thép mạ, hình hộp + Kích thước: Dài 570 x Rộng 30 x Cao 20mm - Bề mặt chân đế tiếp giáp với tấm sàn có dán lớp đệm chống ồn - Phụ kiện hoàn thiện - Diện tích hoàn thiện: 13 m2 - Tay hít: 1 cái | ||
| 11 | Chi phí vận chuyển nhân công tháo dỡ, lắp đặt hoàn thiện | 1 | gói | - Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống cũ - Dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả mặt bằng - Máy công trình, Máy đội thủy lự nâng đội tủ server - Nhân công lắp đặt hoàn thiện | ||
| 12 | Máy lạnh phòng lưu trữ tòa nhà B | 1 | máy | Thông số: - Máy lạnh âm trần 3 pha - Công suất làm lạnh: 42.700 BTU/h (5.0HP) - Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện), 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Môi chất làm lạnh (gas): R32 - Nguồn điện: 380 - 415VAC/3P/50Hz - Công suất tiêu thụ điện : 4.18 kW - Kích thước ống đồng Gas: 9.5/ 15.9 (mm) - Chiều dài ống gas tối đa: 50 (m) - Chênh lệch độ cao: 30 (m) - Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.15 - Dàn lạnh: + Kích thước dàn lạnh: 298 x 840 x 840 (mm) + Trọng lượng dàn lạnh: 24 (kg) - Dàn nóng: + Kích thước dàn nóng: 990 x 940 x 320 (mm) + Trọng lượng dàn nóng: 64 (kg) - Mặt nạ: + Kích thước mặt nạ: 50 x 950 x 950 (mm) + Trọng lượng mặt nạ: 5,5 (kg) - Vật tư lắp đặt: + Ống đồng, kèm cách nhiệt + Ty treo, roong, simily + MCB, dây điện, ống nước + Vật tư phụ: băng keo, dây rút… - Nhân công + Chi phí vận chuyển + Nhân công lắp đặt máy + Nhân công xử lý trần, hoàn thiện + Bàn giao hướng dẫn + Dàn giáo lắp đặt + Máy thi công, xe nâng hạ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi