Gói thầu: Gói số 2: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông gió hầm gian máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông gió hầm gian máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 15:48:00 đến ngày 2022-04-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,435,656,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có một trong các nội dung sau:- Cung cấp hoặc cung cấp, lắp đặt tổ hợp quạt gió có lưu lượng ≥125.000m3/h.- Lập trình phần mềm điều khiển bằng PLC và kết nối truyền thông lên hệ thống DCS/SCADA hoặc lập trình điều khiển hệ thống DCS/SCADA.Hợp đồng phải có ít nhất 1 trong các nội dung nêu trên, tổng các hợp đồng phải đảm bảo đủ cả 2 yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt quạt gió có lưu lượng ≥ 100.000m3/h (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia phụ trách phần kết nối DCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp đối với cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa hoặc Đo lường điều khiển, đã thực hiện kết nối truyền thông lên hệ thống DCS/SCADA hoặc lập trình điều khiển hệ thống DCS/SCADA của Andritz, có chứng nhận đào tạo hướng dẫn lập trình điều khiển hệ thống DCS/SCADA của Andritz (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp đối với chuyên gia: Có xác nhận của hãng Andritz về việc cử chuyên gia cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông gió hầm gian máy 232/QĐ-EVN 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết về tình trạng hàng hoá cung cấp; - Cam kết bảo hành hàng hoá; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành; báo cáo tài chính cho năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 01 bộ tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa mà nhà thầu chào nhưng không hạn chế gồm: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, lý lịch, catalogue (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu có). Các tài liệu kỹ thuật phải là của nhà sản xuất phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình,
+ Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình
+ Số điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình + Số điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương – Giám đốc công ty. Địa chỉ: Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình - Số điện thoại: 02183.852043, Fax: 02183 854155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt B17.3 | 1 | Tổ hợp | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Quạt B11.1, B12.2 | 2 | Tổ hợp | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Quạt Π23A, Π24A, Π25A, Π26A, Π27A, Π28A, Π29A, Π30A. | 8 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Quạt Π23.1, Π23.2, Π24.1, Π24.2, Π25.1, Π25.2, Π26.1, Π26.2, Π27.1, Π27.2, Π28.1, Π28.2, Π29.1, Π29.2, Π30.1, Π30.2. | 16 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Quạt Π23B.1, Π23B.2, Π24B.1, Π24B.2, Π25B.1, Π25B.2, Π26B.1, Π26B.2, Π27B.1, Π27B.2, Π28B.1, Π28B.2, Π29B.1, Π29B.2, Π30B.1, Π30B.2. | 16 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Quạt Π14.1, Π14.2 | 2 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Quạt Π15.1, Π15.2, Π15.3 | 3 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Quạt Π16.1, Π16.2, Π16.3, Π17.1, Π17.2, Π17.3, Π18.1, Π18.2, Π18.3, Π19.1, Π19.2, Π19.3, Π20.1, Π20.2, Π20.3, Π21.1, Π21.2, Π21.3, Π22.1, Π22.2, Π22.3, Π15A.1, Π15A.2, Π16A.1, Π16A.2, Π17A.1, Π17A.2, Π18A-1, Π18A-2, Π19A.1, Π19A.2, Π20A.1, Π20A.2, Π21A.1, Π21A.2, Π22A.1, Π22A.2 | 37 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Quạt Π22B.1, Π22B.2, Π22C, Π14A | 4 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tủ quạt B17.3 | 1 | Tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tủ quạt B11.1 và B11.2 | 2 | Tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Tủ quạt Π23A, Π23.1, Π23.2, Π23B.1, Π23B.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Tủ quạt Π24A, Π24.1, Π24.2, Π24B.1, Π24B.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Tủ quạt Π25A, Π25.1, Π25.2, Π25B.1, Π25B.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Tủ quạt Π26A, Π26.1, Π26.2, Π26B.1, Π26B (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tủ quạt Π27A, Π27.1, Π27.2, Π27B.1, Π27B.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Tủ quạt Π28A, Π28.1, Π28.2, Π28B.1, Π28B.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Tủ quạt Π29A, Π29.1, Π29.2, Π29B.1, Π29B.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Tủ quạt Π30A, Π30.1, Π30.2, Π30B.1, Π30B.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Tủ quạt Π14.1, Π14.2, Π14A | 1 | Tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Tủ quạt Π15.1, Π15.2, Π15.3 ; Π15A.1, 15A.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Tủ quạt Π16.1, Π16.2, Π16.3; Π16A.1, 16A.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Tủ quạt Π17.1, Π17.2, Π17.3 ; Π17A.1, 17A.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Tủ quạt Π18.1, Π18.2, Π18.3; Π18A.1, 18A.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Tủ quạt Π19.1, Π19.2, Π19.3 ; Π19A.1, 19A.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Tủ quạt Π20.1, Π20.2, Π20.3 ; Π20A.1, 20A.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Tủ quạt Π21.1, Π21.2, Π21.3 ; Π21A.1, 21A.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Cụm tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Tủ quạt Π22.1, Π22.2, Π22.3 ; Π22A.1, 22A.2 (gồm 01 tủ cấp nguồn và 01 tủ điều khiển) | 1 | Tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Tủ quạt Π22B.1, Π22B.2, Π22C | 1 | Tủ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Sensor đo nhiệt độ | 54 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cáp nguồn 3x150mm2 | 60 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cáp nguồn 3x70mm2 | 300 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cáp nguồn 3x35+1x25mm2 | 60 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cáp nguồn 3x25+1x16mm2 | 1.020 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cáp nguồn 3x10mm2 | 640 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Cáp nguồn 3x6mm2 | 1.040 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Cáp nguồn 3x2,5mm2 | 2.440 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2 | 4.100 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cáp quang | 550 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cáp truyền thông 485 | 900 | m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Thép dẹt 40x5 mạ kẽm nhúng nóng | 378 | m | Thép dẹt 40x5 mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 42 | Tôn mạ kẽm dày 1,4mm | 280 | m2 | Tôn mạ kẽm dày 1,4mm | ||
| 43 | Tôn mạ kẽm dày 0,8mm | 110 | m2 | Tôn mạ kẽm dày 0,8mm | ||
| 44 | Phụ kiện và giá treo/đỡ, sơn | 1 | Lô | Phụ kiện và giá treo/đỡ, sơn | ||
| 45 | Van điều tiết thông gió cuối các hành lang thông gió ngang lên SGM kích thước 1700x550mm | 8 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 46 | Van điều tiết thông gió ở đầu HL dẫn gió từ giếng thông gió đứng P1-4 vào sàn lắp ráp phía tổ máy 1 (tại cao trình 20.00 m) kích thước 1200x1000mm | 2 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 47 | Van điều tiết thông gió vào giếng thang sự cố phía TM1kích thước 500x300mm | 1 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 48 | Van điều tiết thông gió trên cửa thép 2500x2000 hành lang thông gió phía TM8 (tại CĐ15.25m) kích thước 650x500mm | 1 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 49 | Van chặn lửa 1300x1300mm | 28 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 50 | Vách, cửa thép - Trung tâm hút No.1 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 51 | Cửa thép - Giếng thông gió đứng của B17 và hành lang van hạ lưu, KT 1000x2100 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 52 | Vách và cửa thép - Trung tâm hút No.3 và hành lang van hạ lưu, KT cửa 2000x2000; KT cửa 700x1700; KT ô lưới 6400x2300 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 53 | Cửa ngăn cách trung tâm thông gió hút 3 và hầm giao thông | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 54 | Vách bịt kín 8 cửa xả từ hành lang kích từ và máy cắt 4900x1100 | 8 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 55 | Cửa thép - Hầm thông gió chính với cầu thang thoát hiểm, KT 2500x2000 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 56 | Cửa thép - Cánh hướng dòng đầu các hành lang thông gió vào các tổ máy, KT 3100x1700 | 8 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 57 | Cửa thép - Cuối hành lang kích từ, KT 1400x2300 | 8 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 58 | Cửa thép - Buồng máy cắt với hành lang ▽9.8m, KT 1000x1600 | 5 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 59 | Ô lưới, KT 2900x1650 | 8 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 60 | Vách thép - cầu thang ▽12.40m phía TM1, KT 2000x2400 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 61 | Cửa thép - Hành lang ▽12.40m với cầu thang phía TM1, KT 700x2400 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 62 | Cửa thép - Hành lang ▽12.40m với cầu thang phía TM8 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 63 | Ô lưới, KT 1700x2200 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 64 | Cửa thép chống cháy, KT 700x1500 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 65 | Hộp thu gió, KT 100x1500 | 16 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 66 | Cửa thép - Hành lang ▽9.80m với cầu thang phía TM8, KT 900x2100 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 67 | Cửa thép - Hành lang ▽9.80m nối sàn máy phát, KT 2500x2200 | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 68 | Giá đỡ quạt Π14 | 2 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 69 | Giá đỡ quạt Π15 | 1 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 70 | Giá đỡ quạt Π23A÷30A | 8 | Cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo | ||
| 71 | Bản lề, ổ khóa, chốt cửa… | 1 | Lô | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có một trong các nội dung sau:- Cung cấp hoặc cung cấp, lắp đặt tổ hợp quạt gió có lưu lượng ≥125.000m3/h.- Lập trình phần mềm điều khiển bằng PLC và kết nối truyền thông lên hệ thống DCS/SCADA hoặc lập trình điều khiển hệ thống DCS/SCADA.Hợp đồng phải có ít nhất 1 trong các nội dung nêu trên, tổng các hợp đồng phải đảm bảo đủ cả 2 yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí | 1 | Đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt quạt gió có lưu lượng ≥ 100.000m3/h (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia phụ trách phần kết nối DCS | 1 | - Trường hợp đối với cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa hoặc Đo lường điều khiển, đã thực hiện kết nối truyền thông lên hệ thống DCS/SCADA hoặc lập trình điều khiển hệ thống DCS/SCADA của Andritz, có chứng nhận đào tạo hướng dẫn lập trình điều khiển hệ thống DCS/SCADA của Andritz (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp đối với chuyên gia: Có xác nhận của hãng Andritz về việc cử chuyên gia cho gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi