Gói thầu: Cung cấp nội thất cho các Khoa, Phòng đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346541-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp nội thất cho các Khoa, Phòng đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220343438
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:51:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 402,689,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.04E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn và Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp nội thất cho các Khoa, Phòng đợt 1 năm 2022
Cung cấp nội thất cho các Khoa, Phòng đợt 1 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM. Điện thoại: 028 38554269 - Fax: 028 39506126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 215, Đường Hồng Bàng, Phường 11, Quận 05, TP. HCM
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM. Điện thoại: 028 38554269 - Fax: 028 39506126


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chat lượng (CQ)
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM. Điện thoại: 028 38554269 - Fax: 028 39506126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM. Điện thoại: 028 38554269 - Fax: 028 39506126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM. Điện thoại: 028 38554269 - Fax: 028 39506126
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn tiếp nhận (740x1900x750/1100)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Bàn làm việc 1 (600x1100x750)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bàn làm việc 2 (600x1200x750)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Bàn làm việc 3 (600x800x750)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Bàn làm việc 4 (400x1000x750)mm3cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Bàn làm việc 5 (600x1300x750)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bàn làm việc 6 (600x1200x750/2100)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Bàn khám bệnh (1400x1200x750)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Bàn họp (800x1600x750)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Bàn lấy máu (500x1400x820)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ hồ sơ 1 (350x950x2000)mm4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ hồ sơ 2 (350x950x840)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ hồ sơ 3 (tủ treo) (400x1400x1200)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ thuốc 1 (400x600x2000)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Tủ thuốc 2 (305x760x2000)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Tủ thuốc 3 (230x250x250)mm4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Tủ thuốc 4 (200x200x370)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Tủ thuốc 2 mặt (320x530x2480)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Tủ lavabo 1 (600x900x800)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ lavabo 2 (620x750x800)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Tủ vật tư 1 (600x1000x2000)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Tủ vật tư 2 (350x1000x2000)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Tủ vật tư 3 (350x500x2000)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Tủ vật tư 4 (360x800x2000)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Tủ vật tư 5 (350x1000x2000)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Tủ vật tư 6 (600x1000x2100)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Tủ vật tư 7 (600x1000x2100)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Tủ vật tư 8 (350x600x2050)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Tủ vật tư 9 (350x600x2050)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Tủ vật tư 10 (500x500x2000)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Tủ vật tư 11 (400x1000x2100)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Tủ vật tư 12 (730x630x2050)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Tủ vật tư 13 (400x1000x500)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Tủ vật tư 14 (600x1200x750)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Tủ vật tư 15 (570x1200x750)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Tủ vật tư 16 (tủ treo) (350x440x750)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Tủ vật tư 17 (tủ treo) (350x1850x900)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Tủ dép 1 (400x1000x1190)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Tủ dép 2 (400x800x700)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Tủ đồ người bệnh (400x1800x880)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Hộc tủ di động (400x450x600)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Kệ để bìa hồ sơ (500x400x400)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Kệ để thuốc (300x450x150)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Kệ để hóa chất (385x1380x825)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Giá kệ để dụng cụ (240x1040x100)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Giá kệ để bình hút đàm (400x350x450)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Vách ốp đầu tủ (2000/350x600)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Vách ốp đường ống RO (90x6160x700)mm và (90x4760x700)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Mặt bàn gập 1 (1000x500x25mm)1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Mặt bàn gập 2 (1300x420x25mm)1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Mặt bàn gập 3 (1500x420x25mm)1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Ngăn kệ bằng gỗ công nghiệp2,2m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Vách ốp kệ sắt4m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Cửa tủ gỗ (460x800x18mm)3cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Len tường 200mm165mChương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Mặt kính ốp bàn lavabo (950x600x8mm)3tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Vách ngăn kính (800x1250x8mm)1tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Cửa kính1m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Ngăn kệ kính1m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Tủ cá nhân (450x915x600)mm5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Locker sắt 6 ngăn (450x619x1830)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGhi rõ hãng sản xuất, xuất xứ
62Locker sắt 9 ngăn (450x915x1830)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGhi rõ hãng sản xuất, xuất xứ
63Locker sắt 12 ngăn (450x915x1830)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGhi rõ hãng sản xuất, xuất xứ
64Tủ hồ sơ 04 ngăn (450x1000x1830)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Kệ sắt V lỗ 6 tầng (500x1000x2200)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Kệ sắt V lỗ 6 tầng (400x1000x2200)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Kệ sắt V lỗ 5tầng (400x1200x1300)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Thay mặt bàn (600x1200x25)mm4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Ghế đệm xoay (550x560x900/1020)mm8cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGhi rõ hãng sản xuất, xuất xứ
70Ghế người bệnh (Ø350x620/750)mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGhi rõ hãng sản xuất, xuất xứ
71Ghế xếp (470x515x890)mm8cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGhi rõ hãng sản xuất, xuất xứ
72Ghế đôn (Ø310x450)mm5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGhi rõ hãng sản xuất, xuất xứ
73Pallet nhựa (600x1000x100))mm5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Màn che giường bệnh7bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Màn che cửa sổ64m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Slogan khoa Niệu học chức năng1bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Slogan khoa Tạo hình - Thẩm mỹ1bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Hộp đèn Khoa Niệu học chức năng(1200x430x70)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
79Hộp đèn Nội Thận - Thận nhân tạo(1200x400x70)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Bảng tên phòng họp (325x130x13)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Bảng tên phòng 01 mặt (325x130x13)mm5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Bảng tên phòng 02 mặt (200x293x30)mm6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Decal dán vách40m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Bảng viết di động (700x1100)mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.04E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn và Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->