Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:36:00 đến ngày 2022-04-02 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,241,623,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93094754E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự;xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Chi phí xây dựng Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Yên Nhân 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,7184 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,25 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,8975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3842 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,2768 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8808 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,934 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,42 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,209 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,8124 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0725 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3919 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4326 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,701 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,0792 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1989 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1926 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7245 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,053 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5728 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1456 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1456 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5957 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,5045 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2682 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8832 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2572 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,504 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7838 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,0204 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9069 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5719 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2359 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8845 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6632 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8592 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8735 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,5019 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8185 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1107 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1803 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1217 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2374 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,137 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2501 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2652 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3955 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,991 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,0551 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,9728 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0392 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,5836 | m3 |
| 55 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300# | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,1994 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,0994 | m2 |
| 57 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5194 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,3032 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 83,94 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1464 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5926 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,6307 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,0767 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,7419 | m3 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 624,41 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 327,2816 | m2 |
| 67 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,613 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,062 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 258,297 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 580,3732 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 277,5102 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 947,7002 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,18 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 182,38 | m |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 157,79 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,0135 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,4462 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,3316 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 528,225 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,2328 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,1146 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,5428 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.996,0668 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 832,3854 | m2 |
| 85 | Mua + lắp dựng con tiện xi măng lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 212 | Cái |
| 86 | Đắp đấu đầu cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Cái |
| 87 | Đắp đấu chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Cái |
| 88 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 822,77 | kg |
| 89 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,906 | m3 |
| 90 | Xúc đất đổ bồn cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,906 | m3 |
| 91 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,335 | m2 |
| 92 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,12 | m2 |
| 93 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 94 | Mua khóa cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | Bộ |
| 95 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 187 | Cái |
| 96 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59 | Cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120,455 | m2 |
| 98 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,5325 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,5325 | m2 |
| 100 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 101 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,316 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,316 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,0672 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6141 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,2 | md |
| 107 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.626,345 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,705 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 450 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 550 | m |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 126 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 127 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.300 | m |
| 129 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Băng dính PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65 | hộp |
| 132 | Mua điều hòa 12000BTU 1 chiều | Điều hòa Panasonic 12.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 12.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 0,490 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 11,5 (405)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 42/26/18 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 47 dB (A); | 10 | máy |
| 133 | Mua điều hòa 18000BTU 1 chiều | Điều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,45 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 14,8 (520)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 49 dB (A); | 3 | máy |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | máy |
| 135 | Lắp đặt ống đồng nối , đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng , đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 139 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | lô |
| 140 | Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 144 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 191 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 192 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27,44 | m3 | |
| 194 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,44 | m3 |
| 195 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | m |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | m |
| 198 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 199 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 201 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 202 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,7198 | m3 |
| 205 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,768 | 100m |
| 206 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4148 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 208 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 209 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 210 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6416 | m3 |
| 212 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9338 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,616 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,48 | m2 |
| 215 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4778 | m3 |
| 216 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,616 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1872 | m2 |
| 218 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 219 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 220 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,524 | 100m3 |
| 2 | Rải cát hạt trung tạo phẳng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1524 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,9 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2954 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,472 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,51 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2352 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4104 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0384 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0985 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1969 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0701 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ téc nước Inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,463 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1679 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 122,2297 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,5607 | m3 |
| 10 | Đào phá nền móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5675 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2599 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4012 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4012 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93094754E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự;xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi