Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355470-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220355397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 16:36:00 đến ngày 2022-04-02 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,241,623,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93094754E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự;xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Chi phí xây dựng
Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Yên Nhân
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt4,7184100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt165,25100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt23,8975m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,3842100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt32,2768m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,8808tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt3,934tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,42tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt1,209100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,02100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt98,8124m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0725tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,3919tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,4326100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt5,701m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt61,0792m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1989tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,1926tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,7245100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt11,053m3
21Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc (tính bằng 1/3 khối lượng đào)Theo HSTK đã được phê duyệt1,5728100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt3,1456100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt3,1456100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cócTheo HSTK đã được phê duyệt1,5957100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt25,5045m3
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2682tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,8832tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2572tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,504tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,7838100m2
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt7,0204m3
32Đổ bê tông cột Theo HSTK đã được phê duyệt6,6284m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt3,9069100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5719tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt2,2359tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,8845tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6632tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt2,8592tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,8735tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt28,5019m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,8185100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1107tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1803tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1217tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2374tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt5,137m3
47Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2501100m2
48Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2652tấn
49Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,3955tấn
50Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt2,991m3
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,0551100m2
52Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt9,9728tấn
53Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0392tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt79,5836m3
55Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300#Theo HSTK đã được phê duyệt80,1994m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt99,0994m2
57Bê tông xỉ nhẹ tôn nềnTheo HSTK đã được phê duyệt0,5194m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt73,3032m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt83,94m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,1464m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt16,5926m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt9,6307m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt8,0767m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt20,7419m3
65Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1)Theo HSTK đã được phê duyệt624,41m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt327,2816m2
67Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt63,613m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt33,062m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt258,297m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt580,3732m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt277,5102m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt947,7002m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt166,18m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt182,38m
75Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK đã được phê duyệt157,79m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt60,0135m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt24,4462m2
78Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt4,3316m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt528,225m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt30,2328m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt6,1146m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt26,5428m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.996,0668m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt832,3854m2
85Mua + lắp dựng con tiện xi măng lan canTheo HSTK đã được phê duyệt212Cái
86Đắp đấu đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt26Cái
87Đắp đấu chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt26Cái
88Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK đã được phê duyệt822,77kg
89Mua đất màu trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt4,906m3
90Xúc đất đổ bồn câyTheo HSTK đã được phê duyệt4,906m3
91Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt52,335m2
92Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt68,12m2
93Mua khóa cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt18Bộ
94Mua khóa cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt23Bộ
95Mua bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt187Cái
96Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt59Cái
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt120,455m2
98Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt15,5325m2
99Vách kính khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt15,5325m2
100Tấm tôn che cửa thang lên mái:Theo HSTK đã được phê duyệt1Cái
101Mua khoá cửa thang lên máiTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
102Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,316tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,316tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt134,0672m2
105Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,6141100m2
106Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mTheo HSTK đã được phê duyệt54,2md
107Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK đã được phê duyệt1.626,345cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,705100m2
109Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36WTheo HSTK đã được phê duyệt36bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK đã được phê duyệt11bộ
111Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt28cái
113Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK đã được phê duyệt14cái
114Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt60cái
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt100m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt100m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt300m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt450m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt550m
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt12cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt10cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
126Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK đã được phê duyệt28cái
127Đế âm + mặtTheo HSTK đã được phê duyệt120cái
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1.300m
129Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
130Băng dính PVCTheo HSTK đã được phê duyệt30cuộn
131Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK đã được phê duyệt65hộp
132Mua điều hòa 12000BTU 1 chiềuĐiều hòa Panasonic 12.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 12.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 0,490 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 11,5 (405)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 42/26/18 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 47 dB (A);10máy
133Mua điều hòa 18000BTU 1 chiềuĐiều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,45 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 14,8 (520)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 49 dB (A);3máy
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK đã được phê duyệt13máy
135Lắp đặt ống đồng nối , đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
136Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
137Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
138Bảo ôn ống đồng , đường kính ống 12,7mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
139Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồngTheo HSTK đã được phê duyệt6
140Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
141Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt26cái
142Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
143Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
144Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
145Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
147Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
148Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
149Lắp đặt gương soiTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
150Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
154Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
155Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,15100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,7100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,08100m
160Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm,Theo HSTK đã được phê duyệt10cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
167Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
168Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt15cái
169Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
170Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
171Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
173Lắp đặt van phaoTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
174Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,4100m
176Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
177Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
178Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
179Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
180Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
181Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
182Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
183Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
184Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
185Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
186Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt1100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,05100m
189Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
190Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
191Rọ chắn rác D100Theo HSTK đã được phê duyệt12cái
192Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt85cái
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 27,44m3
194Lấp đất mương tiếp địaTheo HSTK đã được phê duyệt27,44m3
195Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
196Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt90m
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt49m
198Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt4cọc
199Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
200Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK đã được phê duyệt2bình
201Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK đã được phê duyệt2bình
202Hộp đựng 600x500x180Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
203Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK đã được phê duyệt10,7198m3
205Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt1,768100m
206Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt0,4148m3
207Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,442m3
208Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0407tấn
209Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0404tấn
210Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0302100m2
211Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,6416m3
212Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,9338m3
213Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt11,616m2
214Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt11,48m2
215Lấp đất quanh tường bể phốtTheo HSTK đã được phê duyệt5,4778m3
216Đánh màu tường trong bểTheo HSTK đã được phê duyệt11,616m2
217Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt2,1872m2
218Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
219Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0399tấn
220SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,061100m2
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt51 cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,524100m3
2Rải cát hạt trung tạo phẳngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1524100m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt50,8m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt16,910m
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,2954100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,472m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,51m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt41m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt16,8m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2352tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,4104100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt2,0384m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt561 cấu kiện
10Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0985100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1969100m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thiết bị điệnTheo HSTK đã được phê duyệt3công
2Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt74,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK đã được phê duyệt174,4m
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,0701tấn
5Tháo dỡ téc nước InoxTheo HSTK đã được phê duyệt1công
6Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt21,463m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1679m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt122,2297m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt64,5607m3
10Đào phá nền móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,485100m3
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt3,5675m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt1,2599m3
13Đào xúc phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt3,4012100m3
14Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt3,4012100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93094754E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự;xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu..43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Đầm bàn 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm cóc 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy trộn 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy ủi ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy hàn ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy mài ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->