Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục nhà 02 tầng, nhà đa năng và phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục nhà 02 tầng, nhà đa năng và phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:15:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,482,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.944E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục nhà 02 tầng, nhà đa năng và phụ trợ Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Ngọc Xuyên. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY NHÀ 2 TẦNG: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,712 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,2737 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc (cát đen tận dụng từ cát san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1238 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1238 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7373 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4748 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4606 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9665 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,703 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,378 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5275 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0145 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0353 | m3 |
| 14 | Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5238 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7035 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2555 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8747 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9604 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2793 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7788 | m2 |
| 21 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7788 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1074 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3424 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,904 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3506 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ cát san nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0194 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,1345 | m3 |
| 31 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 33 | Cốt thép đáy bể đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đáy bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4186 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 38 | Đánh màu tường bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 39 | Láng đáy bể , ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3224 | m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan nắp bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan nắp bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2 mác 200: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 44 | Phên chắn mỡ bằng lưới INOX: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9871 | kg |
| B | DÁY NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THÔ | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0066 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8122 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4224 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3659 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3659 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7428 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3919 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6367 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7683 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3919 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, tầng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6786 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8198 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,3947 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3355 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9385 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,0771 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3712 | m3 |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0451 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5806 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7734 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6203 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8301 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7095 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6768 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4753 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,8369 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,2534 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8604 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9304 | m3 |
| 30 | Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4834 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6294 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5943 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4707 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát đen tận dụng từ cát san nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8541 | m3 |
| 37 | Kẻ rãnh chống trơn A150 nền ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,85 | m2 |
| 38 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2499 | m2 |
| 39 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,823 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8124 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8124 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4827 | 100m2 |
| 43 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp đặt con tiện xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464 | cái |
| C | DÃY NHÀ 2 TẦNG: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 493,2625 | m2 |
| 2 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,8556 | m2 |
| 3 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,4476 | m2 |
| 4 | Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 382,7648 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,7279 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,79 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,64 | m |
| 8 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,18 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,8 | m |
| 10 | Xây trát chi tiết trang trí chi tiết 3,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | vị trí |
| 11 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Vị trí |
| 12 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,772 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,7624 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.919,9746 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,6546 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào trụ, cột má cửa, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5298 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 120x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9432 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào viền trụ, cột, gạch 120x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,3662 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.464,7546 | m2 |
| 21 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,2608 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,1864 | m2 |
| 23 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8646 | m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao thả chịu nước tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9968 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.464,7546 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.789,678 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.254,4326 | m2 |
| 28 | Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,296 | m2 |
| 29 | Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1348 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,476 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,7304 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0092 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9423 | m2 |
| 34 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT1,5x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,68 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,63 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 38 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38 ly + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,16 | m2 |
| 39 | Gia công cột gia cố vách bằng sắt mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột gia cố vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 41 | Lắp Vách nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,676 | m2 |
| 42 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,246 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1664 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2659 | kg |
| 45 | Gia công cửa hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0086 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,16 | m2 |
| 47 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,16 | m2 |
| 48 | Gia công lan can sắt ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2512 | m2 |
| 50 | Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2512 | m2 |
| 51 | Lan can inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,1063 | kg |
| 52 | Trụ inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 53 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1761 | m2 |
| 54 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,713 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0095 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7715 | 100m2 |
| D | DÃY NHÀ 2 TẦNG: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 2 | Đèn Neon đôi máng phản quang 1,2m treo trên ty + bộ ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D225, 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp 500x300x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường 4 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện âm tường 12 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 10 | Tủ điện âm tường 450x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ điện âm tường 500x350x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 600x450x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 13 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 24 | Công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2- 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Dây điện CV-1x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 34 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.860 | m |
| 35 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 36 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.200 | m |
| 37 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 38 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 39 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930 | m |
| 40 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 41 | Ống ghen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 42 | Ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 43 | Ống ghen D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 44 | Hộp phân dây 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha đấu nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| E | DÃY NHÀ 2 TẦNG: MẠNG LAN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Modem Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | TP LINKS 8 PORTS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 5 | Ống ghen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 6 | Giắc mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 11 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 12 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 13 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 14 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 15 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| F | DÃY NHÀ 2 TẦNG: CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR-PN10-D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Cút góc 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cút góc 90 PPR-D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Tê cân 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê cân 90 PPR-D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Tê chuyển bậc PPR 40/63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Tê ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 15 | Cút ren trong PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều PPR-D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều PPR-D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Zắc co PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Zắc co PPR-DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Nối thẳng PPR-DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Nối thẳng PPR-DN63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 27 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 28 | Đầu bịt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 29 | Đầu bịt D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 31 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 32 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 33 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống PVC-C2-D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 35 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 38 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Tê 135 PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 41 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 42 | Tê 135 độ PVC - C2-D125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tê cong 90 PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 44 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 47 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 48 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 49 | Cút góc 90 độ PVC D125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 51 | Cút chếch 135 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Cút chếch 135 PVC-D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Côn chuyển bậc D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Côn chuyển bậc D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Côn chuyển bậc D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Côn chuyển bậc D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Côn chuyển bậc D110/125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Đầu bịt nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Đầu bịt nhựa PVC-D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút, tê nhựa HDPE, đường kính tê, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX U 440V hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Si phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 74 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 75 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Thoát sàn Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Van phao téc nước D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 80 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp inox công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| G | NHÀ ĐA NĂNG 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3704 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9652 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1101 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,05 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc (cát đen tận dụng từ cát san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1595 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5705 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5522 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6778 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8465 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4799 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7461 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1911 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,087 | m3 |
| 18 | Gia công thép bản đế, đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép bản đế, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 21 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8671 | 100m3 |
| 22 | Cát đen tôn nền bằng thủ công ( tận dụng cát đen san lấp nền ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5701 | m3 |
| 23 | Cát đen tôn nền bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát đen san lấp nền ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4833 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4749 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1882 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1882 | tấn |
| 27 | Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,484 | m2 |
| 28 | Bu lông liên kết chân cột D28, L=900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2838 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2838 | tấn |
| 31 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,558 | m2 |
| 32 | Bu lông M22 liên kết đỉnh cột và đỉnh kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 33 | Gia công giằng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 35 | Sơn giằng cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,188 | m2 |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1646 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1646 | tấn |
| 38 | Sơn giằng mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,795 | m2 |
| 39 | Gia công giằng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1336 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1336 | tấn |
| 41 | Sơn giằng xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,263 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3557 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3557 | tấn |
| 44 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,427 | m2 |
| 45 | Bu lông liên kết thanh chống xà gồ D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392 | bộ |
| 46 | Bu lông liên kết xà gồ D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392 | bộ |
| 47 | Gia công sườn vách thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9918 | tấn |
| 48 | Lắp dựng sườn vách thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9918 | tấn |
| 49 | Sơn sườn vách thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,828 | m2 |
| 50 | Bu lông liên kết chân cột D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 51 | Bu lông liên kết xà gồ D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392 | bộ |
| 52 | Gia công khung cửa sắt, vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung cửa sắt, vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 54 | Sơn khung cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,789 | m2 |
| 55 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3592 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0207 | m3 |
| 60 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4219 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 63 | Cát đen tôn nền (cát đen tận dụng từ cát san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4366 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1249 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,3294 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,041 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4075 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,34 | m |
| 69 | Ốp gạch granit 600x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2906 | m2 |
| 70 | Sơn nền bằng sơn Epoxy chuyên dụng thể thao 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,328 | m2 |
| 71 | Cắt khe co dãn nền khoảng cách 6x6m dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,01 | 10m |
| 72 | Lát nền gạch 500x500 vân sần, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS KT 500x500 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5128 | m2 |
| 73 | Ốp gạch chân tường gạch LD120x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6705 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,913 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4075 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,3205 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,3294 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3974 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1096 | 100m2 |
| 81 | Chống nóng mái bằng tấm polynum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,416 | m2 |
| 82 | Máng thu nước mạ màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | m |
| 83 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,89 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 4 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 86 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách + cửa chớp nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 89 | Gia công cửa hoa sắt đặc 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 92 | Sâu vít bắt vào khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 93 | Gia công sắt hộp trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4729 | tấn |
| 94 | Gia công khung xương viền trang trí thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3458 | tấn |
| 95 | Lắp dựng sắt hộp trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8187 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,2 | m2 |
| 97 | Viền ốp Alcorest | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,4596 | m2 |
| 98 | Biểu tượng olympic bằng alcorest | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 99 | Chi tiết chữ trang trí bằng alcorest cao 600 "Nhà Đa Năng" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4745 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5033 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5968 | m2 |
| 104 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6928 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN NƯỚC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đèn pha bóng LED treo tường 220V-150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần KT250x250 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 7 | Aptomat MCCB-1P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB-1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Dây điện CXV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Dây điện CXV 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Dây điện CXV 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Ống ghen D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 15 | Dây thép tiếp địa D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 16 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 17 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 19 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 20 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 21 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 25 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | GA, RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9327 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4907 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2401 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1069 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9865 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8651 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6818 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9973 | m3 |
| 12 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,9376 | m2 |
| 13 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,7676 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3186 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0766 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6533 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 533 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 21 | Lấp cát chân móng (cát tận dụng từ cát đen san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1823 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ cát đen san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3343 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9176 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc(cát tận dụng từ cát đen san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 16 | Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6596 | m3 |
| 17 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,108 | m2 |
| 18 | Sản xuất cánh cổng sắt hộp (cả chốt chân, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 20 | Sơn cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 21 | Ray sắt dẫn hướng chôn vào nền sân , bánh xe cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6177 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5571 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5116 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bồn cây gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7783 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,4304 | m2 |
| 7 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0881 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2963 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6317 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2733 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7114 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0295 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc (cát tận dụng từ cát san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6047 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6047 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3992 | m3 |
| 10 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2663 | m3 |
| 11 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9715 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3975 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1745 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6544 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3657 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông giằng mặt móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,033 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1977 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0068 | tấn |
| 22 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình (tạm tính bằng thủ công 30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7516 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tạm tính 70% KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2742 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ cát san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7609 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2019 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5978 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3561 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9568 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7857 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8763 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6011 | m3 |
| 38 | Xây tường sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8269 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,177 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,177 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 43 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,157 | m2 |
| 44 | Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,595 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9008 | m2 |
| 46 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5544 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,3268 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0502 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0502 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,96 | m |
| 52 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,132 | m2 |
| 53 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6494 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 56 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38 ly + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 57 | Gia công cửa hoa sắt đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 60 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0888 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7565 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7623 | 100m2 |
| 63 | Đèn tuýp đơn 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 250x250 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Tủ điện âm tường 4Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 66 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 70 | Dây dẫn CV 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 71 | Dây dẫn CV 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 72 | Ống gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 73 | Ống gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 74 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 76 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Cút góc 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 78 | Cút chếch 45 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 80 | Tê cân 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Tê ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 83 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 84 | Côn chuyển bậc D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Nối thẳng PPR-DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 91 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 92 | Đầu bịt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 93 | Đầu bịt D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 95 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 96 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 97 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 98 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 101 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Tê 135 PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 103 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 104 | Tê cong 90 độ PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 105 | Tê cong 90 độ PVC - C2-D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 107 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 109 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 111 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 112 | Cút chếch 135 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 113 | Côn chuyển bậc D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 114 | Côn chuyển bậc D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Côn chuyển bậc D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em( INAX U 440V hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 123 | Si phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn(Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn( INAX U 440V hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Si phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Hãng Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ (Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 133 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 134 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Thoát sàn Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 138 | Van phao téc nước D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7518 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5358 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1303 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8316 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5154 | tấn |
| 11 | Cốt thép mái bể đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6985 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm mái bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1907 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3197 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4969 | m3 |
| 15 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7568 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2107 | m3 |
| 17 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,568 | m2 |
| 18 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 20 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,568 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2744 | m2 |
| 22 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6744 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | m3 |
| 24 | Cốt thép nắp đậy bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 25 | Ván khuôn nắp bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lấp đất hố móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1775 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0003 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4298 | m3 |
| 7 | Lấp cát chân móng bằng cát tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2982 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0096 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3284 | m2 |
| 14 | Gia công lan can cầu thang INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3069 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,436 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đoạn lan can đầu hồi để lấy lối đi thang thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| O | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn cho đèn sự cố, exit 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 16 | Cắt bê tông đi ngầm cho đường ống PVC bao vệ cáp tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Bê tông hoàn trả mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 18 | Phụ kiện cho ống nhựa (cút, chếch, măng sông, tê, kẹp C, khớp nối ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt rọ âm cho ổ cắm đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Cầu đấu (dây tín hiệu, chuông, đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Kiểm tra và kết nối Zone với tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | zone |
| 25 | Chi phí vận chuyển đến công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 26 | Giàn giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 27 | Vật tư phụ (sâu, vít, băng dính, lạt nhựa...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 28 | Bình chữa cháy bằng bột 4 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí Co2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 30 | Khay đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 32 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 34 | Đế đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 35 | Nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Đèn exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.944E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >= 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 2KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi