Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369693-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220366618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:48:00 đến ngày 2022-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,145,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9718E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư: Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư: Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư: Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Đồn Xá đoạn từ đường ĐX.02 đến kênh Đ6A giáp xã Đồng Du, huyện Bình Lục
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá, địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam, địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS), địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá, địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá, địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,472100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.774,911m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤3km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,472100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,617100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V95,156100m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,573100m3
7Đá lẫn đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10.867,584m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,906100m3
9Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.977,806m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V15,271100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V14,295100m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,004100m2
13Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V7.177,08m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.435,42m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,56m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,65m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V169,491m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,254100m3
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,946100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V390,29m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V877,74m3
22Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560,28m3
23Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V835,6m3
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V731,454100m
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V24,253100m3
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,948100m
27Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V2.155,82m2
28Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,253100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤3km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,864100m3
30Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2551m3
31Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
37Biển báo tam giác, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,49m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,815100m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,25m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4171cấu kiện
43Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,18m2
B ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
2Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,45m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đèn tín hiệu GTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V440m
8Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V440m
9Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V288Kw
11Người điều hành giao thông (NC2,7/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9718E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư: Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư: Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư: Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Công suất ≥ 70 kg2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1kw3
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 4,5kw2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
8 Ô tô tải tự đổ (*) Tải trọng 5-9 tấn2
9 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt1
10 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,7m32
11 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110 CV1
12 Máy san tự hành (*) Sử dụng tốt1
13 Máy lu rung (*) Lực rung ≥ 10 tấn2
14 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->