Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 15:27:00 đến ngày 2022-04-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,035,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng >= 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Đắk Wer 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Hữu Nghĩa, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,22 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,94 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,54 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,09 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,67 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 89,98 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,15 | m3 |
| 9 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,61 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,98 | m3 |
| 11 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,25 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,38 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,64 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,08 | m3 |
| 16 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,18 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,08 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,98 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,57 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,82 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,35 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,19 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,46 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,31 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,41 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,39 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,79 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,63 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,19 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,78 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,78 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,26 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,84 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 64,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng (cầu thang) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,61 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,49 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,14 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng (lanh tô) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,93 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,28 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,02 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,02 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,85 | m3 |
| 31 | Gia công lắp dựng Bu lông M20 L=700mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | cái |
| 32 | Gia công lắp dựng Bu lông M20 L=250mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | cái |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,02 | 1m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,07 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,07 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 99,09 | 1m2 |
| 39 | Lợp Tôn mái dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,81 | 100m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 93,35 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 151,62 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,35 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,58 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,83 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,72 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,77 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần ốp gạch không tính trát ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 756,18 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.724,82 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 76,12 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 786,37 | m2 |
| 12 | Ốp gạch INAX 255 / VIZ-4 KT300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73,2 | m2 |
| 13 | Ốp gạch gốm 50x200mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,61 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 166,09 | m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 114,99 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.481 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 834,89 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.559,71 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 756,18 | m2 |
| 20 | Chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh bằng màng chồng thấm Sika 632R hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 142,59 | m2 |
| 21 | Lát sàn nhà bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 702,19 | m2 |
| 22 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,6 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x500 cao 2m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 118,4 | m2 |
| 24 | Thi công trần nhôm khung nổi KT tấm 600x600 đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn, hệ khung xương đồng bộ; trần nhôm Austrong Hook-on hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 288,65 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,26 | m2 |
| 26 | Lát đá bazan khò mặt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,15 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite màu đen dày 2cm bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 113,19 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 133,32 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 132,26 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng Vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 86,83 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 108,04 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng khung sắt sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,35 | tấn |
| 33 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,77 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ Inox mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt (1 bóng 1.2m 220V-36W) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo 360 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 (gồm hạt công tắc, đế, mặt nạ công tắc) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi ( gồm hạt công tắc, đế và mặt nạ công tắc) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 2 chấu (gồm ổ cắm, đế và mặt ổ cắm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 83 | cái |
| 7 | Tủ diện tổng 400x600x180mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 8 | Tủ diện tầng 300x400x100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt APTOMAT MCCB-2P-125A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt APTOMAT MCB-1P-100A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt APTOMAT MCB-1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt APTOMAT MCB-1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.860 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.900 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 236,6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 960 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 240,9 | m |
| 22 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Ingesco PDC3.1-R=45M | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ60 L=2.0m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 6 | Kéo dải dây dẫn sét đồng trần tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | m |
| 7 | Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đất | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa đồng trần đi dưới mương đất tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 10 | Nón chống dột inox D200/ cả keo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 11 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hệ thống |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,71 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,65 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,62 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,72 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,46 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,46 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,75 | m3 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa+ hộp giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn đá+ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi + hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 nối bằng phưng pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phưng pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phưng pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phưng pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 nối bằng phưng pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m |
| 14 | Van khóa PCV 34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 15 | Van khóa PCV 49 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 17 | Van phao điện tự động | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co cút, tê.... | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| H | NHÀ ĐỂ HỆ THỐNG BƠM CC – PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,98 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,005 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,52 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,48 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,015 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,003 | 100m3 |
| I | NHÀ ĐỂ HỆ THỐNG BƠM CC – PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,46 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,06 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,68 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,63 | m3 |
| J | NHÀ ĐỂ HỆ THỐNG BƠM CC – HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,84 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,84 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,84 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,1 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,8 | m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,1 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,8 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,8 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,84 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,7 | m2 |
| 13 | Sản xuất - Lắp dựng cửa sắt kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,14 | m2 |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang học | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37 | cái |
| 4 | Hộp kỹ thuật nốp dây các kênh về trung tâm báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 8 | Điện trở bảo vệ cuối đường dây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 9 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn chỉ hướng có bộ lưu đệm 2 giờ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2 giờ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy và đèn exit | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 350 | m |
| 12 | Cáp báo cháy 20 đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 13 | Ốp nhựa luôn dây cáp, cáp tín hiệu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 350 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cọc |
| 15 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | m |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D114 bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều STK D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống chống rung D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt CO STK D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt CO STK D114-60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T STK D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối 2 đầu răng STK D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống STK D60 bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt T STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt CO STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài D90-60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x500x200mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P - 30A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện CVV 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cọc |
| 19 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D49 luồn dây cáp điện máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt CO PVC d49 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 22 | Tủ điện KT: 400x500x200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Lăng phun D60-19 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 24 | Bộ cuộn vòi chữa cháy D60 dài 20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cuộn |
| 25 | Máy bơm cơ động xăng Tohatshu V82 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 26 | Máy bơm điện Pentax CM65-160B ; 3P - 15HP | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 27 | Tủ chữa cháy 600x900x200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 28 | Tủ chữa cháy 1000*1400*200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy bộ ABC-SMAF 3kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy bộ CO2-MT3 5kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 31 | Tiêu lênh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| M | PHẦN BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 68,17 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,05 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,96 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,12 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,67 | m3 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,05 | m2 |
| N | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,46 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,26 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,89 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,37 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,81 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | m3 |
| O | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,48 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,004 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,56 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,27 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,45 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Ốp gạch gốm trang tri tường KT 200x50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,9 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,78 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39,97 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,8 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,94 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,01 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,2 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,2 | m |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,32 | 1m2 |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m2 |
| 33 | Đóng nẹp trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,8 | m |
| 34 | Lợp Tôn mái dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | 100m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78,75 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,67 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,78 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,64 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,32 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,16 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,32 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,85 | m2 |
| 43 | SXLD Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | m2 |
| 44 | SXLD Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,96 | m2 |
| 45 | SXLD hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,96 | m2 |
| P | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75 | m |
| Q | NHÀ ĐỂ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,24 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,72 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,94 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,94 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39,38 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung giàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | tấn |
| 18 | SX&LD bu lông M16x40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | cái |
| 19 | SX&LD Bu lông neo M18x550 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 20 | Tăng đơ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 21 | Giằng SAG ROD | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,32 | 1m2 |
| 25 | Tôn mái dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thoát nướcdày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| R | NHÀ ĐỂ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,24 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,72 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,94 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,94 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39,38 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | tấn |
| 18 | SX&LD bu lông M16x40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | cái |
| 19 | SX&LD bu lông neo M18x550 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 20 | Tăng đơ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 21 | Giằng SAG ROD | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,32 | 1m2 |
| 25 | Tôn mái dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thoát nướcdày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| S | NHÀ VỆ SINH: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,62 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,96 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,86 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,34 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,85 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,46 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,11 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,34 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,27 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,03 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,94 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,63 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái tôn 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m2 |
| 36 | Trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,31 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,72 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 68,2 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,2 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,54 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,84 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,38 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,92 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,4 | m |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 200x250 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 97,08 | m2 |
| 46 | Ốp đá trang trí tường ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,84 | m2 |
| 47 | Ốp đá chẻ vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,35 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch 250x250 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,96 | m2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,66 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,68 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 144,21 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,01 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 82,2 | m2 |
| 55 | SX&LD Bệ đỡ Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Đá granite mặt bệ Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,92 | m2 |
| 57 | SX&LD khung nhôm cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,24 | m2 |
| 58 | SX&LD vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4 | m2 |
| 59 | SX&LD cửa đi nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,94 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 100m2 |
| T | NHÀ VỆ SINH: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | m |
| U | NHÀ VỆ SINH: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt CO, TE nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt CO, TE nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt CO, TE nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt CO, TE nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| V | NHÀ VỆ SINH: BỂ TỰ HOẠI – GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,71 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,65 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,64 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,72 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,46 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,46 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,75 | m3 |
| W | NHÀ MỘT CỬA: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,52 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,52 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,93 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,42 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | 100m3 |
| 19 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,98 | m3 |
| X | NHÀ MỘT CỬA: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng (lanh tô) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,03 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | tấn |
| 18 | SXLD Bu lông D16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m |
| Y | NHÀ MỘT CỬA: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát bậc tam cấp, Gạch Ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,12 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,1 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,05 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,05 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,43 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,36 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,8 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 87,64 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,15 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,36 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 140,79 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,5 | m2 |
| 16 | Sản xuất - Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,64 | m2 |
| 17 | Sản xuất - Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,96 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,52 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,77 | 100m2 |
| 22 | Đóng trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | 100m2 |
| 23 | Đóng nẹp trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,2 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,48 | 100m2 |
| Z | NHÀ MỘT CỬA: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt áp trần dài 1,2m 220V-36W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn LED áp trần 220V-18W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| AA | NHÀ MỘT CỬA: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | 100m |
| 8 | Sx và lắp dựng thép Eke đỡ kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 9 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hệ thống |
| 10 | Sx và lắp dựng giá đỡ dây dẩn sét thép fi 8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ cách điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | sứ |
| AB | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,54 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,17 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 4x8x18 (làm dấu) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,56 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,76 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,18 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,65 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,27 | m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 3x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,75 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | bảng |
| 17 | Làm đầu coss ép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | 1 đầu cáp |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63X6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cọc |
| 19 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | 1 đầu cáp |
| 20 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,9 | m |
| 21 | Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cọc |
| 22 | Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn đơn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp cần đèn đôi 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1 cần đèn |
| 25 | Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | 1 choá |
| 26 | Lắp đặt CB tép 1P 6A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,78 | 100m |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 tủ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 31 | Đấu nối vào hệ thống điện (đã bảo gồm lắp đặt đồng hồ và chi phí đấu nối ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| AC | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK D168mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 49mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt Máy bơm chìm 3HP | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 13 | Thổi rửa giếng, sâu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | m ống lọc |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | m3 |
| 15 | BT bệ máy đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | m3 |
| 16 | BT tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,004 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 vữa XM mác 75 dày ≤30cm, cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,29 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2 | m2 |
| AD | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ CHO NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| AE | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,32 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,49 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng rai thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,77 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,42 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,002 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,96 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,04 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,4 | m |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,15 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,77 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,77 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,9 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cổng phụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,03 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng Chữ Inox bảng hiệu cổng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,93 | 1m2 |
| AF | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,76 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,29 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,99 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,16 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,45 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,44 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan vào đỉnh trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | cái |
| 20 | Đắp chóp trụ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | m |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,01 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,72 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,2 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột matic vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 171,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 171,32 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng khung sắt tường rào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 87,78 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 87,78 | 1m2 |
| AG | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,72 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,04 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,34 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,23 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,5 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,24 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan vào đỉnh trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | cái |
| 21 | Đắp chóp trụ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | m |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,77 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,52 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 176,93 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột matic vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 257,22 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 257,22 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng chông sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50,55 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,11 | 1m2 |
| AH | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG (XÂY TRÊN KÈ BTCT) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,43 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,28 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,1 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép xà dầm , giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,28 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,35 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan vào đỉnh trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | 100m2 |
| 14 | Đắp chóp trụ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | cái |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,09 | m |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,95 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,16 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột matic vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 151,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 151,2 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng khung sắt tường rào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102,7 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102,7 | m2 |
| AI | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 182,01 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 179,62 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,45 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,92 | m2 |
| 5 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,96 | 100m2 |
| AJ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 126,72 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,84 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,83 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 316,8 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,4 | m2 |
| 6 | BT tấm đan mương đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,56 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,86 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 176 | cái |
| 10 | Lắp đặt cống bê tông D400 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,92 | m3 |
| 12 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,72 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,61 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,74 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,28 | 100m3 |
| 16 | Láng nền hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,05 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,8 | m2 |
| 18 | Sản xuất nắp hố ga thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,19 | tấn |
| 19 | Lắp đặt nắp hố ga thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,19 | tấn |
| AK | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: KÈ BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,48 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 176,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 256,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng, chiều chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,75 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,56 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,73 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,3 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,57 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,57 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,97 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Thi công vải lọc thoát nước kè | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,33 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,79 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,13 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,13 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,13 | 100m3 |
| AL | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,4 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 291 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥3T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng >= 500 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi