Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369577-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220369372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:27:00 đến ngày 2022-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,035,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô ≥3T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng >= 500 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Đảng Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Đắk Wer
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Cát. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo, .Địa chỉ: Số 36 đường Võ Văn Tần, KP.Tân Trà 1, P.Tân Bình, TP.Đồng Xoài, Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo, .Địa chỉ: Số 36 đường Võ Văn Tần, KP.Tân Trà 1, P.Tân Bình, TP.Đồng Xoài, Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Hữu Nghĩa, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,22100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,08m3
3Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,94100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,54tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,09tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,67tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán89,98m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,15m3
9Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,61m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,98m3
11Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,47m3
12Ván khuôn thép xà dầm , giằng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,25100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,38tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,64tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,08m3
16Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33m3
17Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,18m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,08100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33100m3
22Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,98m3
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,53m3
2Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,57100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,82tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,35tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,19tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,46tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,31m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,08m3
10Ván khuôn thép xà dầm , giằng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,41100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,39tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,79tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,63tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,19tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,78tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,78tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,1m3
18Ván khuôn thép sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,26100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,84tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán64,74m3
22Ván khuôn thép xà dầm , giằng (cầu thang)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,61100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,49tấn
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,14m3
26Ván khuôn thép xà dầm , giằng (lanh tô)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,93100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,02tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,02tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,85m3
31Gia công lắp dựng Bu lông M20 L=700mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40cái
32Gia công lắp dựng Bu lông M20 L=250mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40cái
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61,021m2
36Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,07tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,07tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán99,091m2
39Lợp Tôn mái dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,81100m2
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán93,35m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151,62m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,35m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,58m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,83m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,72m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,77m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần ốp gạch không tính trát )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán756,18m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.724,82m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán76,12m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán786,37m2
12Ốp gạch INAX 255 / VIZ-4 KT300x300mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,2m2
13Ốp gạch gốm 50x200mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,61m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán166,09m
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán114,99m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.481m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán834,89m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.559,71m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán756,18m2
20Chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh bằng màng chồng thấm Sika 632R hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán142,59m2
21Lát sàn nhà bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán702,19m2
22Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,6m2
23Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x500 cao 2mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán118,4m2
24Thi công trần nhôm khung nổi KT tấm 600x600 đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn, hệ khung xương đồng bộ; trần nhôm Austrong Hook-on hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán288,65m2
25Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,26m2
26Lát đá bazan khò mặtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,15m2
27Lát đá Granite màu đen dày 2cm bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán113,19m2
28Gia công lắp dựng Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán133,32m2
29Gia công lắp dựng Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán132,26m2
30Gia công lắp dựng Vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán86,83m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán108,04m2
32Gia công, lắp dựng khung sắt sân khấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,35tấn
33Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,9m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,77100m2
35Sản xuất lắp dựng bộ chữ Inox mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt (1 bóng 1.2m 220V-36W)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36bộ
3Lắp đặt quạt đảo 360Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43cái
4Lắp đặt công tắc 3 (gồm hạt công tắc, đế, mặt nạ công tắc)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
5Lắp đặt công tắc đôi ( gồm hạt công tắc, đế và mặt nạ công tắc)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19cái
6Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 2 chấu (gồm ổ cắm, đế và mặt ổ cắm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán83cái
7Tủ diện tổng 400x600x180mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
8Tủ diện tầng 300x400x100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3hộp
9Lắp đặt APTOMAT MCCB-2P-125ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
10Lắp đặt APTOMAT MCB-1P-100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
11Lắp đặt APTOMAT MCB-1P-50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
12Lắp đặt APTOMAT MCB-1P-16ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
14Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.860m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.900m
16Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60m
17Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán236,6m
18Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
19Lắp đặt dây đơn 25mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán960m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán240,9m
22Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50cái
E NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đóng cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cọc
2Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
4Lắp đặt kim thu sét, Ingesco PDC3.1-R=45MTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
5Trụ đỡ kim thu sét STK Þ60 L=2.0mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
6Kéo dải dây dẫn sét đồng trần tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45m
7Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đấtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
8Dây tiếp địa đồng trần đi dưới mương đất tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
10Nón chống dột inox D200/ cả keoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
11Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hệ thống
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,75m3
3Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,18tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,71m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,65m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,62m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,72m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,46m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,46m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,75m3
G NHÀ LÀM VIỆC - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
2Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa+ hộp giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
3Lắp đặt bàn đá+ lavaboTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
4Lắp đặt gương soi + hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
6Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
7Lắp đặt vòi rửa inoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 nối bằng phưng pháp dán keoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phưng pháp dán keoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,92100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phưng pháp dán keoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phưng pháp dán keoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,06100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 nối bằng phưng pháp dán keoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3100m
14Van khóa PCV 34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
15Van khóa PCV 49Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
16Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
17Van phao điện tự độngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
19Lắp đặt co cút, tê....Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
H NHÀ ĐỂ HỆ THỐNG BƠM CC – PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,98m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,005tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,52m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,48m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,015tấn
10Ván khuôn thép xà dầm , giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,003100m3
I NHÀ ĐỂ HỆ THỐNG BƠM CC – PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06tấn
3Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,29100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,46m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,06m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
8Ván khuôn thép xà dầm , giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,68m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,63m3
J NHÀ ĐỂ HỆ THỐNG BƠM CC – HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,84m2
2Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,84m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,84m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,1m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,8m
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,1m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,8m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,8m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,84m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55m3
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,94m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,7m2
13Sản xuất - Lắp dựng cửa sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,14m2
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 8 kênhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
2Đầu báo cháy khói quang họcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37cái
3Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37cái
4Hộp kỹ thuật nốp dây các kênh về trung tâm báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
6Chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
7Đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
8Điện trở bảo vệ cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
9Đèn chỉ dẫn thoát nạn chỉ hướng có bộ lưu đệm 2 giờTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16bộ
10Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2 giờTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11bộ
11Dây tín hiệu báo cháy và đèn exitTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán350m
12Cáp báo cháy 20 đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
13Ốp nhựa luôn dây cáp, cáp tín hiệu báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán350m
14Đóng cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cọc
15Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2m
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép STK D114 bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,45100m
2Lắp đặt van 1 chiều STK D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
3Lắp đặt van 2 chiều STK D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
4Lắp đặt ống chống rung D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
5Lắp đặt CO STK D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
6Lắp đặt CO STK D114-60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
7Lắp đặt T STK D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
8Lắp đặt nối 2 đầu răng STK D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
9Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
10Lắp đặt ống STK D60 bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,36100m
11Lắp đặt van 2 chiều STK D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
12Lắp đặt T STK D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
13Lắp đặt CO STK D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
14Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài D90-60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
15Lắp đặt tủ điện KT: 400x500x200mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
16Lắp đặt Aptomat MCCB 3P - 30ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
17Lắp đặt dây điện CVV 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70m
18Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cọc
19Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2m
20Lắp đặt ống PVC D49 luồn dây cáp điện máy bơmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70m
21Lắp đặt CO PVC d49Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
22Tủ điện KT: 400x500x200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
23Lắp đặt Lăng phun D60-19Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
24Bộ cuộn vòi chữa cháy D60 dài 20mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cuộn
25Máy bơm cơ động xăng Tohatshu V82Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
26Máy bơm điện Pentax CM65-160B ; 3P - 15HPTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
27Tủ chữa cháy 600x900x200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
28Tủ chữa cháy 1000*1400*200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
29Bình chữa cháy bộ ABC-SMAF 3kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
30Bình chữa cháy bộ CO2-MT3 5kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
31Tiêu lênh PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
M PHẦN BỂ PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán68,17m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,59m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,05100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,27100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,96tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,12tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,67m3
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,05m2
N NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04100m3
3Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,42m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,46m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,004tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07100m2
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,26m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,89m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m3
16Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,37m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,81m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15m3
O NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,48m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,004tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,56m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,27m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,45m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,27100m2
17Ốp gạch gốm trang tri tường KT 200x50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,9m2
18Lắp đặt ống nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m
19Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,78m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,97m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,8m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,94m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,01m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,2m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,2m
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,27tấn
29Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,321m2
32Đóng trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m2
33Đóng nẹp trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,8m
34Lợp Tôn mái dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78,75m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,67m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,78m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,64m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,32m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,16m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,32m2
42Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,85m2
43SXLD Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2m2
44SXLD Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,96m2
45SXLD hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,96m2
P NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán75m
Q NHÀ ĐỂ XE 01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,24m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,72m3
3Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,38m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,26m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,29m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,94m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,94m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,38m2
16Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,51tấn
17Lắp dựng hệ khung giànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,51tấn
18SX&LD bu lông M16x40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32cái
19SX&LD Bu lông neo M18x550Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
20Tăng đơTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
21Giằng SAG RODTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
22Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,321m2
25Tôn mái dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,51100m2
26Máng tôn thoát nướcdày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
29Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
R NHÀ ĐỂ XE 02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,24m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,72m3
3Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,38m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,26m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,29m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,94m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,94m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,38m2
16Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,51tấn
17Lắp dựng hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,51tấn
18SX&LD bu lông M16x40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32cái
19SX&LD bu lông neo M18x550Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
20Tăng đơTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
21Giằng SAG RODTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
22Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,321m2
25Tôn mái dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,51100m2
26Máng tôn thoát nướcdày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
S NHÀ VỆ SINH: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,62m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,96m3
3Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,92m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,003tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,86m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,34m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,13m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,85m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,46m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,11m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,34m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,27m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,03m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,94m3
32Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,41tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,41tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,631m2
35Lợp mái tôn 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m2
36Trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,31100m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,72m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán68,2m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,2m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,54m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,84m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,38m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,92m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,4m
45Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 200x250 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán97,08m2
46Ốp đá trang trí tường ngoài nhà vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,84m2
47Ốp đá chẻ vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,35m2
48Lát nền, sàn gạch 250x250 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,96m2
49Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,66m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,68m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán144,21m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,01m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,2m2
55SX&LD Bệ đỡ LavaboTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,92m2
56Lắp dựng Đá granite mặt bệ LavaboTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,92m2
57SX&LD khung nhôm cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,24m2
58SX&LD vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4m2
59SX&LD cửa đi nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,94m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m2
T NHÀ VỆ SINH: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35m
U NHÀ VỆ SINH: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt LavaboTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
5Lắp đặt ống nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17100m
7Lắp đặt ống nhựa D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,38100m
9Lắp đặt CO, TE nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
10Lắp đặt CO, TE nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
11Lắp đặt CO, TE nhựa D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
12Lắp đặt CO, TE nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
V NHÀ VỆ SINH: BỂ TỰ HOẠI – GIẾNG THẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,75m3
3Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,18tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,71m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,65m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,64m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,72m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,46m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,46m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,75m3
W NHÀ MỘT CỬA: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,55m3
4Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,52m3
8Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,52m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,93m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9m3
11Ván khuôn thép xà dầm , giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,42100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,004100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26100m3
19Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,98m3
X NHÀ MỘT CỬA: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3m3
2Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,22tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7m3
6Ván khuôn thép xà dầm , giằng (lanh tô)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8m3
10Ván khuôn thép xà dầm , giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,03m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09tấn
18SXLD Bu lông D16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,21m2
20Lắp đặt ống nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02100m
Y NHÀ MỘT CỬA: PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát bậc tam cấp, Gạch Ceramic 400x400 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,12m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,1m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,05m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,05m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,43m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,36m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,8m
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán87,64m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,15m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,36m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,36m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán140,79m2
15Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,5m2
16Sản xuất - Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,64m2
17Sản xuất - Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,96m2
18Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,521m2
21Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,77100m2
22Đóng trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55100m2
23Đóng nẹp trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,2m
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,48100m2
Z NHÀ MỘT CỬA: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
2Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt áp trần dài 1,2m 220V-36WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
4Lắp đặt Đèn LED áp trần 220V-18WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
6Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
8Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
9Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40m
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
12Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
AA NHÀ MỘT CỬA: PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cọc
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04100m
8Sx và lắp dựng thép Eke đỡ kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
9Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hệ thống
10Sx và lắp dựng giá đỡ dây dẩn sét thép fi 8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
11Lắp đặt sứ cách điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5sứ
AB HẠ TẦNG KỸ THUẬT: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,54m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,17m3
3Lát gạch thẻ 4x8x18 (làm dấu)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,56m2
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,76m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,18m3
6Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,94m3
8Ván khuôn móng trụ đènTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17100m2
9Đắp đất nền móng trụ đènTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,27m3
10Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
11Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 3x16mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,75100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m
13Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,75100 m
14Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
15Luồn cáp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán161 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bảng
17Làm đầu coss épTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán701 đầu cáp
18Cọc tiếp địa L63x63X6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cọc
19Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán91 đầu cáp
20Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,9m
21Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cọc
22Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 cột
23Lắp cần đèn đơn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 cần đèn
24Lắp cần đèn đôi 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21 cần đèn
25Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101 choá
26Lắp đặt CB tép 1P 6ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
27Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cápTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,78100m
29Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
30Giá đỡ tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
31Đấu nối vào hệ thống điện (đã bảo gồm lắp đặt đồng hồ và chi phí đấu nối )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
AC HẠ TẦNG KỸ THUẬT: GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
5Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK D168mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 49mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100 m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán120m
9Lắp đặt tủ điều kiển máy bơmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
10Lắp đặt cáp treo máy bơmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70m
11Lắp đặt Máy bơm chìm 3HPTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
12Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
13Thổi rửa giếng, sâu Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1m ống lọc
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1m3
15BT bệ máy đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26m3
16BT tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06m3
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,004tấn
18Xây tường gạch ống 8x8x18 vữa XM mác 75 dày ≤30cm, cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,29m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2m2
AD HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ CHO NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,3m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
AE HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,3m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,32m3
3Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,49m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09tấn
7Gia công lắp dựng rai thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,77m3
10Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,13m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,42m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,002tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,002100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,96m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,04m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,4m
19Ốp đá granit tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,15m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,77m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,77m2
22Gia công lắp dựng cổng chínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,9m2
23Gia công lắp dựng cổng phụTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,03m2
24Gia công lắp dựng Chữ Inox bảng hiệu cổngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,931m2
AF HẠ TẦNG KỸ THUẬT: TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,33m3
4Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,76100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,21tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,29tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17100m3
8Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,99m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,16m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,99m3
12Ván khuôn thép xà dầm , giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,45tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,44m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
18Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
19Lắp đặt tấm đan vào đỉnh trụTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25cái
20Đắp chóp trụ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,01m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,72m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,2m2
24Bả bằng bột matic vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán171,32m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán171,32m2
26Sản xuất lắp dựng khung sắt tường ràoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán87,78m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán87,781m2
AG HẠ TẦNG KỸ THUẬT: TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,21100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,33m3
4Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,54100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,22tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m3
8Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,72m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,04m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,64m3
12Ván khuôn thép xà dầm , giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,34100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,23m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,5m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,24m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
19Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02100m2
20Lắp đặt tấm đan vào đỉnh trụTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19cái
21Đắp chóp trụ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19m
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,77m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,52m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán176,93m2
25Bả bằng bột matic vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán257,22m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán257,22m2
27Sản xuất lắp dựng chông sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50,55m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,111m2
AH HẠ TẦNG KỸ THUẬT: TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG (XÂY TRÊN KÈ BTCT)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,14m3
2Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,43m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1tấn
6Ván khuôn thép xà dầm , giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,28tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,35m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03m3
12Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
13Lắp đặt tấm đan vào đỉnh trụTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27100m2
14Đắp chóp trụ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27cái
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,09m
16Trát xà dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,95m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,16m2
18Bả bằng bột matic vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151,2m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151,2m2
20Sản xuất lắp dựng khung sắt tường ràoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán102,7m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán102,7m2
AI HẠ TẦNG KỸ THUẬT: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán182,01m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán179,62m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,45m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,92m2
5Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,96100m2
AJ HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán126,72m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,84m3
3Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,83m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán316,8m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70,4m2
6BT tấm đan mương đá 1x2 vữa mác 200, Đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,56m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,56100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,86tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán176cái
10Lắp đặt cống bê tông D400Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,92m3
12Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,72m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,61m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,74m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,28100m3
16Láng nền hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,05m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,8m2
18Sản xuất nắp hố ga thu nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,19tấn
19Lắp đặt nắp hố ga thu nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,19tấn
AK HẠ TẦNG KỸ THUẬT: KÈ BTCT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,48100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,31m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán176,82m3
4Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán256,3m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng, chiều chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,75100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,56tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,73tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,3tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,57tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,57tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,97100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m3
14Thi công vải lọc thoát nước kèTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,33100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,79100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,13100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,13100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,13100m3
AL CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,4m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2911m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
5 Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Cần trục ô tô ≥3T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy cắt uốn sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)4
9 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy vận thăng >= 500 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
14 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->