Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 15:24:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,866,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy điện thoại liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chụp ảnh, có kết nối mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 1 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Gia cố, CSHT nhà trạm, cột an ten phòng chống thiên tai VNPT Bắc Kạn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 0209362668; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093878544 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn .Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093870744. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thang trèo lên trạm BTS Chu Hương_huyện Ba Bể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (móng trụ thang trèo)0,85*0,4*0,4*42 = 5,712 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Gia công thang sắt (thang trèo lên trạm)Thép hộp đen 40x80x2: (434+174,7+106,3)/1000;Thép hộp đen 30x60x2: 287,2/1000;Thép ống đen D42x3: 173,2/1000; Thép tấm 110x60x5: 103,6/1000; Thép tấm 90x50x5: 3,7/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2827 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1.282,7 | tấn |
| 5 | Bu lông M14-100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 60 | cái |
| 6 | Bu lông M14-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 400 | cái |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép - kết cấu thép dạng hình trụ, ống (thang trèo) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,2827 | tấn |
| B | Gia cố BTS Nam Mẫu 1_huyện Ba Bể | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (móng cột BTLT) 1,3*1,3*2,25 = 3,8025 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3,8025 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,2*1,2*0,05 = 0,072 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,2*1,2*1,6-3,1416*0,403^2/4*1,6 = 2,0999 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,0999 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngT đào-T bê tông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,6306 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm6,7/1000 = 0,0067 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0067 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm13,2/1000 = 0,0132 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0132 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông BTLT16C nối bích bằng ô tô vận tải thùng: 10T | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | ca |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 9 | Gia công thang sắt và chụp đầu cộtThép L50x50x5: (4,95+13,2)/1000Thép L40x40x4: 50/1000Thép tròn d18: 17,92/1000Thép tròn d16: 6,19/1000Kim thu sét d18-1000: 2/1000Thép ống D42x5: 54,7/1000Đai thép dẹt 50x4: (12,8+4,9)/1000Thép tấm các loại: (1,9+2,17+0,4)/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1711 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 171,13 | kg |
| 11 | Bu lông M14-140 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| 12 | Bu lông M14-50 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC*0,55) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 15 | m |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 15 | Gia công cọc tiếp địa L63x6-20004*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0475 | tấn |
| 16 | Gia công dây liên kết các điện cực13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0163 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theochương V | 63,8 | kg |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa)dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4,875 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4,875 | m3 |
| 20 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1 điện cực |
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 23 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtLớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(21,75+21,75)/1000 = 0,0435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 32 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m (Bao gồm cả cung cấp Shelter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ nguồn outdoor. Loại tủ RRU (Bao gồm cả cung cấp tủ nguồn) KT tủ: R550xS550xC800 sơn tĩnh điện (chi tiết xem thông số kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 38 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| C | Gia cố nhà trạm BTS Đồn Đèn_huyện Ba Bể | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,13+1,5+15,72)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0229 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0669 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 25,89/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2589 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 16 | cái |
| D | Gia cố nhà trạm BTS Cổ Linh 1_huyện Pắc Nặm | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| E | Gia cố nhà trạm BTS Cổ Linh 2_huyện Pắc Nặm | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| F | Gia cố nhà trạm BTS Xuân La 2_huyện Pắc Nặm | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| G | Gia cố nhà trạm BTS Nghiêm Loan 1_huyện Pắc Nặm | |||
| 1 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 69,3 | m2 |
| 2 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 69,3/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,693 | 100m2 |
| 3 | Thay kinh vỡ 5 ly0,4*0,6 = 0,24 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,24 | m2 |
| 4 | Thay tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cái |
| H | Gia cố nhà trạm TTVT Pắc Nặm_huyện Pắc Nặm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tường hàng rào ngang: 33*0,22*1,3 = 9,438 tường hàng trào trước: 3*0,22*0,4 = 0,264 tường đua ra: 2*0,4*0,4*3 = 0,96 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 10,662 | m3 |
| 2 | tháo dỡ máy biến áp 66kV- 110kV 3 pha, loại máy 110/35/22; (15);(10);(6) kV, công suất <=11MVA (NC*0,3) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (hàng rào sắt) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt.33*1 = 33Thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽm nhúng nóngThép hộp 30x60x1.5 mạ kẽm nhúng nóngThép hộp 20x20x1.0 mạ kẽm nhúng nóngThép tấm 140x100x8 mạ kẽm nhúng nóngThép tấm 40x80x5 mạ kẽm nhúng nóngBulong nở mạ kẽm M12-100+ecu+đệm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 33 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt (hàng rào sắt) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 33 | m2 |
| 6 | Gia công cửa song sắtThép hộp 50x100x2.5 mạ kẽm nhúng nóngThép hộp 25x50x1.5 mạ kẽm nhúng nóngThép hộp 16x16x1.0 mạ kẽm nhúng nóngThép tấm các loại mạ kẽm nhúng nóngBulong nở mạ kẽm M12-100+ecu+đệm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 7 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,5*2,8 = 7 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 7 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40sân: 2*2*0,1 = 0,4bản trượt: 3*3*0,81/2 = 3,645hàng rào: 33*0,1*0,1 = 0,33sân dọc hàng rào: 33*0,1*0,15 = 0,495 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4,87 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 (trát hoàn thiện những vị trí phá dỡn tường) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 10 | m2 |
| I | Thay thế dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Hương Nê | |||
| 1 | Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m)dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 8,4 | kg |
| 7 | Thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 6 | kg |
| 8 | Thép dẹt các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4 | kg |
| 9 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 14,8 | kg |
| 10 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | Cái |
| 12 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | Cái |
| 13 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0148 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m |
| 15 | Mỡ bôi bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m |
| J | Thay thế dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Thượng Ân | |||
| 1 | Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m)dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12,5 | kg |
| 7 | Thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 6 | kg |
| 8 | Thép dẹt các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,6 | kg |
| 9 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19,1 | kg |
| 10 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | cái |
| 12 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0191 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
| 15 | Mỡ bôi bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
| K | Thay thế dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Thượng Quan | |||
| 1 | Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m)dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Mỡ bôi bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| L | Sơn cột anten tự đứng 40m BTS Lãng Ngâm | |||
| 1 | Vật liệu sơn, bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 2 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 3 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 4 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Kiểm tra xiết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo, thay thế bulong cột bị han gỉ (bu long mạ kẽm nhúng nóng CT45) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 100 | bulong |
| 7 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh cáu cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 8 | Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 9 | Sơn màu cột lớp 2, 3 theo mẫu quy định: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, thu gọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 11 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngLưu ý: Sau khi sơn cột và siết lại bu lông, tiến hành bôi mỡ toàn bộ bulong chân cột và thân cột (mỡ bôi bulong đã được tính trong vật liệu sơn cột) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| M | Gia cố nhà trạm BTS Khau Cào-Ngân Sơn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,3+1,5+16,33)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0236 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 35,82/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0358 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0595 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 26,4/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 16 | cái |
| N | Gia cố nhà trạm BTS Trung Hòa - Ngân Sơn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,3+1,5+16,33)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0236 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 35,82/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0358 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0594 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 26,4/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 16 | cái |
| O | Gia cố nhà trạm BTS Nà Kèng - Ngân Sơn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,3+1,5+16,33)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0236 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 35,82/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0358 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0595 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 26,4/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 16 | cái |
| P | Gia cố nhà trạm BTS Đức Vân - Ngân Sơn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| Q | Gia cố nhà trạm BTS Bằng Khẩu - Ngân Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5,04 | m2 |
| 4 | Vách kính 6.38 ly, khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 11,78 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà5,04+6,74 = 11,78 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 11,78 | m2 |
| 6 | Thay kinh vỡ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | m2 |
| R | Gia cố nhà trạm BTS Vi Hương - Bạch Thông | |||
| 1 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13,32 | m2 |
| 2 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1332 | 100m2 |
| 3 | Phòng chống mối vị trí các khe của tường bằng công nghệ Termimesh | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m2 |
| S | Gia cố nhà trạm BTS Quân Bình - Bạch Thông | |||
| 1 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13,32 | m2 |
| 2 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1332 | 100m2 |
| 3 | Phòng chống mối vị trí các khe của tường bằng công nghệ Termimesh | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m2 |
| T | Gia cố cột anten dây co 42m BTS Bản Cuôn_Chợ Đồn | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây đất- thiết diện >70mm2 (cáp tiếp đất cột anten) 2*46/10 = 9,2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 9,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 3 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 4 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 7 | Kiểm tra, căng chỉnh, bôi mỡ dây co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng chân dây co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 9 | Kiểm tra xiết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 10 | Bảo dưỡng bản ốp tay co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 11 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| U | Gia cố cột anten dây co 42m BTS Bình Trung_Chợ Đồn | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây đất- thiết diện >70mm2 (cáp tiếp đất cột anten) 2*46/10 = 9,2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 9,2 | 10m2 |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 3 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 4 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 7 | Kiểm tra, căng chỉnh, bôi mỡ dây co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng chân dây co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 9 | Kiểm tra xiết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 10 | Bảo dưỡng bản ốp tay co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 11 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| V | Gia cố cột anten dây co 42m BTS Nghĩa Tá 1_Chợ Đồn | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây đất- thiết diện >70mm2 (cáp tiếp đất cột anten) 2*46/10 = 9,2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 9,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 3 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 4 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 7 | Kiểm tra, căng chỉnh, bôi mỡ dây co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng chân dây co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 9 | Kiểm tra xiết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 10 | Bảo dưỡng bản ốp tay co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 11 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| W | Gia cố nhà trạm BTS Phiêng Liềng_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| 6 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13,32 | m2 |
| 7 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1332 | 100m2 |
| X | Gia cố nhà trạm BTS Đồng Lạc_Chợ Đồn | |||
| 1 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13,32 | m2 |
| 2 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1332 | 100m2 |
| Y | Gia cố nhà trạm BTS Bản Thi_Chợ Đồn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công 0,9*2,1 = 1,89 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,89 | m2 |
| 2 | Cửa kính 6.38 ly khung nhôm hệ0,9*2,1 = 1,89 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,89 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,89 | m2 |
| 4 | khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cái |
| Z | Gia cố nhà trạm BTS Phia Khao_Chợ Đồn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công 0,9*2,18 = 1,962 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,962 | m2 |
| 2 | Cửa khung sắt0,9*2,18 = 1,962 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,962 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,962 | m2 |
| 4 | khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cái |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtLớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0232 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(21.75+21,75)/1000 = 0,0435 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0435 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1bộ |
| 11 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15mBao gồm cả cung cấp Shelter | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| AA | Gia cố nhà trạm BTS Phương Viên_Chợ Đồn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,18*1,48 = 1,7464 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,7464 | m2 |
| 2 | Cửa sổ kính 6.38 ly, khung nhôm hệ1,18*1,48 = 1,7464 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,7464 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,7464 | m2 |
| 4 | khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cái |
| 5 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 52,9 | m2 |
| 6 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 52,9/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,529 | 100m2 |
| AB | Gia cố nhà trạm BTS Nam Cường_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| 6 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13,32 | m2 |
| 7 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1332 | 100m2 |
| AC | Gia cố nhà trạm BTS Bản Tưn_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| 6 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13,32 | m2 |
| 7 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1332 | 100m2 |
| AD | Gia cố nhà trạm BTS Nặm Cảng_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| 6 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13,32 | m2 |
| 7 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1332 | 100m2 |
| AE | Gia cố nhà trạm BTS Nghĩa Tá 1_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,3+1,5+16,33)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0236 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 35,82/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0358 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0595 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 26,4/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 16 | cái |
| 6 | Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 46,98 | m2 |
| 7 | Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 46,98/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4698 | 100m2 |
| AF | Gia cố nhà trạm BTS Yên Nhuận_Chợ Đồn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công 0,89*1,62+0,88*2,1 = 3,2898 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3,2898 | m2 |
| 2 | Vách kính, cửa kính 6.38 ly, khung nhôm hệvách, cửa trượt: 4,1*3,55 = 14,555của đi: 0,88*2,1 = 1,848cửa sổ: 0,89*1,62 = 1,4418 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 17,8448 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà14,555 = 14,555 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 14,555 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm1,848+1,4418 = 3,2898 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3,2898 | m2 |
| AG | Sơn, bảo dưỡng cột anten tự đứng 40m BTS Sáu Hai_huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Vật liệu sơn, bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 2 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 3 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 4 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Kiểm tra xiết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo, thay thế bulong cột bị han gỉ (bu long mạ kẽm nhúng nóng CT45) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 100 | bulong |
| 7 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh cáu cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 8 | Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 9 | Sơn màu cột lớp 2, 3 theo mẫu quy định: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, thu gọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 11 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngLưu ý: Sau khi sơn cột và siết lại bu lông, tiến hành bôi mỡ toàn bộ bulong chân cột và thân cột (mỡ bôi bulong đã được tính trong vật liệu sơn cột) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| AH | Sơn, bảo dưỡng cột anten tự đứng 40m BTS Cao Kỳ_huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Vật liệu sơn, bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 2 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 3 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 4 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Kiểm tra xiết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo, thay thế bulong cột bị han gỉ (bu long mạ kẽm nhúng nóng CT45) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 100 | bulong |
| 7 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh cáu cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 8 | Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 9 | Sơn màu cột lớp 2, 3 theo mẫu quy định: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, thu gọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 11 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngLưu ý: Sau khi sơn cột và siết lại bu lông, tiến hành bôi mỡ toàn bộ bulong chân cột và thân cột (mỡ bôi bulong đã được tính trong vật liệu sơn cột) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| AI | Trạm BTS Như Cố 1_huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 83,4 | kg |
| 2 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,4 | kg |
| 3 | Thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3,6 | kg |
| 4 | Thép dẹt các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 26,4 | kg |
| 5 | Thép ống D60x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 193,3 | kg |
| 6 | Thép tròn d16 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 15,7 | kg |
| 7 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 324,8 | kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv14x220 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M14-50 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 32 | cái |
| 10 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M14-100 (BL nở) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 11 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3248 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC*0,3) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19 | m |
| 13 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp (NC*0,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5 | 1 cột |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5*0,4*0,6*0,8 = 0,96 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405*0,4*0,6*1 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19 | m |
| AJ | Gia cố nhà trạm BTS Hòa Mục_huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch 2.8*0,3*0,3 = 2,52 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB402.8*0,3*0,3 = 2,52 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB402,8*0,6+0,3*0,3*4 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,04 | m2 |
| AK | Gia cố nhà trạm BTS Thanh Vận_huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch 2.8*0,3*0,3 = 2,52 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB402.8*0,3*0,3 = 2,52 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB402,8*0,6+0,3*0,3*4 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,04 | m2 |
| AL | Gia cố nhà trạm BTS Nà Thỏa_Na Rì | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| AM | Gia cố nhà trạm BTS Kim Hỷ_Na Rì | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000 Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0491 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3974 | 100m2 |
| 5 | Bulông nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 24 | cái |
| AN | Gia cố nhà trạm BTS Xuân Dương_Na Rì | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 2*2,84 = 5,68 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5,68 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB402*6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12 | m2 |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện thay thế chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp phụ kiện thay thế xí bệt | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 7 | Vệ sinh bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm15/100 = 0,15 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm10/100 = 0,1 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Vách kính 6.36 ly, khung nhôm hệ, lắp dựngvách ngăn phòng: 3,16*5,15 = 16,274 vách của sổ: 1,25*1,05 = 1,3125vách của sổ: 1,25*0,65 = 0,8125cửa đi: 1,7*2,1 = 3,57 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 21,969 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m3,2*3*1 = 9,6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 9,6 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2m9,6/100 = 0,096 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái ốp nóc bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,4*13/100 = 0,052 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa đi: 2*1,9*2,2 = 8,36của sổ: 2*2*0,62*1,4 = 3,472 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 11,832 | m2 |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 máy |
| AO | Sơn cột anten tự đứng 40m BTS Minh Khai | |||
| 1 | Vật liệu sơn, bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 2 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 3 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 4 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Kiểm tra xiết lại bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo, thay thế bulong cột bị han gỉ (bu long mạ kẽm nhúng nóng CT45) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 100 | bulong |
| 7 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh cáu cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 8 | Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 9 | Sơn màu cột lớp 2, 3 theo mẫu quy định: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 300 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, thu gọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 11 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngLưu ý: Sau khi sơn cột và siết lại bu lông, tiến hành bôi mỡ toàn bộ bulong chân cột và thân cột (mỡ bôi bulong đã được tính trong vật liệu sơn cột) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| AP | Thay thế cột anten, dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Nông Thượng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | Cột |
| 2 | Vật tư cột anten dây co 42m (đầy đủ phụ kiện), mạ nhúng nóng các cấu kiện+vận chuyển bộ lên trạm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | Cột |
| 3 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36m (gi công cột anten dây co 42m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,849 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột anten từ nơi sản xuất đến công trình: (ô tô vận tải thùng; trọng tải 10T) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | ca |
| 5 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co <= 45m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 7 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5 | kg |
| 8 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12,5 | kg |
| 9 | Thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 6 | kg |
| 10 | Thép dẹt các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,6 | kg |
| 11 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19,1 | kg |
| 12 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 13 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | cái |
| 14 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 15 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0191 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
| AQ | Thay thế cột anten, dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Quang Thuận 1 | |||
| 1 | Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m) dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12,5 | kg |
| 7 | Thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 6 | kg |
| 8 | Thép dẹt các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,6 | kg |
| 9 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19,1 | kg |
| 10 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | cái |
| 12 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0191 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
| 15 | Mỡ bôi bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
| AR | Thay thế cột anten, dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Đôn Phong | |||
| 1 | Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m)dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,758 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12,5 | kg |
| 7 | Thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 6 | kg |
| 8 | Thép dẹt các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,6 | kg |
| 9 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19,1 | kg |
| 10 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | cái |
| 12 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0191 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
| 15 | Mỡ bôi bu lông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện thoại liên lạc | có chụp ảnh, có kết nối mạng | 1 |
| 2 | Máy hàn 1 pha | có thể hàn | 1 |
| 3 | Máy phát điện 2 KVA | Máy phát điện 2 KVA | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi