Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356452-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220356311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:24:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,468,866,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc
- Đặc điểm thiết bị có chụp ảnh, có kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 1 pha
- Đặc điểm thiết bị có thể hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Gia cố, CSHT nhà trạm, cột an ten phòng chống thiên tai VNPT Bắc Kạn năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1B, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:Viễn thông Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1B, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 0209362668;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093878544
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn .Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093870744.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thang trèo lên trạm BTS Chu Hương_huyện Ba Bể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (móng trụ thang trèo)0,85*0,4*0,4*42 = 5,712Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7121m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
3Gia công thang sắt (thang trèo lên trạm)Thép hộp đen 40x80x2: (434+174,7+106,3)/1000;Thép hộp đen 30x60x2: 287,2/1000;Thép ống đen D42x3: 173,2/1000; Thép tấm 110x60x5: 103,6/1000; Thép tấm 90x50x5: 3,7/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2827tấn
4Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theochương V1.282,7tấn
5Bu lông M14-100Mô tả kỹ thuật theochương V60cái
6Bu lông M14-60Mô tả kỹ thuật theochương V400cái
7Lắp đặt các kết cấu thép - kết cấu thép dạng hình trụ, ống (thang trèo)Mô tả kỹ thuật theochương V1,2827tấn
B Gia cố BTS Nam Mẫu 1_huyện Ba Bể
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (móng cột BTLT)
1,3*1,3*2,25 = 3,8025
Mô tả kỹ thuật theochương V3,8025m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,2*1,2*0,05 = 0,072Mô tả kỹ thuật theochương V0,072m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,2*1,2*1,6-3,1416*0,403^2/4*1,6 = 2,0999Mô tả kỹ thuật theochương V2,0999m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngT đào-T bê tôngMô tả kỹ thuật theochương V1,6306m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm6,7/1000 = 0,0067Mô tả kỹ thuật theochương V0,0067tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm13,2/1000 = 0,0132Mô tả kỹ thuật theochương V0,0132tấn
7Vận chuyển cột bê tông BTLT16C nối bích bằng ô tô vận tải thùng: 10TMô tả kỹ thuật theochương V1ca
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
9Gia công thang sắt và chụp đầu cộtThép L50x50x5: (4,95+13,2)/1000Thép L40x40x4: 50/1000Thép tròn d18: 17,92/1000Thép tròn d16: 6,19/1000Kim thu sét d18-1000: 2/1000Thép ống D42x5: 54,7/1000Đai thép dẹt 50x4: (12,8+4,9)/1000Thép tấm các loại: (1,9+2,17+0,4)/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,1711tấn
10Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theochương V171,13kg
11Bu lông M14-140Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
12Bu lông M14-50Mô tả kỹ thuật theochương V12cái
13Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC*0,55)Mô tả kỹ thuật theochương V15m
14Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
15Gia công cọc tiếp địa L63x6-20004*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475Mô tả kỹ thuật theochương V0,0475tấn
16Gia công dây liên kết các điện cực13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163Mô tả kỹ thuật theochương V0,0163tấn
17Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theochương V63,8kg
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa)dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125Mô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
20Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mmMô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V41 điện cực
23Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
25Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
26Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtLớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(21,75+21,75)/1000 = 0,0435Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
31Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100AMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
32Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V21 đôi đầu dây
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
34Lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m (Bao gồm cả cung cấp Shelter)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt tủ nguồn outdoor. Loại tủ RRU (Bao gồm cả cung cấp tủ nguồn) KT tủ: R550xS550xC800 sơn tĩnh điện (chi tiết xem thông số kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 m
38Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V41 đôi đầu dây
C Gia cố nhà trạm BTS Đồn Đèn_huyện Ba Bể
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,13+1,5+15,72)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,0229tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0669tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 25,89/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,2589100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V16cái
D Gia cố nhà trạm BTS Cổ Linh 1_huyện Pắc Nặm
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
E Gia cố nhà trạm BTS Cổ Linh 2_huyện Pắc Nặm
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
F Gia cố nhà trạm BTS Xuân La 2_huyện Pắc Nặm
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
G Gia cố nhà trạm BTS Nghiêm Loan 1_huyện Pắc Nặm
1Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng
Mô tả kỹ thuật theochương V69,3m2
2Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 69,3/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,693100m2
3Thay kinh vỡ 5 ly0,4*0,6 = 0,24Mô tả kỹ thuật theochương V0,24m2
4Thay tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theochương V1cái
H Gia cố nhà trạm TTVT Pắc Nặm_huyện Pắc Nặm
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
tường hàng rào ngang: 33*0,22*1,3 = 9,438
tường hàng trào trước: 3*0,22*0,4 = 0,264
tường đua ra: 2*0,4*0,4*3 = 0,96
Mô tả kỹ thuật theochương V10,662m3
2tháo dỡ máy biến áp 66kV- 110kV 3 pha, loại máy 110/35/22; (15);(10);(6) kV, công suất <=11MVA (NC*0,3)Mô tả kỹ thuật theochương V1máy
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (hàng rào sắt)Mô tả kỹ thuật theochương V0,3tấn
4Gia công hàng rào song sắt.33*1 = 33Thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽm nhúng nóngThép hộp 30x60x1.5 mạ kẽm nhúng nóngThép hộp 20x20x1.0 mạ kẽm nhúng nóngThép tấm 140x100x8 mạ kẽm nhúng nóngThép tấm 40x80x5 mạ kẽm nhúng nóngBulong nở mạ kẽm M12-100+ecu+đệmMô tả kỹ thuật theochương V33m2
5Lắp dựng lan can sắt (hàng rào sắt)Mô tả kỹ thuật theochương V33m2
6Gia công cửa song sắtThép hộp 50x100x2.5 mạ kẽm nhúng nóngThép hộp 25x50x1.5 mạ kẽm nhúng nóngThép hộp 16x16x1.0 mạ kẽm nhúng nóngThép tấm các loại mạ kẽm nhúng nóngBulong nở mạ kẽm M12-100+ecu+đệmMô tả kỹ thuật theochương V7m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,5*2,8 = 7Mô tả kỹ thuật theochương V7m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40sân: 2*2*0,1 = 0,4bản trượt: 3*3*0,81/2 = 3,645hàng rào: 33*0,1*0,1 = 0,33sân dọc hàng rào: 33*0,1*0,15 = 0,495Mô tả kỹ thuật theochương V4,87m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 (trát hoàn thiện những vị trí phá dỡn tường)Mô tả kỹ thuật theochương V2m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theochương V10m2
I Thay thế dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Hương Nê
1Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê)
Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m)dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25Mô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
6Thép góc L40x40x4Mô tả kỹ thuật theochương V8,4kg
7Thép góc L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V6kg
8Thép dẹt các loạiMô tả kỹ thuật theochương V0,4kg
9Chi phí mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theochương V14,8kg
10Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
11Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50Mô tả kỹ thuật theochương V4Cái
12Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở)Mô tả kỹ thuật theochương V2Cái
13Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp)Mô tả kỹ thuật theochương V0,0148tấn
14Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55)Mô tả kỹ thuật theochương V2m
15Mỡ bôi bu lôngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
16Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20mMô tả kỹ thuật theochương V2m
J Thay thế dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Thượng Ân
1Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê)
Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m)dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25Mô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
6Thép góc L40x40x4Mô tả kỹ thuật theochương V12,5kg
7Thép góc L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V6kg
8Thép dẹt các loạiMô tả kỹ thuật theochương V0,6kg
9Chi phí mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theochương V19,1kg
10Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
11Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50Mô tả kỹ thuật theochương V4cái
12Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
13Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp)Mô tả kỹ thuật theochương V0,0191tấn
14Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55)Mô tả kỹ thuật theochương V3m
15Mỡ bôi bu lông Mô tả kỹ thuật theochương V4kg
16Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20mMô tả kỹ thuật theochương V3m
K Thay thế dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Thượng Quan
1Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê)
Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m)dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25Mô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
6Mỡ bôi bu lông Mô tả kỹ thuật theochương V4kg
L Sơn cột anten tự đứng 40m BTS Lãng Ngâm
1Vật liệu sơn, bảo dưỡng cột
Mô tả kỹ thuật theochương V300m2
2Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cộtMô tả kỹ thuật theochương V1cột
3Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột antenMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Kiểm tra xiết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
6Tháo, thay thế bulong cột bị han gỉ (bu long mạ kẽm nhúng nóng CT45)Mô tả kỹ thuật theochương V100bulong
7Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh cáu cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
8Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
9Sơn màu cột lớp 2, 3 theo mẫu quy định: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
10Vệ sinh, thu gọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
11Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngLưu ý: Sau khi sơn cột và siết lại bu lông, tiến hành bôi mỡ toàn bộ bulong chân cột và thân cột (mỡ bôi bulong đã được tính trong vật liệu sơn cột)Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
M Gia cố nhà trạm BTS Khau Cào-Ngân Sơn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,3+1,5+16,33)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,0236tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 35,82/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0358tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0595tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 26,4/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,264100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V16cái
N Gia cố nhà trạm BTS Trung Hòa - Ngân Sơn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,3+1,5+16,33)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,0236tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 35,82/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0358tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0594tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 26,4/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,264100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V16cái
O Gia cố nhà trạm BTS Nà Kèng - Ngân Sơn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,3+1,5+16,33)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,0236tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 35,82/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0358tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0595tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 26,4/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,264100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V16cái
P Gia cố nhà trạm BTS Đức Vân - Ngân Sơn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
Q Gia cố nhà trạm BTS Bằng Khẩu - Ngân Sơn
1Phá dỡ nền gạch lá nem
Mô tả kỹ thuật theochương V3m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theochương V3m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V5,04m2
4Vách kính 6.38 ly, khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theochương V11,78m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà5,04+6,74 = 11,78Mô tả kỹ thuật theochương V11,78m2
6Thay kinh vỡ 5 lyMô tả kỹ thuật theochương V1m2
R Gia cố nhà trạm BTS Vi Hương - Bạch Thông
1Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng
Mô tả kỹ thuật theochương V13,32m2
2Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,1332100m2
3Phòng chống mối vị trí các khe của tường bằng công nghệ TermimeshMô tả kỹ thuật theochương V2m2
S Gia cố nhà trạm BTS Quân Bình - Bạch Thông
1Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng
Mô tả kỹ thuật theochương V13,32m2
2Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,1332100m2
3Phòng chống mối vị trí các khe của tường bằng công nghệ TermimeshMô tả kỹ thuật theochương V2m2
T Gia cố cột anten dây co 42m BTS Bản Cuôn_Chợ Đồn
1Tháo dỡ, thu hồi dây đất- thiết diện >70mm2 (cáp tiếp đất cột anten) 2*46/10 = 9,2 Mô tả kỹ thuật theochương V9,210m
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
3Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cộtMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
6Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột antenMô tả kỹ thuật theochương V1cột
7Kiểm tra, căng chỉnh, bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
8Bảo dưỡng chân dây coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
9Kiểm tra xiết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
10Bảo dưỡng bản ốp tay coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
11Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
U Gia cố cột anten dây co 42m BTS Bình Trung_Chợ Đồn
1Tháo dỡ, thu hồi dây đất- thiết diện >70mm2 (cáp tiếp đất cột anten)
2*46/10 = 9,2
Mô tả kỹ thuật theochương V9,210m2
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
3Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
4Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cộtMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
6Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột antenMô tả kỹ thuật theochương V1cột
7Kiểm tra, căng chỉnh, bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
8Bảo dưỡng chân dây coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
9Kiểm tra xiết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
10Bảo dưỡng bản ốp tay coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
11Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
V Gia cố cột anten dây co 42m BTS Nghĩa Tá 1_Chợ Đồn
1Tháo dỡ, thu hồi dây đất- thiết diện >70mm2 (cáp tiếp đất cột anten)
2*46/10 = 9,2
Mô tả kỹ thuật theochương V9,210m
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
3Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
4Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cộtMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
6Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột antenMô tả kỹ thuật theochương V1cột
7Kiểm tra, căng chỉnh, bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
8Bảo dưỡng chân dây coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
9Kiểm tra xiết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
10Bảo dưỡng bản ốp tay coMô tả kỹ thuật theochương V1cột
11Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
W Gia cố nhà trạm BTS Phiêng Liềng_Chợ Đồn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
6Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏngMô tả kỹ thuật theochương V13,32m2
7Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,1332100m2
X Gia cố nhà trạm BTS Đồng Lạc_Chợ Đồn
1Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏng
Mô tả kỹ thuật theochương V13,32m2
2Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,1332100m2
Y Gia cố nhà trạm BTS Bản Thi_Chợ Đồn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
0,9*2,1 = 1,89
Mô tả kỹ thuật theochương V1,89m2
2Cửa kính 6.38 ly khung nhôm hệ0,9*2,1 = 1,89Mô tả kỹ thuật theochương V1,89m2
3Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theochương V1,89m2
4khóa cửa điMô tả kỹ thuật theochương V1cái
Z Gia cố nhà trạm BTS Phia Khao_Chợ Đồn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
0,9*2,18 = 1,962
Mô tả kỹ thuật theochương V1,962m2
2Cửa khung sắt0,9*2,18 = 1,962Mô tả kỹ thuật theochương V1,962m2
3Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theochương V1,962m2
4khóa cửa điMô tả kỹ thuật theochương V1cái
5Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432Mô tả kỹ thuật theochương V0,432m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432Mô tả kỹ thuật theochương V0,432m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432Mô tả kỹ thuật theochương V1,056m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtLớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084Mô tả kỹ thuật theochương V0,0232100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(21.75+21,75)/1000 = 0,0435Mô tả kỹ thuật theochương V0,0435tấn
10Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100AMô tả kỹ thuật theochương V11bộ
11Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theochương V21 đôi đầu dây
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mmMô tả kỹ thuật theochương V2m
13Lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15mBao gồm cả cung cấp ShelterMô tả kỹ thuật theochương V1bộ
AA Gia cố nhà trạm BTS Phương Viên_Chợ Đồn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
1,18*1,48 = 1,7464
Mô tả kỹ thuật theochương V1,7464m2
2Cửa sổ kính 6.38 ly, khung nhôm hệ1,18*1,48 = 1,7464Mô tả kỹ thuật theochương V1,7464m2
3Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theochương V1,7464m2
4khóa cửa điMô tả kỹ thuật theochương V1cái
5Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏngMô tả kỹ thuật theochương V52,9m2
6Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 52,9/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,529100m2
AB Gia cố nhà trạm BTS Nam Cường_Chợ Đồn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
6Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏngMô tả kỹ thuật theochương V13,32m2
7Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,1332100m2
AC Gia cố nhà trạm BTS Bản Tưn_Chợ Đồn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
6Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏngMô tả kỹ thuật theochương V13,32m2
7Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,1332100m2
AD Gia cố nhà trạm BTS Nặm Cảng_Chợ Đồn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
6Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏngMô tả kỹ thuật theochương V13,32m2
7Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 13,32/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,1332100m2
AE Gia cố nhà trạm BTS Nghĩa Tá 1_Chợ Đồn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (2,3+1,5+16,33)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 3,5/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,0236tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 35,82/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0358tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0595tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 26,4/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,264100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V16cái
6Tẩy lớp sơn, vữa cũ đã bị hỏngMô tả kỹ thuật theochương V46,98m2
7Che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mm: 46,98/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,4698100m2
AF Gia cố nhà trạm BTS Yên Nhuận_Chợ Đồn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
0,89*1,62+0,88*2,1 = 3,2898
Mô tả kỹ thuật theochương V3,2898m2
2Vách kính, cửa kính 6.38 ly, khung nhôm hệvách, cửa trượt: 4,1*3,55 = 14,555của đi: 0,88*2,1 = 1,848cửa sổ: 0,89*1,62 = 1,4418Mô tả kỹ thuật theochương V17,8448m2
3Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà14,555 = 14,555Mô tả kỹ thuật theochương V14,555m2
4Lắp dựng cửa khung nhôm1,848+1,4418 = 3,2898Mô tả kỹ thuật theochương V3,2898m2
AG Sơn, bảo dưỡng cột anten tự đứng 40m BTS Sáu Hai_huyện Chợ Mới
1Vật liệu sơn, bảo dưỡng cột
Mô tả kỹ thuật theochương V300m2
2Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cộtMô tả kỹ thuật theochương V1cột
3Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột antenMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Kiểm tra xiết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
6Tháo, thay thế bulong cột bị han gỉ (bu long mạ kẽm nhúng nóng CT45)Mô tả kỹ thuật theochương V100bulong
7Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh cáu cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
8Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
9Sơn màu cột lớp 2, 3 theo mẫu quy định: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
10Vệ sinh, thu gọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
11Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngLưu ý: Sau khi sơn cột và siết lại bu lông, tiến hành bôi mỡ toàn bộ bulong chân cột và thân cột (mỡ bôi bulong đã được tính trong vật liệu sơn cột)Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
AH Sơn, bảo dưỡng cột anten tự đứng 40m BTS Cao Kỳ_huyện Chợ Mới
1Vật liệu sơn, bảo dưỡng cột
Mô tả kỹ thuật theochương V300m2
2Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cộtMô tả kỹ thuật theochương V1cột
3Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột antenMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Kiểm tra xiết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
6Tháo, thay thế bulong cột bị han gỉ (bu long mạ kẽm nhúng nóng CT45)Mô tả kỹ thuật theochương V100bulong
7Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh cáu cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
8Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
9Sơn màu cột lớp 2, 3 theo mẫu quy định: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
10Vệ sinh, thu gọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
11Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngLưu ý: Sau khi sơn cột và siết lại bu lông, tiến hành bôi mỡ toàn bộ bulong chân cột và thân cột (mỡ bôi bulong đã được tính trong vật liệu sơn cột)Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
AI Trạm BTS Như Cố 1_huyện Chợ Mới
1Thép góc L40x40x4
Mô tả kỹ thuật theochương V83,4kg
2Thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theochương V2,4kg
3Thép góc L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V3,6kg
4Thép dẹt các loạiMô tả kỹ thuật theochương V26,4kg
5Thép ống D60x4Mô tả kỹ thuật theochương V193,3kg
6Thép tròn d16Mô tả kỹ thuật theochương V15,7kg
7Chi phí mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theochương V324,8kg
8Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv14x220Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
9Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M14-50Mô tả kỹ thuật theochương V32cái
10Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M14-100 (BL nở)Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
11Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp)Mô tả kỹ thuật theochương V0,3248tấn
12Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC*0,3)Mô tả kỹ thuật theochương V19m
13Lắp đặt cột đỡ cầu cáp (NC*0,5)Mô tả kỹ thuật theochương V51 cột
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5*0,4*0,6*0,8 = 0,96Mô tả kỹ thuật theochương V0,96m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405*0,4*0,6*1 = 1,2Mô tả kỹ thuật theochương V1,2m3
16Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20mMô tả kỹ thuật theochương V19m
AJ Gia cố nhà trạm BTS Hòa Mục_huyện Chợ Mới
1Phá dỡ móng gạch
2.8*0,3*0,3 = 2,52
Mô tả kỹ thuật theochương V2,52m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB402.8*0,3*0,3 = 2,52Mô tả kỹ thuật theochương V2,52m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB402,8*0,6+0,3*0,3*4 = 2,04Mô tả kỹ thuật theochương V2,04m2
AK Gia cố nhà trạm BTS Thanh Vận_huyện Chợ Mới
1Phá dỡ móng gạch
2.8*0,3*0,3 = 2,52
Mô tả kỹ thuật theochương V2,52m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB402.8*0,3*0,3 = 2,52Mô tả kỹ thuật theochương V2,52m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB402,8*0,6+0,3*0,3*4 = 2,04Mô tả kỹ thuật theochương V2,04m2
AL Gia cố nhà trạm BTS Nà Thỏa_Na Rì
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
AM Gia cố nhà trạm BTS Kim Hỷ_Na Rì
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
Thép hộp trụ, vì kèo mạ kẽm nhúng nóng 25x50x1,4: (3,2+2,3+22,22)/1000
Thép tấm đế trụ mạ kẽm nhúng nóng 150x150x5: 5,3/1000
Mô tả kỹ thuật theochương V0,033tấn
2Gia công xà gồ thépThép hộp xà gồ mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1,4: 49,13/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0491tấn
3Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theochương V0,0822tấn
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTôn múi mạ kẽm dày 0,45mm: 39,74/100 Mô tả kỹ thuật theochương V0,3974100m2
5Bulông nở M10-60Mô tả kỹ thuật theochương V24cái
AN Gia cố nhà trạm BTS Xuân Dương_Na Rì
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40
2*2,84 = 5,68
Mô tả kỹ thuật theochương V5,68m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB402*6Mô tả kỹ thuật theochương V12m2
3Lắp đặt phụ kiện thay thế chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theochương V2bộ
4Lắp phụ kiện thay thế xí bệtMô tả kỹ thuật theochương V2bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theochương V1cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theochương V2cái
7Vệ sinh bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theochương V1bể
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theochương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm15/100 = 0,15Mô tả kỹ thuật theochương V0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm10/100 = 0,1Mô tả kỹ thuật theochương V0,1100m
11Vách kính 6.36 ly, khung nhôm hệ, lắp dựngvách ngăn phòng: 3,16*5,15 = 16,274 vách của sổ: 1,25*1,05 = 1,3125vách của sổ: 1,25*0,65 = 0,8125cửa đi: 1,7*2,1 = 3,57Mô tả kỹ thuật theochương V21,969m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m3,2*3*1 = 9,6Mô tả kỹ thuật theochương V9,6m2
13Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài ≤2m9,6/100 = 0,096Mô tả kỹ thuật theochương V0,096100m2
14Lợp mái ốp nóc bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ0,4*13/100 = 0,052Mô tả kỹ thuật theochương V0,052100m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa đi: 2*1,9*2,2 = 8,36của sổ: 2*2*0,62*1,4 = 3,472Mô tả kỹ thuật theochương V11,832m2
16Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theochương V1 1 máy
AO Sơn cột anten tự đứng 40m BTS Minh Khai
1Vật liệu sơn, bảo dưỡng cột
Mô tả kỹ thuật theochương V300m2
2Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng cộtMô tả kỹ thuật theochương V1cột
3Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Kiểm tra độ nghiêng vẹo cột antenMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Kiểm tra xiết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
6Tháo, thay thế bulong cột bị han gỉ (bu long mạ kẽm nhúng nóng CT45)Mô tả kỹ thuật theochương V100bulong
7Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh cáu cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
8Sơn chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
9Sơn màu cột lớp 2, 3 theo mẫu quy định: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cộtMô tả kỹ thuật theochương V300m2
10Vệ sinh, thu gọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theochương V1cột
11Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngLưu ý: Sau khi sơn cột và siết lại bu lông, tiến hành bôi mỡ toàn bộ bulong chân cột và thân cột (mỡ bôi bulong đã được tính trong vật liệu sơn cột)Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
AP Thay thế cột anten, dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Nông Thượng 1
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=45m
Mô tả kỹ thuật theochương V1Cột
2Vật tư cột anten dây co 42m (đầy đủ phụ kiện), mạ nhúng nóng các cấu kiện+vận chuyển bộ lên trạmMô tả kỹ thuật theochương V1Cột
3Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36m (gi công cột anten dây co 42m)Mô tả kỹ thuật theochương V1,849tấn
4Vận chuyển cột anten từ nơi sản xuất đến công trình: (ô tô vận tải thùng; trọng tải 10T)Mô tả kỹ thuật theochương V1ca
5Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co <= 45mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
7Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V5kg
8Thép góc L40x40x4Mô tả kỹ thuật theochương V12,5kg
9Thép góc L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V6kg
10Thép dẹt các loạiMô tả kỹ thuật theochương V0,6kg
11Chi phí mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theochương V19,1kg
12Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
13Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50Mô tả kỹ thuật theochương V4cái
14Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở)Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
15Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp)Mô tả kỹ thuật theochương V0,0191tấn
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55)Mô tả kỹ thuật theochương V3m
17Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20mMô tả kỹ thuật theochương V3m
AQ Thay thế cột anten, dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Quang Thuận 1
1Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê)
Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m) dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25Mô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
6Thép góc L40x40x4Mô tả kỹ thuật theochương V12,5kg
7Thép góc L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V6kg
8Thép dẹt các loạiMô tả kỹ thuật theochương V0,6kg
9Chi phí mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theochương V19,1kg
10Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
11Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50Mô tả kỹ thuật theochương V4cái
12Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở)Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
13Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp)Mô tả kỹ thuật theochương V0,0191tấn
14Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55)Mô tả kỹ thuật theochương V3m
15Mỡ bôi bu lông Mô tả kỹ thuật theochương V4kg
16Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20mMô tả kỹ thuật theochương V3m
AR Thay thế cột anten, dây co, phụ kiện cột anten dây co 42m BTS Đôn Phong
1Cáp thép dây co và phụ kiện cột dây co 42m thay thế (chi tiết xem bảng thống kê)
Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép (bộ dây co) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp đặt bộ dây co, phụ kiện cột 42m)dây co: (508)/1000 = 0,508Phụ kiện: 250/1000 = 0,25Mô tả kỹ thuật theochương V0,758tấn
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theochương V1cột
5Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
6Thép góc L40x40x4Mô tả kỹ thuật theochương V12,5kg
7Thép góc L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V6kg
8Thép dẹt các loạiMô tả kỹ thuật theochương V0,6kg
9Chi phí mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theochương V19,1kg
10Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
11Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50Mô tả kỹ thuật theochương V4cái
12Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở)Mô tả kỹ thuật theochương V2cái
13Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp)Mô tả kỹ thuật theochương V0,0191tấn
14Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC*0,55)Mô tả kỹ thuật theochương V3m
15Mỡ bôi bu lông Mô tả kỹ thuật theochương V4kg
16Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20mMô tả kỹ thuật theochương V3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).22
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
4 Công nhân kỹ thuật 2 Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc có chụp ảnh, có kết nối mạng1
2 Máy hàn 1 pha có thể hàn1
3 Máy phát điện 2 KVA Máy phát điện 2 KVA1
4 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Máy trộn bê tông ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->