Gói thầu: Gói thầu số 04-2022: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369598-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 04-2022: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2
Số hiệu KHLCNT 20220335698
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:43:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 119,823,120 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04-2022: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 2 năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 THIẾT BỊ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ ATLĐ_Nhà máy TĐ Sông Bung 4_ ĐỢT 1 Mục 2 đến mục 17 Gói 1
2 Tăng đơ xích 1 tấn Thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với thiết bị tương ứng theo cơ sở sở pháp lý sau đây:- Kiểm định kỹ thuật an toàn theo đúng quy định tại Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ban hành kèm theo 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.- Kiểm định kỹ thuật an toàn theo đúng quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương Cái 1
3 Tăng đơ xích 3 tấn - Như trên- Cái 1
4 Pa lăng xích kéo tay 1T - Như trên- Cái 2
5 Pa lăng xích kéo tay 5T - Như trên- Cái 1
6 Pa lăng xích kéo tay 10T - Như trên- Cái 2
7 Cổng trục di động đẩy tay, dùng Pa lăng xích 1 Tấn - Như trên- Cái 1
8 Bình chứa không khí nén 7.0MPa, 1500 lít. (Phòng máy nén khí) - Như trên- Cái 2
9 Bình chứa không khí nén 0.8MPa, 1500 lít. (Phòng máy nén khí) - Như trên- Cái 2
10 Bình tích dầu – khí Ni tơ, dung tích 100 lít. (Hệ thống Van đĩa H1) - Như trên- Cái 3
11 Bình tích dầu – khí Ni tơ, dung tích 100 lít. (Hệ thống Van đĩa H2) - Như trên- Cái 3
12 Bình dầu – khí nén 6.3 MPa, dung tích 1640 lít. (Điều tốc H1) - Như trên- Cái 1
13 Bình dầu – khí nén 6.3 MPa, dung tích 1640 lít. (Điều tốc H2) - Như trên- Cái 1
14 Cầu trục chân dê 2x20T/1T (Đập tràn) - Như trên- Cái 1
15 Thang máy Nippon 900kg/13 người (tại Đập tràn) - Như trên- Cái 1
16 Cầu trục chân dê 50T/2x10T (Tại CNN) - Như trên- Cái 1
17 Xe cẩu tải 3,5T (43C-09109) - Như trên- Cái 1
18 THIẾT BỊ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ ATLĐ_Nhà máy TĐ Sông Bung 2_ ĐỢT 1 Mục 19 đến mục 20 Gói 1
19 Cổng trục di động Thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với thiết bị tương ứng theo cơ sở sở pháp lý sau đây:- Kiểm định kỹ thuật an toàn theo đúng quy định tại Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ban hành kèm theo 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.- Kiểm định kỹ thuật an toàn theo đúng quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương Cái 1
20 Pa lăng xích kéo tay 1T - Như trên- Cái 2
21 THIẾT BỊ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ ATLĐ_Nhà máy TĐ Sông Bung 2_ ĐỢT 2 Mục 22 Gói 1
22 Thang máy Fuji - Alpha 750kg/10 người - 07 tầng dừng Thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với thiết bị tương ứng theo cơ sở sở pháp lý sau đây:Kiểm định kỹ thuật an toàn theo đúng quy định tại Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ban hành kèm theo 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Cái 1
23 THIẾT BỊ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ ATLĐ_Nhà máy TĐ Sông Bung 2_ ĐỢT 3 Mục 24 đến mục 46 Gói 1
24 Hệ bình PCCC 01 (08 bình/1 hệ) Thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với thiết bị tương ứng theo cơ sở sở pháp lý sau đây:- Kiểm định kỹ thuật an toàn theo đúng quy định tại Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ban hành kèm theo 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.- Kiểm định kỹ thuật an toàn theo đúng quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương Hệ bình 1
25 Hệ bình PCCC 02 (08 bình/1 hệ) - Như trên- Hệ bình 1
26 Pa lăng điện 2T (Hầm Tuabin H1) - Như trên- Cái 1
27 Pa lăng điện 2T (Hầm Tuabin H2) - Như trên- Cái 1
28 Bình khí nén 160 lít (Phòng máy nén khí) - Như trên- Cái 2
29 Bình khí nén 3.000 lít (Phòng máy nén khí) - Như trên- Cái 1
30 Bình tích dầu BUCCMA-3200, 100 lít (Điều tốc H1) - Như trên- Cái 3
31 Bình tích dầu BUCCMA-3200, 100 lít (Điều tốc H1) - Như trên- Cái 3
32 Bình tích dầu 100 lít (Van cầu H1) - Như trên- Cái 6
33 Bình tích dầu 100 lít (Van cầu H2) - Như trên- Cái 6
34 Bình tích dầu 40 lít (Van bướm) - Như trên- Cái 1
35 Bình nén khí 18 lít (IBP Tổ máy 1) - Như trên- Cái 1
36 Bình nén khí 18 lít (IBP Tổ máy 1) - Như trên- Cái 1
37 Cầu trục gian máy 125/20/5 tấn - Như trên- Cái 1
38 Pa lăng điện 10T (Nhà van) - Như trên- Cái 1
39 Cầu trục chân dê CTCD 2x15Tx4,7m (Đập tràn) - Như trên- Cái 1
40 Pa lăng điện 10T (Trạm Gis) - Như trên- Cái 1
41 Pa lăng điện 10T (Cửa xả hạ lưu) - Như trên- Cái 1
42 Pa lăng xích kéo tay 1T - Như trên- Cái 2
43 Pa lăng xích kéo tay 2T - Như trên- Cái 4
44 Pa lăng xích kéo tay 10T - Như trên- Cái 1
45 Cổng trục di động - Như trên- Cái 1
46 Pa lăng xích kéo tay 1T - Như trên- Cái 2
47 THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG NHÓM II (Áp kế lò xo ống)_ Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4_ ĐỢT 1 Từ mục 48 đến mục 56 Gói 1
48 Đo lường bình chứa khí nén 160 lít (máy nén khí PK50160). No: 624947; Dãi đo: 0÷15 Kg/cm2 Thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại quy trình kiểm định phương tiện đo tương ứng do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành. Cái 1
49 Đo lường Bình chứa khí nén 1.500 lít (thấp áp). No: LJ2013-035; Dãi đo: 0÷1,6 MPa - Như trên- Cái 1
50 Đo lường Bình chứa khí nén 1500 lít (thấp áp). No: LJ2013-034;Dãi đo: 0÷1,6 Mpa - Như trên- Cái 1
51 Đo lường Bình chứa khí nén 1.500 lít (cao áp). No: LJ2013-033;Dãi đo: 0÷10 Mpa - Như trên- Cái 1
52 Đo lường Bình chứa khí nén 1.500 lít (cao áp). No: LJ2013-032;Dãi đo: 0÷10 Mpa - Như trên- Cái 1
53 Đo lường Bình chứa dầu - khí nén 1.640 lít (Điều tốc H1). No: 113-405;Dãi đo: 0÷10 Mpa - Như trên- Cái 1
54 Đo lường Bình chứa dầu - khí nén 1.640 lít (Điều tốc H2). No: 113-404;Dãi đo: 0÷10 Mpa - Như trên- Cái 1
55 Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H1)Dãi đo: 0÷25 Mpa - Như trên- Cái 2
56 Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H2)Dãi đo: 0÷25 Mpa - Như trên- Cái 2
57 THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG NHÓM II (Áp kế lò xo ống)_ Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2_ ĐỢT 2 Từ mục 58 đến mục 67 Gói 1
58 Đo lường Bình chứa khí nén 3.000 lít.;No: 14FB1817;Dãi đo: 0÷1,6 Mpa Thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại quy trình kiểm định phương tiện đo tương ứng do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành. Cái 1
59 Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Nhà Van);Dãi đo: 0÷1,6 Mpa - Như trên- Cái 2
60 Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Điều tốc H2);Dãi đo: 0÷25 Mpa - Như trên- Cái 1
61 Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Điều tốc H1);Dãi đo: 0÷25 Mpa - Như trên- Cái 1
62 Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van cầu H1);Dãi đo: 0÷25 Mpa - Như trên- Cái 1
63 Đo lường Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van cầu H2);Dãi đo: 0÷250 Kg/cm2 - Như trên- Cái 1
64 Đo lường Bình chứa khí nén 260 lít (MNK GIE150300). No: XY60296T;Dãi đo: 0÷2,5 MPa - Như trên- Cái 1
65 Đo lường Bình chứa khí nén 90 lít (máy nén khí PK1090). No: 624945;Dãi đo: 0÷10 Kg/cm2 - Như trên- Cái 1
66 Đo lường Bình chứa khí nén. No: 1412262625;Dãi đo: 0÷1,6 Mpa - Như trên- Cái 1
67 Đo lường Bình chứa khí nén. No: 1412262624;Dãi đo: 0÷1,6 Mpa - Như trên- Cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->