Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370050-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 03
Số hiệu KHLCNT 20211072322
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:39:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,044,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.843.044.344(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 552.913.303VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.131.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.580.262.080 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 03
Công trình Sửa chữa lớn tàu Công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 03 của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific, Địa chỉ: Số nhà 4B/236, Tổ 7 Cụm 2, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần CTT Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Hud3tower, 121-123 Tô Hiệu, P.Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, TP. Hà Nội. + Lập thẩm định dự toán: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư Xây dựng và Hàng hải Thương mại. Địa chỉ: Số 60 Đường Hai Bà Trưng, phường An Biên, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG , địa chỉ: Số 03 Trần Phú, Cầu Đá, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 Fax: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. PHẦN LÀM SẠCH, SƠN . . 0 .
2 I.1 Phần dưới mớn nước . . 0 .
3 Cạo hầu hà toàn bộ diện tích . m2 80 .
4 Rửa nước ngọt trước khi bắn cát . m2 80 .
5 Bắn cát tiêu chuẩn Sa2.5 toàn bộ diện tích Sa 2.5 m2 80 .
6 Sơn phủ các lớp theo quy trình sơn (tàu nhôm) 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà); Jotun hoặc tương đương m2 400 .
7 Hộp van thông biển: bắn cát và sơn theo quy trình . hộp 5 .
8 I.2 Mạn khô và be gió ngoài . . 0 .
9 Rửa nước ngọt trước khi thi công . m2 40 .
10 Bắn cát tiêu chuẩn Sa2.5 toàn bộ diện tích Sa 2.5 m2 40 .
11 Sơn dặm 1 lớp chổng rỉ và 1 lớp phủ màu trên 02 lớp (1 chống rỉ, 1 màu) m2 80 .
12 I.3 Kẻ vẽ dấu tàu . . 0 .
13 Kẻ đường phân cách giữa mạn khô và mạn ướt. . tàu 1 .
14 Vẽ dấu đăng kiểm . . 0 .
15 Vẽ thước nước . . 0 .
16 Vẽ tên tàu, tên cảng . . 0 .
17 Vẽ 3 gạch song song với mũi . tàu 1 .
18 Kẻ chữ: CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG 03 . . 0 .
19 Kẻ chữ: MARITIME ADMINISTRATION OF NHA TRANG 03 . . 0 .
20 Kẻ logo Cục hàng hải Việt Nam hai bên Cabin . . 0 .
21 Kẻ tên dưới logo: VINAMARINE . . 0 .
22 Decan chữ và logo trên . . 0 .
23 I.4 Boong chính . . 0 .
24 Rửa nước ngọt trước khi thi công . m2 71 .
25 Mài chà toàn bộ diện tích trước khi sơn . m2 71 .
26 Sơn phủ toàn bộ diện tích theo quy trình sơn 01 lớp; Jotun hoặc tương đương m2 71 .
27 Nắp hầm các két: bắn cát và sơn theo quy trình sơn . cái 3 .
28 Cột bích toàn tàu: bắn cát và sơn theo quy trình sơn . cái 4 .
29 Hộp cứu hỏa và giá phao tròn: bắn cát và sơn theo quy trình sơn . bộ 2 .
30 Phao bè: Sửa chữa vị trí bị tróc, mài chà, sơn theo quy trình và kẻ lại tên tàu (Compoisite), thay dây. . cái 1 .
31 I.5 Cabin mặt ngoài . . 0 .
32 Rửa nước ngọt trước khi thi công . m2 95 .
33 Mài chà toàn bộ diện tích trước khi sơn . m2 95 .
34 Che chắn cửa cabin, lan can inox, đèn, … trước khi sơn . lượt 1 .
35 Sơn phủ màu toàn bộ diện tích theo quy trình sơn 01 lớp màu m2 95 .
36 I.6 Khoang két . . 0 .
37 Vệ sinh, mài chà két mũi . két 1 .
38 Vệ sinh, mài chà hầm séc tơ lái . hầm 1 .
39 Vệ sinh, mài chà sạch bề mặt đáy phòng ngủ . két 1 .
40 Vệ sinh, mài chà sạch bề mặt đáy két nhà bếp . két 1 .
41 I.7 Hệ nhiên liệu . két 4 .
42 Hốt dầu còn lại trong két, dầu cặn ra khỏi két trước khi thi công . . 0 .
43 Mài chà, lau sạch két . . 0 .
44 Đưa dầu vào lại két sau khi thi công xong . . 0 .
45 I.8 Mặt đáy hầm máy (tính từ sàn la canh trở xuống) và sàn la canh . . 0 .
46 Nhân công rửa xà phòng nhiều lần khu vực đáy hầm máy . hầm 1 .
47 Vệ sinh, mài chà sạch đáy hầm máy . hầm 1 .
48 Vận chuyển la canh ra ngoài phục vụ thi công và lắp lại khi xong việc . lượt 2 .
49 Nhân công mài chà sơn màu theo quy định hệ thống ống bên trong hầm máy . hệ 1 .
50 I.9 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
51 Sơn Jotamastic, 80 aluminium hoặc tương đương lít 55 .
52 Sơn Penguard Primer Grey hoặc tương đương lít 55 .
53 Sơn Safeguard Universal ES hoặc tương đương lít 20 .
54 Sơn Seaforce 30, Light red hoặc tương đương lít 20 .
55 Sơn Seaforce 30, dark red hoặc tương đương lít 20 .
56 Sơn Pioner Topcoat White hoặc tương đương lít 25 .
57 Sơn Penguard TC Green 257 hoặc tương đương lít 5 .
58 Sơn Penguard TC Blue 138 hoặc tương đương lít 25 .
59 Sơn Penguard TC Grey 7301 hoặc tương đương lít 20 .
60 Sơn Penguard TC Red hoặc tương đương lít 10 .
61 Sơn Penguard TC Black hoặc tương đương lít 20 .
62 Sơn Penguard TC Yellow hoặc tương đương lít 10 .
63 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 20 .
64 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 5 .
65 II. PHẦN VỎ . . 0 .
66 II.1 Phần dưới mớn nước . . 0 .
67 Mài, đo siêu âm tôn vỏ nhôm . điểm 500 .
68 Lập hồ sơ đo tôn trình đăng kiểm . bộ 3 .
69 Hàn bù điểm vị trí tôn vỏ mòn cục bộ . điểm 200 .
70 Cắt, thay mới tôn vỏ do bị mòn vượt quá giới hạn cho phép Nhôm tấm t=6mm (5083 H116) kg 145,8 .
71 Vật tư phụ phục vụ hàn nhôm . hệ 1 .
72 Thay cục chống ăn mòn tàu vỏ nhôm (theo HSKT của tàu) KT150x60x25: 9 cục KT250x70x30: 3 cục cục 12 .
73 Thử kín hộp van thông biển . hộp 5 .
74 Matic phần vỏ nhôm Jotun hoặc tương đương kg 30 .
75 II.2 Phần thiết bị . . 0 .
76 Bảo dưỡng nắp hầm và thay mới ron kín nước . bộ 5 .
77 Ron cao su 30x15 m 9 .
78 Ron cao su 30x20 m 2 .
79 Keo con chó (600gr) . hộp 1 .
80 Bảo dưỡng cửa húp lô và thay mới ron kín nước . bộ 4 .
81 Ron cao su 20x20 m 3,9 .
82 Keo con chó (600gr) . hộp 1 .
83 Tháo lắp vận chuyển, kiểm tra bảo dưỡng, thử áp lực, nạp khí, sơn vỏ và cấp chứng chỉ VR cho hệ thống cứu hỏa xách tay của tàu Bình xe đẩy 35 kg bình 1 .
84 Bình xách tay . bình 4 .
85 Bảo dưỡng, thử áp lực hệ thống cứu hỏa nước . hệ 1 .
86 Thay đệm viềm chống va cao su (D150x100) D150x100; Cao su đúc có bố m 25 .
87 Bulon inox M10x40 bộ 70 .
88 Que hàn inox 3,2ly kg 3 .
89 Tời neo: Tháo lắp, vận chuyển về xưởng vệ sinh, bảo dưỡng . hệ 1 .
90 Bọc lại ghế salon L = 2,4m cái 1 .
91 Bọc lại ghế ngồi lái . cái 1 .
92 Đánh bóng inox lan can 42mm . m 60 .
93 Đá đánh bóng . Viên 5 .
94 Đánh bóng inox cửa húp lô . cái 6 .
95 Bảo dưỡng, kẻ vẽ phao bè cứu sinh 18 người . chiếc 1 .
96 Thay mới bếp gas bằng bếp từ Kangaroo - KG438l hoặc tương đương chiếc 1 .
97 II.3 Xích neo: . . 0 .
98 Thay mới xích neo Xích không ngáng Ø10 - có CO & CQ m 75 .
99 II.4 Vật tư thay thế khác . . 0 .
100 Dây buộc tàu nylon Ø28 Ø28 m 100 .
101 Pháo dù . quả 6 .
102 III. PHẦN MÁY . . 0 .
103 III.1 HỆ LÁI . . 0 .
104 Tháo các chi tiết, tháo hạ bánh lái kèm trục lái vận chuyển về xưởng phục vụ kiểm tra. Vệ sinh bảo dưỡng và lắp ráp lên tàu hoàn chỉnh . hệ 2 .
105 Mỡ bò . kg 1 .
106 Dầu diesel . lít 10 .
107 Giẻ lau . kg 2 .
108 Tết chì M18x18 . m 2 .
109 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái thủy lực cơ khí quay tay thử hoạt động . hệ 1 .
110 III.2 HỆ TRỤC CHÂN VỊT . . 0 .
111 Tách ráp tuốc tô kiểm tra độ lệch tâm gãy khúc trước khi tàu lên triền và sau khi hạ thủy . lượt 4 .
112 Trục chân vịt: Tháo vận chuyển trục chân vịt về xưởng vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng. Cạo rà côn tuốc tô và lắp ráp hoàn chỉnh . trục 2 .
113 Phốt trục chân vịt Ø80 bộ 2 .
114 Mỡ bò . kg 1 .
115 Giấy nhám . tờ 10 .
116 Bột màu . kg 0,5 .
117 Giẻ lau . kg 2 .
118 Dầu diesel . lít 10 .
119 Bulon inox M10x30 bộ 16 .
120 Chân vịt đồng : Tháo lắp vận chuyển, hàn đắp nắn sửa cánh, đánh bóng, cạo rà côn, đo bước và cân bằng tĩnh 4 cánh - D=762mm cái 2 .
121 Đá nhám xếp . viên 6 .
122 Bột màu . kg 0,5 .
123 Que hàn đồng . que 10 .
124 Kiểm tra trục chân vịt trên máy tiện băng dài Trục Ø75 trục 2 .
125 Tháo bạc cũ, gia công lắp ép bạc trục chân vịt mới . cụm 4 .
126 Bạc Thordon . cái 4 .
127 Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng, thay mới cụm phốt hơi kín nước của hệ trục chân vịt và thử kín hoàn chỉnh . cụm 2 .
128 Phốt hơi Ø135/85x25mm cái 2 .
129 Siêu cao su Ø190x3.5mm sợi 2 .
130 Siêu cao su Ø170x3.5mm sợi 2 .
131 Keo máy . tuýp 1 .
132 Kiểm tra thẩm thấu trục và chân vịt . bộ 2 .
133 III.3 MÁY CHÍNH VÀ HỘP SỐ Yanmar 6CX-GTYE - 360HP máy 2 .
134 . Hộp số YX-71-1, i=2.58 . 0 .
135 Tháo rã và lắp ráp toàn bộ máy chính phục vụ kiểm tra đo thông số trình Đăng kiểm (Khe hở bạc trục và bạc biên, cụm piston thanh truyền, xilanh..) Yanmar 6CX-GTYE - 360HP máy 2 .
136 Tháo rã và lắp ráp toàn bộ hộp số phục vụ kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa Hộp số YX-71-1, i=2.58 cái 2 .
137 Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun Cụm BCA+ 06 Vòi phun máy 2 .
138 Tháo lắp vận chuyển, vệ sinh sinh hàn . cái 6 .
139 Sinh hàn nước ngọt (2 cái) . . 0 .
140 Sinh hàn nhớt máy (2 cái) . . 0 .
141 Sinh hàn nhớt hộp số (2 cái) . . 0 .
142 Siêu sinh hàn . sợi 12 .
143 Kẽm chống mòn Ø20x50 viên 25 .
144 Dung dịch HCL 32% . lít 20 .
145 Keo máy . tuýp 2 .
146 Tháo các chi tiết nắp quy lát, rà xoáy xupap . máy 2 .
147 Cát rà . hộp 4 .
148 Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển . cái 2 .
149 Phốt bơm . cái 2 .
150 Cánh bơm cao su (Nước biển) . cái 2 .
151 Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sau sửa chữa . máy 2 .
152 Bảo dưỡng bộ điều khiển và thay mới dây gas số . bộ 2 .
153 Dây gas số . sợi 4 .
154 Vật tư máy chính và hộp số Hãng mãy Yanmar (Yanmar 6CX-GTYE - 360HP) . 0 .
155 Xéc măng . bộ 12 .
156 Xi lanh . cái 6 .
157 Thay mới kim phun . cái 6 .
158 Bạc cổ biên . bộ 6 .
159 Bạc cổ chính (thay cho 01 máy) . bộ 7 .
160 Dây chì mềm 0.5-1mm m 20 .
161 Bộ gioăng siêu phốt (Đủ bộ máy chính) . bộ 2 .
162 gioăng tấm bìa chịu nhiệt 0.5-1mm tấm 1 .
163 Phốt dầu hộp số . cái 4 .
164 Vòng bi côn (Nồi côn hộp số) . cái 8 .
165 Bộ khớp nối hộp số (Cao su giảm chấn - thay 01 máy) . bộ 1 .
166 Lọc dầu . cái 6 .
167 Lọc nhớt . cái 6 .
168 Dầu diesel (Vệ sinh máy) . lít 180 .
169 Nhớt máy 15W40 hoặc tương đương lít 120 .
170 Nhớt máy 10W30 hoặc tương đương lít 40 .
171 Dung dịch nước làm mát . lít 108 .
172 Mỡ chịu nhiệt . hộp 2 .
173 Keo máy . tuýp 6 .
174 Giấy nhám . tờ 30 .
175 Giẻ lau . kg 10 .
176 Gia công thay mới hai bộ xả nước máy chính (Xả theo hệ ống khí xả) . bộ 2 .
177 Tháo lắp kiểm tra bảo dưỡng, bọc cách nhiệt lại đoạn ống khí xả máy chính . hệ 2 .
178 Ron dập khí xả . cái 4 .
179 Vải chống cháy - ceramit . thùng 1 .
180 Vải sợi thủy tinh . kg 4 .
181 Lưới mắt cáo . m2 4 .
182 Dây kẽm 1mm . kg 1 .
183 Cân chỉnh máy chính . . 0 .
184 Tháo bulon, cắt tháo khuôn, đục bỏ toàn bộ keo chân máy và hộp số . máy 2 .
185 Cân chỉnh tâm máy theo tâm trục chân vịt . máy 2 .
186 Bulon kẽm M16x120 bộ 24 .
187 Khoan, doa lỗ và gia công bulon tinh . vị trí 24 .
188 Bulon thép M20x120 bộ 12 .
189 Bulon thép M22x150 bộ 12 .
190 Lập quy trình đổ keo, làm khuôn đổ keo chân máy và hộp số . máy 2 .
191 Thử mẫu căn chockfast theo quy định . mẫu 4 .
192 Vật tư dùng chung cân chỉnh máy . . 0 .
193 Keo 3,4kg/thùng, chockfast orange PR610 hoặc tương đương thùng 4 .
194 Thanh trộn keo . cái 1 .
195 Chất tẩy rửa . thùng 1 .
196 Keo xịt chống dính . chai 1 .
197 Keo silicon . tuýp 8 .
198 Xốp làm khuôn . m2 2 .
199 Giấy nhám . tờ 10 .
200 Mũi doa tăng . cái 6 .
201 Giẻ lau máy . kg 5 .
202 III.4 MÁY PHÁT ĐIỆN (13.5KW) 1 Diesel Kubota V1903-BG, 1 Đầu phát Onan 13.5KW máy 0 .
203 Tháo rã và lắp ráp toàn bộ máy phục vụ kiểm tra đo thông số trình Đăng Kiểm (Khe hở bạc trục và bạc biên, cụm piston thanh truyền, xilanh..) . máy 1 .
204 Tháo lắp vận chuyển, vệ sinh sinh hàn nước và nhớt máy . cái 2 .
205 Siêu sinh hàn . sợi 4 .
206 Kẽm chống mòn . viên 4 .
207 Dung dịch HCL 32% . lít 5 .
208 Cát rà . hộp 2 .
209 Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun Cụm BCA+ 04 Vòi phun máy 1 .
210 Thay mới kim phun Thiết bị chính hãng cái 4 .
211 Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển và bơm nước ngọt . cái 2 .
212 Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sau sửa chữa . máy 1 .
213 Vật tư máy phụ . . 0 .
214 Bộ gioăng siêu phốt (Đủ bộ máy) Thiết bị chính hãng máy 1 .
215 Cánh bơm cao su (Nước biển) . cái 1 .
216 Nhớt máy . lít 8 .
217 Keo máy Gasket hoặc tương đương tuýp 2 .
218 Giấy nhám nhật . tờ 10 .
219 Lọc dầu . cái 1 .
220 Lọc nhớt . cái 1 .
221 III.5 THIẾT BỊ VAN ỐNG . . 0 .
222 Tháo ráp, kiểm tra, bảo dưỡng 5 van thông biển, bầu lọc và hệ ống thông biển . hệ 1 .
223 Thử áp lực toàn bộ hệ thống thông biển . hệ 1 .
224 Kiểm tra bảo dưỡng, sơn chống rỉ và sơn màu các van và đường ống của hệ hút khô, làm mát, nhiên liệu, cứu hỏa nước Bảo dưỡng hệ thống van ống hệ 4 .
225 Tháo lắp bảo dưỡng các van và thiết bị hệ đường ống (Làm mát, hút khô, nhiên liệu và cứu hỏa) Bảo dưỡng 20 van, 07 rơ bin và 12m ống các loại tàu 1 .
226 Vật tư dùng bảo dưỡng van ống gioăng cao su 5mm m2 3 .
227 gioăng tấm bìa 3mm m2 2 .
228 gioăng cao su chịu dầu 3mm m2 2 .
229 Cổ dê inox . bộ 10 .
230 Ống cao su bố . m 1 .
231 Bulon inox M10x40 bộ 50 .
232 Bulon inox M12x50 bộ 100 .
233 Bulon inox M14x50 bộ 50 .
234 Tết mỡ 8x8 . m 2 .
235 Cát rà . hộp 5 .
236 Giấy nhám . tờ 30 .
237 Bàn chà cối đồng . cái 10 .
238 Đá mài . viên 5 .
239 Que hàn inox . kg 2 .
240 Thay mới ống mòn quá giới hạn Ống inox Ø49x3.0 m 12 .
241 Co hàn Ø49 cái 10 .
242 Bích inox 5K40-50A cái 4 .
243 Que hàn inox . kg 5 .
244 Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa bơm buồng máy (Bao gồm mô tơ và buồng bơm): Bơm hút khô, bơm cứu hỏa, bơm dùng chung, 2 bơm làm mát máy điều hòa, bơm nước mặn nhà vệ sinh, bơm nước ngọt sinh hoạt . cụm 7 .
245 Phốt kín nước . bộ 7 .
246 Vòng bi . cái 14 .
247 Tháo, thay mới bạc biên . bộ 4 .
248 Bổ sung phớt chặn nước trục chân vịt . bộ 2 .
249 Bổ sung 01 bộ dây cứu hỏa 01 cuộn dây 20m+Lăng phun 50 bộ 1 .
250 Thay mới bạc trục bánh lái Bạc Thordon OD80mmxID50xL90 cái 4 .
251 Bảo dưỡng, tẩm sấy đầu phát máy phát điện 13kW cái 1 .
252 Bảo dưỡng máy nén khí . cái 1 .
253 IV. PHẦN ĐIỆN . . 0 .
254 Kiểm tra hệ đèn chiếu sáng hàng hải (Thay mới 02 bộ đèn mạn xanh đỏ) . hệ 1 .
255 Đèn xanh 112,50, 24V-25W bộ 1 .
256 Đèn đỏ 112,50, 24V-25W bộ 1 .
257 Kiểm tra đo cách điện hệ thống điện toàn tàu . hệ 1 .
258 Bảo dưỡng tủ điện chính và tủ điện biến áp tàu . tủ 3 .
259 Nạp ga, vệ sinh bảo dưỡng máy điều hòa . bộ 2 .
260 Hệ thống thông gió buồng máy: Kiểm tra hệ thồng và bảo dưỡng 02 motor quạt thông gió . hệ 1 .
261 Thay mới bình ắc Quy + cọc bình 12V-220Ahm bình 7 .
262 Tháo lắp, vệ sinh, đo kiểm tra, bảo dưỡng motor cần gạt nước . hệ 1 .
263 Thay mới 02 bộ đèn chiếu sáng sau lái. Sửa chữa đèn chiếu sáng mạn trái (Tháo lắp la phông phục vụ sửa chữa) . hệ 1 .
264 Cáp điện bọc lưới 2x2.5 m 5 .
265 Đèn hành lang kín nước 220V-60W bộ 2 .
266 Bóng đèn hàng hải 24V-25W cái 5 .
267 V. CHI PHÍ DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ . . 0 .
268 Kéo tàu lên đà, kê kích và hạ thủy sau khi sửa chữa . lượt 2 .
269 Tiền nằm đà sửa chữa . ngày 35 .
270 Tiền lưu cảng . ngày 10 .
271 Phí phòng chống cháy nổ khi tàu nằm đà . tàu 1 .
272 Phí vệ sinh môi trường trong qua trình sửa chữa . tàu 1 .
273 VI. CHI PHÍ KHÁC . . 0 .
274 VI.1 Chi phí chạy thử tại bến (4h) . . 0 .
275 Máy chính (Yanmar 6CX GTYE, 2x360HP, định mức 51,52 kg/h, thời gian thử 4h ) DO 0.05S lít 245 .
276 Máy phát điện (KOBUTA, 13,5kW, định mức 1.29 kg/h, thời gian thử 4h) DO 0.05S lít 6 .
277 Dầu bôi trơn, định mức 2% Shell 15W40 hoặc tương đương lít 5 .
278 VI.2 Chi phí chạy thử đường dài (6h) . . 0 .
279 Máy chính (Yanmar 6CX GTYE, 2x360HP, định mức 51,52 kg/h, thời gian thử 6h ) DO 0.05S lít 368 .
280 Máy phát điện (KOBUTA, 13,5kW, định mức 1.29 kg, thời gian thử 6h) DO 0.05S lít 9 .
281 Dầu bôi trơn, định mức 2% Shell 15W40 hoặc tương đương lít 8 .
282 VI.3 Chi phí di chuyển (chạy đến nơi sửa chữa và quay về) . . 0 .
283 Máy chính (Yanmar 6CX GTYE, 2x360HP) . . 0 .
284 Vật tư dầu diesel (51,52 kg/h, tốc độ 10 hải lý/h ) DO 0.05S lít 644 .
285 Vật tư dầu bôi trơn (2%) Shell 15W40 hoặc tương đương lít 8 .
286 Máy phát điện (KOBUTA, 13,5kW) . . 0 .
287 Vật tư dầu diesel (1.29 kg/h, tốc độ 10 hải lý/h ) DO 0.05S lít 8 .
288 Vật tư dầu bôi trơn (2%) Shell 15W40 hoặc tương đương lít 0,15 .
289 VI.4. Chi phí Đăng kiểm giám sát, cấp GCN an toàn (theo Thông tư 234/2016/TT-BTC) . tàu 1 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.843044344E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 552.913.303VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.843.044.344(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 552.913.303VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.131.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.580.262.080 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương31
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương31
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương31
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương31
5 Thợ hàn 5 bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực31
6 Thợ máy 2 bậc 4/7 đến bậc 7/731
7 Thợ điện 2 bậc 4/7 đến bậc 7/731
8 Thợ nguội 1 .31
9 Thợ tiện 1 .31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->