Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072322 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:39:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,044,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.843.044.344(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 552.913.303VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.131.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.580.262.080 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 03 Công trình Sửa chữa lớn tàu Công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 03 của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 Fax: 024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. PHẦN LÀM SẠCH, SƠN | . | . | 0 | . |
| 2 | I.1 Phần dưới mớn nước | . | . | 0 | . |
| 3 | Cạo hầu hà toàn bộ diện tích | . | m2 | 80 | . |
| 4 | Rửa nước ngọt trước khi bắn cát | . | m2 | 80 | . |
| 5 | Bắn cát tiêu chuẩn Sa2.5 toàn bộ diện tích | Sa 2.5 | m2 | 80 | . |
| 6 | Sơn phủ các lớp theo quy trình sơn (tàu nhôm) | 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà); Jotun hoặc tương đương | m2 | 400 | . |
| 7 | Hộp van thông biển: bắn cát và sơn theo quy trình | . | hộp | 5 | . |
| 8 | I.2 Mạn khô và be gió ngoài | . | . | 0 | . |
| 9 | Rửa nước ngọt trước khi thi công | . | m2 | 40 | . |
| 10 | Bắn cát tiêu chuẩn Sa2.5 toàn bộ diện tích | Sa 2.5 | m2 | 40 | . |
| 11 | Sơn dặm 1 lớp chổng rỉ và 1 lớp phủ màu trên | 02 lớp (1 chống rỉ, 1 màu) | m2 | 80 | . |
| 12 | I.3 Kẻ vẽ dấu tàu | . | . | 0 | . |
| 13 | Kẻ đường phân cách giữa mạn khô và mạn ướt. | . | tàu | 1 | . |
| 14 | Vẽ dấu đăng kiểm | . | . | 0 | . |
| 15 | Vẽ thước nước | . | . | 0 | . |
| 16 | Vẽ tên tàu, tên cảng | . | . | 0 | . |
| 17 | Vẽ 3 gạch song song với mũi | . | tàu | 1 | . |
| 18 | Kẻ chữ: CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG 03 | . | . | 0 | . |
| 19 | Kẻ chữ: MARITIME ADMINISTRATION OF NHA TRANG 03 | . | . | 0 | . |
| 20 | Kẻ logo Cục hàng hải Việt Nam hai bên Cabin | . | . | 0 | . |
| 21 | Kẻ tên dưới logo: VINAMARINE | . | . | 0 | . |
| 22 | Decan chữ và logo trên | . | . | 0 | . |
| 23 | I.4 Boong chính | . | . | 0 | . |
| 24 | Rửa nước ngọt trước khi thi công | . | m2 | 71 | . |
| 25 | Mài chà toàn bộ diện tích trước khi sơn | . | m2 | 71 | . |
| 26 | Sơn phủ toàn bộ diện tích theo quy trình sơn | 01 lớp; Jotun hoặc tương đương | m2 | 71 | . |
| 27 | Nắp hầm các két: bắn cát và sơn theo quy trình sơn | . | cái | 3 | . |
| 28 | Cột bích toàn tàu: bắn cát và sơn theo quy trình sơn | . | cái | 4 | . |
| 29 | Hộp cứu hỏa và giá phao tròn: bắn cát và sơn theo quy trình sơn | . | bộ | 2 | . |
| 30 | Phao bè: Sửa chữa vị trí bị tróc, mài chà, sơn theo quy trình và kẻ lại tên tàu (Compoisite), thay dây. | . | cái | 1 | . |
| 31 | I.5 Cabin mặt ngoài | . | . | 0 | . |
| 32 | Rửa nước ngọt trước khi thi công | . | m2 | 95 | . |
| 33 | Mài chà toàn bộ diện tích trước khi sơn | . | m2 | 95 | . |
| 34 | Che chắn cửa cabin, lan can inox, đèn, … trước khi sơn | . | lượt | 1 | . |
| 35 | Sơn phủ màu toàn bộ diện tích theo quy trình sơn | 01 lớp màu | m2 | 95 | . |
| 36 | I.6 Khoang két | . | . | 0 | . |
| 37 | Vệ sinh, mài chà két mũi | . | két | 1 | . |
| 38 | Vệ sinh, mài chà hầm séc tơ lái | . | hầm | 1 | . |
| 39 | Vệ sinh, mài chà sạch bề mặt đáy phòng ngủ | . | két | 1 | . |
| 40 | Vệ sinh, mài chà sạch bề mặt đáy két nhà bếp | . | két | 1 | . |
| 41 | I.7 Hệ nhiên liệu | . | két | 4 | . |
| 42 | Hốt dầu còn lại trong két, dầu cặn ra khỏi két trước khi thi công | . | . | 0 | . |
| 43 | Mài chà, lau sạch két | . | . | 0 | . |
| 44 | Đưa dầu vào lại két sau khi thi công xong | . | . | 0 | . |
| 45 | I.8 Mặt đáy hầm máy (tính từ sàn la canh trở xuống) và sàn la canh | . | . | 0 | . |
| 46 | Nhân công rửa xà phòng nhiều lần khu vực đáy hầm máy | . | hầm | 1 | . |
| 47 | Vệ sinh, mài chà sạch đáy hầm máy | . | hầm | 1 | . |
| 48 | Vận chuyển la canh ra ngoài phục vụ thi công và lắp lại khi xong việc | . | lượt | 2 | . |
| 49 | Nhân công mài chà sơn màu theo quy định hệ thống ống bên trong hầm máy | . | hệ | 1 | . |
| 50 | I.9 Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 51 | Sơn | Jotamastic, 80 aluminium hoặc tương đương | lít | 55 | . |
| 52 | Sơn | Penguard Primer Grey hoặc tương đương | lít | 55 | . |
| 53 | Sơn | Safeguard Universal ES hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 54 | Sơn | Seaforce 30, Light red hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 55 | Sơn | Seaforce 30, dark red hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 56 | Sơn | Pioner Topcoat White hoặc tương đương | lít | 25 | . |
| 57 | Sơn | Penguard TC Green 257 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 58 | Sơn | Penguard TC Blue 138 hoặc tương đương | lít | 25 | . |
| 59 | Sơn | Penguard TC Grey 7301 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 60 | Sơn | Penguard TC Red hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 61 | Sơn | Penguard TC Black hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 62 | Sơn | Penguard TC Yellow hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 63 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 64 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 65 | II. PHẦN VỎ | . | . | 0 | . |
| 66 | II.1 Phần dưới mớn nước | . | . | 0 | . |
| 67 | Mài, đo siêu âm tôn vỏ nhôm | . | điểm | 500 | . |
| 68 | Lập hồ sơ đo tôn trình đăng kiểm | . | bộ | 3 | . |
| 69 | Hàn bù điểm vị trí tôn vỏ mòn cục bộ | . | điểm | 200 | . |
| 70 | Cắt, thay mới tôn vỏ do bị mòn vượt quá giới hạn cho phép | Nhôm tấm t=6mm (5083 H116) | kg | 145,8 | . |
| 71 | Vật tư phụ phục vụ hàn nhôm | . | hệ | 1 | . |
| 72 | Thay cục chống ăn mòn tàu vỏ nhôm (theo HSKT của tàu) | KT150x60x25: 9 cục KT250x70x30: 3 cục | cục | 12 | . |
| 73 | Thử kín hộp van thông biển | . | hộp | 5 | . |
| 74 | Matic phần vỏ nhôm | Jotun hoặc tương đương | kg | 30 | . |
| 75 | II.2 Phần thiết bị | . | . | 0 | . |
| 76 | Bảo dưỡng nắp hầm và thay mới ron kín nước | . | bộ | 5 | . |
| 77 | Ron cao su | 30x15 | m | 9 | . |
| 78 | Ron cao su | 30x20 | m | 2 | . |
| 79 | Keo con chó (600gr) | . | hộp | 1 | . |
| 80 | Bảo dưỡng cửa húp lô và thay mới ron kín nước | . | bộ | 4 | . |
| 81 | Ron cao su | 20x20 | m | 3,9 | . |
| 82 | Keo con chó (600gr) | . | hộp | 1 | . |
| 83 | Tháo lắp vận chuyển, kiểm tra bảo dưỡng, thử áp lực, nạp khí, sơn vỏ và cấp chứng chỉ VR cho hệ thống cứu hỏa xách tay của tàu | Bình xe đẩy 35 kg | bình | 1 | . |
| 84 | Bình xách tay | . | bình | 4 | . |
| 85 | Bảo dưỡng, thử áp lực hệ thống cứu hỏa nước | . | hệ | 1 | . |
| 86 | Thay đệm viềm chống va cao su (D150x100) | D150x100; Cao su đúc có bố | m | 25 | . |
| 87 | Bulon inox | M10x40 | bộ | 70 | . |
| 88 | Que hàn inox | 3,2ly | kg | 3 | . |
| 89 | Tời neo: Tháo lắp, vận chuyển về xưởng vệ sinh, bảo dưỡng | . | hệ | 1 | . |
| 90 | Bọc lại ghế salon | L = 2,4m | cái | 1 | . |
| 91 | Bọc lại ghế ngồi lái | . | cái | 1 | . |
| 92 | Đánh bóng inox lan can 42mm | . | m | 60 | . |
| 93 | Đá đánh bóng | . | Viên | 5 | . |
| 94 | Đánh bóng inox cửa húp lô | . | cái | 6 | . |
| 95 | Bảo dưỡng, kẻ vẽ phao bè cứu sinh 18 người | . | chiếc | 1 | . |
| 96 | Thay mới bếp gas bằng bếp từ | Kangaroo - KG438l hoặc tương đương | chiếc | 1 | . |
| 97 | II.3 Xích neo: | . | . | 0 | . |
| 98 | Thay mới xích neo | Xích không ngáng Ø10 - có CO & CQ | m | 75 | . |
| 99 | II.4 Vật tư thay thế khác | . | . | 0 | . |
| 100 | Dây buộc tàu nylon Ø28 | Ø28 | m | 100 | . |
| 101 | Pháo dù | . | quả | 6 | . |
| 102 | III. PHẦN MÁY | . | . | 0 | . |
| 103 | III.1 HỆ LÁI | . | . | 0 | . |
| 104 | Tháo các chi tiết, tháo hạ bánh lái kèm trục lái vận chuyển về xưởng phục vụ kiểm tra. Vệ sinh bảo dưỡng và lắp ráp lên tàu hoàn chỉnh | . | hệ | 2 | . |
| 105 | Mỡ bò | . | kg | 1 | . |
| 106 | Dầu diesel | . | lít | 10 | . |
| 107 | Giẻ lau | . | kg | 2 | . |
| 108 | Tết chì M18x18 | . | m | 2 | . |
| 109 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái thủy lực cơ khí quay tay thử hoạt động | . | hệ | 1 | . |
| 110 | III.2 HỆ TRỤC CHÂN VỊT | . | . | 0 | . |
| 111 | Tách ráp tuốc tô kiểm tra độ lệch tâm gãy khúc trước khi tàu lên triền và sau khi hạ thủy | . | lượt | 4 | . |
| 112 | Trục chân vịt: Tháo vận chuyển trục chân vịt về xưởng vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng. Cạo rà côn tuốc tô và lắp ráp hoàn chỉnh | . | trục | 2 | . |
| 113 | Phốt trục chân vịt | Ø80 | bộ | 2 | . |
| 114 | Mỡ bò | . | kg | 1 | . |
| 115 | Giấy nhám | . | tờ | 10 | . |
| 116 | Bột màu | . | kg | 0,5 | . |
| 117 | Giẻ lau | . | kg | 2 | . |
| 118 | Dầu diesel | . | lít | 10 | . |
| 119 | Bulon inox | M10x30 | bộ | 16 | . |
| 120 | Chân vịt đồng : Tháo lắp vận chuyển, hàn đắp nắn sửa cánh, đánh bóng, cạo rà côn, đo bước và cân bằng tĩnh | 4 cánh - D=762mm | cái | 2 | . |
| 121 | Đá nhám xếp | . | viên | 6 | . |
| 122 | Bột màu | . | kg | 0,5 | . |
| 123 | Que hàn đồng | . | que | 10 | . |
| 124 | Kiểm tra trục chân vịt trên máy tiện băng dài | Trục Ø75 | trục | 2 | . |
| 125 | Tháo bạc cũ, gia công lắp ép bạc trục chân vịt mới | . | cụm | 4 | . |
| 126 | Bạc Thordon | . | cái | 4 | . |
| 127 | Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng, thay mới cụm phốt hơi kín nước của hệ trục chân vịt và thử kín hoàn chỉnh | . | cụm | 2 | . |
| 128 | Phốt hơi | Ø135/85x25mm | cái | 2 | . |
| 129 | Siêu cao su | Ø190x3.5mm | sợi | 2 | . |
| 130 | Siêu cao su | Ø170x3.5mm | sợi | 2 | . |
| 131 | Keo máy | . | tuýp | 1 | . |
| 132 | Kiểm tra thẩm thấu trục và chân vịt | . | bộ | 2 | . |
| 133 | III.3 MÁY CHÍNH VÀ HỘP SỐ | Yanmar 6CX-GTYE - 360HP | máy | 2 | . |
| 134 | . | Hộp số YX-71-1, i=2.58 | . | 0 | . |
| 135 | Tháo rã và lắp ráp toàn bộ máy chính phục vụ kiểm tra đo thông số trình Đăng kiểm (Khe hở bạc trục và bạc biên, cụm piston thanh truyền, xilanh..) | Yanmar 6CX-GTYE - 360HP | máy | 2 | . |
| 136 | Tháo rã và lắp ráp toàn bộ hộp số phục vụ kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa | Hộp số YX-71-1, i=2.58 | cái | 2 | . |
| 137 | Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun | Cụm BCA+ 06 Vòi phun | máy | 2 | . |
| 138 | Tháo lắp vận chuyển, vệ sinh sinh hàn | . | cái | 6 | . |
| 139 | Sinh hàn nước ngọt (2 cái) | . | . | 0 | . |
| 140 | Sinh hàn nhớt máy (2 cái) | . | . | 0 | . |
| 141 | Sinh hàn nhớt hộp số (2 cái) | . | . | 0 | . |
| 142 | Siêu sinh hàn | . | sợi | 12 | . |
| 143 | Kẽm chống mòn | Ø20x50 | viên | 25 | . |
| 144 | Dung dịch HCL 32% | . | lít | 20 | . |
| 145 | Keo máy | . | tuýp | 2 | . |
| 146 | Tháo các chi tiết nắp quy lát, rà xoáy xupap | . | máy | 2 | . |
| 147 | Cát rà | . | hộp | 4 | . |
| 148 | Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển | . | cái | 2 | . |
| 149 | Phốt bơm | . | cái | 2 | . |
| 150 | Cánh bơm cao su (Nước biển) | . | cái | 2 | . |
| 151 | Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sau sửa chữa | . | máy | 2 | . |
| 152 | Bảo dưỡng bộ điều khiển và thay mới dây gas số | . | bộ | 2 | . |
| 153 | Dây gas số | . | sợi | 4 | . |
| 154 | Vật tư máy chính và hộp số | Hãng mãy Yanmar (Yanmar 6CX-GTYE - 360HP) | . | 0 | . |
| 155 | Xéc măng | . | bộ | 12 | . |
| 156 | Xi lanh | . | cái | 6 | . |
| 157 | Thay mới kim phun | . | cái | 6 | . |
| 158 | Bạc cổ biên | . | bộ | 6 | . |
| 159 | Bạc cổ chính (thay cho 01 máy) | . | bộ | 7 | . |
| 160 | Dây chì mềm | 0.5-1mm | m | 20 | . |
| 161 | Bộ gioăng siêu phốt (Đủ bộ máy chính) | . | bộ | 2 | . |
| 162 | gioăng tấm bìa chịu nhiệt | 0.5-1mm | tấm | 1 | . |
| 163 | Phốt dầu hộp số | . | cái | 4 | . |
| 164 | Vòng bi côn (Nồi côn hộp số) | . | cái | 8 | . |
| 165 | Bộ khớp nối hộp số (Cao su giảm chấn - thay 01 máy) | . | bộ | 1 | . |
| 166 | Lọc dầu | . | cái | 6 | . |
| 167 | Lọc nhớt | . | cái | 6 | . |
| 168 | Dầu diesel (Vệ sinh máy) | . | lít | 180 | . |
| 169 | Nhớt máy | 15W40 hoặc tương đương | lít | 120 | . |
| 170 | Nhớt máy | 10W30 hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 171 | Dung dịch nước làm mát | . | lít | 108 | . |
| 172 | Mỡ chịu nhiệt | . | hộp | 2 | . |
| 173 | Keo máy | . | tuýp | 6 | . |
| 174 | Giấy nhám | . | tờ | 30 | . |
| 175 | Giẻ lau | . | kg | 10 | . |
| 176 | Gia công thay mới hai bộ xả nước máy chính (Xả theo hệ ống khí xả) | . | bộ | 2 | . |
| 177 | Tháo lắp kiểm tra bảo dưỡng, bọc cách nhiệt lại đoạn ống khí xả máy chính | . | hệ | 2 | . |
| 178 | Ron dập khí xả | . | cái | 4 | . |
| 179 | Vải chống cháy - ceramit | . | thùng | 1 | . |
| 180 | Vải sợi thủy tinh | . | kg | 4 | . |
| 181 | Lưới mắt cáo | . | m2 | 4 | . |
| 182 | Dây kẽm 1mm | . | kg | 1 | . |
| 183 | Cân chỉnh máy chính | . | . | 0 | . |
| 184 | Tháo bulon, cắt tháo khuôn, đục bỏ toàn bộ keo chân máy và hộp số | . | máy | 2 | . |
| 185 | Cân chỉnh tâm máy theo tâm trục chân vịt | . | máy | 2 | . |
| 186 | Bulon kẽm | M16x120 | bộ | 24 | . |
| 187 | Khoan, doa lỗ và gia công bulon tinh | . | vị trí | 24 | . |
| 188 | Bulon thép | M20x120 | bộ | 12 | . |
| 189 | Bulon thép | M22x150 | bộ | 12 | . |
| 190 | Lập quy trình đổ keo, làm khuôn đổ keo chân máy và hộp số | . | máy | 2 | . |
| 191 | Thử mẫu căn chockfast theo quy định | . | mẫu | 4 | . |
| 192 | Vật tư dùng chung cân chỉnh máy | . | . | 0 | . |
| 193 | Keo | 3,4kg/thùng, chockfast orange PR610 hoặc tương đương | thùng | 4 | . |
| 194 | Thanh trộn keo | . | cái | 1 | . |
| 195 | Chất tẩy rửa | . | thùng | 1 | . |
| 196 | Keo xịt chống dính | . | chai | 1 | . |
| 197 | Keo silicon | . | tuýp | 8 | . |
| 198 | Xốp làm khuôn | . | m2 | 2 | . |
| 199 | Giấy nhám | . | tờ | 10 | . |
| 200 | Mũi doa tăng | . | cái | 6 | . |
| 201 | Giẻ lau máy | . | kg | 5 | . |
| 202 | III.4 MÁY PHÁT ĐIỆN (13.5KW) | 1 Diesel Kubota V1903-BG, 1 Đầu phát Onan 13.5KW | máy | 0 | . |
| 203 | Tháo rã và lắp ráp toàn bộ máy phục vụ kiểm tra đo thông số trình Đăng Kiểm (Khe hở bạc trục và bạc biên, cụm piston thanh truyền, xilanh..) | . | máy | 1 | . |
| 204 | Tháo lắp vận chuyển, vệ sinh sinh hàn nước và nhớt máy | . | cái | 2 | . |
| 205 | Siêu sinh hàn | . | sợi | 4 | . |
| 206 | Kẽm chống mòn | . | viên | 4 | . |
| 207 | Dung dịch HCL 32% | . | lít | 5 | . |
| 208 | Cát rà | . | hộp | 2 | . |
| 209 | Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun | Cụm BCA+ 04 Vòi phun | máy | 1 | . |
| 210 | Thay mới kim phun | Thiết bị chính hãng | cái | 4 | . |
| 211 | Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển và bơm nước ngọt | . | cái | 2 | . |
| 212 | Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sau sửa chữa | . | máy | 1 | . |
| 213 | Vật tư máy phụ | . | . | 0 | . |
| 214 | Bộ gioăng siêu phốt (Đủ bộ máy) | Thiết bị chính hãng | máy | 1 | . |
| 215 | Cánh bơm cao su (Nước biển) | . | cái | 1 | . |
| 216 | Nhớt máy | . | lít | 8 | . |
| 217 | Keo máy | Gasket hoặc tương đương | tuýp | 2 | . |
| 218 | Giấy nhám nhật | . | tờ | 10 | . |
| 219 | Lọc dầu | . | cái | 1 | . |
| 220 | Lọc nhớt | . | cái | 1 | . |
| 221 | III.5 THIẾT BỊ VAN ỐNG | . | . | 0 | . |
| 222 | Tháo ráp, kiểm tra, bảo dưỡng 5 van thông biển, bầu lọc và hệ ống thông biển | . | hệ | 1 | . |
| 223 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống thông biển | . | hệ | 1 | . |
| 224 | Kiểm tra bảo dưỡng, sơn chống rỉ và sơn màu các van và đường ống của hệ hút khô, làm mát, nhiên liệu, cứu hỏa nước | Bảo dưỡng hệ thống van ống | hệ | 4 | . |
| 225 | Tháo lắp bảo dưỡng các van và thiết bị hệ đường ống (Làm mát, hút khô, nhiên liệu và cứu hỏa) | Bảo dưỡng 20 van, 07 rơ bin và 12m ống các loại | tàu | 1 | . |
| 226 | Vật tư dùng bảo dưỡng van ống | gioăng cao su 5mm | m2 | 3 | . |
| 227 | gioăng tấm bìa | 3mm | m2 | 2 | . |
| 228 | gioăng cao su chịu dầu | 3mm | m2 | 2 | . |
| 229 | Cổ dê inox | . | bộ | 10 | . |
| 230 | Ống cao su bố | . | m | 1 | . |
| 231 | Bulon inox | M10x40 | bộ | 50 | . |
| 232 | Bulon inox | M12x50 | bộ | 100 | . |
| 233 | Bulon inox | M14x50 | bộ | 50 | . |
| 234 | Tết mỡ 8x8 | . | m | 2 | . |
| 235 | Cát rà | . | hộp | 5 | . |
| 236 | Giấy nhám | . | tờ | 30 | . |
| 237 | Bàn chà cối đồng | . | cái | 10 | . |
| 238 | Đá mài | . | viên | 5 | . |
| 239 | Que hàn inox | . | kg | 2 | . |
| 240 | Thay mới ống mòn quá giới hạn | Ống inox Ø49x3.0 | m | 12 | . |
| 241 | Co hàn | Ø49 | cái | 10 | . |
| 242 | Bích inox | 5K40-50A | cái | 4 | . |
| 243 | Que hàn inox | . | kg | 5 | . |
| 244 | Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa bơm buồng máy (Bao gồm mô tơ và buồng bơm): Bơm hút khô, bơm cứu hỏa, bơm dùng chung, 2 bơm làm mát máy điều hòa, bơm nước mặn nhà vệ sinh, bơm nước ngọt sinh hoạt | . | cụm | 7 | . |
| 245 | Phốt kín nước | . | bộ | 7 | . |
| 246 | Vòng bi | . | cái | 14 | . |
| 247 | Tháo, thay mới bạc biên | . | bộ | 4 | . |
| 248 | Bổ sung phớt chặn nước trục chân vịt | . | bộ | 2 | . |
| 249 | Bổ sung 01 bộ dây cứu hỏa | 01 cuộn dây 20m+Lăng phun 50 | bộ | 1 | . |
| 250 | Thay mới bạc trục bánh lái | Bạc Thordon OD80mmxID50xL90 | cái | 4 | . |
| 251 | Bảo dưỡng, tẩm sấy đầu phát máy phát điện | 13kW | cái | 1 | . |
| 252 | Bảo dưỡng máy nén khí | . | cái | 1 | . |
| 253 | IV. PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 254 | Kiểm tra hệ đèn chiếu sáng hàng hải (Thay mới 02 bộ đèn mạn xanh đỏ) | . | hệ | 1 | . |
| 255 | Đèn xanh | 112,50, 24V-25W | bộ | 1 | . |
| 256 | Đèn đỏ | 112,50, 24V-25W | bộ | 1 | . |
| 257 | Kiểm tra đo cách điện hệ thống điện toàn tàu | . | hệ | 1 | . |
| 258 | Bảo dưỡng tủ điện chính và tủ điện biến áp tàu | . | tủ | 3 | . |
| 259 | Nạp ga, vệ sinh bảo dưỡng máy điều hòa | . | bộ | 2 | . |
| 260 | Hệ thống thông gió buồng máy: Kiểm tra hệ thồng và bảo dưỡng 02 motor quạt thông gió | . | hệ | 1 | . |
| 261 | Thay mới bình ắc Quy + cọc bình | 12V-220Ahm | bình | 7 | . |
| 262 | Tháo lắp, vệ sinh, đo kiểm tra, bảo dưỡng motor cần gạt nước | . | hệ | 1 | . |
| 263 | Thay mới 02 bộ đèn chiếu sáng sau lái. Sửa chữa đèn chiếu sáng mạn trái (Tháo lắp la phông phục vụ sửa chữa) | . | hệ | 1 | . |
| 264 | Cáp điện bọc lưới | 2x2.5 | m | 5 | . |
| 265 | Đèn hành lang kín nước | 220V-60W | bộ | 2 | . |
| 266 | Bóng đèn hàng hải | 24V-25W | cái | 5 | . |
| 267 | V. CHI PHÍ DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ | . | . | 0 | . |
| 268 | Kéo tàu lên đà, kê kích và hạ thủy sau khi sửa chữa | . | lượt | 2 | . |
| 269 | Tiền nằm đà sửa chữa | . | ngày | 35 | . |
| 270 | Tiền lưu cảng | . | ngày | 10 | . |
| 271 | Phí phòng chống cháy nổ khi tàu nằm đà | . | tàu | 1 | . |
| 272 | Phí vệ sinh môi trường trong qua trình sửa chữa | . | tàu | 1 | . |
| 273 | VI. CHI PHÍ KHÁC | . | . | 0 | . |
| 274 | VI.1 Chi phí chạy thử tại bến (4h) | . | . | 0 | . |
| 275 | Máy chính (Yanmar 6CX GTYE, 2x360HP, định mức 51,52 kg/h, thời gian thử 4h ) | DO 0.05S | lít | 245 | . |
| 276 | Máy phát điện (KOBUTA, 13,5kW, định mức 1.29 kg/h, thời gian thử 4h) | DO 0.05S | lít | 6 | . |
| 277 | Dầu bôi trơn, định mức 2% | Shell 15W40 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 278 | VI.2 Chi phí chạy thử đường dài (6h) | . | . | 0 | . |
| 279 | Máy chính (Yanmar 6CX GTYE, 2x360HP, định mức 51,52 kg/h, thời gian thử 6h ) | DO 0.05S | lít | 368 | . |
| 280 | Máy phát điện (KOBUTA, 13,5kW, định mức 1.29 kg, thời gian thử 6h) | DO 0.05S | lít | 9 | . |
| 281 | Dầu bôi trơn, định mức 2% | Shell 15W40 hoặc tương đương | lít | 8 | . |
| 282 | VI.3 Chi phí di chuyển (chạy đến nơi sửa chữa và quay về) | . | . | 0 | . |
| 283 | Máy chính (Yanmar 6CX GTYE, 2x360HP) | . | . | 0 | . |
| 284 | Vật tư dầu diesel (51,52 kg/h, tốc độ 10 hải lý/h ) | DO 0.05S | lít | 644 | . |
| 285 | Vật tư dầu bôi trơn (2%) | Shell 15W40 hoặc tương đương | lít | 8 | . |
| 286 | Máy phát điện (KOBUTA, 13,5kW) | . | . | 0 | . |
| 287 | Vật tư dầu diesel (1.29 kg/h, tốc độ 10 hải lý/h ) | DO 0.05S | lít | 8 | . |
| 288 | Vật tư dầu bôi trơn (2%) | Shell 15W40 hoặc tương đương | lít | 0,15 | . |
| 289 | VI.4. Chi phí Đăng kiểm giám sát, cấp GCN an toàn (theo Thông tư 234/2016/TT-BTC) | . | tàu | 1 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.843044344E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 552.913.303VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.843.044.344(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 552.913.303VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.131.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.580.262.080 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Thợ hàn | 5 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 6 | Thợ máy | 2 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 2 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 8 | Thợ nguội | 1 | . | 3 | 1 |
| 9 | Thợ tiện | 1 | . | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi