Gói thầu: Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện: ĐH.10, ĐH.11, ĐH.12, ĐH.13, ĐH.14; ĐH.15; ĐH.16; ĐH.17; ĐH.18; ĐH.19; ĐH.19A; và các tuyến đường nội thị: 13 10, Hàng Dã, Khu Ga, Bản Tích, Thâm Mè - Khun Slam, Nà Chà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365266-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện: ĐH.10, ĐH.11, ĐH.12, ĐH.13, ĐH.14; ĐH.15; ĐH.16; ĐH.17; ĐH.18; ĐH.19; ĐH.19A; và các tuyến đường nội thị: 13 10, Hàng Dã, Khu Ga, Bản Tích, Thâm Mè - Khun Slam, Nà Chà
Số hiệu KHLCNT 20220365195
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:36:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,503,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 966.910.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc hoặc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện: ĐH.10, ĐH.11, ĐH.12, ĐH.13, ĐH.14; ĐH.15; ĐH.16; ĐH.17; ĐH.18; ĐH.19; ĐH.19A; và các tuyến đường nội thị: 13 10, Hàng Dã, Khu Ga, Bản Tích, Thâm Mè - Khun Slam, Nà Chà
Dự toán kinh phí thực hiện Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị trên địa bàn huyện Văn Lãng (giai đoạn từ ngày 01/4/2022 đến ngày 31/12/2025)
45 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, khu 3 Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, khu 3 Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định (Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, khu 3 Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; + Bên Mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, khu 3 Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, khu 3 Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.195


E-CDNT 10.1(a)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu /hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng /hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, khu 3 Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐH.10 (Đường Pá Tặp – Trùng Khánh – Na Hình)Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
2 Công tác quản lý đường Chương V Km 17,164
3 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 17,164
4 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 17,164
5 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 17,164
6 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 36
7 Năm 2023 Chương V Km 0
8 Công tác quản lý đường Chương V Km 17,164
9 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 17,164
10 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 17,164
11 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 17,164
12 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 36
13 Năm 2024 Chương V Km 0
14 Công tác quản lý đường Chương V Km 17,164
15 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 17,164
16 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 17,164
17 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 17,164
18 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 36
19 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
20 Công tác quản lý đường Chương V Km 17,164
21 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 17,164
22 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 17,164
23 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 17,164
24 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 36
25 ĐH.11(Đâng Van – Pác Cú – Nà Cà) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
26 Công tác quản lý đường Chương V Km 13,492
27 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 13,492
28 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 13,492
29 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 13,492
30 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 8
31 Năm 2023 Chương V Km 0
32 Công tác quản lý đường Chương V Km 13,492
33 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 13,492
34 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 13,492
35 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 13,492
36 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 8
37 Năm 2024 Chương V Km 0
38 Công tác quản lý đường Chương V Km 13,492
39 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 13,492
40 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 13,492
41 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 13,492
42 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 8
43 đến ngày 31/12/2025 Chương V  Km 0
44 Công tác quản lý đường Chương V Km 13,492
45 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 13,492
46 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 13,492
47 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 13,492
48 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 8
49 ĐH.12 (Đường Tân Lang – Tân Việt) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
50 Công tác quản lý đường Chương V Km 15,659
51 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 15,659
52 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 15,659
53 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 15,659
54 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 41
55 Năm 2023 Chương V Km 0
56 Công tác quản lý đường Chương V Km 15,659
57 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 15,659
58 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 15,659
59 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 15,659
60 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 41
61 Năm 2024 Chương V Km 0
62 Công tác quản lý đường Chương V Km 15,659
63 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 15,659
64 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 15,659
65 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 15,659
66 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 41
67 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
68 Công tác quản lý đường Chương V Km 15,659
69 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 15,659
70 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 15,659
71 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 15,659
72 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 41
73 ĐH.13 (Đường Tân Lang – Bắc La – Hùng Việt) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
74 Công tác quản lý đường Chương V Km 17
75 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 17
76 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 17
77 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 17
78 Năm 2023 Chương V Km 0
79 Công tác quản lý đường Chương V Km 17
80 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 17
81 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 17
82 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 17
83 Năm 2024 Chương V Km 0
84 Công tác quản lý đường Chương V Km 17
85 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 17
86 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 17
87 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 17
88 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
89 Công tác quản lý đường Chương V Km 17
90 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 17
91 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 17
92 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 17
93 ĐH.14 (Nặm Táu – Còn Tùm – Nà Chuông) Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
94 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,4
95 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,4
96 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,4
97 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,4
98 Năm 2023 Chương V Km 0
99 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,4
100 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,4
101 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,4
102 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,4
103 Năm 2024 Chương V Km 0
104 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,4
105 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,4
106 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,4
107 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,4
108 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
109 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,5
110 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,5
111 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,5
112 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,5
113 ĐH.15 (Hội Hoan – Nam La)Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
114 Công tác quản lý đường Chương V Km 9,3
115 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 9,3
116 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 9,3
117 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 9,3
118 Năm 2023 Chương V Km 0
119 Công tác quản lý đường Chương V Km 9,3
120 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 9,3
121 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 9,3
122 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 9,3
123 Năm 2024 Chương V Km 0
124 Công tác quản lý đường Chương V Km 9,3
125 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 9,3
126 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 9,3
127 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 9,3
128 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
129 Công tác quản lý đường Chương V Km 9,3
130 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 9,3
131 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 9,3
132 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 9,3
133 ĐH.16 (Văn Thụ - Hồng Thái – Hoàng Việt)Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
134 Công tác quản lý đường Chương V Km 10,936
135 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 10,936
136 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 10,936
137 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 10,936
138 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
139 Năm 2023 Chương V Km 0
140 Công tác quản lý đường Chương V Km 10,936
141 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 10,936
142 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 10,936
143 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 10,936
144 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
145 Năm 2024 Chương V Km 0
146 Công tác quản lý đường Chương V Km 10,936
147 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 10,936
148 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 10,936
149 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 10,936
150 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
151 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
152 Công tác quản lý đường Chương V Km 10,936
153 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 10,936
154 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 10,936
155 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 10,936
156 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
157 ĐH.17 (Tân Mỹ - Văn Thụ - Điềm He)Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
158 Công tác quản lý đường Chương V Km 19,959
159 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 19,959
160 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 19,959
161 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 19,959
162 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 41
163 Năm 2023 Chương V Km 0
164 Công tác quản lý đường Chương V Km 19,959
165 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 19,959
166 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 19,959
167 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 19,959
168 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 41
169 Năm 2024 Chương V Km 0
170 Công tác quản lý đường Chương V Km 19,959
171 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 19,959
172 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 19,959
173 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 19,959
174 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 41
175 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
176 Công tác quản lý đường Chương V Km 19,959
177 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 19,959
178 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 19,959
179 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 19,959
180 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 41
181 ĐH.18 (Pá tặp – Thụy Hùng – Đồn Biên phòng)Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
182 Công tác quản lý đường Chương V Km 12,8
183 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 12,8
184 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 12,8
185 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 12,8
186 Năm 2023 Chương V Km 0
187 Công tác quản lý đường Chương V Km 12,8
188 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 12,8
189 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 12,8
190 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 12,8
191 Năm 2024 Chương V Km 0
192 Công tác quản lý đường Chương V Km 12,8
193 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 12,8
194 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 12,8
195 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 12,8
196 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
197 Công tác quản lý đường Chương V Km 12,8
198 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 12,8
199 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 12,8
200 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 12,8
201 ĐH.19 (Pác Lùng Hu – An Hùng)Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
202 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,5
203 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,5
204 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,5
205 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,5
206 Năm 2023 Chương V Km 0
207 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,5
208 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,5
209 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,5
210 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,5
211 Năm 2024 Chương V Km 0
212 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,5
213 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,5
214 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,5
215 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,5
216 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
217 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,5
218 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,5
219 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,5
220 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,5
221 ĐH.19A (Kéo Cù – Tà Pjặc – Cốc Hắt)Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
222 Công tác quản lý đường Chương V Km 13,7
223 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 13,7
224 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 13,7
225 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 13,7
226 Năm 2023 Chương V Km 0
227 Công tác quản lý đường Chương V Km 13,7
228 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 13,7
229 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 13,7
230 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 13,7
231 Năm 2024 Chương V Km 0
232 Công tác quản lý đường Chương V Km 13,7
233 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 13,7
234 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 13,7
235 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 13,7
236 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
237 Công tác quản lý đường Chương V Km 13,7
238 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 13,7
239 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 13,7
240 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 13,7
241 Đường đô thị (Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022) Chương V Km 0
242 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,986
243 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,986
244 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,986
245 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,986
246 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 44
247 Năm 2023 Chương V Km 0
248 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,986
249 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,986
250 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,986
251 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,986
252 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 44
253 Năm 2024 Chương V Km 0
254 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,986
255 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,986
256 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,986
257 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,986
258 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 44
259 đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
260 Công tác quản lý đường Chương V Km 2,986
261 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 2,986
262 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 2,986
263 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 2,986
264 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 44
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 966.910.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 966.910.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc hoặc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.31
3 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 1 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.31
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 3 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.31
5 Nhân viên tuần đường 5 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
6 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 16 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->