Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu trang bị cụm xử lý chất thải rắn và thi công lắp đặt, vận hành hệ ủ rác thải sinh hoạt hữu cơ thành mùn compost
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, vật liệu trang bị cụm xử lý chất thải rắn và thi công lắp đặt, vận hành hệ ủ rác thải sinh hoạt hữu cơ thành mùn compost |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 15:48:00 đến ngày 2022-04-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,739,702,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.754.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, vật liệu trang bị cụm xử lý chất thải rắn và thi công lắp đặt, vận hành hệ ủ rác thải sinh hoạt hữu cơ thành mùn compost Mua sắm hàng hóa, dịch vụ để thực hiện nhiệm vụ vụ “Khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn ô nhiễm môi trường, đề xuất giải pháp xử lý tại các học viện nhà trường trong Quân đội; áp dụng giải pháp kỹ thuật, công nghệ xử lý nước thải, chất thải rắn tại trường Sĩ quan Lục quân 2” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,… |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất đến 31/12/2024. |
| E-CDNT 15.2 | Có hợp đồng thực hiện tương tự và có giấy cam kết của nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm vật liệu, trang bị, vật tư | 1 | Bộ | Gồm các mục 2 đến 16 | ||
| 2 | Hỗ trợ thu gom chất thải rắn tại các đơn vị | 1 | Bộ | Gồm các mục 3 đến 6 | ||
| 3 | Thùng phân loại rác nhỏ - Chất liệu: Nhựa- Kích thước: 540x450x920mm- Dung tích: 120 lít- 1 bộ gồm 3 thùng- Xuất xứ: Việt Nam | 16 | Bộ | Chất liệu: Nhựa. Kích thước: 540 x 450 x 920mm. Dung tích: 120 lít. 1 bộ gồm 3 thùng. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Thùng chứa rác lớn- Chất liệu: Nhựa- Kích thước: 720x560x1020mm- Dung tích: 240 L- 1 bộ gồm 3 thùng- Xuất xứ: Việt Nam | 12 | Bộ | Chất liệu: Nhựa. Kích thước: 720 x 560 x 1020mm. Dung tích: 240 lít. 1 bộ gồm 3 thùng. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Xe đẩy thu gom rác- Chất liệu: Nhựa- Kích thước:1200x750x1200mm- Dung tích 660L | 8 | Cái | Chất liệu: Nhựa. Kích thước: 1200 x 750 x 1200mm. Dung tích 660L Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | Xe điện chở rác- Chở 2 thùng 240L- Sức chở tối đa 650 kg- Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Cái | Chở 2 thùng 240L. Sức chở tối đa 650 kg. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Nhà chứa chất thải rắn và ủ compost | 1 | Bộ | Gồm các mục 8 đến 16 | ||
| 8 | Thiết bị nghiền rác- Công suất: 750kg/ngày- Điện áp: 220v- Xuất xứ: Việt Nam gia công | 2 | Bộ | Công suất: 750kg/ngày. Điện áp: 220v. Xuất xứ: Việt Nam gia công | ||
| 9 | Máy thổi khí- Kiểu máy: Ring blower- Lưu lượng 2,2 m3/phút- Xuất xứ: Đài Loan | 4 | cái | Kiểu máy: Ring blower. Lưu lượng 2,2 m3/phút. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 10 | Bồn chứa nước- Thể tích 1000L- Vật liệu: PE- Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Cái | Thể tích 1000L. Vật liệu: PE. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Bơm tuần hoàn nước rỉ rác- Lưu lượng: 7,2 m³/h- Cột áp: 6 mH2O- Công suất: 0,37 kW- Cấp bảo vệ motor: IP 68- Xuất xứ: EU/Japan | 2 | Bộ | Lưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,37 kW. Cấp bảo vệ motor: IP 68. Xuất xứ: châu Âu hoặc Nhật | ||
| 12 | Thùng ủ compost- Thể tích 2000L- Vật liệu: nhựa PE hoặc composite- Xuất xứ: Việt Nam gia công | 30 | Cái | Thể tích 2000L. Vật liệu: nhựa PE hoặc composite. Phụ kiện lắp đặt: Lưới chắn rác, hệ thống phân phối khí, hệ thống thu nước rỉ. Xuất xứ: Việt Nam gia công | ||
| 13 | Hệ thống điện điều khiển, điện động lực Cáp điện động lực (Việt Nam)- Loại sử dụng+ Động cơ 3 pha: dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC+ Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC+ Cose, tag mane và phụ trợ: Taiwan hoặc tương đương- Nhà sản xuất cáp điện: Cadivi hoặc tương đươngMáng dẫn cáp điện (Việt Nam)- Loại sử dụng+ Cáp đi trong nhà: Ống PVC+ Cáp đi ngoài trời: Thép tráng kẽm 2 mặt+ Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVCTủ điện điều khiển trung tâm MCC- Vật liệu vỏ tủ: thép sơn tĩnh điện- Nhà sản xuất:+ Linh kiện: Korea/ tương đương+ Vỏ tủ: Việt Nam+ Cáp điện: Cadivi / tương đương | 1 | Bộ | Cáp điện động lực (Việt Nam). Loại sử dụng: Động cơ 3 pha: Dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC; Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC; Cose, tag mane: Taiwan hoặc tương đương; Phụ trợ: Taiwan hoặc tương đương. Nhà sản xuất cáp điện: Cadivi hoặc tương đương. Máng dẫn điện động lực (Việt Nam). Loại sử dụng: Cáp đi trong nhà: Ống PVC; Cáp đi ngoài trời: Thép tráng kẽm 2 mặt; Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC. Tủ điện điều khiển trung tâm MCC. Vật liệu: vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Nhà sản xuất: Linh kiện chính: Korea hoặc tương đương; Linh kiện phụ: Korea hoặc tương đương; Vỏ tủ: Việt Nam; Cáp điện: Cadivi hoặc tương đương. | ||
| 14 | Vật tư đường ống, phụ kiện lắp đặt- Hệ phụ kiện đường ống PVC D90, D60, D42, D34 (mặt bích, co, tê, khớp nối, van nhựa…)- Giá đỡ ống PVC: Thép V inox SUS304, cùm U-Bolt, tắc kê inox các loại…- Khung đỡ thiết bị: Thép sơn epoxy- Hệ thống đường ống nước, ống khí và phụ kiện: uPVC: Bình Minh | 1 | Bộ | Hệ phụ kiện đường ống PVC D90, D60, D42, D34 (mặt bích, co, tê, khớp nối, van nhựa…). Giá đỡ ống PVC: Thép V inox SUS304, cùm U-Bolt, tắc kê inox các loại. Khung đỡ các thiết bị: Thép sơn epoxy. Hệ thống đường ống nước, ống khí và phụ kiện: uPVC: Bình Minh - Việt Nam. | ||
| 15 | Vật tư, hóa chất, men vi sinh bổ sung cho quá trình ủ phân | 1 | Bộ | Chế phẩm sinh học dạng lỏng: 500 lít. Chế phẩm sinh học dạng bột: 500 kg | ||
| 16 | Chi phí thuê phương tiện vận chuyển vật tư thiết bị đến công trường, thuê thiết bị cân chỉnh | 1 | Hệ | Vận chuyển an toàn; Đảm bảo cân chỉnh toàn bộ các thiết bị đạt yêu cầu | ||
| 17 | Nhân công thi công lắp đặt | 1 | Hệ | Gồm các mục 18 và 19 | ||
| 18 | Công kỹ thuật | 540 | công | Phụ trách lắp đặt các hạng mục chính của mô hình. Trình độ: Đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường | ||
| 19 | Công đơn giản | 540 | công | Phụ trách lắp đặt các hạng mục phụ trợ của mô hình. Trình độ: Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành môi trường | ||
| 20 | Nhân công vận hành ủ rác | 1 | Hệ | Gồm các mục 21 và 22 | ||
| 21 | Công kỹ thuật | 360 | công | Phụ trách quản lý vận hành mô hình. Trình độ: Đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường | ||
| 22 | Công đơn giản | 1.080 | công | Phụ trách vận hành trực tiếp mô hình. Trình độ: Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành môi trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.754.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện | 1 | Trung cấp trở lên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường | 5 | 2 |
| 5 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi