Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua hóa chất, vật tư, nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua hóa chất, vật tư, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:36:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 515,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.095.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua hóa chất, vật tư, nguyên vật liệu Chế tác mẫu động vật tiếp nhận theo Công văn 611/TTg-NN của Thủ tướng Chính phủ phục vụ trưng bày và nghiên cứu tại Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu”nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam
Nhà A20 - 18B Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT/FAX: 024.37568328
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam Nhà A20 - 18B Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT/FAX: 024.37568328 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam Nhà A20 - 18B Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT/FAX: 024.37568328 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam Nhà A20 - 18B Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT/FAX: 024.37568328 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Muối sạch | Việt Nam | 1.800 | Kg | Muối sạch:Hàm lượng NaCl cao, hàm lượng MgCl2 và CaSO4 thấp. | |
| 2 | Phèn chua | Việt Nam | 600 | Kg | Phèn chua: Không tan trong cồn, nhiệt độ nóng chảy 92 - 930C, nhiệt độ sôi 2000C. | |
| 3 | Phenol | Việt Nam | 20 | Lít/kg | Phenol: Độ tinh khiết > 99%, Mg ≤2 ppm, Pb ≤5 ppm, H2O ≤ 0.5 %; Nhiệt độ sôi: 182°C(lit); Nhiệt độ nóng chảy: 40-42°C(lit). | |
| 4 | Foormol | Đức | 35 | Lít | Foormol:Formandehyd, Hàm lượng: 37%; pH: 2.8-4 ở 20°C | |
| 5 | Axit formic | Đức | 25 | Lít | Axit formic:Độ nóng chảy 8,40C, độ sôi 100,80C, độ bắt lửa 690C.Hàm lượng: min 98%; Chloride (Cl) ≤ 0.0010 %;Sulfate (SO₄) ≤ 0.004 %; Sulfite (SO₃) ≤ 0.002 %;Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %. | |
| 6 | Hóa chất Type A, B Plastination | Đức | 6 | Kg | Hóa chất Type A, B Plastination: Bột mịn màu trắng hoặc hơi vàng có kích thước hạt từ 0.15-0.6 mm. Dễ tan trong nước, kháng axit, kiềm mạnh. | |
| 7 | Cồn tuyệt đối | Pháp | 15 | Lít | Cồn tuyệt đối: CH3CH2OH; Khối lượng phân tử: 46.07; Điểm sôi: 78.3 °C; Điểm nóng chảy: -114°C; Độ tinh khiết ≥ 99.45 % (GC); Benzene | |
| 8 | Màu vẽ Acrelic | Đức | 80 | Hộp | Màu vẽ Acrelic:36 màu, cao cấp có độ phủ cao, độ bám dính tốt, màu sắc rất đa dạng, không độc hại, không phai màu; Dung môi trong màu acrylic phải thân thiện với môi trường. | |
| 9 | Keo Acrelic | Việt Nam | 280 | Hộp | Keo Acrelic: Có độ bám dính tốt. | |
| 10 | Keo Epocxy | Việt Nam | 150 | Hộp | Keo Epocxy: Kết dính tốt với tất cả các đối tượng được sử dụng như: Gỗ, kim loại, nhựa, kháng nhiệt, kháng nước, kháng dung môi và chịu lực tốt, dễ sử dụng. | |
| 11 | Composite | Việt Nam | 160 | Kg | Composite: Vật liệu giúp trong việc tạo mẫu copy. | |
| 12 | Inox 304 hàn cốt | Việt Nam | 190 | Kg | Inox 304 hàn cốt:Không bị han gỉ trong các môi trường nước và không khí. | |
| 13 | Que hàn | Việt Nam | 12 | Hộp | Que hàn: Hàn được các loại sắt, inox; Mối hàn nhuyễn sáng, láng mịn, dễ bong xỉ, nhẹ điện,tiếng nổ êm, ít khói và bắn tóe, hồ quang ổn định. | |
| 14 | Polyurethan | Việt Nam | 150 | Lít | Polyurethan:Độ cứng cao, dễ cắt gọt, trọng lượng nhẹ, tỷ suất nén 85kg/m3, thân thiện môi trường. | |
| 15 | Sợi đay | Việt Nam | 200 | Kg | Sợi đay: Tơi, khô, không bết dính. | |
| 16 | Sợi thủy tinh | Việt Nam | 150 | Mét | Sợi thủy tinh: Có độ bền cao, giữ nhiệt tốt, không bị ẩm mốc. | |
| 17 | Thạch cao | Việt Nam | 1.000 | Kg | Thạch cao: CaSO4.0,5H2O lượng nước tiêu chuẩn 68-72%, khô, mịn, không tạp chất. | |
| 18 | Dao mổ | Đức | 25 | Hộp | Dao mổ: Độ nhám bề mặt của lưỡi cắt, lưỡi dao, cổ dao phải có giá trị Ra từ 0,05 μm đến 0,63 μm; Độ cứng phần làm việc của dao phải là: Từ 51 HRC đến 63 HRC – đối với dao bằng thép chống ăn mòn;Từ 43 HRC đến 63 HRC – đối với dao bằng thép cacbon.Lưỡi cắt của dao phải sắc trên cả chiều dài và không được có vết nứt, vết răng cưa và sứt mẻ.Mũi của dao nhọn đầu phải sắc. | |
| 19 | Găng tay mỏng | Việt Nam | 28 | Hộp | Găng tay mỏng: Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột, đầy đủ các kích thước (S,M,L,XL), phù hợp với từng đối tượng sử dụng. | |
| 20 | Găng tay dày | Việt Nam | 150 | Đôi | Găng tay dày: Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm, Không bột, đầy đủ các kích thước(S,M,L,XL), phù hợp với từng đối tượng sử dụng. | |
| 21 | Khẩu trang | Việt Nam | 22 | Hộp | Khẩu trang: Mức độ thẩm thấu tối đa 6%; Kháng hít vào tối đa 240pa; Kháng thở ra tối đa 300pa; Đạt tiêu chuẩn của Bộ y tế. | |
| 22 | Mặt nạ phòng độc | Mỹ | 3 | Chiếc | Mặt nạ phòng độc: Cấu tạo từ chất liệu thân thiện với làn da, không gây dị ứng; Phần thoát hơi hướng xuống, không gây đọng sương; Mặt nạ kèm với bộ kiểm tra độ khít gắn sẵn, vô cùng tiện lợi và đảm bảo hiệu suất lọc cao; Mặt nạ có thể kết hợp với nhiều phin lọc khác nhau và có thể dùng kèm với tấm lọc bụi; Phin lọc có thể dùng cho mặt nạ G7 như phin lọc Series KGC-10, KGC-10L, KGC-10MC; Dây đeo qua đầu loại RB; Có thể thay thế van hít, van thở, miếng hút ẩm. | |
| 23 | Đế giá gỗ đặt mẫu (120cm x 60cm x 3cm) | Việt Nam | 1 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênhđược xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 24 | Đế giá gỗ đặt mẫu (160cm x 60cm x 3cm) | Việt Nam | 1 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 25 | Đế giá gỗ đặt mẫu (70cm x 30cm x 3cm) | Việt Nam | 4 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 26 | Đế giá gỗ đặt mẫu (160cm x 60cm x 3cm) | Việt Nam | 1 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 27 | Đế giá gỗ đặt mẫu (45x30x5)cm | Việt Nam | 2 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 28 | Đế giá gỗ đặt mẫu(20x15x5)cm | Việt Nam | 12 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 29 | Đế giá gỗ đặt mẫu (35x20x5)cm | Việt Nam | 3 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 30 | Đế giá gỗ đặt mẫu (20x10x5)cm | Việt Nam | 10 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 31 | Đế giá gỗ đặt mẫu (35x20x5)cm | Việt Nam | 3 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 32 | Đế giá gỗ đặt mẫu (70x40x3)cm | Việt Nam | 1 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 33 | Đế giá gỗ đặt mẫu (40x25x5)cm | Việt Nam | 1 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 34 | Đế giá gỗ đặt mẫu (70x30x3)cm | Việt Nam | 1 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 35 | Đế giá gỗ đặt mẫu (30x20x5)cm | Việt Nam | 1 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. | |
| 36 | Đế giá gỗ đặt mẫu (40x15x5)cm | Việt Nam | 1 | Chiếc | Đế giá: Gỗ thịt nhóm I không cong vênh được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của mẫu vật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.095.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi