Gói thầu: Mua sắm vật tư sản xuất đế giầy( Số hiệu gói thầu: 01 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Xí nghiệp cơ khí trang phục |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sản xuất đế giầy( Số hiệu gói thầu: 01 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361099 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:33:00 đến ngày 2022-04-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,261,010,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.892E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (sản xuất, cung cấp các loại vật tư sản xuất giầy các loại)(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.283.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Xí nghiệp cơ khí trang phục |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sản xuất đế giầy( Số hiệu gói thầu: 01 2022) Mua sắm vật tư sản xuất đế giầy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh của Xí nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu ( Toàn bộ tài liệu là bản gốc/bản sao được chứng thực; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được yêu cầu); (2) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nêu tại mẫu số 03 chương IV E-HSMT; (3) Tài liệu về kỹ thuật nêu tại mục 3. Chương VI E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100% từ năm 2022 trở về sau, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 06 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa được hai bên nghiệm thu, bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo quy định;120 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục, Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243-557 5551/Fax: 024-3558 6290; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Phương – Giám đốc Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục. Địa chỉ: Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243-557 5551/Fax: 024-3558 6290; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực Tổ chuyên gia đấu thầu Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục, Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 35586290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Anh Phương – Giám đốc Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục. Địa chỉ: Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243-557 5551/Fax: 024-3558 6290; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Crếp SVR-CV | 25.200 | Kg | - Ép thành bành, dạng khối chữ nhật- Kích thước: 670 x 330 x170 mm- Khối lượng: 33,5 kg hoặc 35kg/ bánh ±0,5 kg- Bánh cao su được bao gói kín trong bao PE, kích thước 1.000 x 580mm, tỷ trọng thấp, không màu hoặc màu trắng đục, độ dày 0,3-0,4mm (Độ nóng chảy nhỏ hơn 109oC)- Bành cao su chứa trong palet gỗ, đảm bảo không bị mối mọt, nấm mốc, bên trong palet lót 2 mảnh PE không màu hoặc màu trắng đục, bao kín hết 6 mặt của palet, dầy 0.07-0,1mm. Palet được siết bằng 3 đai thép- Có thể sử dụng các loại bao bì khác, nhưng phải đảm bảo không làm suy giảm chất lượng cao su- Trên 4 mặt đứng của palet phải ghi các nội dung sau: (hạng và ký hiệu theo tiêu chuẩn nào: tên cơ sở, nước sản xuất, ký hiệu lô, số hiệu, khối lượng tịnh, các ký hiệu thương mại khác (nếu có). | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu Crêp SVR - CV cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, Bộ Công an, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 2 | Bột đen | 1.530 | Kg | - Màu đen đặc trưng; độ mịn qua sàng 125µm>99%, bền màu cao- Hạt đồng đều, tơi mịn, không vón cục, không lẫn tạp chất, độ loang phủ bề mặt đồng đều- Có phản ứng axit (PH | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Bột đen cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 3 | Silica | 8.280 | Kg | - Dạng bột mịn hoặc dạng vảy cá màu xám hồng hoặc xám nhạt ( màu trắng đổi màu khi tiếp xúc không khí)- Dễ tan trong chlorofom, benzen, acetone, carbon disulfide- Nhiệt độ nóng chảy: 102-106oC- Không tan trong nước, tan ít trong xăng- Đóng gói bao 20-25kg, ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, nhãn mác, số lô sản xuất... | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Silica cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 4 | CaCO3 | 4.500 | Kg | - Bột đá, mịn, cỡ hạt: d90≤75µm- Thành phần CaCO3≥98%, trọng lượng riêng : 2,7g/cm3; độ sáng ≥93%; độ trắng ≥96%, độ ẩm lớn nhất: 0.2%, độ thấm dầu 24g/100g CaCO3- Tính linh động cao, dễ dàng pha trộn trong công nghiệp cao su.- Quy cách đóng gói: 25kg, 50kg/ bao. | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g CaCO3 cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 5 | PEG 4000 | 630 | Kg | - Dạng tinh thể màu trắng đục- Khối lượng mol TB: 3.000-3.700 (Phân tử lượng >2.000 ddvC)- Đóng gói: 20kg, 25kg/bao PE/PP ghi rõ tên, nhãn hiệu, cơ sở và nước sản xuất, số lô sản xuất..- Tan trong nước và các dung môi hữu cơ.- Mùi giống mùi glycol, pH: 4,5-7 | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g PEG 4000 cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 6 | Ô xít kẽm | 900 | Kg | - Dạng bột trắng, mịn- Hàm lượng ZnO ≥ 99,8%- Các thành phần bay hơi 99,9%- Quy cách: Bao PE, 20/25kg/bao, ghi rõ: tên, nhãn hiệu, nơi sản xuất, cơ sở sản xuất, số lô... | Nhà thầu phải nộp100g Ôxit Kẽm cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 7 | A xít béo | 900 | Kg | - Dạng phiến nhỏ hoặc dạng hạt, màu trắng ngà- Lượng axit: 208-210mg KOH/g, lượng xà phòng: 209-211 mg KOH/g- Độ ẩm 69,6oC, nhiệt độ sôi: 361,1oC- Không tan trong nước lạnh, nóng, tan trong diethyl ehter, acetone, alcohol, chlorofom, amyl acetate, toluence.- Đóng gói: bao 25kg ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, nhãn mác, số lô sản xuất... | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Axit béo cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 8 | Santol D | 900 | Kg | - Dạng bột mịn hoặc dạng vảy cá màu xám hồng hoặc xám nhạt ( màu trắng đổi màu khi tiếp xúc không khí)- Dễ tan trong chlorofom, benzen, acetone, carbon disulfide- Nhiệt độ nóng chảy: 102-106oC- Không tan trong nước, tan ít trong xăng- Đóng gói bao 20-25kg, ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, nhãn mác, số lô sản xuất... | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Santol D cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 9 | Santol BHT | 900 | Kg | - Dạng bột mịn hoặc dạng vảy cá màu xám hồng hoặc xám nhạt ( màu trắng đổi màu khi tiếp xúc không khí)- Dễ tan trong chlorofom, benzen, acetone, carbon disulfide- Nhiệt độ nóng chảy: 102-106oC- Không tan trong nước, tan ít trong xăng- Đóng gói bao 20-25kg, ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, nhãn mác, số lô sản xuất... | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Santol BHT cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 10 | Xúc tiến DM | 2.250 | Kg | - Hạt màu trắng xám hoặc màu vàng nhạt, mùi hắc, không độc.- Tỷ trọng: 1,45-1,54- Hòa tan trong Chlorofom, tan một phần trong benzen, ethanol- Không tan trong nước, xăng, ethyl acetate- Điểm nóng chảy > 69oC- Bao bì đóng gói: 20-25kg/bao, ghi rõ cơ sở sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, tên, nhãn mác... | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Xúc tiến DM cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 11 | Xúc tiến M | 450 | Kg | - Hạt màu trắng xám hoặc màu vàng nhạt, mùi hắc, không độc.- Tỷ trọng: 1,45-1,54- Hòa tan trong Chlorofom, tan một phần trong benzen, ethanol- Không tan trong nước, xăng, ethyl acetate- Điểm nóng chảy > 69oC- Bao bì đóng gói: 20-25kg/bao, ghi rõ cơ sở sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, tên, nhãn mác... | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Xúc tiến M cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 12 | Xúc tiến S | 360 | Kg | - Bột mịn màu vàng sáng- Tỷ trọng: 1,40-1,50g/cm3- Độ tro | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Xúc tiến S cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 13 | Xúc tiến D | 270 | Kg | - Dạng bột mịn màu trắng xám- Không mùi, không độc, dễ hòa tan trong chlorofom, toluen, benzen, etanol- Không tan trong xăng dầu và nước, không hút ẩm- Đóng gói: bao bì carton 25kg/bao, có bọc PE/PP bên trong ghi rõ tên, nhãn mác, xuất xứ. | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Xúc tiến D cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 14 | Xúc tiến TMTD | 450 | Kg | - Dạng bột mịn màu trắng hơi xanh- Tỷ trọng: 1.13-1.25g/cm3- Độ tro | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Xúc tiến TMTD cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 15 | Cao su tái sinh | 13.500 | Kg | - Dạng tấm, dẻo, màu đen, trọng lượng 10kg/tấn- Độ ẩm 8Mpa- Độ đàn hồi >300%- Độ nhớt Mooney 40-70MI | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu Cao su tái sinh cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. | |
| 16 | Bột cao su | 9.000 | Kg | - Dạng bột mịn đều, màu đen đặc trưng, loại bỏ hoàn toàn các tạp chất như bông, sợi, kim loại kẽm.- Kích thước: 24-40 Mesh- Hàm lượng tạp chất | Nhà thầu phải nộp 01 mẫu 100g Bột cao su cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ: Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an, Xí nghiệp Cơ khí trang phục, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 35586290. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.892E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (sản xuất, cung cấp các loại vật tư sản xuất giầy các loại)(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.283.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi