Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng; mua sắm vật tư, linh kiện thay thế thường xuyên và hư hỏng đột xuất tại trạm giám sát khí hậu toàn cầu Pha Đin năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng; mua sắm vật tư, linh kiện thay thế thường xuyên và hư hỏng đột xuất tại trạm giám sát khí hậu toàn cầu Pha Đin năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:53:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,343,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng; mua sắm vật tư, linh kiện thay thế thường xuyên và hư hỏng đột xuất tại trạm giám sát khí hậu toàn cầu Pha Đin năm 2022 Phê duyệt dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Chi hoạt động của trạm giám sát khí hậu Pha Đin năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế thuộc NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng bơm cho Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóaKiểu màng, độ đàn hồi caoChịu được độ mỏi và tần số dao động lớnLắp được vào bơm hiện đang sử dụng | ||
| 2 | Phin lọc bụi đầu vào bơm zero cho Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 1 | Chiếc | Kiểu hình trụ chất liệu Nylon mesh.Màng lọc bên trong màu đỏ chất liệu hỗn hợp Nylon và PTFE cỡ lỗ lọc 2µm.Kích thước: Ø32 x 60mmĐầu kết nối: Ø6 | ||
| 3 | Phin lọc bụi mịn zero cho Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 1 | Chiếc | Kiểu hình trụ chất liệu Nylon meshMàng lọc bên trong màu đỏ chất liệu hỗn hợp Nylon và PTFE cỡ lỗ lọc 2µmKích thước: Ø32 x 60mmĐầu kết nối: Ø6 | ||
| 4 | Pin bộ nhớ cho Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 1 | Chiếc | Điện áp danh định: 1.5VĐiện áp xạc: 1.2VDung lượng: 2100mAhKiểu cách: Size AA | ||
| 5 | Phin lọc bụi đầu ra cho Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 2 | Chiếc | Kiểu đĩa: Ø70 x 20mmChu vi lọc: 550cm2Lỗ lọc 0.2 μmÁp suất làm việc max: 5barNhiệt độ làm việc max: 60°CLưu lượng làm việc max: 13 L/phút | ||
| 6 | Màng bơm cho Máy đo Aethalometer AE31 | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóaKiểu màng, độ đàn hồi caoChịu được độ mỏi và tần số dao động lớnLắp được vào bơm hiện đang sử dụng | ||
| 7 | Băng lấy mẫu bụi (sợi thạch anh) cho Máy đo Aethalometer AE31 | 1 | Cuộn | Chất liệu: Sợi tổng hợp thạch anhTốc độ dòng ở áp suất 0.7bar: max 73 L/phút/cm2Nhiệt độ làm việc: max 1093 ºCCỡ lỗ lọc: 1µmKích thước: 25mm x 9m (rộng x dài) | ||
| 8 | Pin bộ nhớ cho Máy đo Aethalometer AE31 | 1 | Chiếc | Điện áp danh định: 1.5V Điện áp xạc: 1.2V Dung lượng: 2100mAh Kiểucách: Size AA | ||
| 9 | Phin lọc bụi đầu ra cho Máy đo Aethalometer AE31 | 2 | Chiếc | Kiểu đĩa: Ø70 x 20mmChu vi lọc: 550cm2Lỗ lọc 0.2 μmÁp suất làm việc max: 5barNhiệt độ làm việc max: 60°CLưu lượng làm việc max: 13 L/phút | ||
| 10 | Mô tơ cho đầu quay băng lấy mẫu bụi cho Máy đo Aethalometer AE31 | 1 | Chiếc | - Điện áp: 5-24VDCGiao thức điều khiển số bước và chiều quay đơn giản 5 cấp điều chỉnh bước: 1; 1/2; 1/4; 1/8 và 1/16 bước.- Điều chỉnh dòng định mức cấp cho động cơ bằng triết áp. | ||
| 11 | Phin lọc bụi bên ngoài cho Máy đo khí nhà kính Picarro G2401 (CO2/CO/CH4/H2O) | 6 | Chiếc | Đường kính: Ø70 x 30mmKiểu dạng cônMàng lọc sợi thủy tinh gấp nếp, bao viền cao suLọc được bụi cỡ hạt 5µm | ||
| 12 | Phin lọc SS-4F-K4-2 cho Bộ kiểm soát dòng 2028 của máy Picarro | 6 | Chiếc | Kiểu dạng ốngChất liệu: Thép trắngLỗ lọc bụi cỡ hạt 2µm | ||
| 13 | Màng bơm cho Bộ kiểm soát dòng 2028 của máy Picarro | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóaKiểu màng, độ đàn hồi caoChịu được độ mỏi và tần số dao động lớnLắp được vào bơm đang sử dụng tại trạm | ||
| 14 | Phin lọc bụi Teflon ф47µm cho Máy đo khí O3 (TE49i) | 12 | Chiếc | Đường kính: 47 mm;Cỡ lỗ: 5 µm;Áp suất bục: >0,44 kg/cm2Lưu lượng khí cho qua: > 40 L/cm2;Độ dày lắp được vào bộ giữ phin lọc trong các máy phân tích khí hiện có. | ||
| 15 | Màng bơm cho Máy đo khí O3 (TE49i) | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóaKiểu màng, độ đàn hồi caoChịu được độ mỏi và tần số dao động lớnLắp được vào bơm hiện đang sử dụng tại trạm | ||
| 16 | Quạt làm mát bộ vi xử lý máy tính thu dữ liệu của hệ thống Aerosol | 1 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 12Vdc, 80mATốc độ vòng quay: 7200 vòng/phútLưu lượng gió: 15m3/hCánh tản nhiệt chất liệu nhômKích thước: 30 x 30 x 20mm | ||
| 17 | Quạt làm mát bộ vi xử lý của 2 máy tính thu dữ liệu của máy đo Picarro và O3 | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 12Vdc, 80mATốc độ vòng quay: 7200 vòng/phútLưu lượng gió: 15m3/hCánh tản nhiệt chất liệu nhômKích thước: 30 x 30 x 20mm | ||
| 18 | Đèn UV cho máy đo O3 (78-2047-TCO; 81- 3307-TCO) | 1 | Chiếc | Kiểu đèn UV đôi áp suất thấp Bước sóng: 200 - 310nm Điện áp làm việc: 220V Điện áp khởi động: 800V Cường độ ánh sáng UV: 3.5mW/cm2 Nguồn phát ánh sáng UV cho phân tích khí bằng quang phổ tử ngoại | ||
| 19 | Màn hình hiển thị cho bộ lưu điện UPS | 1 | Chiếc | Hiển thị các thông số và trạng thái của UPS: Điện áp vào, Điện áp ra, Tần số nguồn vào, Tần số điện áp đầu ra, Dòng xạc, Dung lượng ắc quy theo %, Sơ đồ converter AC-DC-AC.Kiểu LCD với ánh sáng nền. | ||
| 20 | Modul điều khiển màn hình cho bộ lưu điện | 1 | Chiếc | Điều khiển các chức năng hiển thị trên màn hình bởi các phím bấm.Giao diện kết nối RS485.Giao diện truyền thông I2C | ||
| 21 | Bộ điểu khiển khởi động từ LS-MC65a/Metasol | 1 | Chiếc | Chức năng khởi động từ kiểu 3 phaDòng định mức 65ACông suất: 30kWTiếp điểm phụ: 2a2bĐiện áp cuộn hút: 220V, 380VĐiện áp hoạt động: 690VacĐiện áp thử nghiệm: 6kVTuổi thọ lý thuyết: 2.5 triệu lần đóng cắtTiêu chuẩn IEC 60947 | ||
| 22 | Ắc quy 12V, 150A cho bộ lưu điện UPS | 4 | Bình | Điện áp danh định: 12V Dung lượng ắc quy: 150Ah Loại ắc quy khô kín khí không cần bảo dưỡng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi