Gói thầu: Cung cấp Trang bị dụng cụ an toàn phục vụ công tác quản lý vận hành trạm biến áp 220kV Bắc Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp Trang bị dụng cụ an toàn phục vụ công tác quản lý vận hành trạm biến áp 220kV Bắc Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:51:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Trong trường hợp bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Trang bị dụng cụ an toàn phục vụ công tác quản lý vận hành trạm biến áp 220kV Bắc Quang Bổ sung Trang bị dụng cụ an toàn trạm biến áp 220kV Bắc Quang 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong ddiefu khiện cụ thể của hợp đồng. Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đông Bắc 3 Địa chỉ: Tổ 5, phường Quan Triều, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 0208.3743838 Fax: 0208.3744856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 02422. 132.183; Fax: 02437.150.410 (địa chỉ gửi tài liệu, mời họp: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đông Bắc 3 Địa chỉ: Tổ 5, phường Quan Triều, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838 Fax: 0208.3744856 Người thực hiện: Nguyễn Đình Công - Phòng KHVT - Đt: 0971.505.303 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt nạ phòng độc | 6100+6006/3M- Ba Lan- Hàn Quốc | 2 | Cái | Chống khói độc | |
| 2 | Băng nhựa rào chắn | Loại 100m/cuộn | 4 | Cuộn | Làm hàng rào để cảnh báo, ngăn cách khu vực nguy hiểm. | |
| 3 | Thảm cách điện | Vicadi/Việt Nam | 2 | Cái | ≥17KV. - Thảm cách điện phải được làm bằng chất đàn hồi; cả hai mặt của thảm cách điện chống trượt.- Thảm cách điện không có các chỗ không đồng nhất về vật lý có hại trên cả hai mặt như các lỗ châm kim, vết nứt, vết phồng, vết cắt, vật ngoại lai dẫn điện bị dính vào, nếp nhăn, dầu bị kẹp, chân không (bọt khí), các gợn và dấu khuôn gồ lên.- Bằng cao su, đã nhiệt đới hoá và chịu được hoá chất, dầu máy biến thế. | |
| 4 | Ủng cách điện | YS-102-01-07/08 - YS112-01-07 | 4 | Đôi | ≥17KV . - Cấp điện áp sử dụng 26,5 kV. - Điện áp thử nghiệm (Tần số 50 Hz): 30 kV/1 phút; dòng dò đo ở điện áp thử ≤ 9 mA. - Nhiệt độ làm việc: -400 ÷ 900C - Chịu được hóa chất, dầu máy biến áp Đạt tiêu chuẩn EN 8020345/20347 | |
| 5 | Găng tay cách điện | YS-101-32 02/03Yotsugi/Nhật Bản | 4 | Đôi | ≥17KV . - Găng làm bằng cao su tổng hợp; Chế tạo theo công nghệ bồi nhúng vật liệu để đảm bảo không có vết ghép nối trên toàn bộ bề mặt găng.- Chất lượng thành phẩm và chất lượng bề mặt: găng tay không có các khuyết tật có hại trên cả bề mặt bên trong lẫn bề mặt ngoài như: không có vết ghép trên bề mặt găng, không đồng đồng nhất, độ nhẵn bề mặt như lỗ châm kim, nứt, phồng rộp, vết cắt, chất dẫn bên ngoài dính vào, nhăn, vết kẹp, vết lồi, lõm.- Về hình dạng và kích thước của găng tay phù hợp với quy định tại khoản 5.1.3 Điều 5.1 mục 5 của TCVN 8084:2009 (IEC 60903:2002).- Chiều dày nhỏ nhất được xác định bằng khả năng đáp ứng được các thử nghiệm điện môi quy định tại Điều 5.3 Mục 5 của TCVN 8084: 2009 (IEC 60903:2002). Chiều dày lớn nhất trên bề mặt phẳng của găng tay (không tính phần gân nếu có) theo quy định tại Bảng 3 của TCVN 8084: 2009 (IEC 60903:2002).- Nhiệt độ làm việc: -400C ÷ 900C.- Chịu được hoá chất, dầu máy biến áp.- Tất cả các găng tay đạt các thử nghiệm điện áp kiểm chứng và thử nghiệm khả năng chịu điện áp cùng với các yêu cầu về dòng điện thử nghiệm kiểm chứng xoay chiều, theo quy định tại Bảng 4 và Mục 8 của TCVN 8084: 2009 (IEC 60903:2002).- Găng tạo theo cấp điện áp sử dụng: 26,5kV- Điện áp thử nghiệm (Tần số 50 Hz): 30kV/3 phút; dòng dò điện áp thử 8,4 mA.- Đạt tiêu chuẩn TCVN 8084:2009 làm việc có điện - Găng cách điện, hoặc IEC 60903:2002 hoặc tương đươngdo tổ chức kiểm định độc lập đáp ứng yêu cầu quy định của pháp luật thực hiện. | |
| 6 | Bút thử điện 220kV | Bút 275HP-230kV/Đài Loan | 2 | Bộ | Cấp điện áp sử dung từ 240V ÷500kV. - Là loại bút thử điện không cần tiếp xúc trực tiếp với dòng điện có điện áp từ 240V 500kV.- Thử được cả dây bọc cách điện hoặc dây dẫn trần, ngoài ra cho phép thử dòng điện kể cả khi bị vật cản không nhìn thấy, thử được theo kiểu từ xa đến tiếp xúc trực tiếp dây dẫn. Sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời. | |
| 7 | Sào cách điện 220kV | 2 | Cái | - Sào gồm 3 đoạn kiểu ống lồng rút được nối với nhau, mỗi đoạn rút ra được khóa bằng nút khóa sập trên lỗ của thân sào.- Độ dài mở hết 4,5m; Chiều dài thu gọn: 1,76 m.- Đường kính ngoài của ống sào 39 mm.- Trọng lượng tối đa của thân sào chính 3 kg- Nhiệt độ làm việc -400C÷ 900C.-Thông số thử nghiệm của nhà sản xuất đạt: 100kV/30cm ở tần số 50Hz trong thời gian 1 phút- Phần tay cầm có vòng giới hạn và dạng nhám, xước chống trượt.- Đầu sào kiểu răng khía lắp được các dụng cụ: Đầu bút thử điện, đầu thao tác (tiếp đất di động) có cùng loại răng khía.- Đầu thao tác: Bằng hợp kim không rỉ, kiểu 2 móc, có răng khía lắp với đầu sào. | ||
| 8 | Bộ tiếp địa di động 3 pha có dây đồng mềm ≥35mm | 4 | Bộ | (01 bộ gồm 03 dây (sợi) kèm 03 kẹp dây dẫn và 03 kẹp nối đất. - Dây tiếp đất di động tiết diện 35mm2.- Bằng đồng mềm nhiều sợi nhỏ bện lại, có ép đầu cosse lắp sẵn phù hợp với kẹp dây dẫn và kẹp nối đất (Tại điểm tiếp ráp giữa dây đồng và đầu cốt phải gia cố ốp tăng cường bằng 1 ống nhựa dày, cứng đảm bảo chắn khi rung lắc không bị gãy và không bị tuột). Chiều dài đoạn ốp ống nhựa cứng 3 cm.- Dây có vỏ bọc bằng nhựa dẻo trong suốt; tiết diện của dây đồng không nhỏ hơn 35 mm2, chiều dài mỗi dây 8 m, chịu được dòng ngắn mạch 8 kA/1s.- Loại vặn, có móc xoay một đầu đảm bảo có thể thao tác kẹp dây dẫn nhẹ nhàng, phù hợp với các loại đầu móc sào thao tác thông dụng hiện nay.- Phía trên có lò so (chống trôi) tăng khả năng kẹp chặt, tăng khả năng tiếp xúc giữa mỏ kẹp và dây dẫn khi thao tác vặn.- Chịu được dòng ngắn mạch 40kA/1s, kẹp được dây dẫn có đường kính 0 ÷ 60mm, trọng lượng 1,5kg,- Làm bằng hợp kim nhôm.- Thân kẹp phía trên phải có 02 “tai” có lỗ để móc vào móc của sào cách điện để thao tác đưa kẹp dây dẫn từ phía dưới lên.- Đui của phần vặn để thao tác hình “tam giác” rỗng.- Chịu được dòng ngắn mạch 40kA/1s, trọng lượng 1kg- Làm bằng hợp kim nhôm hoặc hợp kim đồng; có khả năng kẹp (kẹp vặn bằng tay) được với dây dẫn, thanh dẫn và bu lông đầu tròn, độ mở miệng kẹp từ (0 35) mm.- Đạt tiêu chuẩn IEC 61230- Tất cả các bộ phận của dây tiếp đất được sản xuất hợp bộ bởi 1 nhà sản xuất. | ||
| 9 | Dây an toàn | 4 | Bộ | Dây đeo an toàn 4m.Trọn bộ gồm:- Dây đỡ cả người (DĐCN)- Dây treo (choàng) an toàn 2 móc- Dây đỡ cả người gồm:+ Dây thắt lưng (dây đai ngang bụng)+ Dây quàng vai+ Dây quàng đùi+ Dây phía dưới khung chậu+ Các khóa, liên kết chống rơi ngã.+ Chi tiết điều chỉnh dây thắt lưng, dây quàng vai, dây quàng đùi- Dây đỡ cả người làm bằng vật liệu dệt bền, nhẹ, có lớp lót chống gây tổn thương cho cơ thể người và phải được thiết kế sao cho khi đeo vào, những bộ phận dây của DĐCN không có khả năng di chuyển hoặc nới lỏng ngoài ý muốn so với vị trí ban đầu hoặc điều chỉnh ngoài ý muốn.- Chỉ khâu phải phù hợp với tính chất vật lý và có cùng chất lượng với chỉ của vải làm đai nhưng phải có màu khác với vải làm đai để dễ dàng kiểm tra bằng mắt thường.- Các bộ phận của DĐCN: Dây thắt lưng (dây đai ngang bụng)+ Dây quàng vai+ Dây quàng đùi + Dây phía dưới khung chậu + Các khóa, liên kết chống rơi ngã + Chi tiết điều chỉnh dây thắt lưng, quàng vai, dây quàng đùi phải được may, liên kết với nhau và hợp bộ của 1 nhà sản xuất. | ||
| 10 | Dây an toàn chống rơi | 2 | Bộ | Trọn bộ gồm:- Dây đỡ cả người (DĐCN)- Dây treo (choàng) an toàn 2 móc.- Thiết bị chống rơi.- Dây đỡ cả người gồm:+ Dây thắt lưng (dây đai ngang bụng)+ Dây quàng vai+ Dây quàng đùi+ Dây phía dưới khung chậu+ Các khóa, liên kết chống rơi ngã.+ Chi tiết điều chỉnh dây thắt lưng, dây quàng vai, dây quàng đùi- Dây đỡ cả người làm bằng vật liệu dệt bền, nhẹ, có lớp lót chống gây tổn thương cho cơ thể người và phải được thiết kế sao cho khi đeo vào, những bộ phận dây của DĐCN không có khả năng di chuyển hoặc nới lỏng ngoài ý muốn so với vị trí ban đầu hoặc điều chỉnh ngoài ý muốn.- Chỉ khâu phải phù hợp với tính chất vật lý và có cùng chất lượng với chỉ của vải làm đai nhưng phải có màu khác với vải làm đai để dễ dàng kiểm tra bằng mắt thường.- Các bộ phận của DĐCN: Dây thắt lưng (dây đai ngang bụng)+ Dây quàng vai+ Dây quàng đùi + Dây phía dưới khung chậu + Các khóa, liên kết chống rơi ngã + Chi tiết điều chỉnh dây thắt lưng, quàng vai, dây quàng đùi phải được may, liên kết với nhau và hợp bộ của 1 nhà sản xuất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Trong trường hợp bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi