Gói thầu: Mua giống lúa Quốc tế 1,VT404
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Văn Quan |
| Tên gói thầu | Mua giống lúa Quốc tế 1,VT404 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đất trồng lúa năm 2022 được giao tại Quyết định số 4699/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Văn Quan |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:50:00 đến ngày 2022-04-04 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Văn Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giống lúa Quốc tế 1,VT404 Mô hình hỗ trợ giống lúa lai 3 dòng SYN 98, Quốc tế 1, VT404 hỗ trợ cho người trồng lúa để áp dụng giống mới năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đất trồng lúa năm 2022 được giao tại Quyết định số 4699/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Văn Quan |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa lai 3 dòng Quốc tế 1 | 2.000 | túi ( 0,8kg) | - Thời gian sinh trưởng (khu vực miền Bắc): + Vụ xuân: 130-135 ngày. + Vụ mùa: 110-115 ngày. - Hình dáng: Thân to, phiến lá dày, cúng cây, đẻ nhánh khỏe và tập trung, chiều cao cây từ 110-120 cm, bông to, hạt màu vàng sáng. - Chống chịu tốt bệnh đạo ôn, ít nhiễm rầy, chịu rét và phèn khá. - Hạt gạo dài, trong, ít bạc bụng. Cơm thơm nhẹ, trắng, bóng, ngon, vị đậm. - Năng suất cao: 9-10 tấn/ha, thâm canh có thể đạt 12-14 tấn/ha. - Đóng gói: 0,8kg/gói - Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu, giải pháp cung cấp về giống lúa lai 3 dòng Quốc tế 1: - Giấy chứng nhận lô giống cây trồng phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật. - Quyết định về việc công nhận chính thức giống cây trồng nông nghiệp mới. -Hàng hóa bàn giao phải có phiếu kiểm nghiệm, kiểm tra xuất kho đạt yêu cầu cho phép sử dụng. Hàng hóa kông bị vỡ nát, nứt, sứt mẻ. - Cam kết hàng hóa cung cấp là hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây | ||
| 2 | Giống lúa lai 3 dòng VT404 | 2.000 | túi (0,8 kg) | - Thời gian sinh trưởng (khu vực miền Bắc): + Vụ Xuân 125 – 130 ngày. + Vụ Mùa 110 – 115 ngày. - Hình dáng: chiều cao trung bình 100 - 115 cm, cứng cây chống đỗ ngã tốt, bộ lá đứng, khi lúa chỗ thoát đòng nhanh, đẻ nhánh khỏe, tập trung, số nhánh hữu hiệu cao. - Giống lúa VT404 có khả năng chịu hạn khá, chống đổ tốt, chịu thâm canh; sâu, bệnh hại ít, khả năng kháng bệnh đạo ôn tốt. - Hạt gạo dài, cơm dẻo ngon, mùi thơm nhẹ, có vị đậm được người dân ưa chuộng. - Tiềm năng năng suất cao 8,5 – 11 tấn/ha - Đóng gói: 0,8kg/gói - Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu, giải pháp cung cấp về giống lúa lai 3 dòng VT404: Giấy chứng nhận lô giống cây trồng phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật. - Quyết định về việc công nhận chính thức giống cây trồng nông nghiệp mới. -Hàng hóa bàn giao phải có phiếu kiểm nghiệm, kiểm tra xuất kho đạt yêu cầu cho phép sử dụng. Hàng hóa kông bị vỡ nát, nứt, sứt mẻ. - Cam kết hàng hóa cung cấp là hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi